Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y.. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axe
Trang 1MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE – LIPIT 4
A LÍ THUYẾT ESTE 4
I LÍ THUYẾT BÀI 1: ESTE 4
II ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) 6
III ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) 11
IV BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC CẤU TẠO ESTE (30 CÂU) 15
4.1 Lý thuyết cơ bản 15
4.2 Bài tập vận dụng (50 câu) 16
4.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết 30
B BÀI TẬP VẬN DỤNG 39
1 BÀI TẬP HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG ESTE HÓA 39
1.1 Lý thuyết cơ bản 39
1.2 Bài tập vận dụng (20 câu) 39
1.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết 41
2 BÀI TẬP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY ESTE 45
2.1 Lý thuyết cơ bản 45
2.2 Bài tập vận dụng (31 câu) Error! Bookmark not defined 2.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
3 BÀI TẬP PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA ESTE ĐƠN CHỨC Error! Bookmark not defined 3.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 3.2 Bài tập vận dụng (45 câu) Error! Bookmark not defined 3.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
4 BÀI TẬP PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA ESTE ĐA CHỨC Error! Bookmark not defined 4.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 4.2 Bài tập vận dụng (25 câu) Error! Bookmark not defined 4.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
5 BÀI TẬP PHẢN ỨNG XÀ PHÒNG HÓA ESTE CỦA PHENOL Error! Bookmark not defined 5.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 5.2 Bài tập vận dụng (25 câu) Error! Bookmark not defined 5.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
6 SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DỒN CHẤT ĐỂ GIẢI DẠNG TOÁN HỖN HỢP ESTE VỚI CÁC
CHẤT HỮU CƠ Error! Bookmark not defined 6.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 6.2 Bài tập vận dụng (25 câu) Error! Bookmark not defined 6.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
7 CHINH PHỤC DẠNG TOÁN VẬN DỤNG CAO ESTE TRONG ĐỀ THI THPT QG Error! Bookmark not defined
7.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 7.2 Bài tập vận dụng (52 câu) Error! Bookmark not defined 7.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
C LÍ THUYẾT LIPIT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
I LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT Error! Bookmark not defined
II ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 2: LIPIT (30 CÂU) Error! Bookmark not defined
Trang 2HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
D SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒNG ĐẲNG HÓA, THỦY PHÂN HÓA CHINH PHỤC DẠNG TOÁN CHẤT BÉO TRONG ĐỀ THI THPT QG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined
2 Bài tập vận dụng (67 câu) Error! Bookmark not defined
3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined CHUYÊN ĐỀ 2: CACBOHIĐRAT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
A LÍ THUYẾT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
I LÍ THUYẾT BÀI 5: GLUCOZƠ Error! Bookmark not defined
II LÍ THUYẾT BÀI 6: SACCAROZƠ, TINH BỘT VÀ XENLULOZƠError! Bookmark not defined
III ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU) Error! Bookmark not defined
IV ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU) Error! Bookmark not defined
B BÀI TẬP VẬN DỤNG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
1 BÀI TẬP PHẢN ỨNG TRÁNG GƯƠNG Error! Bookmark not defined 1.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 1.2 Bài tập vận dụng (30 câu) Error! Bookmark not defined 1.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
2 BÀI TẬP PHẢN ỨNG THỦY PHÂN – LÊN MEN Error! Bookmark not defined 2.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 2.2 Bài tập vận dụng (30 câu) Error! Bookmark not defined 2.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
3 BÀI TẬP PHẢN ỨNG CHÁY CACBOHIĐRAT Error! Bookmark not defined 3.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 3.2 Bài tập vận dụng (21 câu) Error! Bookmark not defined 3.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
4 BÀI TẬP XENLULOZƠ TÁC DỤNG VỚI AXIT HNO3 Error! Bookmark not defined 4.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 4.2 Bài tập vận dụng (14 câu) Error! Bookmark not defined 4.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined CHUYÊN ĐỀ 3: AMIN, AMINO AXIT VÀ PROTEIN ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
A LÍ THUYẾT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
I LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN Error! Bookmark not defined
II ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 9: AMIN (40 CÂU) Error! Bookmark not defined III LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT Error! Bookmark not defined
IV ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 10: AMINO AXIT (52 CÂU) Error! Bookmark not defined
V LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN Error! Bookmark not defined
VI ĐỀ TỔNG ÔN LÍ THUYẾT BÀI 11: PEPTIT VÀ PROTEIN (52 CÂU)Error! Bookmark not defined
B VẬN DỤNG – BÀI TẬP ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
1 BÀI TẬP PHẢN ỨNG ĐỐT CHÁY AMIN Error! Bookmark not defined 1.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 1.2 Bài tập vận dụng (20 câu) Error! Bookmark not defined 1.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
2 BÀI TẬP PHẢN ỨNG AMIN TÁC DỤNG VỚI AXIT Error! Bookmark not defined
Trang 32.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 2.2 Bài tập vận dụng (26 câu) Error! Bookmark not defined 2.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
3 BÀI TẬP AMINO AXIT Error! Bookmark not defined 3.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 3.2 Bài tập vận dụng (52 câu) Error! Bookmark not defined
2.2.1 Bài tập tính lưỡng tính – Xác định công thức amino axit Error! Bookmark not defined 2.2.2 Bài tập amino axit + HCl → dd X; dd X tác dụng vừa đủ với dd NaOH (và ngược lại) Error!
Bookmark not defined
2.2.3 Bài tập este của amino axit Error! Bookmark not defined
3.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
4 SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP DỒN CHẤT ĐỂ CHINH PHỤC BÀI TOÁN HỢT CHẤT NITƠ VỚI
CÁC CHẤT HỮU CƠ Error! Bookmark not defined 4.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 4.2 Bài tập vận dụng (52 câu) Error! Bookmark not defined 4.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
5 BÀI TẬP BIỆN LUẬN XÁC ĐỊNH CTCT MUỐI AMONI Error! Bookmark not defined 5.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 5.2 Bài tập vận dụng (20 câu) Error! Bookmark not defined 5.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
6 BÀI TẬP THỦY PHÂN PEPTIT Error! Bookmark not defined 6.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 6.2 Bài tập vận dụng (52 câu) Error! Bookmark not defined 6.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined
7 BÀI TẬP ĐỐT CHÁY PEPTIT Error! Bookmark not defined 7.1 Lý thuyết cơ bản Error! Bookmark not defined 7.2 Bài tập vận dụng (10 câu) Error! Bookmark not defined 7.3 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined CHUYÊN ĐỀ 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
A LÍ THUYẾT ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
I LÍ THUYẾT BÀI 13: ĐẠI CƯƠNG VỀ POLIME Error! Bookmark not defined
II LÍ THUYẾT BÀI 14: VẬT LIỆU POLIME Error! Bookmark not defined III ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT (50 CÂU) Error! Bookmark not defined
B BÀI TẬP VẬN DỤNG ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
1 Bài tập vận dụng (25 câu) Error! Bookmark not defined
2 Đáp án + hướng dẫn chi tiết Error! Bookmark not defined CHUYÊN ĐỀ 5: PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) ĐÚNG – SAI ERROR! BOOKMARK NOT DEFINED
I PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ ESTE - LIPIT Error! Bookmark not defined
II PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ CACBOHIDRAT Error! Bookmark not defined III PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ AMIN, AMINO AXIT VÀ PEPTITError! Bookmark not defined
IV PHÁT BIỂU (NHẬN ĐỊNH) VỀ POLIME Error! Bookmark not defined
V BÀI TẬP PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI Error! Bookmark not defined
VI BÀI TẬP SỐ PHÁT BIỂU ĐÚNG – SAI Error! Bookmark not defined
Trang 4HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
CHUYÊN ĐỀ 1: ESTE – LIPIT
A LÍ THUYẾT ESTE
I LÍ THUYẾT BÀI 1: ESTE
1 KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
RCOOH + HOR' RCOOR' + H O
Khi thay nhóm –OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm –OR thì được este Với R (có thể H), R’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm
1.2 Phân loại
1.2.1 Công thức cấu tạo
1.2.2 Công thức phân tử
CnH2n+2-2kO2m (với: k là số liên kết π, m là số nhóm chức este)
Ví dụ:
- Este no, đơn chức, mạch hở (k = 1 ở 1COO): CnH2nO2 (n ≥ 2)
- Este no, hai chức, mạch hở (k = 2 ở 2COO): CnH2n-2O4 (n ≥ 4)
- Este không no (1C=C), đơn chức, mạch hở (k = 2): CnH2n-2O2
…
1.3 Đồng phân
Để viết đồng phân este, chúng ta đi theo trình tự các bước như sau:
+ Tính k (dựa vào đề ra để phân bố k vào nhóm COO, R hoặc R’)
Trang 5+ Xác định xem Este được tạo bởi axit và ancol nào để trình bày
+ Ví dụ: Viết CTCT các đồng phân este: C4H8O2 (k = 1 ở nhóm COO)
HCOOC3H7 (02); CH3COOC2H5; C2H5COOCH3
1.4 Danh pháp
Tên este = Tên gốc R’ + tên gốc axit RCOO(đuôi at)
Ví dụ:
2 Tính chất vật lí
* Các este là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường và chúng rất ít tan trong nước
* So với các axit có cùng khối lượng mol phân tử hoặc có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn
* Các este có mùi thơm đặc trưng:
RCOOR' + H O RCOOH + R'OH
Trang 6HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
b Một số phản ứng thuỷ phân đặc biệt của este
0
t
2
* Este X + NaOH 2 Muèi + H O
Suy ra X là este đơn chức của phenol: RCOO-C6H4-R’
* Este X + NaOH t 1 Muoi + 1 Andehit
Suy ra X là este đơn chức: RCOO–CH=CR1R2
* Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công
nghiệp thực phẩm (benzyl fomat, etyl fomat,…), mĩ phẩm (geranyl axetat,…)
II ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 1 (40 CÂU)
Câu 1: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là:
Trang 7Câu 4: (Đề TN THPT QG - 2020) Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
A etyl fomat B etyl axetat C metyl axetat D metyl fomat Câu 5: Cho các este sau: metyl axetat, anlyl axetat, etyl metacrylat, etyl benzoat Có bao nhiêu
este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 6: Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là
A C2H5COOC6H5 B CH3COOC6H5 C C6H5COOCH3 D
A propyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl axetat
Câu 9: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic Công thức
của X là
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D CH3COOC2H5
Câu 10: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ
Y Công thức của Y là
Câu 11: Este vinyl axetat có công thức là
A CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Câu 12: (Đề TN THPT QG - 2020) Tên gọi của este CH3COOCH3 là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat
Câu 13: Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3 Tên gọi của este đó là:
A Metyl acrylat B Metyl metacrylat C Metyl metacrylic D Metyl acrylic Câu 14: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung
dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D C2H5OH
Câu 15: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
Trang 8HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút,
để nguội Cho các phát biểu sau:
a) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều phân thành hai lớp
b) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
c) Sau bước 3, ở hai ống nghiệm đều thu được sản phẩm giống nhau
d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng) e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
A CH3COOH, HOCH2COOH, C2H5OH B CH3COOK, HOCH2COOK, C2H5OH
C C2H5COOK, HOCH2COOK, CH3OH D C2H5COOK, CH3COOK, C2H5OH
Câu 18: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri
axetat?
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 19: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol
metylic?
A HCOOCH3 B HCOOC3H7 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 20: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ
Y Công thức của Y là
A CH3OH B C2H5OH C CH3COOH D HCOOH
Câu 21: Thủy phân hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch H2SO4, thu được sản phẩm
Trang 9Câu 23: (Đề THPT QG - 2017) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng,
thu được muối có công thức là
Câu 24: (Đề TSĐH A - 2013) Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản
phẩm có anđehit?
A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2
C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3
Câu 25: (Đề TSĐH B - 2007) Thuỷ phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu
được 2 sản phẩm X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
A rượu metylic B etyl axetat C axit fomic D rượu etylic
Câu 26: (Đề THPT QG - 2018) Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và
CH3OH Công thức cấu tạo của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 27: (Đề TSĐH A - 2007) Mệnh đề không đúng là
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
C CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
D CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3
Câu 28: (Đề THPT QG - 2016) Cho dãy các chất: CH≡C–CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH–CH2–
OH; CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là
Câu 29: (Đề TSCĐ - 2014) Trong số các chất dưới đây, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A C2H5OH B HCOOCH3 C CH3COOH D CH3CHO
Câu 30: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A là chất lỏng dễ bay hơi B có mùi thơm, an toàn với người
C có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
Câu 31: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôi giảm
dần là:
A (1); (2); (3) B (3); (1); (2) C (2); (3); (1) D (2); (1); (3)
Câu 32: (Đề MH lần I - 2017) Hình vẽ sau đây mô tả thí nghiệm điều chế chất hữu cơ Y:
Trang 10HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
Phản ứng nào sau đây xảy ra trong thí nghiệm trên?
C H NCH COOH + NaOH 2 2 H NCH COONa + H O2 2 2
D CH COOH + NaOH 3 CH COONa + H O3 2
Câu 33: Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, được điều chế từ
CH3COOH
Câu 34: Cho phản ứng este hóa: RCOOH + R’OH
B Chưng cất để tách este ra khỏi hỗn hợp phản ứng
C Tăng nồng độ của axit hoặc ancol
D Tất cả đều đúng
Câu 35: (Đề TSCĐ - 2010) Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng
được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:
A CH3COOH, HOCH2CHO B HCOOCH3, HOCH2CHO
C HCOOCH3, CH3COOH D HOCH2CHO, CH3COOH
Câu 36: (Đề THPT QG - 2016) Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với
Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là
A axit fomic B ancol propylic C axit axetic D metyl fomat Câu 37: (Đề TSĐH B - 2007) Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức
phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 38: (Đề TSCĐ - 2012) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín
B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở
C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH
Câu 39: (Đề TSĐH B - 2014) Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?
Trang 11A Cho CH≡CH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4)
B Oxi hoá không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng
C Oxi hoá CH3COOH
D Thuỷ phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng
Câu 40: (Đề MH - 2018) Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren,
phenol, metyl acrylat Số chất tác dụng được với nước brom ở điều kiện thường là
III ĐỀ TỔNG ÔN SỐ LÍ THUYẾT SỐ 2 (30 CÂU)
Câu 1: Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit cacboxylic không
no, có một liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 3) C CnH2n-2O2 (n ≥ 4) D CnH2nO2 (n ≥ 4)
Câu 2: (Đề MH - 2021) Cho các este sau: etyl axetat, propyl axetat, metyl propionat, metyl
metacrylat Có bao nhiêu este tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 3: (Đề TN THPT QG - 2020) Tên gọi của este HCOOCH3 là
A metyl axetat B metyl fomat C etyl fomat D etyl axetat
Câu 4: (Đề MH lần I - 2017) Etyl axetat có công thức hóa học là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5
Câu 5: (Đề MH - 2019) Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat
là
A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3
Câu 6: Este metyl acrylat có công thức là
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH3
Trang 12HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol metylic và axit axetic Công thức
của X là
A HCOOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 8: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ
Y Công thức của Y là
A CH3OH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH
Câu 9: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic Công thức
của X là
A HCOOC2H5 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 10: (Đề THPT QG - 2019) Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút,
để nguội
Cho các phát biểu sau:
a) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất
b) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất
c) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước
d) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng) e) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm
C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 12: Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp metyl fomat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Trang 13Câu 13: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri
fomat?
A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 14: (Đề THPT QG - 2019) Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?
A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3
Câu 15: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit axetic Công thức
của X là
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 16: (Đề THPT QG - 2018) Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A HCOOCH3 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3
Câu 17: Thủy phân hoàn toàn este đimetyl oxalat bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được
A 2 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol C 1 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol Câu 18: (Đề MH - 2021) Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và
C2H5OH Công thức cấu tạo của X là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 19: (Đề TSĐH B - 2013) Este nào sau đây khi phản ứng với dd NaOH dư, đun nóng không
tạo ra hai muối?
A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3
(phenyl axetat)
Câu 20: (Đề MH - 2021) Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung
dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol
C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol
Câu 21: (Đề MH lần I - 2017) Thủy phân este X (C4H6O2) trong môi trường axit, thu được
anđehit Công thức của X là
C CH2=CHCOOCH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
D CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
Câu 23: So với các axit, ancol có cùng số nguyên tử cacbon thì este có nhiệt độ sôi
A thấp hơn do khối lượng phân tử của este nhỏ hơn nhiều
Trang 14HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
B thấp hơn do giữa các phân tử este không tồn tại liên kết hiđro
C cao hơn do giữa các phân tử este có liên kết hiđro bền vững
D cao hơn do khối lượng phân tử của este lớn hơn nhiều
Câu 24: (Đề MH - 2019) Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở
65 – 700C
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản
phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 25: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic B axit fomic và ancol propylic
C axit axetic và ancol propylic D axit propionic và ancol metylic
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Phản ứng este hoá xảy ra hoàn toàn
B Khi thuỷ phân este no, mạch hở trong môi trường axit sẽ cho axit và ancol
C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch
D Khi thuỷ phân este no mạch hở trong môi trường kiềm sẽ cho muối và ancol
Câu 27: (Đề TSCĐ - 2009) Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 Cả X
và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A HCOOC2H5 và HOCH2COCH3 B C2H5COOH và HCOOC2H5
C HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO D C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
Câu 28: (Đề TSĐH A - 2009) Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở);
C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2 không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là
Trang 15Câu 29: (Đề THPT QG - 2016) Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ
bền, mạch hở có phản ứng tráng bạc?
Câu 30: (Đề TSCĐ - 2009) Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?
A CH3−COOCH=CH2 + dung dịch NaOH (t0) B CH3−CH2OH + CuO (t0)
- Este no, đơn chức, mạch hở (k = 1 ở 1COO): CnH2nO2 (n ≥ 2)
- Este no, hai chức, mạch hở (k = 2 ở 2COO): CnH2n-2O4 (n ≥ 4)
- Este không no (1C=C), đơn chức, mạch hở (k = 2): CnH2n-2O2 (n ≥ 4);…
Este hai chức (đa chức)
Este ba chức (đa
chức)
* Lưu ý các trường hợp este không thuần chức
Trang 16HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
- RCOO-CHCR R + NaOH RCOONa + R R CH-CHO (andehit)
* Tính chất hóa học của muối
- R(COONa) + nNaOH RH + nNa CO
* Tính chất hóa học của ancol
0 0
- Ancol đa chức có 2OH liền kề + Cu(OH)2 dung dịch màu xanh lam
c Phương pháp viết đồng phân este
Để viết đồng phân este, chúng ta đi theo trình tự các bước như sau:
+ Tính k (dựa vào đề ra để phân bố k vào nhóm COO, R hoặc R’)
+ Xác định xem Este được tạo bởi axit và ancol nào để trình bày
+ Viết CTCT este theo thứ tự: HCOOR 1 CH COOR 3 2 C H COOR , 2 5 3
+ Ví dụ: Viết CTCT các đồng phân este: C4H8O2 (k = 1 ở nhóm COO)
HCOOC3H7 (02); CH3COOC2H5; C2H5COOCH3
Trang 17A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 3: (Đề TSCĐ - 2007) Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức
phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 4: (Đề TSĐH A - 2008) Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 5: (Đề TSĐH B - 2010) Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức
phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là
Câu 6: (Đề TSCĐ - 2013) Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà
phòng hóa thu được một anđehit và một muối của axit cacboxylic Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 7: (Đề MH - 2018) Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung
dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z Biết X không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 8: (Đề THPT QG - 2017) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung
dịch NaOH, thu được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 9: (Đề THPT QG - 2017) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH,
thu được dung dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 10: (Đề MH - 2019) Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản
phẩm có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Este X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2 Đun nóng a mol
X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 4a mol Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH-COOCH3 B HCOO-CH2-CH=CH2
C CH3COO-CH=CH2 D HCOO-CH=CH-CH3
Câu 12: (Đề THPT QG - 2017) Chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được hai chất
Y và Z Cho Z tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được Y Chất X là
Trang 18HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3
C CH3COOCH=CH-CH3 D HCOOCH=CH2
Câu 13: (Đề TSCĐ - 2011) Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng
tham gia phản ứng với Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thủy phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là
A CH3COOCH2CH2OH B HCOOCH2CH(OH)CH3
C HCOOCH2CH2CH2OH D CH3CH(OH)CH(OH)CHO
Câu 14: (Đề TSĐH B - 2012) Este X là hợp chất thơm có công thức phân tử là C9H10O2 Cho X
tác dụng với dung dịch NaOH, tạo ra hai muối đều có phân tử khối lớn hơn 80 Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A CH3COOCH2C6H5 B HCOOC6H4C2H5
C C6H5COOC2H5 D C2H5COOC6H5
Câu 15: (Đề TSCĐ - 2008) Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch
NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là
A 44 đvC B 58 đvC C 82 đvC D 118 đvC
Câu 16: (Đề MH lần I - 2017) Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH,
thu được hỗn hợp các chất hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là
A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4
Câu 17: (Đề TSĐH A - 2009) Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong
dung dịch NaOH (dư), thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là
A CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa
B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa
D CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
Câu 18: (Đề TSĐH B - 2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy
phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Câu 19: (Đề TSĐH A - 2013) Cho sơ đồ các phản ứng:
Trang 19Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là
A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B HCOOCH=CH2 và HCHO
C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO
Câu 20: (Đề TSĐH A - 2012) Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(a) C3H4O2 + NaOH X + Y
(b) X + H2SO4 (loãng) Z + T
(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) E + Ag + NH4NO3
(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) F + Ag + NH4NO3
Chất E và chất F theo thứ tự là
A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4
C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH
Câu 21: (Đề TSCĐ - 2012) Cho sơ đồ phản ứng:
Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là
A CH3COOCH2CH3 B CH2=CHCOOCH3
C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH2CH2CH3
Câu 22: (Đề TSĐH A - 2008) Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH X + Y; X + H2SO4 loãng Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
C CH3CHO, HCOOH D HCOONa, CH3CHO
Câu 23: (Đề MH - 2019) Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng
dung dịch NaOH, thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4
Phát biểu nào sau đây sai?
A X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh
Trang 20HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
C Z không làm mất màu dung dịch brom D T có khả năng tham gia phản ứng tráng
bạc
Câu 24: (Đề TSĐH B - 2014) Chất X có công thức phân tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết
với dung dịch NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phân cấu tạo của nhau Phát biểu nào sau đây đúng?
A Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2
B Chất Z làm mất màu nước brom
C Chất T không có đồng phân hình học
D Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3
Câu 25: (Đề THPT QG - 2018) Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
0
t
1 2(a) X + 2NaOH X + 2X
1 2 4 3 2 4 (b) X + H SO X + Na SO
1 2 4 3 2 4 (b) X + H SO X + Na SO
Trang 21t
1 2 2(a) X + 2NaOH X + X + H O
1 2 4 3 2 4 (b) X + H SO X + Na SO
1 2 4 3 2 4(b) X + H SO X + Na SO
Câu 29: (Đề THPT QG - 2019) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và
Z Axit Z có đồng phân hình học Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y có phản ứng tráng bạc
B Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức
D Phân tử khối của Z là 94
Câu 30: (Đề THPT QG - 2019) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư
dung dịch NaOH đun nóng thu được glyxerol và hỗn hợp 2 muối cacboxylat Y và Z (MY
< MZ) Hai chất Y, Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tên gọi của Z là natri acrylat
B Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Phân tử X chỉ chứa 1 loại nhóm chức
D Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học
Câu 31: (Đề THPT QG - 2019) Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
Trang 22HÓA HỌC 12 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG – PHẦN HỮU CƠ
nào sau đây sai?
A Phân tử khối của X4 là 60 B X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức
Câu 33: (Đề TN THPT QG - 2020) Cho E, Z, F, T đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở và
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất F được dùng để điều chế khí CO trong phòng thí nghiệm
(b) 1 mol chất T phản ứng với kim loại Na dư, thu được tối đa 1 mol H2
(c) Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
(d) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên
(e) Trong phân tử Z và F đều không có liên kết π
Số phát biểu đúng là
Trang 23(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH
(b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành
từ axit cacboxylic và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử
cacbon bằng số nguyên tử oxi, E và Z có cùng số nguyên tử cacbon; ME < MF < 175
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên
(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất
(c) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O
(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH
(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH
Số phát biểu đúng là