CÂU 2: Giá trị biểu thức.[r]
Trang 1TRẮC NGHIỆM LŨY THỪA
CÂU 1: Giá trị biểu thức
0,75 2
0,5
16
3 2
4
CÂU 3: Giá trị biểu thức
9 2 6 4
7 7 5 5
8 :8 3 3 bằng:
CÂU 4: Giá trị biểu thức
2 7
2 7 1 7
10
bằng:
CÂU 5: Giá trị biểu thức
bằng:
CÂU 6: Giá trị biểu thức
5
8 4
16 2
bằng:
CÂU 8: Giá trị biểu thức
5 10 8 12
2 3
.7 3
CÂU 9: Giá trị biểu thức 3 729 71283 bằng:
CÂU 9: Giá trị biểu thức 3 729 71283 bằng:
CÂU 10: Giá trị biểu thức 0,041,5 0,12523
bằng:
Trang 2A.121 B.112 C 211 D.111
CÂU 11: Rút gọn biểu thức 3 a a a.4 .12 5 (a 0) , ta được:
CÂU 12: Rút gọn biểu thức
1 4 4
4 1
1
1
a
CÂU 13: Rút gọn biểu thức 3 a3 a2 (a0) , ta được:
CÂU 14: Rút gọn biểu thức 5 a5 34 a4 (a0) , ta được:
CÂU 15: Rút gọn biểu thức 3a 3b a 23 b23 3 ab (a0,b0)
CÂU 16: Rút gọn biểu thức
CÂU 17: Viết biểu thức
7 3
3 : ( 0)
a a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ , ta được:
CÂU 18: Viết biểu thức
11 16
a a a a a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ , ta được:
1 4
3 4
1 2
a
CÂU 19: Viết biểu thức 33 3 33 dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ , ta được:
A
1
10
1 5
3 10
2 5
3
CÂU 20: Viết biểu thức 4b2.3b b ( 0) dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ , ta được:
A
7
12
5 9
9 4
5 4
b
Trang 3CÂU 21: Viết biểu thức
3 2 6
b b
b
b dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ , ta được: