1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề:CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP TUYẾN VÀ TƯƠNG GIAO ôn thi THPT QG

28 141 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề giúp cho học sinh có cái nhìn tổng quan hơn, nắm được các dạng bài toán và phương pháp giải về tiếp tuyến và tương giao đồng thời rèn luyện được các kỹ năng cho học sinh giải các dạng toán này một cách tốt hơn. Mặt khác, chuyên đề cũng là tài liệu để các thầy cô giáo có thể tham khảo và áp dụng cho đối tượng học sinh lớp 12.

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ……….

Trang 2

A PHẦN MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài.

Khảo sát hàm số là một phần quan trọng trong các đề thi tốt nghiệp, cao đẳng và đại họchàng năm, nay hợp nhất thành kì thi THPT quốc gia, bài toán về tiếp tuyến và tương giao làcác chủ đề liên quan đến khảo sát hàm số cơ bản khá điển hình

Trong quá trình dạy học ôn thi tốt nghiệp, ôn thi đại học hay bồi dưỡng học sinh giỏinhiều năm tại trường, tôi nhận thấy học sinh trường tôi còn gặp nhiều khó khăn khi giải quyếtcác bài toán về tiếp tuyến và tương giao Học sinh chỉ giải quyết được các bài tập cơ bản Cácbài tập ở mức độ vận dụng hoặc nâng cao đều không định hướng được phương pháp giải Do

đó cần đưa ra cho học sinh phương pháp chung và các ví dụ cụ thể minh họa để học sinh có thểvận dụng một cách linh hoạt và thông minh Vì vậy, tôi viết chuyên đề: " Các bài toán về tiếptuyến và tương giao" để hệ thống cho các em các dạng toán cơ bản và phương pháp của các bàitoán này

2 Mục đích của đề tài.

Chuyên đề giúp cho học sinh có cái nhìn tổng quan hơn, nắm được các dạng bài toán vàphương pháp giải về tiếp tuyến và tương giao đồng thời rèn luyện được các kỹ năng cho họcsinh giải các dạng toán này một cách tốt hơn

Mặt khác, chuyên đề cũng là tài liệu để các thầy cô giáo có thể tham khảo và áp dụngcho đối tượng học sinh lớp 12

3 Đối tượng nghiên cứu:

Nghiên cứu về các bài toán về tiếp tuyến và tương giao với các phương pháp giải bài tậpvận dụng để giúp học sinh có thể học tốt hơn và hình thành những kiến thức, kĩ năng mới, vậndụng một cách linh hoạt, sáng tạo nhất, thông minh nhất trong việc học toán cũng như trongcuộc sống Trong khuôn khổ thời gian có hạn, tôi chỉ áp dụng đối với học sinh lớp 12a1 trườngTHPT DTNT Vĩnh Phúc trong năm học 2015-2016

4 Thời gian triển khai chuyên đề:

- Thực hiện dạy chuyên đề cho học sinh trong thời gian 10 tiết

Trang 3

B PHẦN NỘI DUNG

1 Chủ đề 1: BÀI TOÁN TIẾP TUYẾN

1.1 Dạng 1: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm M( , ) ( ) :x y0 0  C yf x( )

1.1.1 Cách giải: * Tính y' f x'( ) ; tính '

0

( )

* Tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) tại điểm M x y có phương trình  0; 0

b) Tại điểm có hoành độ x = 2

c) Tại điểm có tung độ y =5

Ta có y’(0) = -3

Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 53(x 0)hay y = -3x +5

+) Phương trình tiếp tuyến tại của (C) tại điểm ( 3;5)

2

Do đó phương trình tiếp tuyến là: y 5 6( x 3) hay y6x6 3 5

+) Tương tự phương trình tiếp tuyến của (C) tại ( 3;5) là: y6x 6 3 5

Ví dụ 2: Cho đồ thị (C) của hàm số 3 2

y x  xx a) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành

b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với trục tung

c) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm x0 thỏa mãn y”(x0) = 0

Giải:

Ta có y' 3 x2 4x2 Gọi M x y là tiếp điểm thì tiếp tuyến có phương trình: 0; 0

y y y x x x  yy x x x y

Trang 4

a) Khi M ( )COx thì y0 = 0 và x0 là nghiệm phương trình:

x3 2x22x 4 0  x ; y’(2) = 6, thay các giá trị đã biết vào (1) ta được phương trình2tiếp tuyến: y6(x 2)

b) Khi M ( )COy thì x0 = 0 y0 y(0)4 và y x'( )0 y'(0) 2 , thay các giá trị

đã

biết vào (1) ta được phương trình tiếp tuyến: y2x 4

c) Khi x0 là nghiệm phương trình y”= 0 Ta có: y” = 6x – 4

+ Tại tiếp điểm M1(0; -2) thì y’(0) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y3x 2

+ Tại tiếp điểm M2(2; 4) thì y’(2) = -3 nên tiếp tuyến có phương trình: y3x10

Tóm lại có hai tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu bài toán là: y3x 2 và y3x10

* Nhận xét:

- Trong ví dụ 1: Phần a) là dạng toán cơ bản cho trước tiếp điểm, còn phần b) và c) cho

một trong các yếu tố của tiếp điểm (hoành độ hoặc tiếp điểm) và cần tìm thêm các yếu tố còn lại

- Trong ví dụ 2, 3: Mức độ cao hơn, tiếp điểm được ẩn qua các giả thiết khác (giao điểm, hay là nghiệm của PT) và chúng ta phải tìm các yếu tố của tiếp điểm

Ví dụ 4: Cho hàm số y x 3 3x1 ( )C và điểm A x y  (C), tiếp tuyến của đồ thị (C) ( , )0 0

yy x x x yyxx x xx

Trang 5

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C):

0 0 0

điểm có hoành độ x thỏa mãn 0 ''

Mặt khác tiếp tuyến của đồ thi (C) tại điểm bấy kỳ trên (C) có hệ số góc

Trang 6

Rõ ràng tiếp tuyến song song với đường thẳng d

Vậy m  là giá trị cần tìm.4

Ví dụ 7: Cho hàm số y x 3 3x2m (1)

Tìm m để tiếp tuyến của đồ thị (1) tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại

Nhận xét: Phan tích và hướng dẫn học sinh xác định rõ cách giải quyết bài toán: Phải tìm

được tọa độ các điểm A va B

1.2 Dạng 2: Viết tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x( ) (C) khi biết trước hệ số góc của nó 1.2.1 Cách giải:

+ Gọi M x y là tiếp điểm, giải phương trình ( , )0 0 '

( )

f x  k x x , y0 f x( )0

+ Đến đây trở về dạng 1,ta dễ dàng lập được tiếp tuyến của đồ thị: y k x x (  0)y0

Lưu ý: Các dạng biểu diễn hệ số góc k:

*) Cho trực tiếp:

7

*) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d): y = ax + b Khi đó hệ số góc k = a

Trang 7

Ví dụ 8: Cho hàm số y x 3 3x2 (C) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến k = -3.

Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y3(x 1) 2  y3x1

Ví dụ 9: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 3 3x21(C) Biết tiếp tuyến đósong song với đường thẳng y = 9x + 6

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(3;1) là: y9(x 3) 1  y9x 26

Ví dụ 10: Cho hàm số 3

Trang 8

Vì tiếp tuyến tạo với Ox một góc 450 nên hệ số góc là: k 1

Khi đó gọi M x y là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị (C) ta có  0; 0 '

0

y x 

0 2

0 0

21

1

1

x x x

Với x  thì 0 1 y  lúc đó tiếp tuyến có dạng y0 1  x

Với x  thì 0 2 y  lúc đó tiếp tuyến có dạng 0 4 yx 2

Vậy tiếp tuyến cần tìm là y xyx 2

Ví dụ 13: Cho hàm số y = 2 1

1

x x

Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến này cắt các trục O x, Oy lần lượt

tại các điểm A và B thỏa mãn OA = 4OB

4 hoặc

14

Trang 9

1.3 Dạng 3: Tiếp tuyến đi qua điểm

Cho đồ thị (C): y = f(x) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểm( ; )

A 

1.3.1 Cách giải:

+ Tiếp tuyến có phương trình dạng: yf x( )0 f x x x'( )(0  0), (với x0 là hoành độ tiếpđiểm)

+ Tiếp tuyến qua ( ; )A   nên   f x( )0 f x'( )(0   x0) (*)

+ Giải phương trình (*) để tìm x0 rồi suy ra phương trình tiếp tuyến.

x xx  là tiếp điểm Hệ số góc của tiếp tuyến là y x'( ) 30  x02 3

1.4 Dạng 4 Các dạng bài tập khác về tiếp tuyến.

Ví dụ 15: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: y x 3 3x2 sao cho tiếptuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 4 2

Giải:

Gọi A a a( ; 3 3a2) , ( ;B b b3 3b2) ,a b là hai điểm phân biệt trên (C)

Ta có: y' 3 x2 3 nên các tiếp tuyến với (C) tại A và B có hệ số góc lần lượt là:

Trang 10

Tóm lại cặp điểm A, B cần tìm có tọa độ là: ( 2; 0) à (2; 4) v

Ví dụ 16: Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) của hàm số: 2 1

1

x y x

của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB = 2 10

Với điều kiện: a b a , 1,b1

3'

Trang 11

và E vuông góc với nhau.

m m

Trang 12

+ Với a = 1 thay vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến là: 4x 4y 4 0  x y  1 0+ Với a = -3 thay vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến là: 4x 4y28 0  x y  7 0Tóm lại: Có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: x y  1 0 ; x y  7 0

Ví dụ 19: Cho (C) là đồ thị hàm số 1

x y x

tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung tương ứng tại các điểm A, B thỏa mãn  OABvuông cân tại gốc tọa độ O

x  không là nghiệm phương trình)

+ Tại điểm M1(0; 1) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x + 1: thỏa mãn song song với d+ Tại điểm M2(-1; ) ta có phương trình tiếp tuyến là: y = - x - 1: thỏa mãn song song với dVậy có hai tiếp tuyến cần tìm có phương trình là: y x1; yx 1

Ví dụ 20: Cho hàm số 3

1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Cho điểm M x y thuộc đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại M o( ; )o o 0 cắt các tiệm cận của

Trang 13

Phương trình tiếp tuyến (d) tại M0: 0 2 0

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng mọi tiếp tuyến của đồ thị (C) đều lập với hai đường tiệm cận một tamgiác có diện tích không đổi

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

2) Cho M là điểm bất kì trên (C) Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các đường tiệm cận của (C) tại A và B Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận Tìm tọa độ điểm M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.

2

0 0

22

x

x x

-

-

0 0

y x

Trang 14

Mặt khác I(2; 2) và IAB vuông tại I nên đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích

11

3

x x

x x

tiếp tuyến của (C) tại M là lớn nhất

2 0

2 0

tuyến cách đều hai điểm A(2; 4), B(4; 2).

Trang 15

Chú ý: Bài toán này có thể giải bằng cách sau: Tiếp tuyến cách đều A, B nên có 2 khả năng:

Tiếp tuyến song song (trùng) AB hoặc tiếp tuyến đi qua trung điểm của AB

y x

Tiếp tuyến tại M có dạng:

00

Trang 16

Bài 3 Cho hàm số y x 33x2 9x5 ( )C trong tất cả các tiếp tuyến của (C ) tìm tiếptuyến có hệ số góc nhỏ nhất

Bài 4 Cho hàm số: 4 2

1

x y x

tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x = 3

Bài 5 Cho hàm số 4 2

6

qua điểm A(-1; 3)

Bài 7 Cho hàm số: y = 2

2

x x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (C)

b) Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt hai tiệm cận của (C)tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Bài 10 Cho hàm số: 1

1

x y x

Bài 11 Cho hàm số y x 3 1 m x( 1) (C Tìm m để tiếp tuyến của ( ) m) C tại giao điểm của m

nó với trục tung tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng 8

Bài 12 Cho hàm số: 1

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến với (C) tại M tạo với hai trục tọa độmột tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng 4x + y = 0

Trang 17

2 Chủ đề 2: BÀI TOÁN TƯƠNG GIAO

2.1 Kiến thức cơ bản

2.1.1 Bài toán tương giao tổng quát:

Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và y = g(x,m) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị lànghiệm của phương trình : f(x, m) = g(x,m) (1)

* Nhận xét: Số nghiệm của (1) chính là số giao điểm của hai đồ thị hàm số.

Sau đó lập phương trình tương giao của d và (C)

2.1.2 Bài toán cơ bản:

Cho hai đồ thị hàm số: y = f(x, m) và d: y =ax+b

Hoành độ giao điểm của hai đồ thị là nghiệm của phương trình f(x,m) = ax+b (1)

+ Nếu (1) dẫn đến một phương trình bậc hai, ta có thể sử dụng định lý Viet

* Phương pháp nhẩm nghiệm hữu tỷ

Chuyển phương trình hoành độ tương giao về: g(x) = m

Khi đó số nghiệm chính là số giao điểm của đồ thị y = g(x) và đường thẳng y = m

Trang 18

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số.

1

x

m x

Trang 19

Lập luận để suy từ đồ thị (C) sang đồ thị 1  '

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng y = x – m luôn cắt đồ thị (C) tại haiđiểm phân biệt

Giải

Trang 20

Ví dụ 5: Cho hàm số y x 3 3x24  C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ

số góc là k ( k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm

B, C (B, C khác A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1

có ba nghiệm phân biệt  g(x) = x2 – 4x + 4 – k = 0 có hai

Với điều kiện: (*) thì d cắt (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C.Với A(-1;0), do đó B,C có hoành

độ là hai nghiệm của phương trình g(x) = 0

Gọi B x y C x y với  1; 1;  2; 2 x x là hai nghiệm của phương trình: 1; 2 x2 4x 4 k  Còn0

k

Vậy theo giả thiết:

3 2

Trang 21

Chứng tỏ với mọi m d luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B

Gọi A x 1; 2 x1m B x;  2; 2 x2m Với: x x là hai nghiệm của phương trình (1) 1, 2

Ta có ABx2 x1;2x1  x2   AB  x2 x124x2 x12 x2 x1 5

.Gọi H là hình chiếu vuông góc của O trên d, thì khoảng cách từ O đến d là h:

Trang 22

- Theo giả thiết: S = 4  x2 x1  4; 2   ' 4; m2 m 2 4  m2 m 6 0

Ví dụ 8: Gọi C là đồ thị của hàm số my x 4 2m1x22m2 Tìm m để đường thẳng

Trang 23

trình (*) có hai nghiệm phân biệt khác 1 và nhỏ hơn 2

m m

0

m m

Trang 24

Tìm m để đồ thị (C) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ dương.

Bài 5 Cho hàm số y = 2x3 – 3x2– 1, có đồ thị là (C) Gọi (d k ) là đường thẳng đi qua A(0; –1) và

có hệ số góc bằng k Tìm k để đường thẳng d k cắt (C) tại

a) 3 điểm phân biệt

b) 3 điểm phân biệt, trong đó hai điểm có hoành độ dương

Bài 6 Cho hàm số y = x3 + 2mx2 + (m + 3)x + 4, có đồ thị (Cm)

a) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

b) Cho d là đường thẳng có phương trình y = x + 4 và điểm K(1 ; 3) Tìm m để d cắt

(Cm) tại ba điểm phân biệt A(0 ; 4), B, Csao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8 2

Bài 7 Cho hàm số y x 32mx23(m 1)x2 (1), m là tham số thực

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m  0

Bài 8 Cho hàm số 3 2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tìm các điểm M thuộc (C) sao cho tam giác ABM cân tại M

Bài 9 Cho hàm số: y x 3 3x 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) C) của hàm số.

b) Viết phương trình đường thẳng d cắt (C) C) tại 3 điểm phân biệt A, M, N sao cho x  A 2

Bài 10 Cho hàm số y x 3 3x2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị (C) Tìm tọa độ các điểm M thuộc (C) sao chotam giác MAB cân tại M

Bài 11 Cho hàm số: 1 3 2 1

yxxxa) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

3

y mx

A cố định và diện tích tam giác OBC gấp hai lần diện tích tam giác OAB

Bài 12 Cho hàm số 3 2

Trang 25

Bài 13 Cho hàm số y x 3 3x2m1x1 1  có đồ thị C với m là tham số m

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m 1

b) Tìm m để đường thẳng  d :y x 1 cắt đồ thị C tại 3 điểm phân biệt m

b) Tìm m để đồ thị hàm số (C) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x1, ,2 3

thỏa mãn điều kiện x12 x22x32x x x1 2 3 20

Bài 15 Cho hàm số y = x3 + 3x2 + mx + 1 có đồ thị là (C m ); (m là tham số) Xác định m để (C m)

cắt đường thẳng y = 1 tại ba điểm phân biệt C(0;1), D, E sao cho các tiếp tuyến của (C m ) tại D

và E vuông góc với nhau

Bài 16 Cho hàm số y = x3- (m+1)x2 + (m - 1)x + 1Chứng tỏ rằng với mọi giá trị khác 0 của m,

đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A, B, C trong đó B, C có hoành độ phụthuộc tham số m Tìm giá trị của m để các tiếp tuyến tại B, C song song với nhau

Bài 17 Cho hàm số y x 4 2m1 x22m1 có đồ thị là (Cm), m là tham số.

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 0.

b) Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt đều có hoành độ nhỏ hơn 3

Bài 18 Cho y =x4 -2(m+1)x2 +2m+1Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phânbiệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Bài 19 Cho hàm số: 2 3

2

x y x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )

b) Xác định m để đường thẳng (d): y x m  cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, Bsao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

Bài 20 Cho hàm số: y = 2 1

1

x x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C )

b) Tìm m để đường thẳng y = -2x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao

b) Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và có hệ số góc k Tìm k sao cho (d) cắt ( C )

Bài 22 Cho hàm số 2 1

1

x y x

Ngày đăng: 15/01/2019, 07:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w