Bài giảng quản trị chiến lược đại học sư phạm kĩ thuật TPHCM. Nhằm mục đích giới thiệu môn học quản trị chiến lược đồng thời giúp các bạn sinh viên có tài liệu học tập. Trong bài có đính kèm các trang web link để các bạn tham khảo
Trang 1LOGO
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
CHAPTER 1: INTRODUCTION TO STRATEGIC MANAGEMENT
Trang 2Tài liệu tham khảo/ References
Lê Thế Giới- Nguyễn Thanh Liêm- Trần Hữu Hải- Quản trị
chiến lược- NXB Thống Kê 2007
Le The Gioi & ect., Strategic Management , Thong Ke, 2007
Michael E Porter
Havard Business review
https://hbr.org/1996/11/what-is-strategy
David Kryscynski
https://www.youtube.com/watch?v=rJ2tmqRkiCM
Management study guide
http://www.managementstudyguide.com/strategic-management.htm
Business dictionary
http://www.businessdictionary.com
Trang 3NỘI DUNG (CONTENT)
1 Một số khái niệm (Concepts)
1.1 Chiến lược (strategy)
1.2 Tầm nhìn (vision)
1.3 Sứ mệnh (mission)
2 Quá trình quản trị chiến lược
(Strategic process)
Trang 4Chiến lược (Strategy):
M E Porter:
- CL kinh doanh là phát triển vị thế có giá trị và
độc đáo bao gồm các hoạt động khác biệt
thông qua phát triển các lợi thế cạnh tranh
- Strategy is creating a "unique and valuable
[market] position, including different
activities, through the development of
competitive advantage
Trang 5- Bản chất của chiến lược lựa là lựa chọn
thực hiện các hoạt động khác biệt so với các
đối thủ.
- The essence of strategy is choosing to
perform activities differently than rivals
do
Trang 6Vai trò của quản trị chiến lược
The role of strategic management
Nhận dạng môi trường
Identification environmental
Tạo ra sự phù hợp giữa tất cả các hoạt động
của công ty
Strategy is the creation of the compatibility
between all the activities of the company
Trang 7Tầm nhìn (Vision):
Tầm nhìn như một hình ảnh, hình tượng lý tưởng
trong tương lai, nó hướng mọi người đến một mục
tiêu chung.
Vision as a picture, an ideal image, in future, it drive people to a common goal.
An aspirational description of what
an organization would like to achieve or accomplish in the mid-term or long-term future It is intended
to serves as a clear guide for choosing current and
future courses of action
(http://www.businessdictionary.com/definition/vision-statement.html#ixzz3jMUkrgdT)
Trang 8LOGO Philips
At Philips, we strive to make the world
healthier and more sustainable through
innovation Our goal is to improve the lives
of 3 billion people a year by 2025 We will be
the best place to work for people who share
our passion Together we will deliver
superior value for our customers and
shareholders.
( www.philips.com )
Trang 9LOGO Philips
Tại Philips, chúng tôi cố gắng để làm
cho thế giới lành mạnh và bền vững
hơn thông qua sự đổi mới Mục tiêu
của chúng tôi là cải thiện cuộc sống
của 3 tỷ người mỗi năm vào năm 2025
Chúng tôi sẽ là nơi tốt nhất để làm việc
cho những người chia sẻ niềm đam mê của chúng tôi Cùng nhau chúng ta sẽ
mang lại giá trị vượt trội cho khách
hàng và các cổ đông của chúng tôi.
Trang 10Sứ mạng
Là lý do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và các
hoạt động của tổ chức
A written declaration of an organization‘s core
purpose and focus that normally remains
unchanged over time
(http://www.businessdictionary.com/definition/m
ission-statement.html#ixzz3j4tohp77)
www.themegallery.
com
Company Logo
Trang 11Philips
Improving people’s lives through
meaningful innovation.
Cải thiện đời sống của bạn thông qua
đổi mới có ý nghĩa.
Trang 12Mục tiêu/ Goal
- Mục tiêu là những mong đợi tổ chức
muốn đạt được sau một khoảng thời
gian nhất định.
- The planned objectives that
an organization strives to achieve at
one time.
- www.businessdictionary.com/definition/
strategic-goals.html
Trang 13S
M
A
R T
SMART
Mục tiêu/ Goal
Trang 14LOGO Các cấp chiến lược/ Strategic levels
công ty organization
Các chức năng kinh doanh cho SBU1 /Operational Strategies
of SBU1
Các chức năng kinh doanh cho SBU2 /Operational Strategies
of SBU2
Các chức năng kinh doanh cho SBU3 /Operational Strategies
of SBU3
CL cấp công ty/
organizational
strategies
CL cấp đơn vị
kinh doanh/
Strategic
Business Unit
Strategies
CL cấp chức
năng/
Operational
Strategies
Trang 15Quá trình hoạch định chiến lược
Stragic planning model
Xác định sứ mệnh và mục tiêu
Definning the mission and setting top level
goals
Phân tích môi trường bên ngoài và bên trong
Analysing external and internal invironment
Xây dựng các chiến lược
Formulation of strategies
Đánh giá và lựa chọn chiến lược
Evaluation and seclection of approriate
strategies
Thực hiện chiến lược
Implementation of chosen strategies