KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 7 CV 4040
Trang 1TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TỔ CHUYÊN MÔN: TOÁN - LÝ
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT
MÔN: TOÁN 7 (Điều chỉnh theo công văn 1238/SGDĐT-GDTrH&GDTX)
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN:
SỐ ĐIỆN THOẠI:
Năm học 2021-2022
Trang 2TRƯỜNG THCS
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 7 KHÁ GIỎI
NĂM HỌC: 2021-2022
1 Thời lượng
- Cả năm: 140 tiết (84 tiết cốt lõi + 48 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì).
Số tuần Số tiết
Kiêm tra định kì
Tổng
số tiết Nội dung cốt lõi Bổ sung kiến thức, luyện tập
Tổng số tiết
Nội dung cốt lõi Bổ sung kiến thức, luyện tập
Học kì I 18 72
4
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết
Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “cộng, trừ đa thức”
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết
Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “Quan hệ giữa góc và
cạnh đối diện trong một tam giác”
Học kì
4
4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết
12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết
4 tuần đầu x 3tiết =12 tiết
12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết
Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết).
Trang 32 Kiểm tra định kì
- Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 90 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kì thời gian
90 phút
- Thời điểm kiểm tra:
+ Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường
+ Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo
3 Nội dung thực hiện
- Tổ chức xây dựng lại PPCT chi tiết Khi học sinh được trực tiếp đến trường, thực hiện giảng dạy theo thứ tự: Dạy hết phần nội dung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập Khi phải tổ chức dạy học trực tuyến, Sở GD&ĐT có hướng dẫn sau
- Điều chỉnh PPCT chi tiết bắt đầu thực hiện từ ngày 04/10/2021 (những nội dung đã thực hiện theo PPCT xây dựng đầu năm không thực hiện điều chỉnh)
- Đối với các nội dung hướng dẫn học sinh tự đọc/tự học/tự làm, không yêu cầu nhưng trong phần lí thuyết hoặc bài tập trong SGK có
“dạng bài tập” đó mà học sinh được học, được làm thì vẫn kiểm tra, đánh giá đối với dạng bài tập đó
Trang 4I ĐẠI SỐ LỚP 7
Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
Chủ đề 1
(15 tiết)
Số hữu tỉ.
Số thực
1 §1.Tập hợp Q các số hữu tỉ (lý thuyết và bài tập) Bài tập 5 HS tự làm
2 Các phép tính về số hữu tỉ(phần 1,2 )+ bài tập Ghép hai bài: §2.Cộng, trừ số hữu tỉ (lý
thuyết và bài tập) §3.Nhân, chia số hữu
tỉ (lý thuyết và bài tập) thành 01 bài: “ Các phép tính về số hữu tỉ”
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2 Nhân hai số hữu tỉ
3 Chia hai số hữu tỉ
4 Quy tắc “ chuyển vế”
Tăng lượng bài tập tính toán hợp lí, tính theo quy
luật
3 Các phép tính về số hữu tỉ(lý thuyết và bài tập) (phần 3,4)
4 §4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (lý thuyết và bài tập)
Cho thêm một số bài tìm
x trong giá trị tuyệt đối
5 Luyện tập.
6 Lũy thừa của một số hữu tỉ( mục 1,2,3 và bài tập) Ghép hai bài: §5 và §6 thành 01 bài: “ Lũy thừa của một số hữu tỉ”
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên
2 Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số
3 Lũy thừa của lũy thừa
4 Lũy thừa của một tích, một thương
7 Lũy thừa của một số hữu tỉ( mục 4 và bài tập) Tăng cường bài tập dạng
phức tạp như tìm số mũ, tính giá trị biểu thức…
Trang 5Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
8
Luyện tập
Bài tập 32 HS tự làm
9 Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau(mục 1 và bài
trúc thành 01 bài: “Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau”
1 Tỉ lệ thức 2.Dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập 53 không yêu cầu Hs làm Bài tập 49, 59 Tự học có hướng dẫn
10 Tỉ lệ thức - Dãy tỉ số bằng nhau( mục 2 và bài tập )
Tăng các dạng bài tập về tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
11 §9 Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn Bài tập 72 HS tự làm
Bổ sung bài tập nâng cao dạng viết dưới dạng phân số
12 §10.Làm tròn số Bài tập 77;81tự học có hướng dẫn
13 Số vô tỉ Số thực(mục 1,2 + bài tập)
Ghép cả 2 bài và cấu trúc thành
01 bài “Số vô tỉ Số thực”
1 Số vô tỉ
2 Khái niệm về căn bậc hai 3.Số thực Biểu diễn số thực trên trục số
14 Số vô tỉ Số thực (mục 3+ bài tập)
15 Ôn tập chương I Bổ sung bài tập nângcao dạng tìm x
Chủ đề 2 16 §1.Đại lượng tỉ lệ thuận
Trang 6Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
( 10 tiết)
Hàm số và
đồ thị
17 §2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
(mục 3+ bài tập) Bài tập 11 Không yêu cầu HS làm
18 Luyện tập phức tạp như kiểm tra cóTăng cường bài tập dạng
tỉ lệ thuận hay không…
19
§3.Đại lượng tỉ lệ nghịch
20 §4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Bài tập 20 Không yêu cầu HS làm
21 Luyện tập
Bổ sung bài tập nâng cao dạng tìm giá trị tương ứng của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
22 §5 Hàm số (lý thuyết và bài tập) Bổ sung dạng toán tìmđiều kiện của tham số
23 §6 Mặt phẳng toạ độ (lý thuyết và bài tập) Bài tập 32b Không yêu cầu HS làm
24 Đồ thị hàm số y=ax( lý thuyết và bài tập) Bài tập 39b, d, Bài tập 46 Không yêu cầu HS làm
25 Ôn tập chương II Bài tập 54a Bài tập 56 Bài tập 46 Không yêu cầu HS làm Bổ sung bài tập nângcao dạng xác định
điểm
Trang 7Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
Chủ đề 3:
( 5 tiết)
Thống kê
26 §1.Thu thập số liệu thống kê, tần số
27 §2.Bảng “ tần số” các giá trị của dấu hiệu
28 §3 Biểu đồ (lý thuyết và bài tập) Tăng cường bài tập
29 §4 Số trung bình cộng (lý thuyết và bài tập) Bổ sung dạng toánthực tế
30 Ôn tập chương III Tăng cường bài tập
Chủ đề 4:
(11 tiết)
Biểu thức
đại số
31 Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số( mục 1,2 + bài tập)
Ghép và cấu trúc 2 bài §1 và §2 thành
01 bài: “Khái niệm về biểu thức đại số.
Giá trị của một biểu thức đại số”
1 Nhắc lại về biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số 3.Giá trị của một biểu thức đại số
Bài tập 8 Không yêu cầu HS làm
32 Khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số( mục 3 + bài tập)
Bổ sung dạng toán cực
trị
33 Đơn thức Đơn thức đồng dạng Ghép hai bài: §3 và §4 thành 01 bài: “ Đơn thức Đơn thức đồng dạng”
1 Đơn thức
2 Đơn thức đồng dạng
Bài tập 18 Không yêu cầu HS làm
34 Đơn thức Đơn thức đồng dạng(tt)
Bổ sung bài tập nâng cao dạng tìm số mũ
Trang 8Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
35 Đa thức Cộng trừ đa thức.(mục 1,2, + bài tập) Ghép cả 02 bài và phần luyện tập cấu trúc thành một bài: “Đa
thức-Cộng, trừ đa thức”
1 Khái niệm đa thức
2 Bậc của đa thức
3 Cộng, trừ đa thức
§6: ?1 và ?2 Tự học có hướng dẫn Bài tập 28, 38 Không yêu cầu HS làm
36 Đa thức Cộng trừ đa thức.(mục 3 + bài tập) Bổ sung bài tập nângcao dạng thu gọn đa
thức
37 Luyện tập
38 Luyện tập (tt) Tăng cường bài tập
39 §7 Đa thức một biến Bắt đầuHK II
40 §8 Cộng, trừ đa thức một biến (lý thuyết và bài tập) Tăng cường bài tập
41 §9 Nghiệm của đa thức một biến (lý thuyết và bài tập)
Cho thêm một số bài tập
về xác định đa thức khi biết các giá trị
42 Ôn tập chương IV
Chủ đề 1
(6tiết)
Số hữu tỉ.
Số thực
43 Luyện tập về tỉ lệ thức,tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bài tập 53 Không yêu cầu HS làm Bài tập 49, 59 Tự học có hướng dẫn Bổ sung bài tập nâng
cao dạng toán rút gọn
44 Luyện tập về tỉ lệ thức,tính chất dãy tỉ số bằng nhau
Bổ sung bài chứng minh
tỉ lệ thức có vận dụng
Trang 9Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
tính chất của tỉ lệ thức
45 Luyện tập về số thập phân hữu hạn Số thập
46 Luyện tập về làm tròn số Bài tập 77, 81 Tự học có hướng dẫn
47 Luyện tập về số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai, số thực
Chủ đề 2
( 7 tiết)
Hàm số và
đồ thị
49 Luyện tập về một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ thuận
Bài tập 11 Không yêu cầu HS làm
50 Luyện tập về một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ thuận
Bổ sung dạng toán nâng cao về bài toán tỉ
lệ ( toán có lời văn)
51 Luyện tập về một số bài toán về đại lượng tỉ
lệ nghịch Bài tập 20 Không yêu cầu HS làm Bổ sung bài tập nângcao dạng thực tế
52 Luyện tập về hàm số
53 Luyện tập về mặt phẳng tọa độ Bài tập 32b Không yêu cầu HS làm
54 Luyện tập về đồ thị hàm số y=ax Bài tập 39b,d ; bài 46 Không yêu cầu HS làm Bổ sung bài tập nângcao dạng vẽ đồ thị
55 Ôn tập chương II Bài tập 54a, bài 56 Không yêu cầu HS làm
Chủ đề 3:
( 2 tiết)
Thống kê
56 Luyện tập về số trung bình cộng
57 Ôn tập chương III Tăng cường bài tập
Chủ đề 4:
(7 tiết)
Biểu thức
đại số
58 Luyện tập về khái niệm về biểu thức đại số Giá trị của một biểu thức đại số Bài tập 8 Không yêu cầu HS làm
59 Luyện tập về đơn thức, đơn thức đồng dạng Bài tập 18 Không yêu cầu HS làm
60 Luyện tập về đa thức, cộng trừ đa thức Bài tập 28,38 Không yêu cầu HS làm
Trang 10Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh
Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa phương)
Ghi chú
61 Luyện tập về đa thức một biến
62 Luyện tập về cộng, trừ đa thức một biến
Bổ sung bài tập nâng cao
về tính giá trị của đa thức sau khi đã cộng, trừ đa thức một biến
63 Luyện tập về nghiệm của đa thức một biến Bổ sung bài chứng minhđa thức không có
nghiệm
64 Ôn tập chương IV
65 Ôn tập học kỳ 2 Tăng cường bài tập
66 Ôn tập cuối năm Tăng cường bài tập
II HÌNH HỌC LỚP 7
Chủ đề Tiế t Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc
tích hợp, giáo dục địa phương) Ghi chú Chủ đề 1:
(10 tiết)
Đường
thằng
vuông góc.
Đường
thẳng song
song.
1 §1 Hai góc đối đỉnh (lý thuyết và bài tập)
2 Luyện tập Tăng cường bài tập
3 §2 Hai đường thẳng vuông góc (lý thuyết và bài tập)
4 Luyện tập Tăng cường bài tập
5 §3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng (lý thuyết và bài tập)
Trang 116 Hai đường thẳng song song( mục 1,2,3+ bài tập).
Ghép hai bài: §4, §5 thành 01 bài: “ Hai đường thẳng song song”
1 Nhắc lại kiến thức lớp 6
2 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
3 Vẽ hai đường thẳng song song
4 Tiên đề Ơ-clit
5 Tính chất của hai đường thẳng
7 Hai đường thẳng song song( mục 4,5+ bài tập).
8 Luyện tập Rèn kỹ năng chứng minh hai
đường thẳng song song, tính góc
9 §6 Từ vuông góc đến song song (lý thuyết
và bài tập) Bài tập 48 Không yêu cầu HS làm
10 §7 Định lí + Ôn tập chương I
Chủ đề 2
( 17 tiết)
Tam giác
11 §1 Tổng ba góc của một tam giác Bài tập 4 Không yêu cầu HS làm
12 §2 Hai tam giác bằng nhau (lý thuyết và bài tập)
13 Luyện tập Rèn kỹ năng dùng ký hiệu hai tam giác bằng nhau với: vẽ hình, các
cạnh, góc tương ứng
14 §3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tamgiác: cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) (lý thuyết và bài tập)
15 Luyện tập Rèn kỹ năng trình bày, chứng minhhai tam giác bằng nhau, kỹ năng
suy luận như tính góc
16 §4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c) (lý thuyết và bài tập)
17 Luyện tập Cho thêm bài tập chứng minh hai
tam giác bằng nhau, kỹ năng suy luận như tính góc, đoạn thẳng bằng
Trang 1218 §5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g) (lý thuyết và bài tập) Bài tập 45 Không yêu cầu HS làm
19 Luyện tập
20 Luyện tập về ba trường hợp bằng nhau của tam giác Cho thêm bài tập tính toán thông qua hai tam giác vuông bằng nhau
21 §6 Tam giác cân (lý thuyết và bài tập)
22 Luyện tập. Bổ sung bài tập vận dụng tính
chất tam giác cân
23 §7 Định lí Pi-ta-go (lý thuyết và bài tập) ?2 HS tự đọc
Bài tập 58,61,62 Không yêu cầu
HS làm
24 Luyện tập Bổ sung bài tập tính cạnh
25 §8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông (lý thuyết và bài tập)
Mục 2 Chứng minh Định lí Tự học có hướng dẫn Bài tập 72,73 Không yêu cầu HS làm
26 Luyện tập Tăng cường bài tập
27 Ôn tập chương II
Chủ đề 3
( 13 tiết )
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác Các
28 §1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác (lý thuyết và bài tập) Bài tập 7 Không yêu cầu HS làm
29 Luyện tập Tăng cường bài tập
30 Luyện tập (tt) Tăng cường bài tập
31 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu (lý thuyết và bài tập)
Bài tập 11; 14 Không yêu cầu HS
32 §3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác
Bất đẳng thức tam giác (lý thuyết và bài tập) Bài tập 17; 20 Không yêu cầu HS làm Bổ sung bài tập nâng cao dạng
chứng minh bất đẳng thức về độ dài
Trang 13đường
đồng quy
của tam
giác.
33 §4 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác (lý thuyết và bài tập) Bài tập 25; 30 Không yêu cầu HS làm
34 §5 Tính chất tia phân giác của một góc (lý thuyết và bài tập) Bài tập 33e; 35 Không yêu cầu HS làm
35 §6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác (lý thuyết và bài tập)
Chứng minh định lí tự học có hướng dẫn
Bài tập 43 Không yêu cầu HS làm
36 §7 Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng (lý thuyết và bài tập)
Mục 2 Chứng minh Định lí đảo tự học có hướng dẫn
Bài tập 50,51 Không yêu cầu HS làm
37 §8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác (lý thuyết và bài tập)
Chứng minh định lí tự học có hướng dẫn
Bài tập 56 Không yêu cầu HS làm
38 §9 Tính chất ba đường cao của tam giác (lý thuyết và bài tập)
39 Luyện tập Tăng cường bài tập
40 Ôn tập chương III Bài tập 66;67; 69; 70 không yêu
cầu HS làm
41 Ôn tập chương III(tt) Bổ sung bài tập về chứng minh
đồng quy, thẳng hàng
42 Ôn tập Bài 9; 10;11 sgk lớp 7 trang 92 tập
2không yêu cầu HS làm
Chủ đề 1:
(3tiết)
Đường
thằng
vuông góc.
Đường
thẳng song
song.
43 Luyện tập về từ vuông góc đến song song Bài tập 48 không yêu cầu HS làm. Bổ sung bài tập tính góc
44 Luyện tập về định lí Tăng cường bài tập
45 Ôn tập chương I Tăng cường bài tập
Chủ đề 2 46 Luyện tập về hai tam giác bằng nhau
Trang 14( 11 tiết)
Tam giác
47 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ nhấtcủa tam giác: cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)
48 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ nhấtcủa tam giác: cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c) (tt) Bổ sung dạng bài tập chứng
minh các góc bằng nhau
49 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c)
50 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh – góc – cạnh (c.g.c)(tt) Bổ sung dạng bài tập chứng
minh cạnh, góc bằng nhau
51 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g) Bài tập 45 không yêu cầu HS làm.
52 Luyện tập về trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc – cạnh – góc (g.c.g) (tt) Bổ sung dạng bài tập nâng cao
chứng minh cạnh góc bằng nhau
53 Luyện tập về tam giác cân
54 Luyện tập về định lí Pi-ta-go Bài tập 58;61;62 không yêu cầu
HS làm
55 Luyện tập về các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Bổ sung bài tập với tam giác
vuông cân
56 Ôn tập chương II Bài tập 72,73 không yêu cầu HS
làm
Chủ đề 3
( 9 tiết )
Quan hệ
giữa các
yếu tố
trong tam
giác Các
đường
đồng quy
của tam
giác.
57 Luyện tập về quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác Bài tập 17;20 không yêu cầu HS
làm Bổ sung bài tập chứng minh bất
đẳng thức
58 Luyện tập về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác Bài tập 25;30 không yêu cầu HS làm Bổ sung bài tập chứng minh một
điểm là trọng tâm
59 Luyện tập về tính chất tia phân giác của một góc Bài tập 43 không yêu cầu HS làm
60 Luyện tập về tính chất ba đường phân giác của tam giác Bài tập 23e;35 không yêu cầu HS
làm
61 Luyện tập về tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng Bài tập 50;51 không yêu cầu HS làm