hóa sinh thịt
Trang 1
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - ĐH NONG LAM TP HCM
Trang 2
Tơ cơ
CƠ TÌM
CƠ TRƠN
Nhân
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 3THỊT : CƠ VẤN
Protein soi co’
(myofibrillar protein)
60,5%
Protein noi chat (sarcoplasma protein)
29%
(connective tissue protein)
10,5%
PHAN THE BONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
260
Trang 4Xư n g Mo lien két ngoại vi nK Mạch máu
(4) Bap thịt : tập hợp những bó sợi cơ
Bo spi co
nội vi
bắp cơ
(2) Bó sợi cơ : tập hợp những sợi cơ
Sợi cơ : là tế bào cơ bao gồm nhiều
soi to co
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - ĐH NONG LAM TP HCM
Trang 5
( 3 ) Sơi tơ cơ : tạo thành từ các đoạn
sarcomere lặp lại
SU aie _—=——-.<«
rr W/V/VW 7 Ñ wr 4N
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - BH NONG LAM TP HCM
Sarcomere bao gồm 2 loại protein
là actin và myosin xêp xenkẽ nhau
262
Trang 6Xương Mô liên kêt
z - - - - = - Ma — ee
“vơ Mạch máu a SVG’ Lan, a xã
A RgOạiI VI : ' PP saœe <p Awe "
ĐỘ < 2F b0
> oS) — ` ` f — > 2 ) b +
Ơi cơ PO > aj / an 1 “Ai ( / oh sd é \ es »" x
\s a Xe — oy We `
Sas > TB _smuscle fibers)" Taw oS
= GIẠẠ a “ se OM NI Nhu
ẳ } : sĩ | y's ats 2, >>
`
` 1 mn, ) ự
bap co
Mo lién két
nội vi
Sợi tơ cơ Nhân
Sợi cơ
Lưới nội chat sarcomere
Soi to’ co’
PHAN THE ĐÔNG - KHOA CNTP - ĐH NONG LAM TP HCM
Trang 7
Sarcomere
é
k
© 00
BangA vùng xen
SọcM Bang |
Soc Z
264
ˆ
a
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 8BangA Băng Ì
_—— re cn
—
OF where — S—— TA
ZL σŸ HS nh S ứ
Vy ` Tưưii = n
PHAN THE ĐÔNG - KHOA CNTP - ĐH NÔNG LÂM TP HCM
Trang 9G-actin Soc Z
Troponin Tropomyosin
Sarcomere
> Soito co
ñAA)
Myosin
PHAN THÊ ĐÔNG - KHOA CNTP - ĐH NONG LÂM TP HCM
Trang 10
Myosin
trypsin |
Ỷ
CCCC7©©©©=<=Z== +
papain |
Troponin Tropomyosin
G-actin
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - ĐH NONG LAM TP HCM
Trang 11
Mo lién két
—ù _ SỢợI cơ
2A
wy s » : a
Gan Mảngbao Mộ liên kết |
nội vì T1 1*†°®rr 1
ae
3 chuỗi polypeptide với các nhóm ion hóa +42
| waned
Soi collagen
Ỉ
Các tropocellagen liên kết thành sợi dai, chắc
Nhiệt
H„O
sự phân ly các sợi collagen
sự phân ly 3 chuôi polypepide
:
Gelatin
Hoa tan
as
PHAN THE ĐÔNG - KHOA CNTP - ĐH NÔNG LÂM TP HCM
Trang 12
NGUNG HOAT DONG
NGƯNG TUẦN HÔ HÁP TÉ BÀO KHỞI SẢN SINH pH GIẢM
LUONG OXY O
CO BI TE CUNG
3
KHẢ NĂNG GIỮ
269
PHAN THE BONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 13
SAU GIET MO
(porst mortem)
Giai đoan tiên tê cứng : Xác động vật còn nóng, mềm, bắp thịt có thể co giãn
bởi ngoại lực : actin và myosin không liên kêt với nhau, có thê trượt lên nhau
—> miếng thịt mềm, đàn hôi, bề mặt khô ráo
(2) Giai đoạn tê cứng : Xác động vật cứng, bắp thịt cứng, không thể co giãn bởi
ngoại lực : actin và myosin liên kết vĩnh viễn với nhau thành actomyosin, có thê
trượt lên nhau (bò 10 — 24h, heo 4 — 18h, gà 2 — 4h)
=> miếng thịt cứng, không đàn hồi, bề mặt ướt, rỉ nước
(3) Giai đoạn mêm hóa : Xác động vật mềm trở lại, bắp thịt có thể co giãn bởi
ngoại lực : actin và myosin vĩnh viễn là actomyosin, các enzyme thủy phân tại các sọc S, các sarcomere bị đứt rời
=> miếng thịt mềm, đàn hồi, bề mặt khô
Phụ thuộc rất lớn vào nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ càng cao, quá trình tê cưng càng đến sớm
cường độ tê cứng càng cao
thịt càng bị mất nước và càng cứng
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 14(4) Giai đoạn tiền tê cứng : glycogen phân giải ky khí cho
ATP và lactic aicd ATP ngăn cản actin không liên kết
với myosin
E—} thịt đàn, hỏi mềm
(2) Giai đoạn tê cứng : glycogen trong cơ cạn kiệt, sau đó
ATP can kiét — actin + myosin thanh actomyosin
Lactic acid tich tu — pH giam— protein ngung tu
=> thịt cứng, rỉ nước (khô cứng khi nâu chín)
(3) Giai doan mém hoa : enzyme thuy phan protein tai soc
Z — các sarcomere rời nhau, pH tăng lên trở lại
—> thịt mêm, bê mặt không rỉ nước
Glucose
a=
' Glycolysis
es
N4
2 Pyruvic acid
_2Lacicadd >| _
PHAN THE BONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 15THIT PSE VA DFD Thịt DFD : (dark, firm, dry)
mau sam san chac Thit PSE : (pale, soft, exudative) bề mặt khô
màu nhạt, tái ;
mem nhung dan hoi kem Hoang Sợ, “stress”
mat trọng lượng đáng kê khi treo trước khi giết mỗ
bê mặt rỉ nước
Hoãng sợ, “stress” ATP giảm mạnh
| Thúc đẩy
| Lactate va O, chuyén vao
mật khả năng giữ nước protein không ngưng tụ
Myoglobin thiéu O,: mau xam
PHAN THÊ ĐÔNG - KHOA CNTP - BH NONG LAM TP HCM
Trang 16
Thịt bình thường
2/3
PHAN THE BONG - KHOA CNTP - DH NONG LAM TP HCM
Trang 17MAU SAC CUA THIT : MYOGLOBIN
(globin)
PHAN THÊ ĐÔNG - KHOA CNTP - BH NONG LAM TP HCM
Trang 18Phản ứng cộng với ôxy
METMYOGLOBIN Mb
Fe+++
màu nâu
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - BH NÓNG LAM TP HCM
Trang 19Mb++ hoac MbO,++
mau do
FERRIFEMO@GHROME
mau xam nau Fe+++
= Za globin bị biên tính ik r
Z =.= mau thit nau chin
> ma 3° >
> oO
©
„O)‹
mau do
Fe++
(thịt đóng hộp)
)\JƑFpi©)S)©)<P =pìp1C)r|=)V|€)©2r|p1©)(V|=
pele! ele) peri
Fe++
globin bi bién tinh
~ ; _ 2/6
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - BH NÓNG LAM TP HCM
Trang 20Plus COxyvutor
Mirus ¢ my peerel
Purple Rec Brisshit Penk
te hí(C } Eleetron €¿;.v1f1 Electron Leoss fx⁄ttrld { micle L@s% OF Electron Reduction) | (( 3x (C4010 0313)
(Cm ichaticenry) Plus £ Jj~aymen ’
(Reduce tion)
Loss Of Liectronm ( 3% !C€Í c1t@ft )
Crain of Electron (froduction) plus NOD NITROSOMYOGLOBIN
MLIMYOGLOBIN
isranawe
Loss ort lectror i¢ midation)
Lle‹ troory Lens "Tà
Non-Reversible
PHAN THE DONG - KHOA CNTP - ĐH NÔNG LÂM TP HCM có