Tài liệu gồm 1 số phương pháp bài giải mẫu giải hệ phương trình và tổng hợp hơn 600 đề thi hệ phương trình trong các đề thi thử ĐH CĐ năm học 2016. Tác giả sưu tầm và tuyển chọn. Lương Văn Huy Thanh Trì Hà Nội . Sđt 0969141404
Trang 2 2 2 2
x y
Trang 421 5
x x
Trang 51 Nhận thấy x 0 không là nghiệm của hệ
Với x 0, hệ cho tương đương
2
2 2
14(*)1
y
x y
Trang 7Với x 1 thay vào phương trình thứ hai, ta được 2
Trang 8Phương trình đầu viết lại: 2 2
2 1 0,
11
2 22
6 x 1 x 8 4x x 1 3 2x 2x x với 1 3 x 1Với
Trang 102 2
Trang 1121 5
x x
Vậy phương trình vô nghiệm
10 Phương trình thứ hai tương đương 2 2 2
Trang 15Xét x y, không đồng thời bằng 0, phương trình thứ nhất tương đương với:
Trang 16Phương trình đầu tương đương: x y 3 xyy 1 4(y 1) 0 (1)
Để đơn giản lời giải, ta đặt u xy v, y (1 u0,v0)
Trang 17Do y 0 ta chia hai vế của phương trình cho 2
Trang 18Phương trình thứ 2 tương đương với 3 3
(x2) (y1) (3) y x 1Thay (3) vào phương trình thứ nhất ta được:
x x x 1;x2 thoả mãn điều kiện
Khi x thỏa điều kiện 1 y 0
Khi x thỏa điều kiện 2 y 3
Vậy, nghiệm của phương trình là ( ; )x y ( 1;0), (2;3)
Trang 19y x
Trang 20Với y thay vào (2) ta được 3 5x 1 x 3 5x 4 2x7 (3)
Trang 213
x x
Trang 22khoảng ( 4; , do đó phương trình ( ) 0) g x nếu có nghiệm trên khoảng ( 4; thì nghiệm đó )
là duy nhất, dự đoán (0)g 0 x 0là nghiệm duy nhất của phương trình ( )b ( ; )x y (0;4)
2 Phương trình đầu viết lại:
Trang 234 x 1
(x2 )y (2x 4x y)(xy 2y ) 0 (x2 )(1y 2x y ) 02
Trang 24Từ phương trình đầu, suy ra để phương trình cớ nghiệm thì y 0
2 2x1 2 2 2x1 4 2 2x 1 y 2y 4y(*)
Trang 26x y x
Trang 27Các nghiệm này đều thỏa mãn điều kiện
x y
Trang 29Từ đó ta được x 1 là nghiệm duy nhất của phương trình (*)
Với x (thỏa mãn điều kiện ban đầu) 1 y 2
Trang 30Do đó ( )f x đồng biến trên , nên (3) f x( ) f(2) x 2 y 3
Trang 31biến trên ;0; hàm số ( )h y nghịch biến trên 1 y ;0 và ( 3)g h( 3)
2 Phương trình đầu viết lại: 3 3
Nhận thấy x 1không là nghiệm phương trình
Ta có g 1 0; g 3 Từ đó phương trình 0 g x 0 có đúng hai nghiệm x 1 và x 3
Vậy hệ phương trình có hai nghiệm và 1; 2 3;2
3 2
0
xy
x xy x x y , thay vào phương trình thứ hai, rồi đưa về dạng:
Trang 32Màf t liên tục trên , suy ra hàm số 2; f t đồng biến trên 2;
Do đó: x Thay vào phương trình (2) ta được: y 1 3
Trang 33Với a b , 0 thì a2b 1 0 vô nghiệm
Xét a thay vào phương trình thứ hai, ta được: b 0 y x 2
Trang 34Phương trình đầu viết lại: 5
( )b có dạng: (f y2 ) f( x) y 2 x thay vào phương trình thứ hai, ta được: y x 2
( ; )x y (0;0) không là nghiệm của hệ
Xét x 0, chia hai vế phương trình đầu cho 5
0
5 5
Trang 35x y
số đồng biến trên Phương trình (*) có dạng ( )f x f( y) x y
Thay vào phương trình thứ hai, ta được :
Trang 37 2 2
3 2 2
44
92
hoặc x 1 Khi đó ta được nghiệm x y; là 0;12 và 1;11
Vậy, hệ phương trình cho có nghiệm x y ; 0;12 , 1;11
Bài tập tương tự:
Giải hệ phương trình:
Bài 13
Trang 386 6 36 trên như sau :
Do tính đối xứng nên giả sử :
Trang 39Suy ra 2 x2 y2 y8x y 4x Đẳng thức xảy ra khi y4x 8
Do đó phương trình đầu tiên tương đương y4x thay vào phương trình thứ hai, ta được: 8
4 3x x 1 7 3x x 2
3 x 2, phương trình đầu tiên x y 0
Trang 404 Từ phương trình đầu của hệ ta có các đánh giá: 3 2 3 2 2 3 5
Trang 41Gv : Lương Văn Huy - Face : Thầy Huy - 0969141404
PHƯƠNG TRÌNH& HỆ PHƯƠNG TRÌNH
1000 BÀITẬP
PHẦN 2
-
41
Trang 47+ −
= +
Trang 50x x x
x
+
= + +
Trang 54(2) 7
Trang 572
0 (1) 1
Trang 602 2
Trang 61x x−
Trang 663 2 2 3 8
Trang 85y y
Trang 91Gv : Lương Văn Huy - Thanh Trì - Face : Thầy Huy - 0969141404 91
Trang 105x y R y
Trang 1092 3