Đối tượng nộp thuế ai phải nộp thuế và điều kiện về ngày cư trú để xác định thuộc đối tượng nào-183 ngày Điều 3.. Áp dụng điều ước quốc tế Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ
Trang 1LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CỦA QUỐC HỘI KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 2, SỐ
04/2007/QH12 NGÀY 21 THÁNG 11 NĂM 2007
&
LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN, SỐ
26/2012/QH13 NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2012
&
LUẬT SỬA ĐỔI BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CÁC LUẬT THUẾ SỐ 71/2014/QH13 NGÀY 26
THÁNG 11 NĂM 2014
Chương I - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh (những nội dung quy định chung của Luật)
Điều 2 Đối tượng nộp thuế (ai phải nộp thuế và điều kiện về ngày cư trú để xác
định thuộc đối tượng nào-183 ngày)
Điều 3 Thu nhập chịu thuế (bao gồm những thu nhập nào -10 loại)
Điều 4 Thu nhập được miễn thuế (bao gồm thu nhập nào -16 loại)
Điều 5 Giảm thuế (t/hợp nào được giảm thuế và giảm ntn)
Điều 6 Quy đổi thu nhập chịu thuế ra VND (kể cả hiện vật, dịch vụ)
Điều 7 Kỳ tính thuế (theo năm, theo lần p/sinh)
Điều 8 Quản lý thuế và hoàn thuế (q/định dẫn chiếu đến Luật QLT)
Điều 9 Áp dụng điều ước quốc tế
Chương II CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN CƯ TRÚ
Mục 1-XÁC ĐỊNH THU NHẬP CHỊU THUẾ VÀ THU NHẬP TÍNH THUẾ
Điều 10 Thuế đối với cá nhân kinh doanh (quy định về doanh thu và thuế suất trên doanh thu với từng loại hình KD)
Điều 11 Thu nhập chịu thuế từ tiền lương, tiền công (xác định thu nhập chịu
thuế từ TLTC ntn, thời điểm xác định)
Điều 12 Thu nhập chịu thuế từ đầu tư vốn (xác định ntn và thời điểm xác định) Điều 13 Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng vốn (xác định ntn và thời điểm xác định)
Điều 14 Thu nhập chịu thuế từ chuyển nhượng bất động sản (xác định ntn và thời điểm xác định)
Điều 15 Thu nhập chịu thuế từ trúng thưởng (xác định ntn và thời điểm xác
định)
Điều 16 Thu nhập chịu thuế từ bản quyền (xác định ntn và thời điểm xác định) Điều 17 Thu nhập chịu thuế từ nhượng quyền thương mại (xác định ntn và
thời điểm xác định)
Điều 18 Thu nhập chịu thuế từ thừa kế, quà tặng (xác định ntn và thời điểm
xác định)
Điều 19 Giảm trừ gia cảnh (được quy định ntn và điều kiện ntn là người phụ
thuộc)
Điều 20 Giảm trừ đối với các khoản đóng góp từ thiện, nhân đạo (điều kiện
ntn thì các khoản này được trừ)
Điều 21 Thu nhập tính thuế (cách xác định ntn từ thu nhập chịu thuế và khoản
giảm trừ bên trên)
Trang 2Mục 2 BIỂU THUẾ
Điều 22 Biểu thuế luỹ tiến từng phần (7 bậc từ 5%-35%)
Điều 23 Biểu thuế toàn phần (áp dụng vs các loại thu nhập khác ngoài thu nhập
từ TLTC và KD)
Điều 24 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và trách nhiệm của đối tượng nộp thuế là cá nhân cư trú
Chương III-CĂN CỨ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ
Điều 25 Thuế đối với thu nhập từ kinh doanh (xác định ntn từ doanh thu và
thuế suất từng ngành nghề lĩnh vực)
Điều 26 Thuế đối với thu nhập từ tiền lương, tiền công (xác định ntn)
Điều 27 Thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn (xác định ntn)
Điều 28 Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng vốn(xác định ntn)
Điều 29 Thuế đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản (xác định ntn)
Điều 30 Thuế đối với thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
(xác định ntn)
Điều 31 Thuế đối với thu nhập từ trúng thưởng, thừa kế, quà tặng (xác định
ntn)
Điều 32 Thời điểm xác định thu nhập chịu thuế (xác định ntn)
Điều 33 Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trả thu nhập và trách nhiệm của
đối tượng nộp thuế là cá nhân không cư trú (xác định ntn)
Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH LUẬT SỐ 04/2007/QH12
Điều 34 Hiệu lực thi hành
Điều 35 Hướng dẫn thi hành
LUẬT SỐ 26/2012/QH13
LUẬT SỐ 71/2014/QH13
2