1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GA 1 Tuan 4

17 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 50,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới aGiới thiệu bài bNội dung: GV HD học sinh luyện tập Bài 1: GV cho HS quan sát sách giáo khoa rồi nhận xét - HS quan sát, nhận xét Muốn để bên có 2 bông bằng bên có 3 - Hoạt động [r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2016

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Tiếng Việt

ÂM / CH / STK tập 1 trang 120, SGK tập 1 trang 23

Âm nhạc (GV bộ môn)

Tiếng Việt

ÂM / CH / STK tập 1 trang 120, SGK tập 1 trang 23

Đạo đức GỌN GÀNG, SẠCH SẼ

Có tích hợp nội dung giáo dục & BVMT- Mức độ tích hợp liên hệ

I Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.

- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ.

* Sạch sẽ thể hiện người có nếp sống, sinh hoạt văn hóa, góp phần giữ gìn vệ sinh môi trường làm cho môi trường thêm đẹp văn minh

II Đồ dùng dạy và học

- VBT đạo đức.tranh bài 1

- Bấm móng tay, cặp tóc, gương , lược

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2.Bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài:Cho lớp hát bài

( Rửa mặt như mèo )

- Bạn mèo trong bài hát ở có sạch

không ?

-Rửa mặt không sạch có tác hại gì ?

*Giáo viên đưa câu hỏi ra để học sinh

trả lời

b) Nội dung

* Hoạt động 1:GV nêu yêu cầu HS nêu

tên bạn nào trong lớp hôm nay có đầu

tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

- GV khen những HS nhận xét chính

xác

* Hoạt động 2

- Cả lớp hát

- HS cả lớp thảo luận

- Cá nhân trả lời câu hỏi

- HS nhận xét về quần áo đầu tóc của bạn

- HS làm bài tập theo cá nhân, một số

Trang 2

- Yêu cầu HS giải thích tại sao em cho

là bạn ấy ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ nên sửa

như thế nào thì sẽ trở thành người gọn

gàng, sạch sẽ

+ Quần áo bẩn : giặt sạch, áo rách : đưa

mẹ vá lại, cúc cài lệch : cài lại cho

ngay ngắn, đầu tóc bù xù : chải lại cho

mượt

* Hoạt động 3

Cho HS chơi trò chơi : Thi nối nhanh

nối đúng

- GV kết luận : Quần áo đi học phải

lành lặn phẳng phiu, sạch sẽ Không

mặc quần áo nhàu nát, rách, đứt khuy,

hôi bẩn, xộc xệch đến lớp

* Hoạt động 4

Giáo viên nêu yêu cầu

ở từng tranh bạn nhỏ đang làm gì ?

-Các em cần làm như thế nào ? vì sao ?

*GV két luận : Hằng ngày các em cần

làm như bạn trong tranh 1,3,4,5,7,8

chải đầu mặc quần áo ngay ngắn , cắt

móng tay , thắt dây giày,rửa tay cho

gọn gàng sạch sẽ

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà thực hành tốt bài học.

em lên trình bày bài tập của mình

- Học sinh chơi theo tổ

-Học sinh thảo luận theo cặp -Học sinh trả lời trước lớp theo từng tranh

-Học sinh về nhà liên hệ thực hiện

Tiếng Anh (GV bộ môn)

Tiếng Việt

ÔN TẬP Việc 3 Sách giáo khoa tập 1 trang 23

Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2016

Tiếng Việt (2 tiết)

ÂM / D / STK tập 1 trang 123 SGK tập 1 trang 24

Trang 3

Toán

BẰNG NHAU, DẤU =

I Mục tiêu

- Giúp HS nhận biết về sự bằng nhau, mỗi số bằng chính số đó

- Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số

- Rèn học sinh ham thích môn học

II Đồ dùng dạy và học

- Bộ đồ dùng dạy toán giáo viên

-Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV đọc cho HS viết dấu > ; <

và “ 3 bé hơn 5”, “4 lớn hơn 2”

- GV nhận xét đánh giá

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

Hoạt động 1:Nhận biết quan hệ bằng

nhau 3 = 3

- Cho HS quan sát tranh vẽ của bài học

rồi trả lời câu hỏi

+ Có mấy con bướm ?

+ có mấy nhóm cây?

Cứ mỗi con bướm ta nối với 1 khóm

cây và ngược lại,nếu số khóm cây 3

thìsố con bướm là 3 Vậy số lượng 2

nhóm bằng nhau 3 = 3

+ Có mấy chấm tròn xanh? Mấy chấm

tròn trắng?

- GV giới thiệu “3 bằng 3” viết như sau

3 = 3

b Hướng dẫn HS nhận biết 4 = 4

- GV nêu: Ta đã biết 3 = 3 Vậy 4 = 4

hay không?

- GV hướng dẫn bằng tranh vẽ 4 cái

cốc và 4 cái thìa

- GVKL : Mỗi số bằng chính số đó và

ngược lại, nên chúng bằng nhau

c Thực hành

Bài 1: Hướng dẫn HS viết dấu =

Bài 2: Viết theo mẫu: Hàng trên có 2

hình tam giác, hàng dưới có 2 hình tam

giác, ta viết 2 = 2

Bài 3: Điền dấu >; <; = vào ô trống

- HS viết bảng con

- Có 3 con bướm

- Có 3 khóm cây

- Có 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn trắng Vậy 3 = 3

- HS đọc 3 = 3

- HS đọc 4 = 4( bốn bằng bốn)

- Viết dấu = vào bảng con và vào vở

- HS làm vào VBT

- Tương tự : 1 = 1; 3 = 3

- HS làm vào vở:

Trang 4

- GV chấm, chữa bài cho HS

4 Củng cố

- Hệ thống bài

5 Dặn dò

-Về ôn lại bài

5 > 4, 1 < 2, 1 = 1, 3 = 3,

2 > 1 , 3 < 4, 2 < 5

- HS lắng nghe

Tự nhiên - xã hội BẢO VỆ MẮT VÀ TAI

I Mục tiêu

- HS nhận biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai

-Tự giác thực hành thường xuyên và hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai sạch sẽ

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh vẽ sách giáo khoa, và một số đồ vật phục vụ cho môn học

- SGK tự nhiên và xã hội

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đặt câu hỏi: Bạn nhận ra màu sắc

các vật, mùi vị của các vật bằng cách

nào?

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới

a) GT bài ghi bảng

- Khởi động cả lớp hát bài “Mèo con đi

học”

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Quan sát tranh

+ Bước 1: GV cho HS quan sát tranh

+Khi có ánh sáng chói chiếu vào mắt,

bạn trong hình vẽ đã lấy tay che mắt

Việc làm đó đúng hay sai? Chúng ta có

nên học tập bạn đó không?

+ Bước 2: GV kết luận

* Hoạt động 2: Quan sát tranh và tập

đặt câu hỏi

+ Bước 1: GV chia nhóm

+ Bước 2: GV nêu các việc nên và

không làm để bảo vệ tai

* Hoạt động 3: Tập xử lí tình huống

+ Bước 1: GV giao nhiệm vụ từng

nhóm

+ GV nhận xét đánh giá

- HS trả lời, lớp nhận xét

- Lớp hát bài : Mèo con đi học

- HS chỉ vào hình đầu tiên bên trái trang sách rồi trả lời

-Đúng ,chúng ta nên học tập bạn đó

- Học sinh lắng nghe

- HS quan sát tranh, đặt câu hỏi và tập trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét

- HS nghe và nhận nhóm

- Thảo luận, đại diện nhóm trình bày

Trang 5

4 Củng cố

- Tổng kết bài, nhận xét giờ

- Khen những em biết bảo vệ tai và

mắt

5 Dặn dò

- Nhắc nhở học sinh về nhà ôn lại bài

- HS lắng nghe

Tiếng Việt

ÔN TẬP Việc 3,4 sách giáo khoa trang 24

Toán

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố về số lượng, mỗi số bằng chính số đó

- Làm được các bài tập dạng so sánh 2 số bằng nhau

- HS hăng say học tập

II Đồ dùng dạy và học

- Các mô hình, hình tròn, hình vuông, hình tam giác

- SGK + Vở BT, Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập : 2 2 4 .4 5 5 3 4

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài

tập

- Yêu cầu HS mở vở BTToán

Bài 1: Hướng dẫn HS viết 2 dòng dấu

bằng

Bài 2: Viết theo mẫu

- GV hướng dẫn làm mẫu

4 > 3; 1< 4; 3 = 3

-GV chữa bài

Bài 3: Điền dấu lớn, nhỏ, bằng

- GV viết bảng

4…5; 1…4; 2….3; 1…1; 5…1;

2…5, 3….4, 3…2,

-GV nhận xét bài

Bài 4: Viết( theo mẫu )

- HS mở BTToán

- HS viết 2 dòng mẫu = vào vở BTT

- HS theo dõi

- HS làm bảng lớp

- HS quan sát theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Hai HS lên bảng chữa bài

Trang 6

GV gợi ý

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét chữa bài

- Học sinh theo dõi rồi làm bài

4 Củng cố

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

-Hướng dẫn học sinh ôn lại bài

Hoạt động tập thể TRÒ CHƠI: XẾP HÀNG THEO THỨ TỰ

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số

- Rèn luyện tác phong kỷ luật, nhanh nhẹn khẩn trương

- Lòng say mê học tập

II Chuẩn bị

Còi

- Cho HS tập và học thuộc những câu sau :

‘‘ Xếp hàng thứ tự, Mỗi chỗ một người, Cho nhanh, cho đẹp

Nào ! Một ! Hai ! Ba !’’

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm trabài cũ

- GV kiểm tra sân bãi

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

* Hoạt động 1

- GV cho HS luyện tập cách tập hợp

hàng dọc, dóng hàng, điểm số: 2 - 3 lần

- GV cho HS đọc thuộc 4 câu trên

- GV cho HS giải tán trên sân

- Cho học sinh đọc lại 4 câu thơ

- GV theo dõi nhận xét

- GV thổi 1-2 hồi còi dài, GV nói

‘‘Bây giờ các em chơi trò chơi xếp

hàng thứ tự’’

Tất cả đọc đồng thanh 4 câu đã học sau

đó nhìn theo cô đứng ở chỗ nào thì

nhanh chóng về tập hợp theo tổ quy

định trước mặt cô

- HS tập theo hướng dẫn của GV

- HS đọc theo GV

- HS giải tán

- HS đồng thanh đọc 4 câu thơ

- HS tập hợp trước mặt GV

- HS lại đọc lại 4 câu

- HS nhận xét, đánh giá lẫn nhau

- Cả lớp tập hợp

Trang 7

- Tổ nào tập hợp nhanh hàng ngũ ngay

ngắn, thẳng đẹp, không xô đẩy nhau

hàng đó thắng cuộc

Giáo viên cho học sinh giải tán chơi tự

do rồi tập hợp lại

4 Củng cố

-Tổ trưởng tập hợp nhanh tổ mình,

dóng hàng điểm số GV nhận được báo

cáo thì mới chính thức công bốtổ đó đã

tập xong

- Đánh giá tiết học

5 Dặn dò

Nhận xét tuyên dương nhóm thắng

cuộc

- HS giải tán, chơi lại

- Học sinh lắng nghe

Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2016

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau

- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách sử dụng các từ ,các dấu( < , > , = )để đọc ghi kết quả và so sánh (Bài tập 3 bỏ)

- Học sinh hăng say học tập

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa các nhóm đồ vật

- S G K, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định : Kiểm tra sĩ số, lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra VBT

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS thực

hành làm bài tập

Bài 1: Điền dấu: >, <, =, ?

Yêu cầu cả lớp làm bài, gọi học sinh

lên bảng làm

- Các số được so sánh ở 2 dòng đầu có

gì gì giống nhau ?

-Kết qủa như thế nào ?

2…3 ; 3…4 ; 2…4 ;

Bài 2: Viết ( theo mẫu)

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách

làm

- Học sinh đọc yêu cầu

- Cùng được so sánh với 3

- Hai bé hơn 3,ba bé hơn 4

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh nêu yêu cầu

Trang 8

- So sánh số bút máy và số quyển vở

( số bút máy nhiều hơn số quyển vở và

ngược lại )

- Tương tự: so sánh 3chiếc áo với 3

chiếc quần , 5 chiếc mũ với 5 bạn

* GV hỏi thêm

Những số nào bé hơn số 5?

- Số 1 bé hơn những số nào?

Những số nào lớn hơn số 1?

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà xem lại bài

- 5 bút máy nhiều hơn 4 quyển vở

5 > 4 , 4 < 5

3 = 3 , 5 = 5

- Học sinh khá giỏi trả lời

- Số 1, 2, 3,4

- Số 2, 3, 4…

Tiếng Anh (GV bộ môn)

Tiếng Việt(2 tiết)

ÂM / Đ / STK tập 1 trang 127, SGK tập 1 trang 25

Đạo đức

ÔN TẬP

Có tích hợp nội dung giáo dục & BVMT- Mức độ tích hợp liên hệ

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn lại bài để hiểu thêm về cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.có lợi gì cho sức khỏe

- Củng cố về giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

* Rèn cho các em biết trước khi đến trường phải mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có nếp sống văn minh

II Đồ dùng dạy và học

- VBT đạo đức.Tranh vẽ VBT

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi

GV gợi ý đưa ra nột số câu hỏi để HS

thảo luận

-Xem bạn mình quần áo có sạch sẽ

không?

- Đầu tóc có gọn gàng không?

- HS thảo luận theo cặp

- Một số cặp lên trình bày

- HS nhận xét về quần áo đầu tóc của bạn

Trang 9

- GV khen những HS nhận xét chính

xác

+ GV Khen các em mặc gọn gàng và

nhắc các em khi quần áo bẩn thay để

bố mẹ giặt cho sạch, áo rách, đưa mẹ

vá lại, cúc cài lệch, cài lại cho ngay

ngắn, đầu tóc bù xù thì chải lại cho

mượt

Hoạt động 2

Cho HS chơi trò chơi : Thi nối nhanh

nối đúng

- GV kết luận : Quần áo đi học phải

lành lặn phẳng phiu, sạch sẽ Không

mặc quần áo nhàu nát, rách, đứt khuy,

hôi bẩn, xộc xệch đến lớp”

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ Liên hệ giáo dục

HS

5 Dặn dò

- Về nhà thực hành tốt bài học.

-HS chơi trò chơi -HS theo dõi

Mĩ thuật (GV bộ môn)

Tiếng Việt

ÔN TẬP

Vở bài tập Tiếng Việt tập 1 trang 26 - 27

Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2016 Tiếng Việt(2 tiết)

ÂM / E / STK tập 1 trang 130, SGK tập 1 trang 26

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Giúp HS củng cố: Khái niệm ban đầu về “lớn hơn,bé hơn”, bằng nhau”

(dấu < , >, =)

- So sánh các số trong phạm vi 5 và cách dùng các từ (.>, <, = ) để đọc, để ghi kết quả so sánh số và điền dấu

- Học sinh ham thích học toán

II Đồ dùng dạy và học

- Bộ đồ dùng dạy học toán

- Sách giáo khoa, VBTT, bảng con

Trang 10

III Các hoạt động dạy - học

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu < , > , =

2…3 3….3 5…4 4 … 5

- Nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a)Giới thiệu bài

b)Nội dung: GV HD học sinh luyện tập

Bài 1: GV cho HS quan sát sách giáo

khoa rồi nhận xét

Muốn để bên có 2 bông bằng bên có 3

bông hoa ta phải làm gì ?

Yêu cầu học sinh vẽ

b, Số con kiến ở 2 hình có bằng nhau

không ?

c Em hãy so sánh số nấm ở 2 hình ?

- Muốn số nấm ở 2 hình bằng nhau ta

có thể làm theo cách nào ?

Bài 2: HD dẫn HS nối với số thích hợp

- GV nhận xét chung

Bài 3: GV HD tương tự bài 2

- GV nhận xét

* Trò chơi: Thi gài số và dấu nhanh

- GV nêu yêu cầu và hướng dẫn HS

cách chơi

- GV cùngHS nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố

- Hệ thống bài, nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS quan sát, nhận xét

- Hoạt động cá nhân

Vẽ thêm 1bông hoa vào bên có 2 bông hoa

- Học sinh vẽ

- Không bằng nhau một bên có 4con một bên có 3 con

- HS làm việc cá nhân: Vẽ thêm hoặc gạch bớt để cho số nấm bằng nhau

- HS làm việc cá nhân, đổi chéo bài của bạn kiểm tra

- 1,2 HS đọc kết quả

- Hoạt động nhóm đôi, thảo luận và nối

- Đọc kết quả

- HS thi đua chơi theo nhóm

- Lớp cổ vũ

- Lớp theo dõi

Thể dục (GV bộ môn)

Toán

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn tập và làm lại các bài tập vừa làm ban sáng cho thành thạo

- Củng cố và so sánh các số trong phạm vi 5

- Học sinh hăng say học tập

Trang 11

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh minh họa các nhóm đồ vật

- Vở bài tập toán, bảng con

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức Kiểm tra Sĩ số, lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra VBT

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung

- Cho HS ôn lại các biểu tượng về ( bé

hơn, lớn hơn, bằng nhau)

+ Hướng dẫn HS thực hành làm bài tập

Bài 1: Điền dấu: >, <, =, ?

- GV chép đề bài lên bảng

- Gọi HS lên bảng làm

Lớp làm nháp

GV chữa bài, nhận xét

3 > 2 ; 4 < 5 ; 2 < 3 ; 5 = 5

4 > 3, 4 = 4, 4 < 5, 2 = 2

Bài 2: Viết theo mẫu

-GV gợi ý rồi hướng dẫn làm bài vào

vở

- So sánh số Vịt và số gà nhiều hơn và

ngược lại

- Tương tự: so sánh số bút chì với số

vở

- Số mũ với số bạn nhỏ

-Số bạn nhỏ với số mũ

- Số lọ hoa với bó hoa

-Số bó hoa với lọ hoa

- Gọi HS lên chữa bài

GV nhận xét chỉnh sửa

4 Củng cố

- GV nhận xét giờ

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài.

- Đọc yêu cầu

- Gọi 4 học sinh làm bài

Nêu cách làm, tự làm và chữa bài

3 < 5 ; 2 < 3

5 > 4 ; 4 < 5 -HS theo dõi nếu sai sửa

Tự nhiên- xã hội

ÔN TẬP

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn tập và bảo vệ mắt và tai

- Tự giác thực hành thường xuyên và hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai

Trang 12

- Học sinh yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy và học

- Tranh vẽ sách giáo khoa, và một số đồ vật phục vụ cho môn học

- Vở bài tập tự nhiên và xã hội

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Để bảo vệ mắt và tai các em phải làm

gi?

- GV nhận xét, đánh giá

3.Bài mới

a) Giới thiệu bài

- Cho HS hát bài “Mèo con đi học”

b) Nội dung

Hoạt động 1

+ GV cho HS quan sát tranh SGK

GV nêu câu hỏi gợi ý để HS trả lời

- Hai bạn đang làm gì?

- Theo bạn việc làm đó là đúng hay

sai?

-Tại sao chúng ta không nên ngoáy tai

cho nhau?

GV kết luận

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

- GV đọc yêu cầu bài, hướng dẫn cách

điền, đúng

* Viết chữ đ vào dưới hình vẽ thể

hiện việc làm đúng

+ GV quan sát các em làm rồi nhận xét

đánh giá

4 Củng cố

- Tổng kết bài, nhận xét giờ

- Khen ngợi những em biết bảo vệ mắt

và tai

5 Dặn dò

- Nhắc nhở các em thường xuyên bảo

vệ mắt và tai

- HS trả lời, lớp nhận xét

- Lớp hát bài : Mèo con đi học

- Học sinh quan sát tranh trả lời

- Hai bạn đang lấy dáy tai cho nhau

- Việc làm đó sai

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lấy VB Ttoán rồi quan sát vào từng bức tranh nghe cô giáo hướng dẫn

- Học sinh làm bài

- HS lắng nghe

Ngày đăng: 11/10/2021, 18:37

w