Tổng hợp những câu hệ phương trình hay và được giải chi tiết có bình luận thích hợp cho học sinh 10 11 12 và ôn thi ĐH CĐ .
Trang 1L i m đ u ời mở đầu ở đầu ầu
Trang 21. (1 x ) 1 x (1 x ) 1 x 1 x2 1 2 2
(Trích Đ s 35 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: 1 x 1
(Trích Đ s 34 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x0;y0
Phương trình tương đương: ng trình 1 tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng:
Trang 3(Trích Đ s 36 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n xác đ nh: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: ịnh: x 5;3
… Suy ra hàm s ố 35 của ĐTN-Mathlinks) f t( ) đ ng bi n trên ồng biến trên ến trên ( 15; 3) ; ngh ch bi n trên ịnh: ến trên ( 3;9)
Khi đó phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng
ương trình tương đương: ương trình tương đương: ương trình tương đương: 3x x 4 x2 (lo i)ại)
V y phậy phương trình có nghiệm ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: x 2
(Trích Đ s 32 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng
Trang 42 2 2
T (1) và (2) đ d u b ng x y ra khi ch khi ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương ể dấu bằng xảy ra khi chỉ khi ất phương trình tương đương: ằng xảy ra khi ảy ra khi ỉ khi x 1
V y nghi m c a b t phậy phương trình có nghiệm ện: ủa ĐTN-Mathlinks) ất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình x 1.
4. x2 9 x 1 x 11 3 x 2 x 3 ( Châu Thanh H i- ĐHKH Hu )ảy ra khi ến trên
Đi u ki n :ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
Phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng:
( Châu Thanh H i- ĐHKH Hu )ảy ra khi ến trên
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 3
Phương trình tương đương: ng trình 1 tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng:
Trang 5V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình trên có nghi m ện: ( ; ) x y 0; 3 ; 3;0 ; 1;2
6. (5 x 4) 3 x 2 5 2 x (6 x 1) x 3 ( Châu Thanh H i- ĐHKH Hu )ảy ra khi ến trên
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
13
x x
7. x 1 2 2x3(x1)(x2 2)
(Đ thi th ĐH Vinh 2014)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ử ĐH Vinh 2014)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 1
Nh n th y ậy phương trình có nghiệm ất phương trình tương đương: x 1 tho mãn phảy ra khi ương trình tương đương: ng trình.
Xét x 1, phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng
Trang 6Do đó phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng: x 3 0 x3
V y phậy phương trình có nghiệm ương trình tương đương: ng trình có 2 nghi m ện: x 1; x 3
8.
3 3
3 3
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x y ; 2 ;x y , 0 ;
10
x y
TH1: x y f y( ) f x( )
(*) 0 (*) 0
VP
PTVN VT
VP
PTVN VT
VP VT
Trang 73 3
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: 5 y2 0 5 y 5 Phư ng trình 1 tơng trình tương đương: ương trình tương đương: ng đương trình tương đương: :ng
Trang 810. x2 5 x 4 1 x3 2 x2 4 x
(Trích đ thi th ĐH Vinh 2015)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ử ĐH Vinh 2014)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
B t phất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng: (x22x 4) 3 x4 x x( 22x 4)
TH1: 1 5 x 0 Khi đó:x2 2 x 4 0;3 x 0 H n n a hai bi u th c không đ ng th i b ng 0ơng trình tương đương: ữa hai biểu thức không đồng thời bằng 0 ể dấu bằng xảy ra khi chỉ khi ức không đồng thời bằng 0 ồng biến trên ời bằng 0 ằng xảy ra khi .
Vì v y ậy phương trình có nghiệm (x2 2x 4) 3 x0 4 x x( 22x 4)
Suy ra 1 5 x 0 tho mãn b t phảy ra khi ất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình đã cho.
TH2: x 1 5 Khi đó x22x 4 0 Đ t ặt a x2 2 x 4 0; b x 0 B t phất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình tr thành:ở thành:
a2 3 b2 4 ab ( a b a )( 3 ) 0 b b a 3 b
2 2
Trang 9(Trích đ thi th ĐH Vinh 2015)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ử ĐH Vinh 2014)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: 4 x2 0 2 x 2
Phương trình tương đương: ng trình đã cho tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng :
D u “=” (2)ất phương trình tương đương: ở thành: x y ra khiảy ra khi x0;x2
Đ t ặt t 3 x2 2 x Đi u ki n ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: t 1;2
D u “=” x y ra (3) khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi ở thành: x0;x2
T (2) và (3) chúng ta có nghi m c a phừng cái bằng cách quy đồng với bình phương ện: ủa ĐTN-Mathlinks) ương trình tương đương: ng trình (1) là x0;x2
V y phậy phương trình có nghiệm ương trình tương đương: ng trình trên có 3 nghi m ện: x0;x2
Trang 10 ( Trích Đ thi th ĐH H ng Quang 2015)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ử ĐH Vinh 2014) ồng biến trên
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: xy 0
H phện: ương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng:
Do xy 0 không tho mãn, t phảy ra khi ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương ương trình tương đương: ng trình (1) suy ra x5y0 l i có ại) xy 0 nên x0;y0
H phện: ương trình tương đương: ng trình 2 2
Th ến trên x5y vào (2) ta đượcc: x5;y1
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; )x y (5;1)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x y ; 0
Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopxki ta có: ụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 ( x 1)(y 1) x y 2
T phừng cái bằng cách quy đồng với bình phương ương trình tương đương: ng trình 1 c a h , ta có: ủa ĐTN-Mathlinks) ện: 20 ( x 1)( y 1)( xy 4) ( xy 4) x y 2
Trang 11Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x y , 0
Phương trình tương đương: ng trình 2 c a h tủa ĐTN-Mathlinks) ện: ương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng:
Trang 124 2
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
0 2
x y xy
T ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương (*) và (**) x y 1
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình ( ; )x y (1;1)
Trang 13Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
2
2 2
0
2 0
2 0 0
(Huỳnh Kim Kha)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 0
Xét x 0 không là nghi m phện: ương trình tương đương: ng trình.
Xét x 0 Phương trình tương đương: ng trình tương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng
Trang 14(B n Bình Phại) ương trình tương đương: ng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
2
3
0 2
Trang 15T (4) và (5), ta suy ra ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương x y
D u “=” x y ra các b t đ ng th c khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 x y 1
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; )x y (1;1)
( Bình Phương trình tương đương: ng)
Vì x 0 không là nghi m nghi m c a h phện: ện: ủa ĐTN-Mathlinks) ện: ương trình tương đương: ng trình Xét 2 kh năng:ảy ra khi
(Nguy n Thanh Tùng)ễn Thanh Tùng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: y 0;0 x 2
Trang 16T (3) và (5) ta suy ra ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương y 2; x 1
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; ) (1;2) x y
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
Trang 18Đi u ki n:ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x1;y0
Áp d ng b t đ ng th c AM-GM: ụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 x y 1 2 x y ( 1)
Trang 19L y (3)+(4)ất phương trình tương đương: 4 x x y 4 x x4 3 y 4 x2 8 x 4
D u “=” x y ra ất phương trình tương đương: ảy ra khi x 1 y0
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; )x y (1; 0)
(B n BÌnh Phại) ương trình tương đương: ng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
2 2
14 6
09
x y
xy y x
Trang 20(Công phá kì thi THPT Quốc Gia)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
3
t x x t
Trang 212 2
(B n Bình Phại) ương trình tương đương: ng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
0 0
Trang 22Áp d ng b t đ ng th c AM-GM: ụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 6 4(3 x3y3)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
6 5
x
;
1 5
y
(1) (2)
Trang 23V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; )x y (2;1)
28. ( x2 2 x 1) x2 x 1 x3 4 x2 2 x 1 (Trích đ 28 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Trang 26 (Nguy n Minh Thành)ễn Thanh Tùng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
0 0
x y
y y
Trang 27 (Trích đ s 21 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
0 1
Trang 28Vậy hệ phương trình có nghiệm
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
2 1
Trang 29x x
x x
3
1 1 3
1 1 33
Trang 30B t phất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình cu i đúng ố 35 của ĐTN-Mathlinks)
Suy ra 3 1 3 x4 2 x2 2 x x2 3
D u “=” x y ra khi và ch khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi ỉ khi x 1 Vì b t phất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình d u l n h n.ất phương trình tương đương: ới ơng trình tương đương:
V y t p nghi m b t phậy phương trình có nghiệm ậy phương trình có nghiệm ện: ất phương trình tương đương: ương trình tương đương: ng trình S \ 1
Trang 312 6 1
Trang 33 (Công phá kì thi THPT Qu c gia)ố 35 của ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x y xy 1 0
Trang 34 (Công phá kì thi THPT Quốc Gia)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: xy 0
Ta ch ng minh b t đ ng th c sau:ức không đồng thời bằng 0 ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0
Trang 35L y ất phương trình tương đương: (1) (2) x y 2(x2y2) xy
D u “=” x y ra khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi x y 1
H phện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; ) (1;1) x y
1 2 1
1
2 1 1
2
u x u v y
u v
Trang 37 (Công phá kì thi THPT Quốc Gia)
Áp d ng b t đ ng th c Bunhiacopxki, ta có:ụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0
Ta ch ng minh b t đ ng th c sau: ức không đồng thời bằng 0 ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 3(4x2y 3) 4x33y22
Th t v y, b t đ ng th c tậy phương trình có nghiệm ậy phương trình có nghiệm ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 ương trình tương đương: ng đương trình tương đương: ng: 3(4 x 2 y 3) 4 x3 3 y2 2
Suy ra b t đ ng th c trên đúng.ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0
D u “=” x y ra khi và ch khi: ất phương trình tương đương: ảy ra khi ỉ khi x y 1
Ta thay vào PT(2) th y luôn tho mãn.ất phương trình tương đương: ảy ra khi
V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; ) (1;1) x y
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: 2 x 4
Trang 38 (Bình Phương trình tương đương: ng)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
Trang 39x x
x x
(Trích đ 18 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 0 T PT(2), ta có:ừng cái bằng cách quy đồng với bình phương
Trang 412 2
(Huỳnh Kim Kha)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 1; y 3
(1) (2)
Trang 42 (Trích đ 41 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 0; 2 x 2
(1) (2)
Trang 43L y ất phương trình tương đương: (1) (2) y 1 x 1 1 2 y2 x y 2 y2 5
Ta có h phện: ương trình tương đương: ng trình m i: ới
a a b a
1
1
x x
x x x x x (Trích đ 29 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Ta th y ất phương trình tương đương: x 0 ko là nghi m c a phện: ủa ĐTN-Mathlinks) ương trình tương đương: ng trình.
(3) (4)
Trang 44 2
2 2
x x (Trích đ s 37 c a ĐTN-Mathlinks)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ố 35 của ĐTN-Mathlinks) ủa ĐTN-Mathlinks)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: x 0
Trang 45x x
x x
x a
x a b x ab xab b
mà
1 50
2
x x
V y phậy phương trình có nghiệm ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện:
1 52
Trang 462 2 2
Trang 47V y h phậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; ) ( 2; 1) x y
Bài t p tậy phương trình có nghiệm ương trình tương đương: ng t : ự:
(Chi u Thu Th Ph m)ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ịnh: ại)
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
Trang 48Theo b t đ ng th c Bunhiacopxki: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 a b 2( a2 b2) y 1 2 y xy x 2 2 3 y xy x 2 1
Ta c n ch ng b t đ ng th c sau: ần giải 1 phương trình ức không đồng thời bằng 0 ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 2 2
2 3 y xy x 1 2 y 2( y 2) x 10 y
(x y 1)2 0
Suy ra b t đ ng th c luôn đúng ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 y 1 2 y xy x 2 2 y2 2( y 2) x 10 y
D u “=” x y ra khi và ch khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi ỉ khi x y 1
(Châu Thanh H i)ảy ra khi
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
0;1 1;0
Trang 49Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện: y 1;0 x 1
Trang 502 5
D u “=” x y ra khi ất phương trình tương đương: ảy ra khi x 1 y 2
V y h ph ậy phương trình có nghiệm ện: ương trình tương đương: ng trình có nghi m ện: ( ; ) (1;2) x y
Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
Trang 51Ta sẽ ch ng minh r ng: ức không đồng thời bằng 0 ằng xảy ra khi ( a2 b2) a4 b4 4 a b2 2 2( a2 b2) 3 ab
Mà theo b t đ ng th c AM-GM, ta có: ất phương trình tương đương: ẳng thức Bunhiacopxki ta có: ức không đồng thời bằng 0 a2 b2 2 ab
Trang 52Đi u ki n: ề số 35 của ĐTN-Mathlinks) ện:
6 0