TÀI LIỆU THAM KHẢO CHO GV VÀ SV CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ
Trang 1Chương 4 Chiến lược cấp doanh nghiệp
và cấp bộ phận doanh nghiệp
Trang 2Nội dung
III Các chiến lược chức năng
Trang 3I Các chiến lược phát triển
1 Chiến lược tăng trưởng
2 Chiến lược ổn định
3 Chiến lược rút lui
Trang 41 Chiến lược tăng trưởng
a Chiến lược tăng trưởng tập trung
b Tăng trưởng bằng liên kết (hội nhập)
c Tăng trưởng bằng đa dạng hóa
Trang 5a Chiến lược tăng trưởng tập trung
• Khái niệm:
• Các phương thức:
- Chiến lược thâm nhập thị trường
- Chiến lược phát triển thị trường
- Chiến lược phát triển sản phẩm
Trang 6a Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược thâm nhập thị trường:
• Khái niệm:
• Các giải pháp:
- Tăng sức mua sản phẩm của khách hàng
- Tăng số lần mua của khách hàng
- Lôi kéo hoặc mua lại khách hàng của đối thủ cạnh tranh
Trang 7a Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược phát triển thị trường:
• Khái niệm:
• Các giải pháp:
- Tìm kiếm thị trường trên các địa bàn mới
- Tìm kiếm thị trường mục tiêu mới
- Tìm ra các giá trị sử dụng mới của sản
phẩm
Trang 8a Chiến lược tăng trưởng tập trung
Chiến lược phát triển sản phẩm:
• Khái niệm:
• Các giải pháp:
- Phát triển một sản phẩm riêng biệt
- Phát triển danh mục sản phẩm
Trang 9b Tăng trưởng bằng liên kết (hội nhập)
Trang 10c Tăng trưởng bằng đa dạng hóa
Trang 112 Chiến lược ổn định
• Khái niệm:
• Các trường hợp áp dụng:
- Kinh doanh trong ngành quá hẹp
- Ngành rơi vào suy thoái
- Tuân theo quy luật của từng thời kỳ
- Tính phi kinh tế xuất hiện
Trang 123 Chiến lược cắt giảm
Trang 13II Các chiến lược cạnh tranh
1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí
2 Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm
3 Chiến lược trọng tâm hóa
Trang 141 Chiến lược dẫn đầu về chi phí
• Đặc điểm:
• Ưu điểm:
- Thu đủ lợi nhuận
- Có lợi thế khi có chiến tranh về giá
- Tạo ra rào cản gia nhập
Trang 151 Chiến lược dẫn đầu về chi phí
Trang 162 Chiến lược khác biệt hóa sản
Trang 172 Chiến lược khác biệt hóa sản
phẩm
• Nhược điểm:
- Dễ bị bắt chước
- Tốn kém
- Khách hàng thay đổi nhanh
- Chi phí quảng cáo cao
• Các giải pháp chủ yếu:
Trang 183 Chiến lược trọng tâm hóa
Trang 193 Chiến lược trọng tâm hóa
Trang 20III Các chiến lược chức năng
1 Chiến lược Marketing
2 Chiến lược nguồn nhân lực
3 Chiến lược nghiên cứu và phát triển
4 Chiến lược sản xuất
5 Chiến lược mua sắm và dự trữ
6 Chiến lược tài chính
Trang 211 Chiến lược Marketing
• Mục tiêu và nhiệm vụ:
• Nội dung và các giải pháp chủ yếu:
- DN đang và sẽ kinh doanh gì?
- Vị trí hiện tại? Thị phần?
- Khách hàng? Thị trường?
- Hình ảnh, uy tín?
- Giải pháp cải tiến sản phẩm
- Lợi thế mạnh nhất? Điểm yếu nhất?
- Vấn đề mới của thị trường?
- Chính sách?
Trang 222 Chiến lược nguồn nhân lực
Trang 233 Chiến lược nghiên cứu và phát
triển
• Mục tiêu và nhiệm vụ
• Nội dung và các giải pháp chủ yếu:
- Đội ngũ cán bộ nghiên cứu
- Giải pháp tài chính
- Giải pháp thuộc các lĩnh vực khác
Trang 244 Chiến lược sản xuất
• Mục tiêu và nhiệm vụ:
• Nội dung và các giải pháp chủ yếu:
- Xây dựng chiến lược sản xuất và liên kết sản xuất
- Hình thành phương án sản phẩm cụ thể
Trang 255 Chiến lược mua sắm và dự trữ
Trang 266 Chiến lược tài chính
• Mục tiêu và nhiệm vụ:
• Nội dung và các giải pháp chủ yếu:
- Giải pháp liên quan đến bộ phận tài chính
- Giải pháp phối hợp giữa các bộ phận tài chính
Trang 27Chương 5 Phân tích và lựa chọn
chiến lược
Trang 28Nội dung
I Các kỹ thuật phân tích định hướng chiến
lược doanh nghiệp
II Lựa chọn chiến lược kinh doanh của
doanh nghiệp
III Đánh giá chiến lược đã lựa chọn
Trang 29I Các kỹ thuật phân tích định hướng chiến
lược doanh nghiệp
1 Ma trận đánh giá yếu tố bên trong và bên
ngoài ( Ma trận I-E)
2 Kỹ thuật phân tích thế mạnh – điểm yếu
– cơ hội – nguy cơ (SWOT)
Trang 301 Ma trận đánh giá yếu tố bên trong và bên
1 = DN ít phản ứng
2 = DN phản ứng trung bình
3 = DN phản ứng trên trung bình
4 = DN phản ứng tốt
(4) = (2)x(3)
Tổng = 1 Tổng = X
Trang 311 Ma trận đánh giá yếu tố bên trong và bên
1 = Điểm yếu quan trọng nhất
2 = Điểm yếu
3 = Điểm mạnh
4 = Điểm mạnh quan trọng nhất
(4) = (2)x(3)
Tổng = 1 Tổng = Y
Trang 321 Ma trận đánh giá yếu tố bên trong và bên
Mạnh Trung bình Yếu
IFE – Yếu tố môi trường bên trong
Trang 332 Kỹ thuật phân tích thế mạnh – điểm yếu –
cơ hội – nguy cơ (SWOT)
• Bước 1: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường kinh doanh – Cơ hội và nguy cơ
• Bước 2: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp – Thế mạnh
và điểm yếu
• Bước 3: Tổng hợp kết quả và tình hình ma trận SWOT – Thế mạnh và điểm yếu – Cơ hội và nguy cơ
Trang 34Bước 1: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường
kinh doanh – Cơ hội và nguy cơ Tổng hợp kết quả phân tích MTKD bên ngoài DN
Các yếu tố
MTKD bên
ngoài DN
Mức độ quan trọng của yếu
tố đối với ngành
Mức độ quan trọng của yếu tố đối với DN
Tính chất tác động đánh giáĐiểm Bình luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) Liệt kê các
Ít quan trọng
= 1 Không quan trọng = 0
Rất quan trọng = 3 Quan trọng
= 2
Ít quan trọng
= 1 Không quan trọng = 0
Thuận lợi (+)
Không thuận lợi (-)
Cột (2)x(3)
và lấy dấu ở cột (4)
Đề xuất (nếu có) nhằm tận dụng cơ hội, hạn chế tác động của nguy cơ
Trang 35Bước 1: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường kinh doanh – Cơ hội và nguy cơ
Đánh giá tác động của cơ hội đối với DN
Các cơ hội chính Mức độ quan trọng Tác động đối với DN Điểm số
Liệt kê các yếu tố
3 = Mức cao
2 = Mức trung bình
1 = Mức thấp
Phân loại mức độ quan trọng của mỗi yếu tố đối với DN
3 = nhiều
2 = trung bình
1 = ít
Nhân trị số cột 2 với cột 3
Trang 36Bước 1: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường kinh doanh – Cơ hội và nguy cơ
Đánh giá tác động của thách thức đối với DN
Các cơ hội chính Mức độ quan trọng Tác động đối với DN Điểm số
Liệt kê các yếu tố
3 = Mức cao
2 = Mức trung bình
1 = Mức thấp
Phân loại mức độ quan trọng của mỗi yếu tố đối với DN
3 = nhiều
2 = trung bình
1 = ít
Nhân trị số cột 2 với cột 3
Trang 37Bước 2: Tổng hợp kết quả phân tích môi trường nội bộ doanh nghiệp – Thế mạnh và điểm yếu
Tổng hợp kết quả phân tích môi trường nội bộ DN
Các yếu tố
môi trường
nội bộ DN
Mức độ quan trọng của yếu
tố đối với ngành
Mức độ quan trọng của yếu tố đối với DN
Tính chất tác động
Điểm đánh giá Bình luận(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Ít quan trọng = 1
Không quan trọng = 0
Rất quan trọng
= 3 Quan trọng = 2
Ít quan trọng = 1
Không quan trọng = 0
Thuận lợi (+)
Không thuận lợi (-)
Cột (2)x(3 ) và lấy dấu ở cột (4)
Đề xuất (nếu có) nhằm tận dụng điểm mạnh,
khắc phục điểm yếu
Trang 38Bước 3: Tổng hợp kết quả và tình hình ma trận SWOT
– Thế mạnh và điểm yếu – Cơ hội và nguy cơ
Các điểm yếu (W) Liệt kê những điểm yếu quan trọng nhất từ bảng tổng hợp môi trường nội bộ DN
Các cơ hội (U)
Liệt kê những cơ hội
Các kết hợp chiến lược WO
Tận dụng các cơ hội bên ngoài
để khắc phục điểm yếu bên trong DN
Các kết hợp chiến lược WT
Là những kết hợp chiến lược mang tính “phòng thủ”, cố gắng khắc phục điểm yếu và giảm tác động (hoặc tránh) nguy cơ bên ngoài
Trang 40II Lựa chọn chiến lược kinh doanh của
doanh nghiệp
1 Các căn cứ lựa chọn chiến lược
2 Yêu cầu khi lựa chọn chiến lược
3 Các mô hình lựa chọn chiến lược kinh
doanh
Trang 411 Các căn cứ lựa chọn chiến lược
• Sức mạnh của ngành và của DN
• Mục tiêu và chiến lược của DN
• Thái độ của tổng giám đốc điều hành
• Nguồn tài chính
• Khả năng và trình độ của các nhà quản trị
• Sự phản ánh của các đối tượng hữu quan
và vấn đề thời hạn
Trang 422 Yêu cầu khi lựa chọn chiến lược
• Bảo đảm tính hiệu quả lâu dài của quá
• Phải đảm bảo tính nhất quán và khả thi
• Đảm bảo thực hiện mục tiêu ưu tiên
Trang 433 Các mô hình lựa chọn chiến
lược kinh doanh
a Ma trận BCG
b Mô hình ma trận của Mc Kinsey
Trang 44a Ma trận BCG
Star/ Ngôi sao Question/ Dấu hỏi
Cash cow/ Bò sữa Dog/ Chó
Trang 45b Mô hình ma trận của Mc Kinsey
Trang 46b Mô hình ma trận của Mc Kinsey
Thế mạnh hay vị thế cạnh tranh Mạnh Trung bình Yếu
Đầu tư để tăng trưởng Duy trì ưu thế Thu hoạch hạn chế (thu
hồi)
Chọn lọc đầu tư để tăng trưởng
Mở rộng có chọn lọc Thu hoạch toàn diện
Bảo vệ-Tập trung lại-Đầu
tư có chọn lọc
Mở rộng có chọn lọc hoặc bỏ cuộc
Giảm đầu tư đến mức tối thiểu-Sự thua lỗ
Trang 47III Đánh giá chiến lược đã lựa chọn
• CL có phù hợp với MTKD không?
• CL có phù hợp với quan điểm, phong cách lãnh đạo
cũng như phương pháp triển khai chiến lược không?
• CL có thích ứng với khả năng và tiềm lực của DN
không? Có khai thác được ưu thế của DN không?
• Các rủi ro có thể xảy ra khi thực hiện CL và khả năng chịu đựng
• Các khả năng dự phòng và thay thế?
• CL có phù hợp với chu kỳ sống của sản phẩm không?
• CL có được triển khao đúng ý đồ và có hiệu quả không?
• Liệu có các giải pháp quan trọng nào khác không?