CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT.. - Kỹ năng: biết áp dụng khái niệm luỹ thừa và mũ vào giải một số bài tốn đơn giản, rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ
Trang 1CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LOGARIT
Tiết , ngày soạn: 2008
Bài 1 : LUỸ THỪA
I / M ụ c tiêu bài d ạ y :
- Kiến thức : Hs nắm được khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương
trình xn = b, căn bậc n, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ, luỹ thừa với số mũ vơ tỉ, tính chất của
luỹ thừa với số mũ thực
- Kỹ năng: biết áp dụng khái niệm luỹ thừa và mũ vào giải một số bài tốn đơn giản,
rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa
- Thái độ: Tích cực , chủ động tiếp thu kiến thức với sự dẫn dắt,gợi mở của Gv, năng
động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận kiến thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ
II./ Ph ươ ng pháp :
- Thuyết giảng, kết hợp hoạt động nhóm và vấn đáp
- Phương tiện dạy học: Giáo án ,SGK, máy chiếu,các file Sket
III./ N i dung và ti n trình lên l p ội dung và tiến trình lên lớp ến trình lên lớp ớp :
I./ KHÁI NIỆM LUỸ THỪA.
1./ Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Hoạt động 1:
Chia lớp làm 8 nhĩm yêu cầu tính các luỹ
thừa : (0,5)4;
3 5 4
; 5 ; 5 3 5
Gọi đại diện trình bày,sửa sai,hồn chỉnh
Yêu cầu Hs nhắc lại các kiến thức về lũy thừa mà
các em đã học
Gv giới thiệu nội dung khái niệm Sgk:
Yêu cầu ,các nhĩm giải 2 ví dụ Sgk trang 49, 50
Gọi đại diện trình bày
Sửa sai ,hồn thiện
/2 /Phương trình x n = b :
Hoạt động 2:
Chiếu đồ thị hàm số y = x3 và y = x4
Hoạt động nhóm để giải bài tập Đại diện trình bày
Lớp bổ sung gĩp ý ồn chỉnh,ghi chép
Một em trình bày Lớp thảo luận,bổ sung,gĩp ý Nghe,suy nghĩ ghi chép
, a R, luỹ thừa bậc n của số a
) là:
= a a a a .n thua so
ta định nghĩa:
a
n 1
Xem,nghe,suy nghĩ Trả lời ,nhận xét ,biện luận
Trang 2vẽ đường thẳng y = b cho b thay đổi
Yêu cầu Hs dựa vào đồ thị của các hàm số
y = x3 và y = x4 , hãy biện luận số nghiệm của các
phương trình x3 = b và x4 = b
Tổng quát, ta có:Phương trình x n = b :
a/ Nếu n lẻ:
phương trình có nghiệm duy nhất b
b/ Nếu n chẵn :
+ Với b < 0 : phương trình vô nghiệm
+ Với b = 0 : phương trình có nghiệm x = 0
+ Với b > 0 : phương trình có hai nghiệm đối
nhau
3 /Căn bậc n:
a/ Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2) Số
a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b
Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16; 1
3
là căn bậc 5 của 1
243
Ta có:
+ Với n lẻ: có duy nhất một căn bậc n của b, k/h:
n b
+ Với n chẵn:
Nếu b < 0 : không tồn tại n b
Nếu b = 0 : a = n b = 0.
Nếu b > 0 : a = n b
b/ Tính chất của căn bậc n:
.
n n n n
n m
n m n
n
n k n k
b b
a khi nle a
a khi n chan
Hoạt động 3:
Yêu cầu Hs cm tính chất: n a b.n n ab
Yêu cầu Hs làm Vd 3 (SGK, trang 52) để Hs
Nắm chắchơn tính chất vừa nêu
Nghe,suy nghĩ tri giác vấn đề ,ghi chép
6
4
2
-2
-4
g x = b
b = 4,64
f x = x 3
Ch/động Điểm
a
6
4
2
-2
-4
h x = x 4
g x = b
b = 2,16
Hiện Các đối tượng Ch/động Điểm
a
Trang 34 /Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Giới thiệu nội dung khái niệm:
Cho a R + , r Q ( r=
n
m
) trong đó m
n
a a
Yêu cầu các nhĩm áp dụng cơng thức để giải vd 4,
5 (SGK, trang 52, 53) để Hs hiểu rõ khái niệm vừa
nêu
5./ Luỹ thừa với số mũ vơ tỉ:
Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để tính
2 với các trường hợp 1,2,3,….,10 chữ số thập
phân
Tính3 với các trường hợp tương ứng như trên 2
Giớ thiệu kết luận của Sgk
Ta gọi giới hạn của dãy số a r n là luỹ thừa
n
II./ TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ
MŨ THỰC:
Hoạt động 4:
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa
với số mũ nguyên dương
a, b R + , m, n R Ta cĩ:
i) am.an = am+n
ii) a
a
a m n
n
m
iii) am n am.n
iv) (a.b)n = an.bn
v)
b
a b
a
n
n n
vi) 0 < a < b
0
0
n
n
b a
b
a
n n
n n
vii) am an
n m
a
1
Các nhĩm làm bài,đại diện trình bày ,lớp hồn chỉnh,ghi chép
Lớp thực hiện theo yêu cầu Gv,báo các kết quả thu được
Các nhĩm hoạt động trao đổi để trình bày các cơng thức đã học
Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương
Suy nghĩ,rút ra kết luận tương tự trong trường hợp số mũ là các số thực tùy ý
Trang 4
viii) am an
n m
a
0
Gv yêu cầu các nhóm giải vd 6, 7 (SGK, trang 54,
55)
Gọi đại diện trình bày,sửa sai,hoàn thiện
Hoạt động 5, 6:
Chia lớp làm các nhómYêu cầu Hs:
* Rút gọn biểu thức: 3 1 3 1
5 3 4 5 ( 0)
a
a
* So sánh
8 3 4
và
3 3 4
Hoạt động nhóm giải bài tập Đại diện trình bày
Lớp góp ý bổ sung
IV /Củng cố:
* Yêu cầu hs nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để khắc sâu kiến thức
* Dặn dò,hướng dẫn học ở nhà : Học theo sách ,vở ghi,làm các bài tập 1 5, SGK, trang 55, 56
V / Bổ sung :