1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

130 PT va HE PT muloga trong cac de thi thu

8 528 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình và hệ phương trình mũ-loga
Tác giả Lộc Phỳ Đa, Việt Trỏ - Phú Thọ
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2013
Thành phố Việt Trì, Phú Thọ
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 170,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

www.facebook.com/toihoctoan

Trang 1

1/ Giải bất phương trình: 2 x 2 1 0

2 1

  

2/ Giải phương trình: 1log (2 x 3) 1log (4 x 1)8 3log (4 )8 x

3/ 1) Giải phương trình: 2 1 1 1

5 3 x  7 3 x  1  6 3x  9 x  0 (1) 2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt:

x x

3

2

log ( 1) log ( 1) log 4 ( ) log ( 2 5) log   2 5 ( )



log (x  1) (x 5) log(x  1) 5x 0

6/ Giải phương trình: 3 1

8x  1 2 2x 1

7/ Giải phương trình: 3x.2x = 3x+ 2x + 1

8/ Giải bất phương trình: 2

2

1 log (4 4 1) 2 2 ( 2) log

2

        

9/ Tìm m sao cho phương trình sau có nghiệm duy nhất: ln(mx)2 ln(x1)

10/ Giải bất phương trình: log ( 32 x   1 6) 1 log (72  10x)

11/ Giải hệ phương trình:

2

2 log ( 2 2) log ( 2 1) 6

log ( 5) log ( 4) = 1



12/ Giải bất phương trình:x xx x21 x

2

4 –2.2 –3 log –3 4   4

13/ Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình sau có nghiệm duy nhất:

log (25 – log )

2 log –4 3 log ( 2)    log ( –2) 4

x y x y

16/ Giải phương trình: 25x– 6.5x+ 5 = 0

17/ Tìm m để bất phương trình: 52x– 5x+1– 2m5x+ m2+ 5m > 0 thỏa với mọi số thực x

1

2

log x1  2 log 4 x log 4 x

20/ 1 ) Giải phương trình: 4x  2x 1 2 2 1 sin 2  x    x     y 1 2 0 

2) Giải bất phương trình:

9x x    1 10.3x x 

21/ Tìm các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình sau có nghiệm thực:

9  x (m2)3  x 2m 1 0(1)

22/ Giải phương trình:

3

Trang 2

23/ Giải bất phương trình:

3

3

3

x

x

24/ 1.Giải phương trình: 3 25 2   3  10  5 2   3

x

x

2.Giải phương trình:

x

x

3.Giải phương trình: 4log ( 1) 3log (4 )

1 ) 3 ( log 2

1

8 8

4

25/.Cho phương trình: 2 log (24 x2 x 2m4m2) log ( 1 2 x2mx2m2)0

Xác định tham số m để phương trình (1) có 2 nghiệm x ,1 x thỏa :2 x12x22 1

26/ Giải hệ phương trình:

x

y

2

log ( ) log (2 ) 1 log ( 3 ) log ( 1) log (4 2 2 4) log 1

 

 

 

27/ Giải phương trình:

2

2 log (x 2) log (x5) log 80

28/ Giải phương trình:

2

29/ Giải phương trình

1 2

9 4

1 4 6 9 3

1 4

3 xx  xx

30/ Cho hàm số ( ) sin 2 3

2

x

Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x) và chứng minh rằng f(x) 0 cĩ đúng hai nghiệm

log log x   1 x  log log x   1 x

32/.Giải bất phương trình x2  x 2 3 x  5x24x6 ( x  R).

33/ Giải hệ phương trình

34/ 1 Giải bất phương trình : 2 log(x3 8) 2 log(x58) log( x24x4).

2 Giải pt : 3x 5 10 3 x  15.3x50 9 x 1

35/ Giải hệ phương trình:



1 ) 4 ( log ) 5 ( log

6 ) 1 2 ( log ) 2 2

( log 2

2 1

2 2 1

x y

x x y

x xy

y x

y x

36/ Giải phương trình: 2log5(3x1)1log3 5(2x1)

4

1

( , ) 25

y x

  

Trang 3

37/ Giải phương trỡnh

log ( x 5 x6)log ( x 9 x20) 1 log 8

38/ Cho khai triển  x 1 

3 x 1 2 2

8 1

log 3 1 log 9 7 5

  Hóy tỡm cỏc giỏ trị của x biết rằng số hạng thứ 6 trong khai triển này là 224

39/ Giải phương trỡnh xlog 9 2 x2.3log 2xxlog 3 2

40/ 1.Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm: 2

lo g x  1 lo g (a xa)

3 1 xx 3 1 x  1 x

41/ Giải bất phương trỡnh: log (log (2x 4 x4)) 1

42/ 1) Giải phương trỡnh:  2  2

log x   x 1 log x2xx

2) Giải bất phương trỡnh: (log 8 log x ) logx  4 2 2 2x0

43/ Giải phương trỡnh: 3 22 2 1 6

x

x x 

44/ 1 Tỡm m để phương trỡnh sau cú nghiệm: 4x– 4m(2x– 1) = 0

2.Tỡm m để phương trỡnh: 4log  log 0

2 1 2

2 xxm cú nghiệm trong khỏang (0 ; 1)

45/ Giải phương trỡnh: log ( 1) 3log (4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8 8

4

2 2

x xy y

log (x y ) 1 log (xy)

3   81

47/ 1 Giải phương trỡnh 2xlog4x 8log2 x

2 Giải bất phương trỡnh 2 1 log  2xlog4xlog8x0

48/ Giải phương trỡnh: 8x 1 2 23 x11

49/Giải bất phương trình : 3

3

1

2

x

4x  2x  2 2x  1 sin 2x     y 1 2 0

51/ Giải hệ phương trỡnh :

2 2

4

  

52/ Giải phương trỡnh log ( x3 2 5 x6)log ( x3 29 x20) 1 log 83

53/ : Giải phương trỡnh:

54/ Giải bất phương trỡnh:

 

 

2

2

2 1

2

3

2

log 1

2 log ( 1)

x x

Trang 4

55/ Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: 2 4 2 1

x

x

mee  cĩ nghiệm thực

2

4

1 4 6 9 3

1 4

3 xx  xx

58/ Giải phương trình: log34.16x 12x2x1

59/ Giải phương trình: log 3 1 log 3 2

2 x 2 x  x

60/ Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:



2

x m 2 x 2m 3 0 (2)

61/Tìm m để hệ phương trình sau cĩ nghiệm:

4

(2 1)[ln(x + 1) - lnx] = (2y + 1)[ln(y + 1) - lny] (1)

x





;4 2

1 ( 1).log ( 2) 4( 5) log 4 4 0

2

x

63/ Giải hệ phương trình: 2

1 log log 16 4

log 2

xy

y x

64/ Giải hệ phương trình :

2

2 log ( 2 2) log ( 2 1) 6 log ( 5) log ( 4) = 1

65/ Giải phương trình: 8 – x.2x+ 23-x- x = 0

66/ Giải bất phương trình: log ( 32 x   1 6) 1 log (72  10x)

67/ Giải hệ phương trình:

lo g lo g



2

2 log x 1 log (3x)log (x1) 0

69/ Giải phương trình log (9 x  1)2  log 2 log3  3 4   x log (27 x  4)3

2 ln x ln 2 ln x 0

3

71/ 1 Giải phương trình:

3 .log (x    x 2) 3    3   .log x 2 

2 Giải phương trình:  x   x 1   x x 

log 3   2 log 3   1 log 2.9    3 9 1

72/ Giải phương trình: log228x3– 9log24x2– 36log42x = 0

73/ 1) Giải phương trình : 8x  1 2 32x11

Trang 5

74/ Giải phương trỡnh 4 log 224 1log 2 5 1 ( )

2

xxx

2 2

2

2 xx   xx  xx

2.Giải phương trình: log3x x2  log9x3 x2  2 log3x

2 2log (2x  2) log 9x 1 1

77/ : 1/ Giải bất phương trỡnh:  51 x  51x 2x32 0

2/ Giải phương trỡnh: log (42 x  1) log (22 2x3 6)x

78/ : Giải hệ phương trỡnh:

2

y x x y

x y



   



79/ : Giải phương trỡnh x 2

log2 x 1 log  4log2x 14 2 

80/ : 1 Giải phương trỡnh: log(10.5x 15.20x)xlog25

2 Giải bất phương trỡnh 2 2

2

1 log  x  log ( x  2)  log (6  x )

log xlog 8x log xlog x 0 (1)

(7 3 5) a(7 3 5) 2 

a,Giải phương trình khi a = 7

b,Tìm a để phương trình chỉ có một nghiệm

2 Giải phương trỡnh:  2  3

8 2

4

83/ : 1 Giải phương trỡnh: log(10.5x 15.20x)xlog25

2.Giải bất phương trỡnh 2 2

2

1 log  x  log ( x  2)  log (6  x )

2 (6x1) log (x  1) (x 1) log (x1)  7 0

2/ Giải phương trỡnh:

3

85/ Giải hệ phương trỡnh:

2

1 0

1 lo g 1 lo g

9

1 lo g 2 lo g 2 lo g

2

x y



86/ Giải hệ phương trỡnh: log 2( 2 8) 6

8x 2 3x y 2.3x y

y x





87/ Giải hệ phương trỡnh: 2 8

Trang 6

88/ 1.Giải hệ phương trỡnh

2



2 Giải bất phương trỡnh

2

log ( 1) log ( 1)

0

5 6

89/ Giải hệ phương trỡnh : 2 2

y x x





90/ 1/ Giải hệ phương trỡnh :

2

2 0 1 0

2 0 0 9

2 0 1 0

3 lo g ( 2 6 ) 2 lo g ( 2 ) 1

y

2 Giải bất phương trình:

3 2

4 )

3 2 ( )

3 2

91/. Giải bất phương trỡnh :

5x  5x > 24 (2)

2 log [(1 )( 2)] 2 log (1 ) 6

log ( 5) log ( 4) = 1





2

94/ Giải bất phương trỡnh :

5x  5x > 24 (2)

95/ Giải phương trỡnh : l o g 5x 3

2   x

96/ 1 Giải bất phương trỡnh :  2   2 

log log x  1 x log log x  1 x

2 Giải bất phương trỡnh :3 x  1  3 1   x 1   4 0

2)Giải bất phương trỡnh: logx( log3( 9x– 72 ))  1

 

x

2

1 log ) 2 ( 2 2 ) 1 4 4 ( log

2 1

2 2

log 3 log log log 12 log log

100/ Giải bất phương trỡnh: 92x x 2 134.152x x 2 252x x 2 1 0

101/ Giải bất phương trỡnh

2

2

2 2xx x 200

x log 1

4 3

log x log

2

3 x

2 Giải phương trỡnh :log  x 1 2 log 3 2 x 1  2

103/ Giải bất phương trình log22 x  log2 x2  3  5 (log4 x2  3 )

Trang 7

104/ Giải bất phương trỡnh 3 4

2

log ( 1) log ( 1)

0

5 6

105/ Giải phương trỡnh :

2

log (5 2 ) log (5 2 ).log x   x x (5 2 ) x log (2x5) log (2x1).log (5 2 ) x

106/ 1. Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm: 2

lo g x  1 lo g (a xa)

3 1 xx 3 1 x  1 x

107/ Giải hệ phương trỡnh: 2 8

108/ Giải phương trỡnh:

2006x  2007x 1

109/ 1.Giải phương trỡnh: 2 log2( 2 )  4 7  log2( 2 ) 2 ( 2 ) 0

2 Giải hệ phương trỡnh:

4 2 2 ) 2 3

( log

log ) 7 ( log 1 ) ( log 2

2 2

2

y x y

x

y y

x y

x

110/ Giải bất phương trỡnh: 2

111/ 1. Giải bất phương trỡnh:  51 x  51x 2x23 0

2 Giải phương trỡnh: log (42 x  1) log (22 2x36)x

3

113/.Giải hệ phương trỡnh:



114/ Giải hệ phương trỡnh :

4

4

4 4

y x





115/ Giải phương trỡnh: 2log5(3x1)1log3 5(2x1)

1

3

2 4 3

1 log ) 2 3 (

x

117/ Giải hệ phương trỡnh:

2 2

log (2 ) log (2 ) 1

118/ 1 Giải bất phương trỡnh

2

2 5 3 2 3 6 5

2

3 5 1

x x

x

2 Giải phương trỡnh    8    

2



6 8 5

4

2 4

2

3 6 4

2

y x

x y y

xy

Trang 8

120/ Giải phương trỡnh: 2

1

3

2 4 3

1 log ) 2 3 (

x

121/ 1.Giải bất phương trỡnh sau:

2

2 5 3 2 3 6 5

2

3 5 1

x

x

x

2 Giải phương trỡnh 2 log2 log 42 2

4x 6 x 2.3 x

3 Giải hệ phương trỡnh

2

1 log 1 log 10

9

1 log 2.log 2 log ( )

2

x x

xy

y y





122/ Giải phương trỡnh: 2log5(3x1)1log3 5(2x1)

123/ 1 Giải phương trỡnh:  2  2

log x   x 1 log x2xx

2 Giải bất phương trỡnh: (log 8 log x ) logx  4 2 2 2x 0

log ( x 5 x6)log ( x 9 x20) 1 log 8

125/ Giải phương trỡnh xlog 9 2 x2.3log 2xxlog 3 2

126/. 1/ Tìm a để bất phương trình sau có nghiệm: 2

lo g x  1 lo g (a xa)

3 1 xx 3 1 x  1 x

3 Giải hệ phương trỡnh:

2



127/ Giải bất phương trỡnh: log (log (2x 4 x4)) 1

128/ Giải hệ phương trỡnh 2010

2 2

2( 1) log

x

y x y

129/ Giải phương trỡnh: 3 22 2 1 6

x

x x 

130/ 1 .Giải bất phương trỡnh log22 xlog2 x2 3 5(log4 x2 3)

2 Giải phương trỡnh: log ( 1) 3log (4 )

4

1 ) 3 ( log 2

1

8 8

4

………

Ngày đăng: 01/01/2014, 17:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w