Thuế giá trị gia tăng là gì?. Đối tượng chịu thuế nói chung là gì?. Đối tượng không chịu thuế bao gồm 25 nhóm hàng hóa dịch vụ ko chịu thuế mang tính chất thiết yêu, khuyến khích, xã hội
Trang 1LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG CỦA QUỐC HỘI KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 3, SỐ
13/2008/QH12 NGÀY 03 THÁNG 06 NĂM 2008
&
LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, SỐ
31/2013/QH13 NGÀY 19 THÁNG 6 NĂM 2013
&
LUẬT SỬA ĐỔI BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CÁC LUẬT THUẾ, SỐ 71/2014/QH13 NGÀY
26 THÁNG 11 NĂM 2014
&
LUẬT SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG, LUẬT THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT VÀ LUẬT QUẢN LÝ THUẾ, SÔ 106/2016/QH13
NGÀY 6 THÁNG 4 NĂM 2016
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Phạm vi điều chỉnh (những nội dung quy định chung của Luật) Điều 2 Thuế giá trị gia tăng (là gì?)
Điều 3 Đối tượng chịu thuế (nói chung là gì?)
Điều 4 Người nộp thuế (bao gồm những ai?)
Điều 5 Đối tượng không chịu thuế (bao gồm 25 nhóm hàng hóa dịch vụ ko
chịu thuế mang tính chất thiết yêu, khuyến khích, xã hội, an ninh quốc phòng, tài chính…)
Chương II: CĂN CỨ VÀ PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Điều 6 Căn cứ tính thuế (bao gồm giá tính thuế và thuế suất)
Điều 7 Giá tính thuế (Quy định với các t/hợp là được xác định ntn?)
Điều 8 Thuế suất (Những t/hợp nào áp dụng 0%, 5%, 10%)
Điều 9 Phương pháp tính thuế (gồm 2 phương pháp ở Điều 10 và 11)
Điều 10 Phương pháp khấu trừ thuế ( pp này xác định số thuế phải nộp ntn) Điều 11 Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng (pp này xác định
số thuế phải nộp ntn?)
Chương III: KHẤU TRỪ, HOÀN THUẾ
Điều 12 Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào (các t/hợp khấu trừ thuế
GTGT đầu vào thực hiện ntn và điều kiện để được khấu trừ thuế GTGT đầu vào)
Điều 13 Các trường hợp hoàn thuế (các t/hợp nào được hoàn thuế)
Điều 14 Hóa đơn, chứng từ (quy định về hóa đơn chứng từ khi mua bán
hàng hóa dịch vụ)
Chương IV: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH LUẬT SỐ 13/2008/QH12
Điều 15 Hiệu lực thi hành
Điều 16 Hướng dẫn thi hành
LUẬT SỐ 31/2013/QH13
LUẬT SỐ 71/2014/QH13
LUẬT SỐ 106/2016/QH13