1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

luy thua voi so mu tu nhien nhan hai luy thua cung co so

3 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 25,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, biết được công thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số.. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán , tính các giá trị các[r]

Trang 1

Ngày so n: 16/09/2017ạ

Ngày gi ng: /09/2017- L p 6ả ớ

TI T 10 Ế

§7 LŨY TH A V I S MŨ T NHIÊN Ừ Ớ Ố Ự NHÂN HAI LŨY TH A CÙNG C S Ừ Ơ Ố

I M C TIÊU Ụ

1 Ki n th c: ế ứ HS bi t đế ược đ nh nghĩa lũy th a, phân bi t đị ừ ệ ược

c s và s mũ, bi t đơ ố ố ế ược công th c nhân hai lũy th a cùng c ứ ừ ơ

s ố

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng tính toán , tính các giá trị các luỹ

thừa, thực hiện thành thạo phép nhân hai luỹ thừa

3 Thái đ : ộ Rèn luyện tính cẩn thận , nhanh nhẹn , tư duy chính xác.

II CHU N B Ẩ Ị

1 Giáo viên: Phấn màu, bảng bình phương, lập phương của một số

số tự nhiên đầu tiên

2 H c sinh: ọ SGK, MTBT, v ghi,…ở

III TI N TRÌNH BÀI D Y Ế Ạ

1 Ổ n đ nh l p (1p) ị ớ

2 Ki m tra bài cũ (6p) ể

Câu h i: ỏ

a) Tìm x: (x – 47) – 115 = 0 b) Tính nhanh: 57 + 39

Đáp án:

a) (x – 47) – 115 = 0 b) 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1)

x – 47 = 115 = 56 + 40

x = 115 + 47 = 96

x = 162

3 D y bài m i ạ ớ

Ho t đ ng 1: Tìm hi u lũy th a v i s mũ t nhiên (15p) ạ ộ ể ừ ớ ố ự

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ Ghi b ng ả

Trang 2

- GV: Giới thiệu cách

viết và giới thiệu thế nào

là luỹ thừa như SGK

- GV: Giới thiệu về định

nghĩa; giới thiệu về cơ

số; số mũ

- GV: Cho HS làm ?1

theo nhóm

- GV: Nhận xét, chốt ý

- GV: Giới thiệu thế nào

gọi là bình phương; lập

phương

- GV: Chốt ý.

- HS: Chú ý, nhắc lại

- HS ghi nhớ.

- HS: Làm ?1 theo

nhóm Các nhóm đưa ra kết quả

Các nhóm trình bày

- HS: Chú ý

- HS: Chú ý theo dõi.

-HS: Nhắc lại công thức

vừa được học

- HS: Chú ý.

1 Luỹ thừa với số mũ

tự nhiên

Người ta viết: 2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4 Ta gọi 23; a4

là luỹ thừa

Định nghĩa: Luỹ thừa

bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a:

a n = a.a ….a (n0)

a: cơ số ; n: số mũ

?1: Điền số vào ô trống

cho đúng

Chú ý:

a2 : a bình phương ( bình phương của a)

a3 : a lập phương ( lập phương của a)

Qui ước : a1 = a

Ho t đ ng 2: Nhân hai lũy th a cùng c s (20p) ạ ộ ừ ơ ố

- GV: Cùng HS làm VD

trong SGK

- HS: Làm theo hướng

dẫn

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

VD: Viết tích của hai

luỹ thừa sau đây thành một luỹ thừa: 23.22 ;

a4.a3

Ta có:

23 22 = (2.2.2).(2.2)

trị

Trang 3

- GV: Giới thiệu công

thức tổng quát như SGK

- GV: Diễn đạt lại bằng

lời cho HS dễ nhớ

- GV: Cho HS trả lời ?2.

- GV: Chốt ý.

* Củng cố:

- GV: Tổng quát lại nội

dung bài học một lần

nữa, chú ý các điều kiện

- HS: chú ý.

- HS: phát biểu lại bằng

lời

- HS: Thực hiện ?2.

- HS: lắng nghe.

- HS: chú ý.

= 25

a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7

Tổng quát:

Chú ý:

Khi nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số, ta giữ

nguyên cơ số và cộng

các số mũ

?2 x5 x4 = x9

a4 a = a5 4 H ướ ng d n v nhà (3p) ẫ ề - GV y/c h c sinh h c ôn l i n i dung đã h c ọ ọ ạ ộ ọ - Làm bài t p trong SGK, SBT ậ - Chu n b ti t sau luy n t p ẩ ị ế ệ ậ *) Rút kinh nghi m: ệ ………

………

………

………

………

a m a n = a m+n

Ngày đăng: 12/11/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w