Sự phân loại các mục tiêu toán theo khung đánh giá năng lực Toán học của chương trình đánh giá học sinh quốc tế: PISA Chương trình PISA tư viết tăt của cụm tư tiếng anh “Programme for In[r]
Trang 1D Y VA H C BAI T P TNKQ NHI U L A CH N A O Ậ Ề Ự O
C A MÔN TOAN TRONG TR Ủ ƯƠ NG THPT
1 CAC M C TIÊU TRONG GIAO D C TOAN Ụ Ụ
1.1 S p ự hân lo i các ạ m c tiêu toán theo các m c đ nh n th c c a ụ ứ ộ ậ ứ ủ Bloom
C p đ ấ ộ nh n ậ
th c ứ
Mô tả
Nh n bi tậ ế H c sinh nh các khái ni m c b n, có th nêu lên ọ ớ ệ ơ ả ể
ho c nh n ra chúng khi đặ ậ ược yêu c uầ
Thông hi uể
H c sinh hi u các khái ni m c b n và có th v n ọ ể ệ ơ ả ể ậ
d ng chúng khi chúng đụ ược th hi n theo các cách ể ệ
tương t nh cách giáo viên đã gi ng ho c nh các ự ư ả ặ ư
ví d tiêu bi u v chúng trên l p h c.ụ ể ề ớ ọ
V n d ngậ ụ
( c p đ th p)ở ấ ộ ấ
H c sinh có th hi u đọ ể ể ược khái ni m m t c p đ ệ ở ộ ấ ộ cao h n “thông hi u”, t o ra đơ ể ạ ượ ực s liên k t logic ế
gi a các khái ni m c b n và có th v n d ng chúngữ ệ ơ ả ể ậ ụ
đ t ch c l i các thông tin đã để ổ ứ ạ ược trình bày gi ng ố
v i bài gi ng c a giáo viên ho c trong sách giáo ớ ả ủ ặ khoa
V n d ngậ ụ
( c p đ cao)ở ấ ộ
H c sinh có th s d ng các khái ni m v môn h c -ọ ể ử ụ ệ ề ọ
ch đ đ gi i quy t các v n đ m i, không gi ng ủ ề ể ả ế ấ ề ớ ố
v i nh ng đi u đã đớ ữ ề ược h c ho c trình bày trong ọ ặ sách giáo khoa nh ng phù h p khi đư ợ ược gi i quy t ả ế
v i kỹ năng và ki n th c đớ ế ứ ược gi ng d y m c đ ả ạ ở ứ ộ
nh n th c này Đây là nh ng v n đ gi ng v i các ậ ứ ữ ấ ề ố ớ tình hu ng H c sinh sẽ g p ph i ngoài xã h i.ố ọ ặ ả ộ
1.2 S phân lo i các m c tiêu toán theo khung đánh giá năng l c ự ạ ụ ự Toán h c c a c ọ ủ h ươ ng trình đánh giá h c sinh qu c t : ọ ố ế PISA
Chương trình PISA t vi t t t c a c m t ti ng anh ư ế ă ủ ụ ư ế “Programme for International Student Assessment” đ c p đ n 3 c p đ Năng l c Toán ề ậ ế ấ ộ ự
h c ph thông:ọ ổ
C p đ c a năng ấ ộ ủ
C p đ 1: ấ ộ
Ghi nh , tái hi nớ ệ
- Nh l i các đ i tớ ạ ố ượng, khái ni m, đ nh nghĩa và ệ ị tính ch t toán h cấ ọ
- Th c hi n đự ệ ược m t cách làm quen thu cộ ộ
- Áp d ng m t thu t toán tiêu chu nụ ộ ậ ẩ
C p đ 2: ấ ộ
K t n i, tích h pế ố ợ
- K t n i, tích h p thông tin đ gi i quy t các v n ế ố ợ ể ả ế ấ
đ đ n gi nề ơ ả
- T o nh ng k t n i trong các cách bi u đ t khác ạ ữ ế ố ể ạ nhau
- Đ c và gi i thích đọ ả ượ các kí hi u và ngôn ng c ệ ữ
Trang 2hình th c (toán h c) và hi u m i quan h c a ứ ọ ể ố ệ ủ chúng v i ngôn ng t nhiênớ ữ ự
C p đ 3: ấ ộ
Khái quát hóa, toán
h c hóaọ
- Nh n bi t n i dung toậ ế ộ án h c trong tình hu ngọ ố có
v n đ ph i gi iấ ề ả ả quy t,ế
- V n d ng ki n th c ậ ụ ế ứ toán h c đ gi i quy t các ọ ể ả ế
v n đ th c ti n, ấ ề ự ễ
- Bi t phân tích, t ng h p, suy lu n, l p lu n, khái ế ổ ợ ậ ậ ậ quát hóa trong ch ng minh toán h c ứ ọ
Các năng l c (NL) c a toán h c: ự ủ ọ Môn toán có nhi u c h i giúp HS hình ề ơ ộ thành và phát tri n các NL nh : ể ư
NL tính toán, NL t duy, NLGQVĐ, NL t h c, NL giao ti p, NL h p ư ự ọ ế ợ tác, NL làm ch b n thân, NL s d ng CNTTủ ả ử ụ
2 CAC PH ƯƠ NG PHAP TR C NGHI M Ắ Ệ
2.1 Phân lo i các ph ạ ươ ng pháp tr c nghi m ắ ệ
2.2 C u trúc câu h i tr c nghi m nhi u l a ch n ấ ỏ ắ ệ ề ự ọ
Trang 32.3 So sánh s khác bi t gi a ĐG NL và ĐG KT, KN ự ệ ư
Tiêu chí so sánh Đánh giá năng l c ự Đánh giá ki n th c, kĩ ế ứ
năng
1 M c đích ch ụ ủ
y u nh t ế ấ
- Đánh giá kh năng h cả ọ sinh v n d ng các ki n ậ ụ ế
th c, kĩ năng đã h c ứ ọ
được vào gi i quy t ả ế
v n đ th c ti n c a ấ ề ự ễ ủ
cu c s ngộ ố
- Vì s ti n b c a ự ế ộ ủ
ngườ ọi h c so v i chính ớ mình
- Xác đ nh vi c đ t ki n ị ệ ạ ế
th c, kĩ năng theo m c tiêu ứ ụ
c a chủ ương trình giáo d cụ
- Đánh giá, x p h ng gi a ế ạ ữ
nh ng ngữ ườ ọ ới h c v i nhau
2 Ng c nh đánh ư ả
giá
- G n v i ng c nh h c ă ớ ữ ả ọ
t p và th c ti n cu c ậ ự ễ ộ
s ng c a h c sinh.ố ủ ọ
- G n v i n i dung h c t p ă ớ ộ ọ ậ (nh ng ki n th c, kĩ năng, ữ ế ứ thái đ ) độ ược h c trong nhàọ
trường
3 N i dung đánh ộ
giá
Nh ng KT, KN, TĐ ữ ở nhi u môn h c, nhi u ề ọ ề
HĐ GD và nh ng tr i ữ ả nghi m c a b n thân ệ ủ ả
HS trong cu c s ng XH ộ ố (t p trung vào năng l c ậ ự
th c hi n).ự ệ
- Qui chu n theo các ẩ
m c đ PT NL c a ứ ộ ủ
ngườ ọi h c
- Nh ng KT, KN, TĐ m t ữ ở ộ môn h c c th ọ ụ ể
- Qui chu n theo vi c ngẩ ệ ười
đó có đ t hay không m t ạ ộ
n i dung đã độ ược h c.ọ
Trang 44.Công c ĐG ụ
Nhi m v , bài t p trongệ ụ ậ tình hu ng b i c nh ố ố ả
th c ự
Câu h i, bài t p, nhi m v ỏ ậ ệ ụ trong tình hu ng hàn lâm ố
ho c tình hu ng th c.ặ ố ự
5 Th i đi m ĐG ờ ể
ĐG m i th i đi m c aở ọ ờ ể ủ quá trình DH, chú tr ng ọ
đ n ĐG trong khi h c.ế ọ
Thường di n ra nh ng ễ ở ữ
th i đi m nh t đ nh trong ờ ể ấ ị quá trình d y h c, đ c bi t ạ ọ ặ ệ là: trước và sau khi d y.ạ
6 K t qu ĐG ế ả
NL ngườ ọi h c ph ụ thu c vào đ khó c a ộ ộ ủ nhi m v ho c bài t p ệ ụ ặ ậ
đã hoàn thành
Th c hi n đự ệ ược nhi m ệ
v càng khó và ph c ụ ứ
t p h n sẽ đạ ơ ược coi là
có năng l c cao h n.ự ơ
NL ngườ ọi h c ph thu c ụ ộ vào s lố ượng câu h i, ỏ nhi m v hay bài t p đã ệ ụ ậ hoàn thành
Càng đ t đạ ược nhi u đ n ề ơ
v ki n th c, kĩ năng thì ị ế ứ càng được coi là có năng l cự cao h n ơ
2.4 So sánh ph ươ ng pháp KT b ng hình th c TNKQ và t lu n ằ ứ ự ậ
Tr c ắ nghi m khách quan ệ T lu n ự ậ
Ch m bài nhanh, chính xác và ấ
khách quan
Ch m bài m t nhi u th i ấ ấ ề ờ gian, khó chính xác và khách quan
Có th s d ng các phể ử ụ ương ti n ệ
hi n đ i trong ch m bài và phân ệ ạ ấ
tích k t qu ki m tra.ế ả ể
Không th s d ng các ể ử ụ
phương ti n hi n đ i trong ệ ệ ạ
ch m bài và phân tích k t ấ ế
qu ki m tra Cách ch m bài ả ể ấ duy nh t là giáo viên ph i ấ ả
đ c bài làm c a h c sinh.ọ ủ ọ
Có th ti n hành ki m tra đánh ể ế ể
giá trên di n r ng trong m t ệ ộ ộ
kho ng th i gian ng n.ả ờ ă
M t nhi u th i gian đ ti n ấ ề ờ ể ế hành ki m tra trên di n r ngể ệ ộ
Biên so n khó, t n nhi u th i ạ ố ề ờ
gian, th m chí s d ng các ph n ậ ử ụ ầ
m m đ tr n đ ề ể ộ ề
Biên so n không khó khăn vàạ
t n ít th i gian.ố ờ
Bài ki m tra có r t nhi u câu h iể ấ ề ỏ
nên có th ki m tra để ể ược m t ộ
cách h th ng và toàn di n ki n ệ ố ệ ế
th c và kĩ năng c a h c sinh, ứ ủ ọ
tránh được tình tr ng h c t , ạ ọ ủ
d y t ạ ủ
Bài ki m tra ch có m t s ể ỉ ộ ố
r t h n ch câu h i m t sấ ạ ế ỏ ở ộ ố
ph n, s chầ ố ương nh t đ nh ấ ị nên ch có th ki m tra đỉ ể ể ược
m t ph n nh ki n th c và ộ ầ ỏ ế ứ
kĩ năng c a h c sinh , d gây ủ ọ ễ
Trang 5ra tình tr ng h c t , d y t ạ ọ ủ ạ ủ
T o đi u ki n đ HS t đánh giá ạ ề ệ ể ự
k t qu h c t p c a mình m t ế ả ọ ậ ủ ộ
cách chính xác
H c sinh khó có th t đánh ọ ể ự giá chính xác bài ki m tra ể
c a mình.ủ
Không ho c r t khó đánh giá ặ ấ
được kh năng di n đ t, s ả ễ ạ ử
d ng ngôn ng và quá trình t ụ ữ ư
duy c a h c sinh đ đi đ n câu ủ ọ ể ế
tr l i.ả ờ
Có th đánh giá để ượcc kh ả năng di n đ t, s d ng ngônễ ạ ử ụ
ng và quá trình t duy c a ữ ư ủ
h c sinh đ đi đ n câu tr ọ ể ế ả
l i.Th hi n bài làm c a ờ ể ệ ở ủ
h c sinhọ Không góp ph n rèn luy n cho ầ ệ
HS kh năng trình bày, di n đ t ả ễ ạ
ý ki n c a mình H c sinh khi ế ủ ọ
làm bài ch có th ch n câu tr ỉ ể ọ ả
l i đúng có s n.ờ ẵ
Góp ph n rèn luy n cho h c ầ ệ ọ sinh kh năng trình bày, di nả ễ
đ t ý ki n c a mình ạ ế ủ
S phân ph i đi m tr i trên m tự ố ể ả ộ
ph r t r ng nên có th phân ổ ấ ộ ể
bi t đệ ược rõ ràng các trình đ ộ
c a HS.ủ
S phân ph i đi m tr i trên ự ố ể ả
m t ph h p nên khó có th ộ ổ ẹ ể phân bi t đệ ược rõ ràng trình
đ c a h c sinh.ộ ủ ọ
Ch gi i h n s suy nghĩ c a h c ỉ ớ ạ ự ủ ọ
sinh trong m t ph m vi xác đ nh,ộ ạ ị
do đó h n ch vi c đánh giá kh ạ ế ệ ả
năng sáng t o c a h c sinh.ạ ủ ọ
HS có đi u ki n b c l kh ề ệ ộ ộ ả năng sáng t o c a mình m t ạ ủ ộ cách không h n ch , do đó cóạ ế
đi u ki n đ đánh giá đ y ề ệ ể ầ
đ khă năng sáng t o c a ủ ạ ủ
h c sinh.ọ
2.5 Cách vi t câu h i TNKQ ế ỏ
Trang 6I II III
3 M T S LO I BAI T P TNKQ NHI U L A CH N C A MÔN TOAN Ộ Ố A Ậ Ề Ự O Ủ
Bài t p TNKQ nhi u l a ch n c a toán trong trậ ề ự ọ ủ ường THPT có th phân ể
lo i căn c vào phạ ứ ương th c cho đi u ki n và phứ ề ệ ương th c gi i bài t p ứ ả ậ Theo đó ta có các lo i bài t p toán h c sau:bài t p đ nh tính, bài t p đ nh ạ ậ ọ ậ ị ậ ị
lượng, bài t p đ th , bài t p có n i dung th c t …ậ ô ị ậ ộ ự ế
3.1 Bài t p đ nh tính ậ i
Bài t p đ nh tính là lo i bài t p có đ c đi m nh n m nh m t đ nh tính ậ ị ạ ậ ặ ể ấ ạ ặ ị
c a đ i tủ ố ượng đang kh o sát và vi c gi i ch y u d a vào các suy lu n ả ệ ả ủ ế ự ậ lôgic mà không c n ph i tính toán ph c t pầ ả ứ ạ
Câu 1.(Đ m u 2017) ề â Cho hàm s ố yf x th a mãn ỏ xlim f x 1;
Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng ?ẳ ị ẳ ị
A Đ th hàm s đã cho không có ti m c n ngang.ô ị ố ệ ậ
B Đ th hàm s đã cho có đúng m t ti m c n ngang.ô ị ố ộ ệ ậ
C Đ th hàm s đã cho có hai ti m c n ngang là các đ/th ng ô ị ố ệ ậ ẳ y1 và y
-1.
D Đ th hàm s đã cho có hai ti m c n ngang là các đ/th ng ô ị ố ệ ậ ẳ x 1 và x
- 1
Câu 2.(Đ m u 2017) ề â Vi t công th c tính th tích ế ứ ể V c a kh i tròn xoay ủ ố
đượ ạc t o ra khi quay hình thang cong, gi i h n b i đ th hàm s ớ ạ ở ô ị ố y = f(x),
tr c ụ Ox và hai đường th ng ẳ x = a, x = b (a = b), xung quanh tr c ụ Ox.
2
b
a
V f x dx
2
b
a
V f x dx
C
b
a
V f x dx
b
a
V f x dx
Câu 3.Người ta làm 5 lo i kh i đa di n đ u b ng nguyên v t li u là bìa ạ ố ệ ề ă ậ ệ
c ng và h dán Bìa c ng đứ ô ứ ượ ăc c t theo m u hình vẽ dâ ưới đây và dán l i ạ thành các kh i đa di n Kh i nào có 12 c nh.ố ệ ố ạ
A (I) và (IV) B (II) và (III)
C ch (II)ỉ D (II) và (III), (IV), (V)
3.2 Bài t p đ nh l ậ i ươ ng
Trang 7Bài t p đ nh lậ ị ượng là lo i bài t p có d li u là các s c th , h c sinh ạ ậ ữ ệ ố ụ ể ọ
ph i gi i chúng b ng các phep tính toán, s d ng các công th c đ xác ả ả ă ử ụ ứ ể
l p m i quan h ph thu c đ nh lậ ố ệ ụ ộ ị ượng gi a các đ i lữ ạ ượng ph i tìm và ả
nh n đậ ượng k t qu đế ả ướ ại d ng công th c ho c m t giá tr b ng s ứ ặ ộ ị ă ố
Câu 4.(Đ m u 2017 ề â ) Tìm min c a hàm s ủ ố
2 3 1
x y x
trên [2; 4]
A min 2;4 y 6
B min 2;4 y 2
C min 2;4 y 3
D 2;4
19 min
3
y
Câu 5.Phương trình ti p tuy n có h s góc b ng 9 c a đ th hàm sế ế ệ ố ă ủ ô ị ố
yx x là:
A
C
Câu 6.G i d và d’ là hai ti p tuy n có h s góc b ng 9 c a đ th hàm sọ ế ế ệ ố ă ủ ô ị ố
yx x Khi đó kho ng cách gi a d và d’ là:ả ữ
A
32
4
30
28 82
Câu 7.(Đ m u 2017 ề â ) Tìm t p xác đ nh ậ ị D c a hàm sủ ố
2
2
y x x
là:
A D = ( ; -1] [3; + ) B D = [-1;3].
C D = ( ; -1) (3; +) D D = ( -1; 3)
Câu 8.(Đ m u 2017 ề â ) Tính tích phân 1
ln
e
I x xdx
A
1 2
I
B
2 2 2
e
I
C
2 1 4
e
I
D
2 1 4
e
I
Câu 9.(Đ m u 2017 ề â ) Đ t ặ alog 3;2 blog 35 Hãy bi u di n ể ễ log 456 theo
a và b
A 6
2 log 45 a ab
ab
B
2 6
ab
C 6
2 log 45 a ab
ab b
2 6
ab b
Trang 8Câu 10 Trong các hàm s sau, nh ng hàm s nào luôn đ ng bi n ố ữ ố ô ế trên t ng kho ng xác đ nh c a nó :ư ả ị ủ
2
x
A ( I ) và ( II ) B Ch ( I )ỉ
C ( II ) và ( III ) D ( I ) và ( III )
Câu 11 Cho hàm s y=xố 3-3x2+1-m Đ th hàm s ô ị ố có hai đi m c c tr ể ự ị
n m v hai phía c a tr c Ox n uă ề ủ ụ ế
A -3<m<1 B 3 m 1 C m>1 D m<-3
Câu 12 Cho hàm s ố
3 2
1
3
y x x x
Phương trình y ' 0 có hai nghi m ệ x x1, 2 Khi đó x x 1 2 ?
Câu 13 Hàm s ố y x 3 3x2mx đ t c c ti u t i x = 2 khi:ạ ự ể ạ
A m 0 B 0 m 4 C 0m4 D m 4
Câu 14 Đạo hàm của hàm số y e 2x(sinx cos )x là:
A.y e2x(3sinx cos )x ; B.y 2e2x(cosxsin )x ;
C.y e2x(sinx 3cos )x ; D.y e2x(3sinxcos )x
Câu 15 Cho hàm số y =
1 1
1
3x 2x x
e Tất cả giá trị của x để y’ = 0 là :
A 2 B
2
C
2
D Không có giá trị nào
Câu 16 Đạo hàm của hàm số y = ln[ln(lnx)] xác định với mọi x thỏa :
A x > 0 B x > 1 C x > e D Đáp án khác Câu 17 Hình chiếu vuông góc của điểm M(1;3;-2) trên đường thẳng
:
d
là
A H3;1;2 B H7;3;5 C
3 1;3;
2
H
D
29 29 29
H
Câu 18 Gọi M’(a;b;c) là điểm đối xứng của điểm M(1;3;-2) trên qua đường
thẳng
:
d
Khi đó tổng a+b+c bằng
11
30 29
Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn z 2 4 i 5 và zmin
Khi đó số phức z là:
A z 2 i B z 3 2i C z 1 2i D z 4 5i
Trang 9Câu 20 Cho số phức z thỏa mãn z 2 4 i 5 và zmin Khi đó phần thực của số phức z là:
3.3 Bài t p đ th (bài t p đ nh hình) ậ ô i ậ i
Bài t p đ th là lo i bài t p mà đi u ki n cho là m t hình nh, đ th ậ ô ị ạ ậ ề ệ ộ ả ô ị
Mu n gi i đố ả ược bài t p này h c sinh ph i hi u đậ ọ ả ể ược ý nghĩa c a hình ủ
nh, đ th và m i liên h gi a các đ i l ng trên hình nh, đ th đó
Câu 21 Đ th sau đây là đ th c a hàm s nào ? Ch n 1 câu đúng.ô ị ô ị ủ ố ọ
4
2
-2
O
A yx4 3x2 B
1 3 4
y x x
C yx4 2x2 D yx44x2
Câu 22 Đ th sau đây là ô ị đ th ô ị c a hàm s ủ ố yf x x3 3x 1 Khi đó
phương trình
3
f x f x
có bao nhiêu nghi m phân bi t.ệ ệ
2
1 O 3
-1
1 -1
A 9 B 7 C 6 D 5
Câu 23 Cho hàm s f(x) liên t c trên [0ố ụ ;4] và có đ o hàm trên (0ạ ;4) Đ ô
th hàm s f’(x) đị ố ược cho b i hình vẽ Khi đó th t nào đúng v i f(0), ở ứ ự ớ f(2) và f(4)
Trang 10A f 0 f 2 f 4 B f 0 f 2 f 4
C f 0 f 4 f 2 D f 4 f 0 f 2
3.4 Bài t p co n i dung th c t ậ ộ ự ế
Bài t p có n i dung th c t là lo i bài t p mà đi u ki n cho liên quan đ nậ ộ ự ế ạ ậ ề ệ ế
ki n th c đ i s ng xã h i, s n su t,…h c sinh mu n gi i nó ph i bi t ế ứ ờ ố ộ ả ấ ọ ố ả ả ế phân tích, t ng h p b n ch t c a các đ i lổ ợ ả ấ ủ ố ượng toán h c trong bài toán vàọ tìm m i liên quan gi a chúng ố ữ
Câu 24. (Đ m u 2017) ề â : Cho m t ộ t m nhôm hìnhấ
vuông c nh 12 cm Ngạ ười ta c t b n góc c a t mă ở ố ủ ấ
nhôm đó b n hình vuông b ng nhau, ố ă m i ỗ hình
vuông có c nh b ng ạ ă x (cm), r i g p t m nhôm l iô ậ ấ ạ
nh hình vẽ dư ưới đây đ để ược m t cái h p khôngộ ộ
n p Tìm ă x đ h p nh n để ộ ậ ược có th tích l nể ớ nh t.ấ
A x = 6 B x = 3.
C x = 2 D x = 4.
Câu 25.(Đ m u 2017) ề â Ông A vay ng n h n ngân hàng 100 tri u đ ng,ă ạ ệ ô
v i lãi su t 12%/năm Ông mu n hoàn n cho ngân hàng theo cách : Sauớ ấ ố ợ đúng m t ộ tháng k t ngày vay, ông b t đ u hoàn n ; hai l n hoàn n liênể ư ă ầ ợ ầ ợ
ti p cách nhau đúng ế m t ộ tháng, s ti n hoàn n m i l n là nh nhau vàố ề ợ ở ỗ ầ ư
tr h t ti n n sau đúng 3 tháng k t ngày vay H i, theo cách đó, s ti nả ế ề ợ ể ư ỏ ố ề
m mà ông A sẽ ph i tr cho ngân hàng trong m i l n hoàn n là bao nhiêuả ả ỗ ầ ợ
? Bi t r ng, lãi su t ngân hàng không thay đ i trong th i gian ông A hoànế ă ấ ổ ờ
n ợ
A
3
100 1,01 3
m
(tri u đ ng) B ệ ô
3
3
120 1,12
m
(tri u đ ng)ệ ô
Trang 11h
-C
100.1,03 3
m
(tri u đ ng) ệ ô D
3
3
1,01
m
(tri u đ ng)ệ ô Câu 26.(Đ m u 2017) ề â M t ô tô đang ch y v i v n t c 10m/s thì ngộ ạ ớ ậ ố ười lái đ p phanh; t th i đi m đó, ôtô chuy n đ ng ch m d n đ u v i v n ạ ư ờ ể ể ộ ậ ầ ề ớ ậ
t c ố v t 5 10t (m/s), trong đó t là kho ng th i gian tính b ng giây, k ả ờ ă ể
t lúc b t đ u đ p phanh H i t lúc đ p phanh đ n khi d ng h n, ôtô ư ă ầ ạ ỏ ư ạ ế ư ẳ còn di chuy n bao nhiêu met ?ể
A 0,2m B 2m C 10m D 20m
Câu 27.(Đ m u 2017) ề â T m t t m tôn hình ch nh t kích thư ộ ấ ữ ậ ước 50cm
240cm, người ta làm các thùng đ ng nự ước hình tr có chi u cao b ng ụ ề ă 50cm, theo hai cách sau (xem hình minh h a dọ ưới đây) :
Cách 1 : Gò t m tôn ban đ u thành m t xung quanh c a thùng.ấ ầ ặ ủ
Cách 2 : C t t m tôn ban đ u thành hai t m b ng nhau, r i gò m i t m ă ấ ầ ấ ă ô ỗ ấ
đó thành m tặ xung quanh c a m t thùng.ủ ộ Kí hi u ệ V1 là th tích c a thùngể ủ
gò được theo cách 1 và V2 là t ng th tích c a hai thùngổ ể ủ gò được theo
cách 2 Tính t s ỉ ố
1 2
V V
A
1
2
1 2
V
V B
1 2
1
V
V C
1 2
2
V
V D
1 2
4
V
V
Câu 28.Chúng ta bi t c u t o c a m t hình h p diêm (nh hình vẽ) v i ế ấ ạ ủ ộ ộ ư ớ
ba kích thước a, b, c Khi đó xác đ nh t l a:b:c đ v i th tích c a h p ị ỉ ệ ể ớ ể ủ ộ diêm c đ nh Vố ị 0 khi ch t o h p di m sẽ đ t n v t li u nh t.ế ạ ộ ệ ơ ố ậ ệ ấ
A : :a b c 2 : 3:1 B : :a b c 2 : 4 :3
C : :a b c 3: 4 : 2 D : :a b c 4 : 3: 2
Câu 29.Cho m t chai cao h (cm) và cóộ
11
a
b c