1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu ôn thi THPT QG Hoa huu co 12

76 670 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 701,93 KB
File đính kèm Hoa huu co 12-On thi THPT QG.rar (656 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm tắt lý thuyết; phân dạng câu hỏi theo 4 loại: Câu hỏi lý thuyết. Bài tập ở mức độ dễ (Nằm trong 24 câu đầu của đề thi) Bài tập mức độ khá (Từ câu 25 đến 36).Bài tập mức độ vận dụng cao: Những câu khó trong đề thi

Trang 1

ThS NGUYỄN VĂN MƠ

TÀI LIỆU ÔN THI THPT QUỐC GIA 2017

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM THEO NỘI DUNG

Phần thứ 2

HÓA HỮU CƠ 12

THÁNG 12 - 2016

Trang 2

Nguyễn Văn Mơ

MỤC LỤC

Chương 1: ESTE – LIPIT 3

Chương 2: CACBOHIĐRAT 22

ĐÁP ÁN CHƯƠNG 2 34

Chương 3: AMIN – AMINO AXIT – PROTEIN 35

ĐÁP ÁN CHƯƠNG 3 54

Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME 55

ĐÁP ÁN CHƯƠNG 4 67

Trang 3

Chương 1: ESTE – LIPIT Phần I Kiến thức trọng tâm:

A.ESTE

I Cấu tạo phân tử

- Khi thay nhóm –OH của nhóm –COOH trong phân tử axit cacboxylic bằng nhóm–OR’ thì ta được este

- Công thức este đơn chức: RCOOR’:

R C O R '  

||

O(với R, R’ là gốc hiđrocacbon no, không no hoặc thơm; R có thể là hiđro)

O

 (X: halogen)

R C N R '

| ||

O R''

II Tính chất vật lý của este

Este của các axit đầu dãy là những chất lỏng, dễ bay hơi và có mùi hoa quả.Nhiệt độ sôi của este nhỏ hơn các axit và ancol có cùng số nguyên tử cacbon dokhông có liên kết hiđro Este nhẹ hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước

III Tính chất hoá học của este

|

3

|CH

Trang 4

Nguyễn Văn Mơ

isoamyl axetat

2 Este của phenol:

C6H5−OH + (CH3CO)2O  CH3COOC6H5 + CH3COOH

Phenol Anhiđrit axetic Phenyl axetat

3 Este có nguyên tử C không no liên kết trực tiếp với nguyên tử O:

3 2 0

I Khái niệm và phân loại

- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nướcnhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực

Lipit bao gồm: chất béo, sáp, steroit, photpholipit

- Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tửcacbon (từ 12C đến 24C) không phân nhánh (axit béo) gọi triglixerit haytriaxylglixerol

CTCT của lipit có thể viết:

O C

O

R3

Trong đó:

- R1, R2, R3 là gốc hiđrocacbon mạch thẳng, có thể no hoặc không no

- R1, R2, R3 giống nhau (béo trung tính); khác nhau (béo phức tạp)

- R1, R2, R3 no (chất béo rắn, mỡ động vật); không no (chất béo lỏng, dầu thực vật).Các axit béo thường gặp:

C15H31COOH: axit panmitic C17H31COOH: axit linoleic

C17H33COOH: axit oleic C17H35COOH: axit stearic

II Tính chất vật lý của chất béo

- Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ

- Ở nhiệt độ thường, chất béo động vật ở thể rắn (mỡ), chất béo thực vật ở thể lỏng (dầu)

III Tính chất hóa học của chất béo

1 Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

O C

O

R3+ H2O

CH2CH

CH2

OHOHOH+

Trang 5

Phản ứng xảy ra nhanh hơn và không thuận nghịch

CH2

OHOHOH

O CO

C17H35

4 Phản ứng OXH

Dầu mỡ động thực vật để lâu thường có mùi khó chịu (hiện tượng ôi mỡ) Nguyênnhân chủ yếu do nối đôi C=C ở gốc axit không no trong chất béo bị oxi hóa chậmbởi oxi không khí tạo nên peoxit, bị phân hủy tạo thành hỗn hợp anđehit có mùi Đểngăn quá trình này người ta thường thêm vào dầu mỡ một lượng nhỏ chất chống oxi

hóa như: 2,6-đi(tert-butyl)-4-metyl phenol.

Ngoài ra các este của axit fomic còn có phản ứng tráng b ạc.

IV Một số chỉ số của chất béo

Là số miligam KOH cần để thuỷ phân lượng este có trong 1 gam chất béo

Chỉ số este bằng chỉ số xà phòng hoá trừ đi chỉ số axit

4 Chỉ số iot: (không có trong chương trình thi)

Là số gam iot có thể cộng vào nối đôi C=C của 100 gam chất béo Chỉ số iot nói lênmức độ không no của chất béo

Phần 2 Câu hỏi lý thuyết

Câu 1: Số đồng phân este mạch hở ứng với công thức phân tử C4H6O2 là

Câu 2:Số chất tối đa có thể tạo ra bằng phản ứng giữa glixerol và axit béo C17H35COOH là

3

Trang 6

Nguyễn Văn Mơ

Câu 3: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và ancol no đơn mạch

hở có dạng

A CnH2n+2O2 (n ≥ 2).B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2nO2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 4)

Câu 4: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là

A axit oxalic B axit butiric C axit propionic D axit axetic Câu 5: A là este 2 chức được tạo thành từ phản ứng giữa ancol và axit khối lượng phân

D Thuỷ phân trong môi trường axit tạo thành ancol metylic và axit fomic.

Câu 8: Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?

A C6H5COOCH2CH=CH2 B CH2=CHCH2COOC6H5

C CH3COOCH=CHC6H5 D C6H5CH2COOCH=CH2

Câu 9: Hợp chất X có CTPT C4H6O2 Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit

Z Oxi hóa Z thu được Y Trùng hợp X cho ra 1 polime CTCT của X là

A HCOOC3H5 B C2H3COOCH3 C CH3COOC2H3 D C3H5COOH

Câu 10:Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol

C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và etanol

Câu 11:Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3,

CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dd NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là

Câu 12:Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH,

số trieste được tạo ra tối đa là

Câu 13:Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng CTPT C2H4O2 lần lượt tácdụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 14:Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?

A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit

B Không điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.

C Vinyl axetat là một este không no

D Thuỷ phân thu được axit axetic và ancol vinylic.

Câu 15:Trong phản ứng giữa ancol và axit hữu cơ, cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch

theo chiều tạo ra este khi

Trang 7

A giảm nồng độ của ancol hay axit B tăng áp suất của hệ.

C giảm nồng độ của este hay của nước D có chất xúc tác.

Câu 16:Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau

phản ứng ta thu được

A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol.

C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol.

Câu 17:Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?

A CH3COOH và C2H3OH B C2H3COOH và CH3OH

C CH3COOH và C2H2 D CH3COOH và C2H5OH

Câu 18:Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd NaOH dư Sau phản ứng thu được

A CH3COONa và C6H5OH B CH3COONa và C6H5ONa

C CH3COOH và C6H5OH D CH3COOH và C6H5ONa

Câu 19:Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp 2chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X là

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2

C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3

Câu 20:Chất không phản ứng với cả HCOOCH3 và CH3COOH là

A Na B CaCO3 C AgNO3/NH3 D KCl.

Câu 21:Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?

A C3H5(OCOC4H9)3 B C3H5 (OCOC13H31)3

C C3H5 (COOC17H35)3 D C3H5 (OCOC17H33)3

Câu 22:Trieste của glixerol với các axit béo thuộc loại

A lipit B protein. C cacbohiđrat D polieste

Câu 23:Một hợp chất X có CTPT C6H10O4 Chất X chỉ có một loại nhóm chức và khôngphân nhánh Cho X phản ứng với dd NaOH thì thu được một muối và một ancol X

không thể có cấu tạo nào sau đây?

A HCOO[CH2]4 OOCH B CH3COO[CH2]2OOCCH3

C C2H5OOC-COOC2H5 D C2H5COOCH2OOCCH3

Câu 24:Hợp chất hữu cơ X có CTPT là C4H7O2Cl Khi thuỷ phân X trong môi trườngkiềm được các sản phẩm trong đó có hai chất có khả năng phản ứng với AgNO3/NH3.CTCT của X là

Trang 8

Nguyễn Văn Mơ

Câu 27:Este X có CTPT C4H8O2 Biết: X +2

+ H O H

  

Y1 + Y2 và Y1

2

+ O xt

   Y2 Têngọi của X là

A isopropyl fomat B etyl axetat C metyl propionat D n-propyl fomat Câu 28:Cho các chất: phenol, axit acrylic, axit fomic, metyl axetat lần lượt phản ứng với

Na, dd NaOH đun nóng Số lượng phản ứng đã xảy ra là

Câu 29:Chất hữu cơ X mạch hở có CTPT C4H6O2, Biết rằng:

X    dd NaOH muối Y

NaOH CaO,t 0

A CH3COOCH2CH2COOCH3 B CH3CH2OOCCH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D CH3CH2OOCCH2COOCH3

Câu 31:Đun nóng 2 chất X, Y có cùng CTPT là C5H8O2 trong dd NaOH thu được hỗnhợp 2 muối natri của 2 axit C3H6O2 và C3H4O2 cùng 2 sản phẩm khác X và Y thuộc loạihợp chất nào sau đây?

A este và axit B axit đơn chức C este đơn chức D phenol và este Câu 32:Hai este X, Y là dẫn xuất của benzen, đều có CTPT là C9H8O2; X và Y đều cộnghợp với brôm theo tỉ lệ mol 1:1 X tác dụng với dd NaOH cho một muối và một anđehit

Y tác dụng với dd NaOH dư cho 2 muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơnphân tử khối của CH3COONa CTCT của X và Y lần lượt là

Câu 34:Xà phòng hóa 1 loại chất béo người ta thu được hỗn hợp các muối natri của axit

strearic, axit panmitic Ở điều kiện thường, trạng thái của chất béo đó là

A chất lỏng B tinh thể C chất rắn D không xác định Câu 35:Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia

phản ứng xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêucông thức cấu tạo phù hợp với X?

(TSCĐ Khối A – 2007)

Câu 36:Mệnh đề không đúng là

Trang 9

A.CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3

B.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối

C.CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2

D.CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

Câu 38:Este X có các đặc điểm sau:

- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;

- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng bạc) vàchất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X) Phátbiểu không đúng là

A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O

B Chất Y tan vô hạn trong nước.

C Chất X thuộc loại este no, đơn chức.

D Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C thu được anken

(TSĐH Khối A – 2008)

Câu 39:Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đunnóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Ythì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z,

T là các hợp chất hữu cơ) Phân tử khối của T là

A CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

B CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

C HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

D CH2=CH-COONa,CH3-CH2-COONa và HCOONa

(TSĐH Khối A – 2009)

Câu 42:Trong các chất : xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl

ete, số chất có khả năng làm mất màu nước brom là

(TSĐH Khối B – 2010)

Câu 43:Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử

C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

Trang 10

Nguyễn Văn Mơ

(TSĐH Khối B – 2010)

Câu 44:Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo rahai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là

A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3

C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5

(TSĐH Khối B – 2010)

Câu 45:Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin.

Số chất trong dãy khi thủy phân trong dd NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 46:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong phản ứng este hoá giữa CH3COOH với CH3OH, H2O tạo nên từ -OH trongnhóm –COOH của axit và H trong nhóm -OH của ancol

B Phản ứng giữa axit axetic với ancol benzylic (ở điều kiện thích hợp), tạo thành

benzyl axetat có mùi thơm của chuối chín

C Để phân biệt benzen, toluen và stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hoá

học, chỉ cần dùng thuốc thử là nước brom

D Tất cả các este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương

trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 47:Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng) B Cu(OH)2 (ở điều kiện thường)

C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 48:Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môihữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5,(C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối A – 2012)

Câu 49:Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH, p-HO-C6H4-COOC2H5,

p-HO-C6H4-COOH, p-HCOO-C6H4-OH, p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãythỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Trang 11

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư)  F + Ag +NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A (NH4)2CO3 và CH3COOH B HCOONH4 và CH3COONH4

C (NH4)2CO3 và CH3COONH4 D HCOONH4 và CH3CHO

Câu 55:Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Axit axetic B Metyl fomat C Anđehit axetic D Ancol etylic.

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B HCOOCH=CH2 và HCHO

C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

(TSĐH Khối A – 2013)

Câu 57:Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.

D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 58:Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra

hai muối?

Trang 12

Nguyễn Văn Mơ

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzơat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO–[CH2]2–OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 59:Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit axetic(CH3COOH) B Axit glutamic (C3H5-(COOH)2-NH2)

C Axit stearic (C17H35COOH) D Axit ađipic (HOOC- [CH2]4-COOH)

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 63:Thủy phân một triglixerit X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp muốigồm natri oleat, natri stearat (có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) và glixerol Có bao nhiêutriglixerit X thỏa mãn tính chất trên?

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 64:Khi cho chất hữu cơ A (có công thức phân tử C6H10O5 và không có nhóm CH2)tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol A phản ứng

A và các sản phẩm B, D tham gia phản ứng theo phương trình hóa học sau:

A  B + H

2O A + 2NaOH → 2D + H2O

B + 2NaOH → 2D D + HCl → E + NaCl

Tên gọi của E là

A axit acrylic B axit 2-hiđroxi propanoic

C axit 3-hiđroxi propanoic D axit propionic.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 65:Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?

A Tristearin B Metyl axetat C Metyl fomat D Benzyl axetat.

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Trang 13

Câu 66:Cho dãy các chất: CHC-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2-OH;

CH3COOCH=CH2; CH2=CH2 Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là:

A 4 B 5 C 3 D 2.

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 67:Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol etylic B ancol metylic C etylen glicol D glixerol.

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 68:Ứng với công thức C2HxOy (M < 62) có bao nhiêu chất hữu cơ bền, mạch hở cóphản ứng tráng bạc

A 1 B 3 C 4 D 2

(Đề thi THPT Quốc gia 2016)

Câu 69:Số este có công thức phân tử C4H8O2 là

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

Câu 70:Etyl axetat có công thức hóa học là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOCH3 D HCOOC2H5

I Mức độ 1 (thuộc 24 câu đầu trong đề thi)

Câu 72:Xà phòng hóa hoàn toàn một trieste X bằng dd NaOH thu được 9,2g glixerol và

83,4g muối của một axit béo no B Chất B là

A axit axetic B axit panmitic C axit oleic D axit stearic Câu 73:Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng Số

CTCT thỏa mãn CTPT của X là

Câu 74:Một loại mỡ chứa: 50% triolein, 30% tripanmitin, 20% stearin Giả sử phản ứng

xảy ra hoàn toàn, khối lượng xà phòng thu được từ 100kg loại mỡ đó là

A 309,75kg B 206,50kg C 103,25kg D 51,63kg.

Câu 75:Đun nóng 21,8g chất X với 0,25 lít dd NaOH 1,2M thì thu được 24,6g muối của

axit đơn chức và một lượng ancol Y Nếu cho lượng ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích

là 2,24 lít (quy về đktc) CTPT của X là

A (CH3COO)2C2H4.B (CH3COO)3C3H5.C (CH3COO)2C3H6.D (CH3COO)2C3H8

Câu 76:Cho 0,1 mol phenyl axetat tác dụng với 250ml dd NaOH 1M thu được dd X Cô

cạn X được m g chất rắn Giá trị của m là

Trang 14

Nguyễn Văn Mơ

Câu 77:Đốt cháy hoàn toàn 1,1g hợp chất hữu cơ X thu được 2,2g CO2 và 0,9g H2O.Cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 4,8g muối CTCT của X là

A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC3H7 D C3H7COOH

Câu 78:Đốt cháy hoàn toàn 0,11g một este X thu được 0,22g CO2 và 0,09g H2O Sốđồng phân của X thỏa mãn bài toán là

Câu 79:Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,3g Z thu được

thể tích hơi bằng thể tích của 1,6g oxi ở cùng to, p Biết MX > MY CTCT thu gọn của Z là

A CH3COOC2H3 B C2H3COOCH3

C HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2

Câu 80:Xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200 ml dd NaOH 0,2M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được chất rắn khan có khối lượng là

A 10,4g B 3,28g C 8,56g D 8,2g.

Câu 81:Đốt cháy hoàn toàn a g hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở Sản phẩm cháy

được dẫn qua bình đựng dd Ca(OH)2 lấy dư thấy khối lượng bình tăng thêm 6,2g Số mol

CO2 và số mol H2O sinh ra lần lượt là

A 0,10 và 0,10 B 0,2 và 0,2 C 0,10 và 0,01 D 0,05 và 0,05 Câu 82:Để trung hoà 10g một chất béo có chỉ số axit là 5,6 thì khối lượng NaOH cần dùng

Câu 84:Trong chất béo chưa tinh khiết thường có lẫn một lượng nhỏ axit cacboxylic tự

do Số mg KOH cần đủ để trung hòa các axit béo tự do có trong 1g chất béo được gọi là

chỉ số axit của chất béo Khối lượng dd KOH 20% cần để trung hòa 4g chất béo có chỉ

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 87:Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của

m là

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

II Mức độ 2 (Dạng bài tập ở mức độ dễ hơn trong 16 câu sau)

Trang 15

Câu 88:Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7g hỗn hợp hai este đơn chức X,Y cần 100ml dd

NaOH 1,5M Sau phản ứng cô cạn dd thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp vàmột muối duy nhất CTCT thu gọn của X, Y là

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

C C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 D C3H7COOCH3 và C4H9COOC2H5

Câu 89:Chia a gam axit axetic làm 2 phần bằng nhau Phần 1 trung hòa hết bằng 0,5 lít

dd NaOH 0,4M; phần 2 thực hiện phản ứng este hóa với ancol etylic thu được m gameste Giá trị của m là (cho hiệu suất phản ứng là 100%)

Câu 90:Đun nóng axit axetic với ancol iso amylic (CH3)2CHCH2CH2OH có H2SO4 đặcxúc tác thu được iso amyl axetat (dầu chuối) Lượng dầu chuối thu được từ 132,35g axitaxetic đun nóng với 200g ancol isoamylic là (Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%)

A 292,5g B 421,7g C 195,0g D 226,0g

Câu 91:Hỗn hợp X gồm 2 este A, B đồng phân với nhau và đều tạo ra từ axit đơn

chức và ancol đơn chức Cho 2,2g hỗn hợp X bay hơi ở 136,5oC và 1atm thì thu được840ml hơi este CTPT của este là

A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C5H10O2

Câu 92:Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC:mO = 9:8 Cho este trêntác dụng với một lượng dd NaOH vừa đủ thu được một muối có khối lượng bằng 41/37khối lượng este CTCT este đó là

A HCOOCH=CH2 B HCOOC≡CH C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 93:Khi thủy phân 1 este đơn chức no E bằng dd NaOH thì thu được 1 muối có phân

tử khối bằng 24/29 phân tử khối của E Tỉ khối hơi của E đối với không khí bằng 4.CTCT của E là

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC3H7 C C3H7COOCH3 D C2H5COOC2H5

Câu 94:Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 0,9g H2O.Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dd KOH thì thu được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 molmuối CTCT của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C (COOC2H5)2 D CH2(COOC2H5)2

Câu 95:Thủy phân 4,3g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khi phản ứng

hoàn toàn thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ Y và Z Cho toàn bộ Y, Z phản ứng dungdịch AgNO3/NH3 dư thu được 21,6g bạc CTCT của X

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH=CHCH3

C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2

Câu 96:X là một sản phẩm hữu của phản ứng este hoá giữa glixerol với hai axit: axit

panmitic và axit stearic Hóa hơi 59,6g X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của

2,8g khí nitơ ở cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cacbon trong 1 phân tử X là

Câu 97:Đun nóng 0,1 mol X với lượng vừa đủ dd NaOH thu được 13,4g muối của axit

hữu cơ đa chức B và 9,2g ancol đơn chức C Cho toàn bộ ancol C bay hơi ở 1270C, 600mmHg được 8,32 lít hơi CTCT của X là

A CH(COOC2H5)2 B C2H5OOCCH2CH2COOC2H5

C C2H5OOC-COOC2H5 D C3H5OOC-COOC3H5

Trang 16

Nguyễn Văn Mơ

Câu 98:Cho 0,25 mol NaOH vào 20g lipit trung tính và nước rồi đun lên Khi phản ứng

xong hoàn toàn người ta thu được hỗn hợp có tính bazơ, muốn trung hòa phải dùng 0,18mol HCl Khối lượng NaOH cần để xà phòng hóa một tấn chất béo là

(TSĐH Khối A – 2007)

Câu 99:Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,3g hỗnhợp X tác dụng với 5,75g C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam hỗn hợp este(hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2007)

Câu 100:Thuỷ phân hoàn toàn 444g một lipit thu được 46g glixerol và hai loại axit béo.Hai loại axit béo đó là

A.C15H31COOH và C17H35COOH B.C17H33COOH và C15H31COOH

C.C17H31COOH và C17H33COOH D.C17H33COOH và C17H35COOH

(TSĐH Khối A – 2007)

Câu 101:X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun2,2g este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05g muối Công thức cấu tạo thugọn của X là

A.HCOOC2H5 và CH3COOCH3 B.C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3

C.C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 D.HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5

(TSĐH Khối B – 2007)

Câu 103:Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với

300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5 B CH3COO-(CH2)2-COOC2H5

C CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5 D CH3OOC-CH2-COO-C3H7

(TSĐH Khối B – 2008)

Câu 105:Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6g hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với

Trang 17

H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị

A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5

C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5

(TSĐH Khối A – 2009)

Câu 107:Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5g X tác dụng vừa hết vớidung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4gmột muối Công thức của X là

A.O=CHCH2CH2OH B.HOOC-CHO C.CH3COOCH3 D.HCOOC2H5

(TSĐH Khối B – 2009)

Câu 110:Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịchNaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơnchức Hai axit đó là

A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và C2H5COOH

(TSĐH Khối A – 2010)

Câu 111:Cho axit salixylic (axit o-hiđroxibenzơic) phản ứng với anhiđrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (aspirin) Đểphản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH1M Giá trị của V là

(TSĐH Khối A – 2011)

Câu 112:Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat Đốt cháy hoàn toàn3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là

Trang 18

Nguyễn Văn Mơ

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 113: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kémnhau 6 mol Mặt khác a mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M.Giá trị của a là

(TSĐH Khối A – 2014)

Câu 114:Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X bằng NaOH, thu được một muối của axitcacboxylic Y và 7,6 gam ancol Z Chất Y có phản ứng tráng bạc, Z hòa tan đượcCu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X là:

A HCOOCH2CH2CH2OOCH B HCOOCH2CH2OOCCH3

C CH3COOCH2CH2OOCCH3 D HCOOCH2CH(CH3)OOCH

(TSĐH Khối B – 2014)

Câu 115:Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42mol CO2 và 3,18 mol H2O Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịchNaOH, thu được b gam muối Giá trị của b là

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

Câu 116:Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức,mạch hở), thu được b mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa m1 gam X cần 6,72lít H2 (đktc), thu được 39 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,7mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

Câu 117:Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham giaphản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứngvới Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken.Nhận xét nào sau đây đúng?

A Trong X có ba nhóm –CH3

B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom.

C Chất Y là ancol etylic.

D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

Câu 118:Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phảnứng tráng bạc Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và mgam một muối Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O Giá trịcủa a và m lần lượt là

A 0,1 và 16,8 B 0,1 và 13,4 C 0,2 và 12,8 D 0,1 và 16,6.

(Đề thử nghiệm thi THPT QG 2017)

III Mức độ 3 (vận dụng cao)

Câu 119:Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với

100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu

Trang 19

đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bìnhđựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82g Công thức của hai hợpchất hữu cơ trong X là

A.CH3COOH và CH3COOC2H5 B.C2H5COOH và C2H5COOCH3

C.HCOOH và HCOOC2H5 D.HCOOH và HCOOC3H7

(TSĐH Khối B – 2009)

Câu 120:Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X và axit cacboxylic đơn chức Y, đềumạch hở và có cùng số nguyên tử C, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Ylớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) và25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng estehoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

(TSĐH Khối A – 2011)

Câu 123: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metylacrylat và axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượngdung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào?

A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam

(TSĐH Khối A – 2011)

Câu 124: Khi cho 0,15 mol este đơn chức X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sau khiphản ứng kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tổng khối lượng sản phẩmhữu cơ thu được là 29,7 gam Số đồng phân cấu tạo của X thoả mãn các tính chất trên là

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 125: Cho 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng vừa đủ với mộtlượng NaOH, thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đã tham giaphản ứng là

A 31,45 gam B 31 gam C 32,36 gam D 30 gam

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 126: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức,mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu

Trang 20

Nguyễn Văn Mơ

được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trênvới hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2012)

Câu 127:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai este đồng phân cần dùng 27,44lít khí O2, thu được 23,52 lít khí CO2 và 18,9 gam H2O Nếu cho m gam X tác dụng hếtvới 400 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 27,9 gamchất rắn khan, trong đó có a mol muối Y và b mol muối Z (My < Mz) Các thể tích khíđều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Tỉ lệ a : b là

(TSĐH Khối B – 2012)

Câu 128:Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600

ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơnchức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khiphản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị của m là

(TSĐH Khối B – 2012)

Câu 129:Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O, chứa vòng benzen Cho 6,9 gam Xvào 360 ml dung dịch NaOH 0,5M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứnghoàn toàn, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn khan Mặt khác,đốt cháy hoàn toàn 6,9 gam X cần vừa đủ 7,84 lít O2 (đktc), thu được 15,4 gam CO2.Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2013)

Câu 130:Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơnchức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9gam H2O Thực hiện phản ứng este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trịcủa m là

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 131: Thủy phân hoàn toàn m1 gam este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thuđược m2 gam ancol Y (không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợpmuối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m2 gam Y bằng oxi dư, thuđược 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Giá trị của m1 là

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 132:Thủy phân 37 gam các este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịchNaOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắnkhan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biếtcác phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là

A 40,0 gam B 42,2 gam C 38,2 gam D 34,2 gam.

(TSĐH Khối A – 2014)

Trang 21

Câu 133:Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z làancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z Đốt cháyhoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thuđược khí CO2 và 9,36 gam nước Mặt khác 11,16 gam E tác dụng tối đa với dung dịchchứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên tác dụng hếtvới dung dịch KOH dư là

A 4,68 gam B 5,44 gam C 5,04 gam D 5,80 gam.

(TSĐH Khối A – 2014)

Câu 134: Hai este X, Y có cùng công thức phân tử C8H8O2 và chứa vòng benzen trongphân tử Cho 6,8 gam hỗn hợp gồm X và Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng,lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,06 mol, thu được dung dịch Z chứa 4,7 gam ba muối.Khối lượng muối của axit cacboxylic có phân tử khối lớn hơn trong Z là:

A 0,82 gam B 0,68 gam. C 2,72 gam D 3,40 gam.

(TSĐH Khối B – 2014)

Câu 135:Xà phòng hoá hoàn toàn m gam một este no, đơn chức, mạch hở E bằng 26gam dung dịch MOH 28% (M là kim loại kiềm) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thuđược 24,72 gam chất lỏng X và 10,08 gam chất rắn khan Y Đốt cháy hoàn toàn

Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và 8,97 gam muối cacbonat khan Mặt khác,cho X tác dụng với Na dư, thu được 12,768 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng muốitrong Y có giá trị gần nhất với

A 67,5 B 85,0 C 80,0 D 97,5.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 136:Hỗn hợp X gồm 3 este đơn chức, tạo thành từ cùng một ancol Y với 3 axitcacboxylic (phân tử chỉ có nhóm -COOH); trong đó, có hai axit no là đồng đẳng kế tiếpnhau và một axit không no (có đồng phân hình học, chứa một liên kết đôi C=C trongphân tử) Thủy phân hoàn toàn 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợpmuối và m gam ancol Y Cho m gam Y vào bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được

896 ml khí (đktc) và khối lượng bình tăng 2,48 gam Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn5,88 gam X thì thu được CO2 và 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không notrong X là

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 137:Ancol X (MX = 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch

hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức) Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4 Mặtkhác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch Biết Z có côngthức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 138:Hỗn hợp X gồm 2 ancol CH3OH, C2H5OH có cùng số mol và 2 axit

C2H5COOH và HOOC[CH2]4COOH Đốt cháy hoàn toàn 1,86 gam X cần dùng vừa đủ10,08 lít không khí (đktc, 20% O2 và 80% N2 theo thể tích) thu được hỗn hợp Y gồm khí

Trang 22

Nguyễn Văn Mơ

và hơi Dẫn Y qua nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy khốilượng dung dịch giảm m gam m gần nhất với giá trị

A 2,75 B 4,25 C 2,25 D 3,75.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 139: Đun hỗn hợp etylen glicol và axit cacboxylic X (phân tử chỉ có nhóm COOH) với xúc tác H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp sản phẩm hữu cơ, trong đó có chất hữu

-cơ Y mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 3,95 gam Y cần 4,00 gam O2, thu được CO2 và H2Otheo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1 Biết Y có công thức phân tử trùng với công thức đơn giảnnhất, Y phản ứng được với NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng 1: 2 Phát biểu nào sau đây

sai?

A Y tham gia được phản ứng cộng với Br2 theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2

B Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X, Y bằng 8

C Y không có phản ứng tráng bạc

D X có đồng phân hình học

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 140:Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,15 mol

X phản ứng vừa đủ với 180 gam dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y Làm bay hơi

Y, chỉ thu được 164,7 gam hơi nước và 44,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Z Đốt cháyhoàn toàn Z, thu được 23,85 gam Na2CO3; 56,1 gam CO2 và 14,85 gam H2O Mặt khác,

Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai axit cacboxylic đơn chức vàhợp chất T (chứa C, H, O và MT < 126) Số nguyên tử H trong phân tử T bằng

A 6 B 12 C 8 D 10.

(Đề thi THPT Quốc gia 2016)

Câu 141:Đốt cháy hoàn toàn 0,33 mol hỗn hợp X gồm metyl propionat, metyl axetat và

2 hiđrocacbon mạch hở cần vừa đủ 1,27 mol O2, tạo ra 14,4 gam H2O Nếu cho 0,33 mol

X vào dung dich Br2 dư thì số mol Br2 phản ứng tối đa là:

A 0,26 B 0,30 C 0,33 D 0,40

(Đề thi THPT Quốc gia 2016)

Câu 142:Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic T (hai chức, mạch hở), hai ancol đơnchức cùng dãy đồng đẳng và một este hai chức tạo bởi T và hai ancol đó Đốt cháy hoàntoàn a gam X, thu được 8,36 gam CO2, Mặt khác đun nóng a gam X với 100 ml dungdịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thêm tiếp 20 ml dung dịch HCl 1M

để trung hoà lượng NaOH dư, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam muốikhan và 0,05 mol hỗn hợp hai ancol có phân tử khối trung bình nhỏ hơn 46 Giá trị của

m là

A 7,09 B 5,92 C 6,53 D 5,36.

(Đề thi THPT Quốc gia 2016)

Câu 143:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, anđehit acrylic

và một este đơn chức mạch hở cần 2128 ml O2(đktc) và thu được 2016 ml CO2 và 1,08gam H2O Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 0,1M, thuđược dung dịch Y (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa) Cho Y tác dụng vớidung dịch AgNO3 trong NH3, khối lượng Ag tối đa thu được là

A 4,32 gam B 8,10 gam C 7,56 gam D 10,80 gam

Trang 23

(Đề thi THPT Quốc gia 2016)

Câu 144:Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòngbenzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08gam CO2 và 2,88 gam H2O Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối Khốilượng muối của axit cacboxylic trong T là

A 3,84 gam B 2,72 gam C 3,14 gam D 3,90 gam.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2017)

Câu 145:Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứavòng benzen Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung dịchchứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối Khối lượng muối của axitcacboxylic trong T là

A 1,64 gam B 2,72 gam C 3,28 gam D 2,46 gam.

Trang 24

Nguyễn Văn Mơ

*******************************************************************************************************************************************

ĐA

Trang 25

Chương 2: CACBOHIĐRAT Phần I Kiến thức trọng tâm:

H OH H HO

CH2OH H

OH

H OH H HO

H OH

Trang 26

Nguyễn Văn Mơ

O

CH2OH

HOHOH

OH

HHH

OHOH

OH

HHH

HO

O

CH2OHOHOH

HHH

H

Dạng kết tinh Dạng anđehit của mantozơ trong dung dịch

 Phân tử có nhiều nhóm OH và có 1 nhóm chức CHO

(Liên kết α-1,4 – glicozit)

5 Tinh bột (C 6 H 10 O 5 ) n

Tinh bột là hỗn hợp của 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin

a Cấu trúc của amilozơ (mạch không nhánh, xoắn lò xo)

Hình 2.1: Cấu trúc của amilozơ (Chỉ có liên kết α - 1 , 4 – glicozit ).

b Cấu trúc amilopectin (mạch có nhánh)

Hình 2.2: Cấu trúc của amilopectin

( Gồm liên kết α - 1 , 4 – glicozit và liên kết α - 1 , 6 – glicozit )

6 Xenlulozơ (C 6 H 10 O 5 ) n CTCT thu gọn: [C6H7O2(OH)3]n

Xenlulozơ có mạch kéo dài, không phân nhánh (Liên kết β-1,4 – glicozit)

Trang 27

O H

H

CH2OH H

H

H H OH H OH

CH2OH H O

OH H O

H OH

CH2OH H

H OH

OH H

(n-2)/2

II Tính chất hoá học

Bảng 2.1 Bảng tổng kết tính chất hoá học của các cacbohiđrat

Nhóm

-CH=O

+ [Ag(NH 3 ) 2 ]OH + H 2 /Ni + Cu(OH) 2 /OH -

+ dd Br 2

+ [Ag(NH 3 ) 2 ]OH + H 2 /Ni + Cu(OH) 2 /OH -

Nhóm –OH hemiaxetal + CH 3 OH/HCl + CH 3 OH/HCl

Nhóm chức poliancol + Cu(OH) 2 + Cu(OH) 2 + Cu(OH) 2

hoặc enzim Phản ứng màu

Nhóm

-CH=O

+ [Ag(NH 3 ) 2 ]OH + H 2 /Ni + Cu(OH) 2 /OH -

+ ddBr 2 Nhóm –OH hemiaxetal + CH 3 OH/HCl

Phần 2 Câu hỏi lý thuyết

Câu 1:Phản ứng với chất nào sau đây có thể chuyển hoá glucozơ, fructozơ thành nhữngsản phẩm giống nhau?

A với H2 /Ni,t0 B với Cu(OH)2 C với dd Br2 D với Na.

Câu 2:Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ.Chất đó là

A tinh bột B saccarozơ C xenlulozơ D protein.

Câu 3:Có thể phân biệt xenlulozơ với tinh bột nhờ phản ứng

A với axit H2SO4 B với kiềm C với dd iôt D thuỷ phân Câu 4:Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D mantozơ.

Trang 28

Nguyễn Văn Mơ

Câu 5:Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa sau:

Z Cu(OH) /NaOH 2

     dd xanh lam t0

  kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là

A glucozơ B saccarozơ C fructozơ D mantozơ.

Câu 6:Cho các dd sau: axit axetic, etylen glicol, glixerol, glucozơ, saccarozơ, ancoletylic Số lượng dd có thể hoà tan được Cu(OH)2 là

Câu 7:Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11

(mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là

Câu 8:Hai chất đồng phân của nhau là

A fructozơ và glucozơ B mantozơ và glucozơ.

C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ.

Câu 9:*Chất không phản ứng với CH3OH/HCl là

A glucozơ B fructozơ C mantozơ D saccarozơ

Câu 10:Chọn câu nói đúng

A Xenlulozơ có phân tử khối lớn hơn nhiều so với tinh bột.

B Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.

C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.

D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.

Câu 11:Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dd AgNO3/NH3 là

A C2H2, C2H5OH, glucozơ B C3H5(OH)3, glucozơ, CH3CHO

C C2H2, C2H4, C2H6.D glucozơ, C2H2,CH3CHO

Câu 12:*Phản ứng thể hiện tính chất vòng của glucozơ, fructozơ là

A phản ứng với Cu(OH)2/OH- B phản ứng với Ag(NH3)2OH

C phản ứng cộng H2/Ni, t0 D phản ứng với CH3OH/HCl

Câu 13:Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sauđây?

A glucozơ và saccarozơ B axit fomic và ancol etylic

C saccarozơ và mantozơ D Tất cả đều được

Câu 14:Điểm khác nhau giữa tinh bột và xenlulozơ là

A phản ứng thuỷ phân B thành phần phân tử.

C gốc monosacarit D cấu trúc mạch phân tử.

Câu 15:Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có

A nhóm chức ancol B nhóm chức anđehit.

C nhóm chức axit D nhóm chức xeton.

Câu 16:Saccarozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng

C tráng bạc D thuỷ phân trong môi trường axit Câu 17:Quá trình thủy phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào sau đây?

A Đextrin B Saccarozơ C Mantozơ D Glucozơ.

Câu 18:Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH Các chất A, B là

Trang 29

A tinh bột, glucozơ B tinh bột,

xenlulozơ

C tinh bột, saccarozơ D glucozơ, xenlulozơ.

Câu 19:Saccarozơ có thể tác dụng được với chất nào sau đây?

(1) H2/Ni, t0; (2) Cu(OH)2; (3) [Ag(NH3)2]OH; (4) CH3COOH (H2SO4 đặc)

Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án sau

A (1), (2) B (2), (4) C (2), (3) D (1), (4).

Câu 20:Xác định CTCT thu gọn đúng của hợp chất xenlulozơ

A (C6H7O3(OH)3)n B (C6H5O2(OH)3)n C (C6H8O2(OH)2)n D (C6H7O2(OH)3)n

Câu 21:Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna Chất B trong sơ

đồ trên là

A CH3CHO B C2H5OH C glucozơ D CH2=CH−C≡CH

Câu 22:Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các

dd các chất sau: glucozơ, glixerol, fomanđehit, etanol?

A Cu(OH)2/OH-, t0 B Nước brom C Na D ddAgNO3/NH3, t0

Câu 23:Câu nào phát biểu sai?

A Có thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng vị giác.

B Tinh bột và xenlulozơ không thể hiện tính khử vì phân tử không có nhóm – CH=O.

C Tinh bột có phản ứng màu với iot vì có cấu trúc xoắn.

D Có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng với Cu(OH)2 /OH-, t0

Câu 24:Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.

B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic.

D glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.

Câu 25:Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với H2O (điều kiện thích hợp)

A C2H6, CH3COOCH3, tinh bột B saccarozơ, CH3COOCH3, benzen

C C2H4, CH4, C2H2 D tinh bột, C2H4, C2H2

Câu 26:Cho các mệnh đề:

1) Muối natri của axit panmitic và axit stearic được dùng làm xà phòng

2) Mantozơ bị thủy phân sinh ra 2 phân tử glucozơ

3) HCOOH, CH3COOH tan vô hạn trong nước

4) Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều không tham gia phản ứng tráng bạc

Số mệnh đề đúng là

Câu 27:Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người tacho dd glucozơ phản ứng với

A.kim loại Na B.AgNO3 trong NH3, đun nóng

C.Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D.Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

(TSĐH Khối A – 2007)

Câu 28: Phát biểu không đúng là

Trang 30

Nguyễn Văn Mơ

A.Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B.Thủy phân saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C.Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng bạc

D.Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

(TSĐH Khối B – 2007)

Câu 29:Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ.

(TSĐH Khối A – 2008)

Câu 30:Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic.

B Frutozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic.

D Glucozơ, frutozơ, mantozơ, saccarozơ.

(TSĐH Khối A – 2009)

Câu 31:Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Saccarozơ làm mất màu nước brom

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

(TSĐH Khối B – 2009)

Câu 32:Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tác dụng được với nước brom

B Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

Câu 34:Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

A glixerol, axit axetic, glucozơ B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 36:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

Trang 31

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanhlam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trườngaxit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 37:Cho các phát biểu sau:

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dd AgNO3 trong NH3 (d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường chodung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối B – 2011)

Câu 38:Cho sơ đồ phản ứng :

(a) X + H2O   xuc tac Y

(b) Y + AgNO3 + NH3 + H2O  amoni gluconat + Ag + NH4NO3

(c) Y   xuc tac E + Z

(d) Z + H2O     as, chaát dieäp luïc X + G

X, Y, Z lần lượt là:

A Tinh bột, glucozơ, etanol B Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.

C Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit D Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit.

(TSĐH Khối A – 2012)

Câu 39:Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng

số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tửhơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối A – 2012)

Câu 40:Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

Trang 32

Nguyễn Văn Mơ

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là:

(TSĐH Khối A – 2012)

Câu 41:Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.

D Thực hiện phản ứng tráng bạc.

(TSĐH Khối B – 2012)

Câu 42:Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch

H2SO4 đun nóng là:

A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột

(TSĐH Khối A – 2013)

Câu 43:Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối A – 2013)

Câu 44:Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trongnước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súngkhông khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 45:Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Amilozơ

(TSĐH Khối B – 2013)

Câu 46:Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột.

(TSĐH Khối A – 2014)

Câu 47:Glucozơ và fructozơ đều

A có công thức phân tử C6H10O5 B có phản ứng tráng bạc.

Trang 33

C thuộc loại đisaccarit D có nhóm chức –CH=O trong phân tử.

(TSĐH Khối B – 2014)

Câu 48:Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổsung nhanh năng lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Mantozơ.

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 49:Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?

A Xenlulozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Glucozơ

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 50:Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạngdung dịch nước : X, Y, Z, T và Q

không cókết tủa

không cókết tủa Ag ¯Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)2

không tan dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam không tanCu(OH)2 không tanCu(OH)2Nước brom kết tủatrắng không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủa không cókết tủaCác chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là

A Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit

B Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic

C Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol

D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic

(Đề thi THPT Quốc gia 2015)

Câu 51:Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

A Glucozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Tinh bột.

(Đề minh hoạ thi THPT Quốc gia 2017)

Câu 52:Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ởnhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là

A tinh bột B xenlulozơ C saccarozơ D glicogen.

(Đề minh hoạ thi THPT Quốc gia 2017)

Câu 53:Phát biểu nào sau đây đúng?

A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng.

C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit.

D Tinh bột có phản ứng tráng bạc.

(Đề thử nghiệm thi THPT Quốc gia 2017)

Phần 3 Bài tập định lượng

Trang 34

Nguyễn Văn Mơ

Câu 54:Khi đốt cháy một cacbohđrat X đượcm H O 2 :m CO 2

A saccarozơ và glucozơ B saccarozơ và mantozơ.

C mantozơ và fructozơ D fructozơ và glucozơ.

Câu 57:Khi thủy phân 1kg saccarozơ (giả sử hiệu suất 100%) sản phẩm thu được là

A 500g glucozơ và 500g fructozơ B 1000g glucozơ

C 526,3g glucozơ và 526,3g fructozơ D 1052,6g fructozơ.

Câu 58:Thủy phân 1kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suấtphản ứng 85% Lượng glucozơ thu được là

A 261,43g B 200,8g C 188,89g D 192,5g.

Câu 59:Phân tử khối trung bình của xenlulozơ trong bông là 1750000; trong sợi gai là

5900000 Số mắt xích trong các sợi trên lần lượt là

A 10802 và 36419 B 9722 và 32777 C 10804 và 36421 D 10802 và 32777 Câu 60:Thủy phân 324g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượngglucozơ thu được là

Câu 64:Từ nguyên liệu gỗ chứa 50% xenlulozơ, người ta điều chế được ancol etylic vớihiệu suất 81% Tính khối lượng gỗ cần thiết để điều chế được 1000 lít cồn 92˚ (biếtancol nguyên chất có D = 0,8g/ml)

Trang 35

Câu 67:Lên men m g glucozơ với hiệu suất 72% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàntoàn vào 500 ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra 9,85g kết tủa.Giá trị của m là

A 25,00 B 12,96 C 6,25 D Cả A và C đúng Câu 68:Đem 2kg glucozơ có lẫn 10% tạp chất, lên men ancol, hiệu suất 70% Cho biếtetanol có khối lượng riêng là 0,79g/ml Thể tích ancol 400 có thể điều chế được do sự lênmen trên là

A 0,33 lít B 1,23 lít C 2,04 lít D 2,50 lít.

Câu 69:Tráng bạc hoàn toàn một dung dịch chứa 54g glucozơ bằng dung dịch AgNO3

trong NH3 có đun nóng nhẹ Lượng Ag tối đa phủ lên gương có giá trị

và fructozơ trong hỗn hợp này lần lượt là

A 0,2 mol và 0,2 mol B 0,10 mol và 0,15 mol.

C 0,05 mol và 0,15 mol D 0,05 mol và 0,35 mol.

Câu 73:Cho khối lượng riêng của cồn nguyên chất là D = 0,8g/ml Hỏi từ 1 tấn vỏ bào(chứa 80% xenlulozơ) có thể điều chế được bao nhiêu lít cồn thực phẩm 40˚ (biết hiệusuất của toàn bộ quá trình điều chế là 64,8%)?

A 294 lít B 920 lít C 368 lít D 147,2 lít.

Câu 74:Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (Có H2SO4 đặc làm xúc tác) thuđược 11,1g hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat, xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH.Thành phần phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetattrong X lần lượt là

C 76,84% và 23,16% D 70% và 30%.

Câu 75:Xenlulozơ tác dụng với (CH3CO)2O (xúc tác H2SO4 đặc) tạo ra 9,84g este axetat

và 4,8g CH3COOH CTPT của este axetat đó là

A [C6H7O2(OOCCH3)3]n

B [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n

C [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n

D [C6H7O2(OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OOCCH3)OH]n

Câu 76:Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng

CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa

và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2007)

Trang 36

Nguyễn Văn Mơ

Câu 77: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axitsunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axitnitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%) Giá trị của m là

(TSĐH Khối B – 2007)

Câu 78:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

A 2,25 gam B 1,80 gam C 1,82 gam D 1,44 gam.

(TSĐH Khối B – 2008)

Câu 81:Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hếtvào dung dịch nước vôi trong, thu được 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch sau phảnứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2009)

Câu 82:Từ 180 gam glucozơ, bằng phương pháp lên men rượu, thu được a gam ancoletylic (hiệu suất 80%) Oxi hoá 0,1a gam ancol etylic bằng phương pháp lên men giấm,thu được hỗn hợp X Để trung hoà hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M Hiệusuất quá trình lên men giấm là

(TSĐH Khối A – 2010)

Câu 83:Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ(hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ) Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ thì khối lượngxenlulozơ trinitrat điều chế được là

A 2,20 tấn B 1,10 tấn C 2,97 tấn D 3,67 tấn

(TSĐH Khối A – 2011)

Câu 84: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suấttoàn bộ quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra khi lên men m gam tinh bộtvào nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng X giảm

đi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là 132 gam Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2011)

Câu 85:Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,02 mol saccarozơ và 0,01 mol mantozơ một thờigian thu được dung dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất đều là 75%) Khi chotoàn bộ X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thuđược là

A 0,090 mol B 0,12 mol C 0,095 mol D 0,06 mol

(TSĐH Khối B – 2011)

Trang 37

Câu 86:Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lítaxit nitric 94,5% (D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là

(TSĐH Khối B – 2012)

Câu 87:Lên men m gam glucozơ để tạo thành ancol etylic (hiệu suất phản ứng bằng90%) Hấp thụ hoàn toàn lượng khí CO2 sinh ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 15gam kết tủa Giá trị của m là

(TSĐH Khối A – 2013)

Câu 88:Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thuđược 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu đượckết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH.Giá trị của m là

A 72,0 B 90,0 C 64,8 D 75,6

(Đề minh hoạ thi THPT QG 2015)

Câu 89:Thủy phân m gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 90% thu đượcsản phẩm chứa 10,8 gam glucozơ Giá trị của m là

(Đề minh hoạ thi THPT Quốc gia 2017)

Câu 92:Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí

CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Giá trị của m là

Trang 38

Nguyễn Văn Mơ

Ngày đăng: 21/02/2017, 08:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1: Cấu trúc của amilozơ (Chỉ có liên kết α-1,4 – glicozit). - Tài liệu ôn thi THPT QG Hoa huu co 12
Hình 2.1 Cấu trúc của amilozơ (Chỉ có liên kết α-1,4 – glicozit) (Trang 27)
Hình 2.2: Cấu trúc của amilopectin - Tài liệu ôn thi THPT QG Hoa huu co 12
Hình 2.2 Cấu trúc của amilopectin (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w