LUYỆN TẬP : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ... b điều phải chứng minh... HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :- Làm các bài tập còn lại trong SGK.
Trang 21) Nêu các nhận xét của căn bậc n :Aùp dụng :
2 6 5
2
2) Nêu định lý về so sánh các luỹ thừa với số mũ nguyên
Aùp dụng :
Hãy so sánh: 32 và 23 từ đó so sánh : 3200 và 2300
KIỂM TRA BÀI CŨ :
Trang 4NHẬN XÉT :
1/Khi n là số lẻ mỗi số a chỉ có một căn bậc lẻ 2/Khi n là số chẵn , mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
3/ Căn bậc 1 của số a chính là a
4/ Căn bậc n của số 0 là 0
5/ Số âm không có căn bậc chẵn
6/ Với n dương lẻ
Trang 5; /
4
; /
3
; /
2
;
/
1
n
n n
n n
n
mn n
m
n
m n
m
n m
n m
b
a b
a
b a
ab
a a
a a
a
a a
Với m ,n là số hữu tỉ thì a ,
b là số thực dương
Trang 6LUYỆN TẬP : LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỈ
Trang 7Bài 8 : b) Đơn giản biểu thức :
3 3
3
b
a b
Trang 8Bài 8 : c) Đơn giản biểu thức :
Trang 9Bài 8 : d) Đơn giản biểu thức :
1 4
Trang 10Bài 9 : Chứng minh : Với a 0 và b 0, n nguyên dương
n n
n ab a b (điều phải chứng minh )
Trang 11Bài 10 Chứng minh a/ Ta có :
4 12
16 2
3 2 4
3 2 4
3 2 4
3 2
Trang 12Bài 10 b) Chứng minh: Cách 1 : Đặt
Trang 13Aùp dụng định lý Viet , suy ra 3 9 80 , 93 80
Là hai nghiệm của phương trình bậc hai
Trang 15Bài 11 : a) So sánh các số :
Trang 16Bài 11 : b) So sánh các số :
Trang 17Bài 11 : c) So sánh các số :
14
3 7
5
2 2
' 2
7
1
2 2
14
1
2.2 2
Trang 18730 và 440
Ta có : 730 = (73)10 = 34310
440 = (44)10 = 25610Vậy : 730 > 440
Bài 11 : d) So sánh các số :
Trang 19425 ,
Trang 20CỦNG CỐ :
- Nhắc lại cách giải của các bài tập trên
-Nêu tính chất chung của các loại luỹ thừa đã học và điều kiện a , b , m , n trong các công thức đó
Tính chất :
n n
n n
n
mn n
m
n
m n
m
n m
n m
a a
b a
ab
a a
a a
a
a a
; /
4
; /
3
; /
2
;
/ 1
Trang 21HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
- Làm các bài tập còn lại trong SGK
- Đọc trước bài “ LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC “
- Bài tập làm thêm :
5 7
2 5