1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Mau ke hoach ca nhan cua giao vien

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xếp loại phẩm chất của học sinh cuối năm học Sĩ Số HS được Số HS chưa Đạt Chưa đạt SL % SL % số đánh giá được đánh giá.. Xếp loại năng lực của học sinh cuối năm học Sĩ số.[r]

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH CÁ NHÂN

Năm học: 2016-2017

A SƠ YẾU LÝ LỊCH

1 Họ và tên: ………

2 Ngày, tháng, năm sinh: ………

3 Năm vào ngành: ………

4 Hệ đào tạo: ………

5 Nhiệm vụ được phân công: ………

6 GVCN lớp: ………

7 Giáo viên dạy buổi thứ hai: ………

8 Công tác khác: Không B CHỈ TIÊU PHẤN ĐẤU I Chất lượng giáo dục toàn diện:

1 Xếp loại phẩm chất của học sinh cuối năm học

số

Số HS được

đánh giá

Số HS chưa được đánh giá

Đạt Chưa đạt

2 Xếp loại năng lực của học sinh cuối năm học

Sĩ số Số HS được

đánh giá

Số HS chưa được đánh giá

Đạt Chưa đạt

3.Kết quả các môn học khác

Sĩ số Môn học Đạt Chưa đạt

Số lượng % Số lượng % Toán

Tiếng Việt Khoa học Sử+Địa Tiếng Anh Tin học Xếp loại các môn học khác:

Trang 2

Môn Hoàn thành Chưa hoàn thành

TNXH

Đạo đức

Thể dục

Âm nhạc

Mĩ thuật

Thủ công

*VSCĐ:

Xếp loại A: Số lượng ……… …………đạt ……….% Xếp loại B: Số lượng ……… …………đạt ……….%

*Học sinh giao lưu các môn các cấp:

- Cấp trường (Toán + Tiếng việt: Số lượng ………… đạt ………%

- Cấp huyện (Lớp 5): Số lượng ………… đạt ……….%

*Học sinh giao lưu viết chữ đẹp:

- Cấp trường: Số lượng ………… đạt ………%

- Cấp huyện: Số lượng ………… đạt ……….%

*Học sinh giỏi Tiếng anh (khối 3, 4, 5)

- Cấp trường: Số lượng ………… đạt ………%

- Cấp huyện: Số lượng ………… đạt ……….%

* Học sinh giao lưu Toán mạng

- Cấp trường: Số lượng ………… đạt ………%

- Cấp huyện: Số lượng ………… đạt ……….%

* Học sinh giao lưu Tiếng Anh mạng

- Cấp trường: Số lượng ………… đạt ………%

- Cấp huyện: Số lượng ………… đạt ……….%

* Các danh hiệu học sinh:

- HS khen từng mặt: Số lượng ………… đạt ……… %

- Học sinh toàn diện( nổi trội) Số lượng………….đạt ………%

- CNBH: Số lượng ………… đạt ………%

II Chuyên môn

- Xếp loại giờ dạy:………

- Xếp loại hồ sơ:………

III Sáng kiến kinh nghiệm

Tên đề tài: ………

……… Xếp loại cấp trường……….; cấp huyện………

IV Đồ dùng dạy học tự làm

Trang 3

- Số lượng: ……….

- Tự xếp loại: ………

V Đăng kí giáo viên giỏi: cấp trường ………

cấp huyện………

VI Công tác khác: ………

………

………

………

VII BIỆN PHÁP THỰC HIỆN: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Xét duyệt của BGH Thanh Văn, ngày …….tháng …… năm 20

NGƯỜI VIẾT KẾ HOẠCH

Ngày đăng: 11/10/2021, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w