Nguyễn Chi Phương - NLKT.
Trang 1Nguyễn Chi Phương - NLKT
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG 3
1)Câu hỏi: Đã làm ở tài liệu Lý thuyết 4 chuwong => Xem lại
2)Bài tập:
Bài 1: Kể tên các loại chứng từ
Bài 2: Xác định các loại giá phù hợp đc sử dụng trong các tình huống sau:
1) Trị giá hàng hóa nhập kho khi mua hàng đã trả tiền 100
2) Trị gí hàng hóa B nhập kho khi mua hàng theo phương thức hàng đổi hàng: 100kg HH A đổi lấy 50 kg HH B
3) Trị giá TSCĐHH khi đc tặng
4) Trị giá TSCĐHH mua theo phương thức trả góp, tổng số tiền phải trả là 242, thời gian trả góp 2 năm, lãi suất 10%/ năm
Bài 3: Công ty A có tài liệu kế toán về hàng hó trong tháng 4/N như sau (đvt: trd):
Tồn đầu kỳ:
TK HH 2.500
(SCT HH X 100kg, số tiền 1.000
SCT HH Y 300 kg, số tiền 1.050)
Các nghiệp vụ phát sinh:
1) Mua hàng háo chưa trả tiền cho người bán 2055, trong đó:
HH X số lượng 100 kg, ST 1005
HH Y số lượng 200 kg, ST 1050
2) Chi phí vận chuyển số hàng hóa trên về kho 15, đơn vị đã trả bằng TM
3) Nhập kho đủ số hàng đã mua
4) Mua 100 kg HH X đã thanh toán bằng TGNH 1020, đã nhập kho
5) Mua 100 kh HH X đã thanh toán bằng tiền tạm ứng 1030, đã nhập kho
6) Xuất kho HH bán cho khách hàng:
HH X 150kg, giá bán 2.200
HH Y 100kg, giá bán 1.000
Yêu cầu:
1) Tính trị giá gốc hàng mua nhập kho (biết chi phí vận chuyển phân eboor cho từng loại hàng theo số lượng hàng mua)
2) Tính giá gốc (vốn) hàng xuất kho theo phương pháp đơn giá bình quân? Kết quả tính được thay đổi như thế nào nếu áp dụng phương pháp FIFO và LIFO?
3) Định khoản các nghiệp vụ
Bài 4: 1/1/N, công ty A mua 1 TSCĐHH, giá mua 230, chi phí vận chuyển tài sản về đơn vị
10, chi phí lắp đặt chạy thử 24, các khoản trên chưa trả tiền
1) Xác định nguyên giá TSCĐHH trên, xác định giá trị còn lại của TS cuối kỳ (tháng, quý, năm) biết rằng: ước tính thời gian sử dụng 10 năm, giá trị thu hồi khi thanh lý 24, công ty áp dụng phương pháp khấu hao đường thẳng và nguyên tắc kế toán dồn tích
Bài 7: Doanh nghiệp A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, tháng 1/N có các tài liệu kế
toán sau (trd):
Số dư tháng 1/N:
TK TM
TK HH
TK TSCĐHH
1.000 7.000 3.000
TK HMTSCĐ
TK Vay ngắn hạn
TK NVKD
500 1.000 9.500 Các TKKT khác có số dư bằng 0 hoặc không có số dư
Các nghiệp vụ phát sinh:
1) Xuất kho HH bán cho kh, giá bán 450, KH chưa trả tiền, giá vốn HH trên 3000
2) Tính lương phải trả nhân viên bán hàng 100, nhân viên văn phòng 150
Trang 2Nguyễn Chi Phương - NLKT
3) Trích khấu hao TSCĐ tính vào chi phí kỳ này 40, trong đó ở bộ phận bán hàng 15, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25
4) Chi phí vận chuyển hàng đã bán trong kỳ đã trả bằng TM 10
5) Kết chuyển và xác định kết quả
Yêu cầu:
1) Định khoản các nghiệp vụ
2) Phản ánh vào sơ đồ chữ T và khóa sổ
3) Lập bảng đối chiếu số phát sinh và nêu cách kiểm tra
4) Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ và Báo cáo kết quả hoạt động tháng 1/N
Bài 8: Doanh nghiệp A áp dụng nguyên tắc kế toán dồn tích, tháng 3/N có các tài liệu như
sau: (đv:trd):
Số dư đầu tháng 3/N:
1) TK TM 500
2) TK TGNH 1.000
3) TK HH 600
4) TK TSCĐHH 2.000
5) TK PTNB 300
(SCT PTNB công ty X 100, SCT PTNB công ty Y 200)
6) TK PTNLĐ 150
7) TK PTPNK 20
8) TK VNH 200
9) TK NVKD 3.430
Các TK khác có số dư bằng 0 hoặc ko có số dư
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 3/N:
1) Mua 1 TSCĐHH của công ty X chưa trả tiền 250
2) Xuất TM trả lương cho người lao động 100, trả lương tạm giữ 10
3) Chuyển TGNH trả nợ công ty X 80, trả nợ công ty Y 150
4) Phát hàng cổ phiếu bổ sung NVKD thu bằng TGNH 10.000
5) Vay ngắn hạn trả nợ công ty X 200
6) Mua HH nhập kho chưa trả tiền công ty X 150
Yêu cầu:
1) Định khoản các nghiệp vụ phát sinh
2) Phản ánh trên chữ T và khóa sổ
3) Kiểm tra việc ghi chép trên TKKT tổng hợp và TKKT chi tiết
Trang 3Nguyễn Chi Phương - NLKT