1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040

25 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 350,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040; KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040

Trang 1

TỔ CHUYÊN MÔN: TOÁN-LÍ.

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT

MÔN:TOÁN LỚP 8

HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN:………

TỔ CHUYÊN MÔN:……… ………

NĂM HỌC 2021 – 2022

Trang 2

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN TOÁN LỚP 8

NĂM HỌC: 2021-2022

1 Thời lượng

- Cả năm: 140 tiết (84 tiết cốt lõi + 48 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập + 08 tiết kiểm tra định kì)

Số tuần Số tiết

Kiêm tra định kì

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp theo x 3 tiết = 12 tiết

Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “Bất phương

trình một ẩn”

13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

4 tuần tiếp theo x 1 tiết = 4 tiết

Kết thúc học kỳ I: Học hết bài “Khái niệm hai

tam giác đồng dạng’’

4

4 tuần đầu x 1 tiết = 4 tiết

12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết

4 tuần đầu x 3tiết =12 tiết

12 tuần tiếp theo x 2 tiết = 24 tiết

Ghi chú: Tiết kiểm tra định kì không đưa vào PPCT chi tiết (không ghi thứ tự tiết).

Trang 3

2 Kiểm tra định kì

- Số bài kiểm tra định kì là 02 bài/học kì: Trong đó có 01 bài kiểm tra giữa học kì thời gian 90 phút, 01 bài kiểm tra cuối học kìthời gian 90 phút

- Thời điểm kiểm tra:

+ Kiểm tra giữa Học kì: Các cơ sở giáo dục chủ động tổ chức kiểm tra theo kế hoạch giáo dục của nhà trường

+ Kiểm tra cuối Học kì: Theo Công văn hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo

3 Nội dung thực hiện

- Tổ chức xây dựng lại PPCT chi tiết Khi học sinh được trực tiếp đến trường, thực hiện giảng dạy theo thứ tự: Dạy hết phần nộidung kiến thức cốt lõi đến phần nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập Khi phải tổ chức dạy học trực tuyến, Sở GD&ĐT có hướngdẫn sau

- Điều chỉnh PPCT chi tiết bắt đầu thực hiện từ ngày 04/10/2021 (những nội dung đã thực hiện theo PPCT xây dựng đầu nămkhông thực hiện điều chỉnh)

- Đối với các nội dung hướng dẫn học sinh tự đọc/tự học/tự làm, không yêu cầu nhưng trong phần lí thuyết hoặc bài tập trong

SGK có “dạng bài tập” đó mà học sinh được học, được làm thì vẫn kiểm tra, đánh giá đối với dạng bài tập đó

3 Nội dung thực hiện

3.1 PHẦN ĐẠI SỐ

Trang 4

Trong mục này gồm: 42 tiết, trong đó đã dạy 8 tiết + 34 tiết cốt lõi còn lại.

(dành cho HS Khá, Giỏi) Ghi chú Chủ đề 1:

1 §1 Nhân đơn thức với đa thức

3 Luyện tập

Tăng cường BT dạng phức tạp nhiều đa thức nhân với nhau, tìm 3 số tự nhiên…

4 §3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Thêm BT khai triển HĐT theo hai chiều

5 Luyện tập

Tăng cường BT dạng phức tạp như khai triển, chứng minh đẳng thức chứa 3 biểuthức bên trong…

6 §4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Thêm BT khai triển HĐT theo hai chiều

7 §5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ

9 §6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Trang 5

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Nội dung bổ sung

(dành cho HS Khá, Giỏi) Ghi chú

10

§7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

?1 Chuyển lên trước ví dụ 1

11

§8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

Ví dụ 2 thay thế ví dụ khác về sử dụng phương pháp nhóm làm xuất hiện hằng đẳng thức

12

§9 Phân tích đa thức thành nhân tử

bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi

15 §12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp

Bài tập 82, 83 tự học cóhướng dẫn

Trang 6

18 §2 Tính chất cơ bản của phân thức Bài tập 6 Không yêu cầuHS làm

19 §3 Rút gọn phân thức

Ghép 2 bài và phần luyện tập thành 1 bài :

21 §5 Phép cộng các phân thức đại số

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01

bài “Phép cộng các phân thức đại số”.

Bài 23; 27 Hs tự làm

22 §6 Phép trừ các phân thức đại số Mục 1 Phân thức đối HS

tự đọc Mục 2 Phép trừ tiếp cận như cộng phân thức đại số.

Bài 32; 37 Hs tự làm

Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01

Trang 7

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Nội dung bổ sung

(dành cho HS Khá, Giỏi) Ghi chú

bài “Phép trừ các phân thức đại số”.

24 §8 Phép chia các phân thức đại số Bài tập 41, 45 HS tự làm?4 Hs tự đọc

25 §9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ. Giá trị của phân thức

Bài tập 49; 53 Không yêu

cầu HS làmBài tập 55; 56 Tự học có

hướng dẫn

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01

bài “Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân

Trang 8

HS làm

Cả bài và phần luyện tập ghép cấu trúc thành 1 bài

01 bài: “Giải bài toán bằng cách lập phương trình”

1.Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa

Trang 9

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh Nội dung bổ sung

(dành cho HS Khá, Giỏi) Ghi chú

ẩn2.Giải bài toán bằng cách

lập phương trình (Chọn lọc tương đối đầy đủ về các thể loại toán Chú ý các bài toán thực tế).

34 Ôn tập chương III Bài tập 53 không yêu cầu Hs làm

35 §1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng Bài tập 53 ko yêu cầu Hs làm

36 §2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

Bài tập 10;12 ko yêu cầu

Hs làm

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01

bài “Liên hệ giữa thứ tự và

làm

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01

bài “Bất phương trình bậc nhất một ẩn”.

Học kì II

40 §5 Phương trình chứa dấu giá trị

Trang 10

tuyệt đối

42 Ôn tập

Trang 11

3.1.2 Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập

Trong mục này gồm: 24 tiết, trong đó đã dạy 0 tiết + 24 tiết bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập.

Nội dung bổ sung

(dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

Bài tập 56, 57 HS tự làm Thêm phần bài tập nâng

cao cho HS khá giỏi

46 Luyện tập về phép chia đa thức

47

Bài tập 82;83 tự học cóhướng dẫn

Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi

Chủ đề 2

PHÂN

THỨC

ĐẠI SỐ

48 Luyện tập về rút gọn phân thức Bài tập 10 HS tự làm

49 Luyện tập về quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức Bài 17, 20 HS tự làm

50 Luyện tập về phép cộng các phân thức đại số

Bài 23, 27 HS tự làm

Trang 12

hoặc tích hợp, giáo dục địa

phương)

(7 tiết )

51 Luyện tập về phép trừ các phân thức đại số Bài 32, 37 HS tự làm Thêm BT chứng minh đẳng thức BĐT số

52 Luyện tập về phép nhân và phép chia các phân thức đại số Bài 41,45 HS tự làm

53 Luyện tập về biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức Bài 55, 56 tự học có hướng dẫn

56 Luyện tập về phương trình tích Bài 26 không yêu cầu HS làm Mở rộng PT bậc cao

57 Luyện tập về phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi

58 Luyện tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình Bài 31,32 không yêu cầu HS làm

59 Luyện tập về giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp)

Bài 36, 43, 49 không yêu

cầu HS làm

Tăng cường BT ở các dạngtoán cơ bản:toán chuyểnđộng,năng suất lao động,dựđinh-thực tế,phần trăm ,toán

có nội dung hình học…

61 Luyện tập về liên hệ giữa thứ tự và phép cộng;

Trang 13

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

Nội dung bổ sung

(dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

62 Luyện tập về liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Bài 10, 12 không yêu cầu HS làm Tăng cường bài tậpdạng so sánh

63 Luyện tập về bất phương trình bậc nhất một ẩn Bài 21,27,28,33,34 HS tự làm giải bài toán bằng cách lậpTăng cường bài tập dạng

bất phương trình

64 Luyện tập về phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

66 Ôn tập học kì II

Trang 14

3.2 PHẦN HÌNH HỌC

3.2.1 NỘI DUNG KIẾN THỨC CỐT LÕI ( 42 tiết gồm 8 tiết đã dạy + 34 tiết điều chỉnh còn lại)

Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

phương)

Ghi chú Chủ đề 1:

5 §4 Đường trung bình của tam giác

6 §4 Đường trung bình của hình thang

đường thẳng song song, bađiểm thẳng hàng,trung điểm

Trang 15

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

Không phải giải thích, chứng minh

9 §7 Hình bình hành

Phần chứng minh Định lí Tự học có hướng dẫn Thêm BT chứng minh hai

đoạn thẳng song song, bằng nhau,tứ giác là hình bình hành

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01 bài

“Đối xứng tâm”.

11,

§9 Hình chữ nhật Bài tập 62; 66 HS tự làm

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01 bài

“Hình chữ nhật”.

Trang 16

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

hoặc tích hợp, giáo dục địa

phương)

Ghi chú

12 §10 Đường thẳng song song với

một đường thẳng cho trước

Mục 3 Đường thẳng song song cách đều HS tự đọc

Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Đường thẳng song song vói một đường thẳng cho trước”.

Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Diện tích hình chữ nhật”.

18

§3 Diện tích tam giác Bài tập 23 Tự học có hướng dẫn

Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01 bài

“Diện tích tam giác”.

Trang 17

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

phương)

Ghi chú

19 §4 Diện tích hình thang Mục 3 Tự học có hướng dẫn

20 §5 Diện tích hình thoi Bài tập 33, 36 Không yêu cầuHS làm

§6 Diện tích đa giác Cả bài Tự học có hướng dẫn

Cả bài và phần luyện tập Ghép và cấu trúc thành 01

bài “Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét”.

B14 Hs tự làm

26 §2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Ta-lét (tt)

27 §3 Tính chất đường phân giác

của tam giác

Bài tập 21; 22 Không yêu cầu HS làm

Tăng cường BT vận dụng để tính độ dài đoạn thẳng

Trang 18

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

hoặc tích hợp, giáo dục địa

Cả 03 bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01

bài “Các trường hợp đồng dạng của tam giác” gồm:

1 Trường hợp đồng dạng thứnhất

2 Trường hợp đồng dạng thứhai

Trường hợp đồng dạng thứ ba

Học kì II

Trang 19

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

Phần chứng minh các định lí

Tự học có hướng dẫn trong bài

Bài tập 51 HS tự làm

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01 bài

“Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông”.

song song với mặt phẳng

Hai mặt phẳng song songKhông yêu cầu HS giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song vớinhau Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình

Trang 20

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

hoặc tích hợp, giáo dục địa

01 bài “Hình hộp chữ nhật” gồm:

1 Hình hộp chữ nhật

2 Mặt phẳng và đường thẳng

3 Hai đường thẳng song song trong không gianĐường thẳng song song với mặt phẳng Hai mặt phẳng song song

37

§3 Thể tích của hình hộp chữ nhật

Mục 1 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Hai mặt phẳng vuông gócKhông yêu cầu HS giải thích vì sao đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc với nhau Chỉ yêu cầu HS nhận dạng được khối hình

và sử dụng công thức về diện tích và thể tích để tínhtoán

Bài tập 10; 12; 18 HS tự làm

Cả bài và phần luyện tậpGhép và cấu trúc thành 01 bài

“Thể tích của hình hộp chữ nhật”.

Trang 21

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

Nội dung bổ sung (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc tích hợp, giáo dục địa

3

39

§7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều

§8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều

Mục 3 của §7 Hình chóp cụt đều

Mục 2 của §8 Ví dụMục 2 của §9 Ví dụ

2 Diện tích xung quanh của hình chóp đều

3.Thể tích của hình chóp

Trang 22

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh

hoặc tích hợp, giáo dục địa

Trang 23

3.2.2 Nội dung bổ sung kiến thức, luyện tập, ôn tập

Trong mục này gồm 24 tiết trong đó đã dạy 0 tiết + 24 tiết bổ sung kiến thức ,luyện tập, ôn tập

tích hợp, giáo dục địa phương)

Chủ đề 1:

TỨ GIÁC

(8 tiết)

43 Luyện tập về hình bình hành Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi

44 Luyện tập về đối xứng tâm

Thêm BT chứng minh hai đoạn thẳng song song, bằng nhau,trungđiểm

45 Luyện tập về hình chữ nhật Bài tập 62; 66: HS tự làm Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi

46 Luyện tập về đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

48 Luyện tập về hình vuông

49 Ôn tập chương I

50 Ôn tập chương I(tt)

Thêm BT chứng minh hai đoạn thẳng song song, bằng nhau,tứ giác là hình bình hành,hình chữ nhật,trung điểm

Chủ đề 2: 51 Luyện tập về diện tích hình chữ nhật Bài tập 14; 15: HS tự làm

Trang 24

tích hợp, giáo dục địa phương)

ĐA GIÁC

(4 tiết)

52 Luyện tập về diện tích tam giác Bài tập 23: Tự học có hướng dẫn

53 Luyện tập về diện tích hình thang, hình thoi

Bài tập 33, 36: Không yêu cầu HS làm

Cả bài và phần luyện tập

56 Luyện tập về tính chất đường phân

giác của tam giác Bài tập 21; 22 Không yêu cầu HS làm

57 Luyện tập về các trường hợp đồng dạngcủa 2 tam giác

Bài tập 34; 41; 42 HS tự làm Thêm BT vận dụng TH đồng

dạng để CM hai tam giác đồng dạng,cm hệ thức, các góc bằng nhau

Cả 03 bài và phần luyện tập

58 Luyện tập về các trường hợp đồng dạngcủa tam giác vuông

Trang 25

Chủ đề Tiết Tên bài dạy Nội dung điều chỉnh (dành cho HS Khá, Giỏi hoặc Nội dung bổ sung

tích hợp, giáo dục địa phương)

Tăng cường bài tập tính thể tích liên quan đến cạnh và mặt

64 Luyện tập về diện tích xung quanh và thể tích hình chóp

Bài tập 39; 42; 45; 46;48; 50 HS tựlàm

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

TỔ CHUYÊN MÔN DUYỆT

(Kí, ghi rõ họ và tên)

GIÁO VIÊN

Ngày đăng: 11/10/2021, 15:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đại số Hình học - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
i số Hình học (Trang 2)
có nội dung hình học… - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
c ó nội dung hình học… (Trang 12)
51 Luyện tập về phép trừ các phân thức đại số Bài 32, 37 HS tự làm Thêm BT chứng minh đẳng thức BĐT số 52Luyện tập về phép nhân và phép chia các phân thức đại số Bài 41,45 HS tự làm - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
51 Luyện tập về phép trừ các phân thức đại số Bài 32, 37 HS tự làm Thêm BT chứng minh đẳng thức BĐT số 52Luyện tập về phép nhân và phép chia các phân thức đại số Bài 41,45 HS tự làm (Trang 12)
Mục 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng. - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
c 2. Hai hình đối xứng qua một đường thẳng (Trang 15)
Mục 3. Hình có trục đối xứng Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối  xứng qua trục hay không, có  trục đối xứng hay không - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
c 3. Hình có trục đối xứng Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được một hình cụ thể có đối xứng qua trục hay không, có trục đối xứng hay không (Trang 15)
13 §11. Hình thoi 14§12. Hình vuông  - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
13 §11. Hình thoi 14§12. Hình vuông (Trang 16)
17 §2. Diện tích hình chữ nhật - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
17 §2. Diện tích hình chữ nhật (Trang 16)
19 §4. Diện tích hình thang Mục 3 Tự học có hướng dẫn 20§5. Diện tích hình thoi Bài tập 33, 36 Không yêu cầu HS làm - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
19 §4. Diện tích hình thang Mục 3 Tự học có hướng dẫn 20§5. Diện tích hình thoi Bài tập 33, 36 Không yêu cầu HS làm (Trang 17)
36 Hình hộp chữ nhật Mục 2 của §2. Đường thẳng song song với mặt phẳng.  Hai mặt phẳng song song Không yêu cầu HS giải  thích vì sao đường thẳng  song song với mặt phẳng và  hai mặt phẳng song song với nhau - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
36 Hình hộp chữ nhật Mục 2 của §2. Đường thẳng song song với mặt phẳng. Hai mặt phẳng song song Không yêu cầu HS giải thích vì sao đường thẳng song song với mặt phẳng và hai mặt phẳng song song với nhau (Trang 19)
HÌNH CHÓP ĐỀU - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
HÌNH CHÓP ĐỀU (Trang 19)
1. Hình hộp chữ nhật - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
1. Hình hộp chữ nhật (Trang 20)
43 Luyện tập về hình bình hành Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi 44Luyện tập về đối xứng tâm - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
43 Luyện tập về hình bình hành Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi 44Luyện tập về đối xứng tâm (Trang 23)
45 Luyện tập về hình chữ nhật Bài tập 62; 66: HS tự làm Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi 46Luyện tập về đường thẳng song song  - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
45 Luyện tập về hình chữ nhật Bài tập 62; 66: HS tự làm Thêm phần bài tập nâng cao cho HS khá giỏi 46Luyện tập về đường thẳng song song (Trang 23)
60 Luyện tập về hình hộp chữ nhật Bài tập 8 HS tự làm Cả 02 bài - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
60 Luyện tập về hình hộp chữ nhật Bài tập 8 HS tự làm Cả 02 bài (Trang 24)
Hình lăng trụ đứng. Hình - KẾ HOẠCH DẠY HỌC TOÁN 8 CV 4040
Hình l ăng trụ đứng. Hình (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w