1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi thptqg môn hoá đầy đủ

8 168 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 247,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3COOH và HCOOCH3.. CH3COOH và C3H7OH.. HCOOCH3 và C3H7OH... HCOOC2H5 và CH3COOCH3.. C2H5COOCH3 và HCOOCHCH32... CH3COOH và CH3COOC2H5... C6H5COOC6H5 phenyl benzoat.. CH3COOC6H5 phenyl

Trang 1

27/ h n h i ni n :

A h i a à nh n h n i n như à h n nhưn ượ n hợ

B h i a à nh n h n à s h n n n

C h i a à nh n h hi n n i nư h n à s h n n

n

D h i a à nh n h hi n n i nư h n à s h n n

n à h n a h a h i h

28/ n i h n n hi h a h h n à na a h à :

A h hi n nhiên B Than à i C Th D

29/ a nhi n h n a nha CTPT C4H8O2 t/ n ượ i NaOH?

A 8 B 5 C 4 D 6

30/ T n h n s n h no, h h i hi 36 36 h i ượn S CTCT h a n n

h h n a à:

A 2 B 3 C 4 D 5

31/ T n h n s n h h h i hi 32 h i ượn i n ư n ượ S

n h h a n CTPT à i h a h n a à:

A 9 B 8 C 7 D 6

32/ Đ h h àn àn 2 2 s h ượ 2 24 h 2 à 1 8 2O CTPT a à:

A C2H4O2 B C4H8O2 C C3H6O2 D C4H6O2

33/ Th h n 8 8 s CTPT C4H8O2 bằn a a h ượ 4 6 alcol Y à:

A 4 1 i B 4 2 i C 8 2 i D 3 4 i

34/ Đ n s i hh 12 a i a i à 11 5 a i i 2SO4 à n hi h h ượ

11,44g este; hi s / s -h a à:

A 50% B 65% C 66,67% D 52%

36/ Đ n a hh 2 h à à n h n a nha i 200ml dd a 1 a n hi /

a h àn àn h ượ 15 hh 2 i a 2 a i n n h , à n n i nha à 1 a Gi

a a à CTCT a à n ượ à:

A 12,0g ; CH3 à 3 B 14,8g ; HCOOCH2CH3 à 3COOCH3

C 14,8g ; CH3COOCH3 à 3CH2COOH D 12,0g ; CH3COOCH3 à 3COOH

37/ h c h i sa : (a h à i s a i i i a i n a i s h n n n

cacbon, h a n ài h n h n nh nh ( i i h s steroit, photpholipit ( h

à h n (d) h h a h h n n a a i hư n à h n nhi

hư n à ượ i à ( Pư h h n h n i ư n i à h n n h h ( h

à hành h n h nh a n h h n h i n à:

A a, b, d, e B a, b, c C c, d, e D a, b, d, g.

38/ Đ n i à a i s a i , a i i 2SO4 xt h h ượ i i s e n h n

a nha A 3 B 4 C 5 D 6

39/ Đ h n i h n : axit axetic, glixerol, triolein, h n n :

A ư à B ư à a C DD NaOH D ư

40/ s s ượ n à hư n i h i à nh s :

A à h n a h i B i h an àn i n ư i

C C h a h i nhanh sa hi s n D n n hi n nhi n

41/ h i a n hợ ư i :

A i B i n h n à h n

C h n i n nư n D C h h a an n nư

42/ T a 3H8 à a i 4H8O2 h a a nhi s à n h n nhau?

A 3 B 4 C 5 D 6

Trang 2

43/ h h i sa :

a i i i h n n n i

h h h n i h n n n i

i i i a i n hư n à h n nhi hư n

h n nư h n i s i a h i a i n n h nh s

h n h i n à: A b, c, d B a, b, d C a, c, d D a, b, c,

41/ h a n i a a n i a à

A HCOO-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2-COOH

C CH3-COO-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

45/ h X có CTPT C2H4O2, h t X t/ n i d a a i à nư h h i

A s n n h c B an n a h c C a i n n h D a i h n n n h c 48/ Es i a i n n h h h à an n n h h h h n à

A CnH2nO2 B CnH2n+2O2 C CnH2n+2O4 D CnH2nO4

49/ Cho h n n h h sa :

CH3COOC2H5 + NaOH CH3COONa + C2H5OH

Ph n n nà n i à:

A este hoá B h ỷ phân este C à h n h D h

50/ Th ỷ h n s n i ư n i h ượ na i a a à an i CT a à:

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

52/ Ch nà sa không h i à s

A HCOOCH3 B C2H5OC2H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(ONO2)3

53/ S hợ h h n h n TPT 3H6O2 à n ượ i a à:

A 2 B 4 C 3 D 5

54/ hi h ỷ h n s G CTPT C4H8O2 sinh a hai s à n ượ i A NO3/dd NH3, còn Y

n i n n n n h ượ an hi CTCT a G à:

A CH3COOCH2-CH3 B HCOO-CH(CH3)2 C HCOO-CH2-CH2-CH3 D CH3-CH2-COO-CH3

55/ Đ n n n hai h h à 2H4O2 và Y là C3H6O2 trong d a h ượ i 3COONa

à h i h h h nà sa

A X là este, Y là axit cacboxylic B à à a i a i

C à à s D X là axit cacboxylic, Y là este.

56/ C3H6O2 hai n h n n ượ i a h n n i a CTCT a hai n h n

à

A CH3-COO-CH3 và HCOO-CH2-CH3 B CH3-CH2-COOH và HCOO-CH2-CH3

C CH3-CH2-COOH và CH3-COO-CH3 D CH3-CH(OH)-CHO và CH3-CO-CH2OH

57/ Z à s Đ h h àn àn a h ượ s 2 ằn s 2O Z là

A s n n h h h B s n a h h h

C este h n n n h h h D s n hai h h h

58/ S n h n s n i n h h n 3H6O2 là:

A 3 B 5 C 4 D 2

59/ à hai h h n h n a nhau Ho h i 12 hh hai h n h ượ 4 48 h

n ượ i a CTPT a à

A CH3COOH và HCOOCH3 B CH3COOH và C3H7OH

C HCOOCH3 và C3H7OH D C3H7OH và CH3OC2H5

60/ Khi hoá h i 6 h ượ h h n ằn h h a 3,2g O2 n nhi à s

h n i a à a à :

A C3H7OH B CH3COOCH3 C CH3COOH D HCOOCH3

61/ Cho 2,2g este X có CTPT C4H8O2 n i dd KOH Sau p/ n ư i a h ược 2,45g i n

h a à :

t0

Trang 3

A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOCH(CH3)2

62/ Cho 6g s a a i a i n n h c và 6g ancol n n h c p/ a h i 100ml dd

a 1 T n i a s ó là:

A etyl axetat B propyl fomiat C metyl axetat D metyl fomiat

63/ Đ h h ượ n

2

CO = nH O

2 Tỷ h i a s i h n h à 3 0345 CTPT a à:

A C3H7OH B CH3COOCH3 C C5H12O D C4H8O2.

64/ h a i à CH3COOH ( 1:1 5 3 hh n i 5 75 2H5OH (xt

H2SO4 h ượ hh s hs a / s h ằn 80 Gi a à:

6,48

MỘT SỐ CÂU TRÍCH TỪ CÁC ĐỀ THI TS – ESTE, LIPIT

04/ à h n h h àn àn 22 2 hh hai s 2H5 và CH3COOCH3 ằn a 1 n nóng) Th h a i hi n n à

A 400 ml B 200 ml C 300 ml D 150 ml

05/ Đ n n n 6 0 3 i 6 0 2H5OH (có H2SO4 à hs / s h ằn 50 h i ượn s hành à: A 8,8 g B 6,0 g C 5,2 g D 4,4 g

06/ hh hai h h n h h / a i 500 1 Sa h ượ hh hai i a hai a i a i à an h àn ượn ượ h ượ n n i

a ư sinh a 3 36 2 ỗn hợ :

A hai este B a i à ượ C s à ượ D a i à s

07/ Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6g hh hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 ằn a h ượ hh hai an Đ n n n hh i 2SO4 140o sa hi a h/ àn h ượ a nư Giá

a à: A 18,00 B 8,10 C 16,20 D 4,05

08/ à h n h h àn àn 1 99 hh hai s ằn a h ượ 2 05 i a a i a i à

0 94 hh hai an à n n i nha T T a hai s à

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

09/ ợ h h n ượ i a n n n à i A 3/NH3.Th h a 3 7 h i

h ằn h h a 1 6 h 2 n i i n T P hi h h àn àn 1 h h h h 2

h ượ ượ 0 7 CTCT a à:

A O=CHCH2CH2OH B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

10/ h a i n h à a i hai h n s hia hành hai h n ằn nha h

h n n h i a sinh a 4 48 h 2 Đ h h àn àn h n hai sinh a 26 4 2

T T h n à h n ă / ượn a n hh n ượ à:

13/ T n s h h m ch h n CTPT C2H4O2 là A 4 B 1 C 2 D 3.

14/ Đ cháy hoàn toàn m este n h m h h X (p/t có s liên k π nh h n 3), h ược h tích CO2 ằn 6/7 h tích O2 (các th tích khí cùng h m g X tác n hoàn toàn v i 200 ml

dd KOH 0,7M thu ược dd Y Cô c n h ược 12,88g ch r n han Gi r a là

15/ h s h y n h :

Triolein + H

2 dư (Ni, t o ) X

+ NaOH ư, to Y

+HCl Z T n a à

A axit stearic B axit panmitic C axit oleic D axit linoleic

Trang 4

16/ Hợ h h m ch h X có CTPT C6H10O4 Th ỷ phân X ra hai ancol n h s n n

a n n h n i nha n h a à Đ -B-2010)

17/ Th phân este Z trong môi ư ng axit thu ược hai ch h c X và Y (MX < MY) ằn m /

h hu n h hành h không th à Đ -B-10)

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

18/ T ng s hợ ch h no, n h m h h có cùng CTPT C5H10O2, / ượ i NaOH nhưn

h n / n à Đ -B-10) A 4 B 5 C 8 D 9.

19/ Hh M g m axit cacboxylic X, ancol Y n h s mol X hai n s mol Y) và este Z ược

ra t X và Y Cho m ượng M tác n a i dd h a 0,2 m a a 16 4 mu i à 8,05g ancol Công th a à à

20/ HH X axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Đ trung hoà m g X c n 40 ml ddNaOH 1M M khác, n cháy hoàn toàn m g X thì thu ược 15,232 lít khí CO2 à 11 7 H2 S mol a a i linoleic trong m g hh X là

21/ à h n h a 8 8 a a ằn 200 a 0 2 Sa hi / a h àn àn n thu

ượ h n han h i ượn à: A 8,56g B 8,2g C 3,28g D 10,4g 22/ ai s n h à à n h n a nha hi h h i 1 85 h ượ h h h i n ằn

h h a 0 7 2 n k T T h n a X và Y là:

A HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

23/ Th h n s CTPT C4H8O2 i a i h ượ 2 s h à T h i h i

a V h à

A ượ i B etyl axetat C axit fomic A Ancol etylic.

24/ h h n i ượn a a sa n h ượ h n à h h

h n i A O3/NH3 h ượ h h T h h T n i a i h

ượ h h h à

A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH3 D CH3COOCH=CH-CH3

25/ h a i à a i 3 1:1 5 3 hh n i 5,75g C2H5OH (xt

H2SO4 h ượ hh s hs a s h ằn 80 Gi a à:

A 8,10 B 10,12 C 16,20 D 6,48.

26/ S n h n s n i n h h n 4H8O2 là: A 6 B 4 C 5

D 2

27/ ợ h h n a h TPT 7H12O4 h 0 1 n a i 100 a 8

h ượ h h à 17 8 hh i T T h n a à:

A CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5 B CH3COO–(CH2)2–COOC2H5

28/ Khi h h àn s n n h h s 2 sinh a ằn s 2 T n i a s

là: A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat

29/ h h : 3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 S h n

ha ia / n ư n à A 3 B 5 C 6 D 4

30/ Es n h h i h i s i 4 à 6 25 h 20 n i 300 1 n

n n n sa / h ượ 28 h n han T T a à:

A CH2=CH-COO-CH2-CH3 B CH3 -COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-CH2-COO-CH3 D CH3-CH2-COO-CH=CH2

Trang 5

31/ Th ỷ phân hoàn toàn 0,2mol m este E n dùng a 100 gam ddNaOH 24 h ược m t ancol

và 43,6g hh mu i c a hai a i a i n h ai a i à Đ -A-2010)

32/ T n s h h m ch h n n h phân t 2H4O2 à Đ -A-2010)

A 4 B 1 C 2 D 3.

33/ h hai s n n h h h Đ h h àn àn ượn n n a 3 976 h

O2 h ượ 6 38 2 h n i a h ượ i à hai an à

n n i TPT a hai s n à

A C2H4O2 và C5H10O2 B C2H4O2 và C3H6O2 C C3H4O2 và C4H6O2 D C3H6O2 và C4H8O2

34/ h 0 02 a in a i n a i 200 0 1 h ượ 3 67 i han h

0 02 n a i 40 a 4 n h a à

A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D H2NC3H6COOH

35/ ai h h 1 và X2 / ượn / ằn 60 1 h năn / i: a a a2CO3 X2 / i a n n n nhưn h n / a T T a 1, X2 n ượ à:

A (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3 B CH3-COOH, CH3-COO-CH3

36/ Es / ượn / ằn 103 ượ i h an n h h i h i s i i n

h n 1 à a in a i h 25 75 / h i 300 a 1 h ượ n h ượ

a h n Gi à: A 27,75 B 24,25 C 26,25 D 29,75

37 / nh không n à:

A CH3CH2COOCH=CH2 n i a h ượ an hi à i

B CH3CH2COOCH=CH2 h n hợ i

C CH3CH2COOCH=CH2 n ượ i n h 2

D CH3CH2COOCH=CH2 n n n i 2=CHCOOCH3

38/ à s n n h h i h i i i 4 à 5 5 n 2 2 s i a ư

h ượ 2 05 i T T h n a à:

A HCOOCH2CH2CH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOCH(CH3)2

39/ h i i hh a i 17H35COOH và C15H31 s i i s ượ a i a à:

A 6. B 3 C 5 D 4

40/ P i in a a à i ượ i h ằn n hợ

A C2H5COOCH=CH2 B CH2=CH-COOC2H5 C CH3COOCH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

41/ hi h h àn àn 4 4 h h n h h ượ s h h 4 48 2 à

3 6 nư h 4 4 hợ h n i a a n hi h àn àn h ượ 4 8 i

a a i h à h h T n a à:

A etyl propionat B metyl propionat C isopropyl axetat D etyl axetat

42/ Es ượ hành n i à hai a i a i n h T n h n s s n/ a n nhi h n s n/ i à 1 hi h n i a ư h ượn a à 10 Gi

a à Đ -A-2011) A 14,5 B 17,5 C 15,5 D 16,5.

43/ h hh 2 hợ h h n n h a i 100 0 4 h ượ i à

336 h i an h h àn ượn n sa h h h s h à nh n Ca(OH)2 ư h / nh ăn 6 82 T a hai hợ h h n à Đ -B-09)

A. CH3COOH và CH3COOC2H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3

44/ Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 ượ hành n ư n n à

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Trang 6

45/ hi h 0 15 s n h n i a ư sa hi p h h ượn a à

12 à ng k/l s h h ượ à 29 7 S n h n a h a n nh h n à: Đ -B-2011) A 4 B 5 C 6 D 2

46/ Đ cháy h.toàn m gam hh X hai este phân n dùng 27,44 lít O2, thu ượ 23,52 lít CO2

và18,9g H2O cho m g X t n h i 400 ml dd NaOH 1M, cô n dd sau p thì thu ượ

27,9g h n khan, trong có a mol i Y và b mol i Z (MY < MZ) Các V khí kc

T a : b là Đ -B-2012) A. 2 : 3 B. 4 : 3 C. 3 : 2 D. 3 : 5

47/ Th phân este X ch h có CTPT C4H6O2, sp thu ược có kh năng tráng c S este X

th a mãn tính ch trên à Đ -B-2012) A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

48/ S trieste khi th phân thu ượ sp glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH

49/ Đ t cháy h.toàn 20ml h i hợ ch h X(ch C, H, O) n a 110 ml khí O2, h ược

160 ml hh Y khí và h i ẫn Y qua dd H2SO4 c (dư), còn i 80 ml khí Z i các th tích khí

và h i cùng i i n Công th phân a X là Đ -B-2012)

50/ Đun nóng m g hh X các ch có cùng lo i nhóm ch i 600 ml dd NaOH 1,15M, thu ượ

ddY h a i a axit cacboxylic n h và 15,4g h i Z các ancol Cho toàn

Z t/ n i Na ư thu ượ 5,04 lít H2 Cô n ddY, nung nóng ch n thu ược i

CaO cho n khi p ra h.toàn, thu ược 7,2g ch khí Giá tr a m là Đ -B-2012)

51/ Este X là hợ ch th có CTPT là C9H10O2 Cho X t n i dd NaOH, ra hai i

có p h i n h n 80 CTCT a X là Đ -B-2012)

A. CH3COOCH2C6H5 B. HCOOC6H4C2H5 C. C6H5COOC2H5 D. C2H5COOC6H5

5 2/ Cho các phát i sau: Đ -A-2012)

(a) Ch béo ượ i chung là triglixerit hay triaxylglixerol

b) Ch béo nhẹ h n nư c, không tan trong nư nhưng tan nhi trong dung môi h

(c) Ph n n th phân ch béo trong môi trư ng axit là ph n ng thu n n h ch

(d) Tristearin, triolein có công h n ượ là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

S phát bi úng là A. 4 B. 1 C. 2 D. 3

53/ Đ t cháy h.toàn 7,6g hh axit cacboxylic no, n, ch h và ancol n ch (có

s n cacbon trong p khác nhau) thu ược 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Th hi n pư este hóa

7,6g hh trên i hs 80% thu ượ m gam este Giá tr a m à Đ -A-2012)

54/ Cho dãy các hợ ch th m: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-C6H4-COOH,

p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu ch trong dãy th a mãn ng th i 2 i ki n sau?

Đ -A-2012) (a) Ch tác n i NaOH theo mol 1 : 1

(b) Tác n ượ i Na (dư ra s mol H2 ằn s mol ch p

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2

55/ h este no, n, ch h X ằng LiAlH4 thu ượ ancol duy nh Y Đ cháy h.toàn Y thu

ượ 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Đ cháy h.toàn 0,1 mol X thu ượ n kl CO2 và H2O là

A. 24,8 gam B. 16,8 gam C. 18,6 gam D. 28,4 gam

56/ Ch s h n n :

+ a n h t0 Y + Z; + a n T + P;

T Q + H2; Q + H2O Z

T n s n à n ượ à Đ -A-13)

C CH3COOCH=CH2 và CH3CHO D CH3COOCH=CH2 và HCHO

57/ h nà sa hi n n n i a h ượ s n h an hi Đ -A-13)

1500 0 C

t0, CaO

t 0 , xt

Trang 7

A CH3-COO-C(CH3)=CH2 B CH3-COO-CH=CH-CH3

58/ Cho 0,1 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5 n h àn i a ư n n n h ượ

i Gi a à Đ -A-13) A 27,6 B 4,6 C 14,4 D 9,2

59/ Th h n h àn 1 s h h ằn a ư h ượ m2 an h n h năn

i 2 à 15 hh i a hai a i a i n h Đ h h àn àn 2 ằn i ư h

ượ 0 3 2 và 0,4 mol H2 Gi a 1 à Đ -B-13)

60/ Ph i nà sa không n Đ -B-13)

A h hư n h n an n nư à nhẹ h n nư

h h h n hi n n n n n h i

T i in h năn ha ia h n n n hi hi n n n i

D h à i s a n i i a i

61/ Es nà sa hi i a ư n n n không a hai i Đ -B-13)

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3

62/ Đ n s i h à n C2H5OH h ượ i n T a à Đ -B-13)

A CH CH Cl3 2 B CH COOH3 C CH CHCl3 2 D CH COOCH CH3  2

62/ h i h i ằn a an hi a i à:

C.C2H5OH, C2H4, C2H2 D HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH

63/ ợ h h n ượ i a n n n à i A 3/NH3 Th h a 3 7 h i

h ằn h h a 1 6 h 2 n nhi s hi h h àn àn 1 h h h h CO2 h ượ ượ 0 7 T T a à:

A O=CHCH2CH2OH B HOOC-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

64/ h hợ h h : 1 an an; 2 an n n h h h ; 3 i an an; 4 n n

h h h ; 5 an n; 6 an h n n i n i = h h ; 7 an in; 8 an hi n

n h h h ; 9 a i n n h h h ; 10 a i h n n i n i = n h

h hi h h/ àn h s nCO2 = nH 2 O là:

A (1), (3), (5), (6), (8) B (3), (4), (6), (7), (10) C (3), (5), (6), (8), (9) D (2), (3), (5), (7), (9)

65/ h à hợ h h ; a / a h i a a 1 h n h a / i

a ư h sa / h ượ 22 4a h 2 T T h n a à:

A HO-C6H4-COOCH3 B CH3-C6H3(OH)2 C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH 66/ ai hợ h h à à n n i / i a à / n i h n ă / ượn i n n ượ à 53 33 à 43 24 T T a à ư n n à:

C HCOOCH3 và HCOOCH2–CH3 D. HO–CH(CH3)–CHO và HOOCCH2CHO

67/ h n h n n h h h n CTPT C2H4O2 n ượ n i: a a NaHCO3 S a à

69/ Trong các ch t: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, imetyl ete, s ch h năn làm m màu nư à Đ -B-2010) A 5 B 4 C 6 D 3

70/ Es i sa :

-Đ h h àn àn hành 2 và H2 s ằn nha ;

-Th ỷ h n n i ư n a i ượ h ha ia / n ư n à h s n n

a n ằn n a s n n a n n Ph i không n à:

A h h i s n n h B h an h n n nư

Trang 8

C Đ n i 2SO4 170oC thu ượ an n

D Đ h h àn àn 1 sinh a s 2 2 và 2 mol H2O

Ngày đăng: 26/08/2017, 11:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w