- Tâm trạng vui tươi, phấn chấn của người ngắm cảnh.... chØ ngêi hoÆc Èn dô chØ ngêi.[r]
Trang 3Em hãy cho biết vị trí của
đoạn trích?
Bài 6: Văn bản: C¶nh ngµy xu©n
(Trích : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du)
I) Đọc - tìm hiểu chung
3
H¸i hoa d©n chñ
- Vị trí đoạn trích:Thuộc phần thứ nhất của
truyện, từ câu 39 đến câu 56
- Kết cấu: Trình tự thời gian và không gian
1
4 2
5
- Phương thức biểu đạt: tự sự, miêu tả
-Bố cục: 3 phần nhỏ
+ 4 câu đầu: Cảnh ngày xuân
+ 8 câu tiếp: Cảnh lễ hội
+ 6 câu cuối: Cảnh chị em Kiều du xuân trở về
Đoạn thơ được viết theo
những phương thức biểu đạt nào?
A) Tự sự C) Biểu cảm
B) Miêu tả D) Nghị luận
B
A
Đoạn thơ được kết cấu theo
trình tự nào?
A) Trình tự thời gian.
B) Trình tự không gian.
C) Cả hai ý trên.`
C
Em hãy chỉ ra bố cục
của đoạn trích?
Trang 4Bài 6: Văn bản: C¶nh ngµy xu©n
(Trích : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du)
I) Đọc - tìm hiểu chung
II) Đọc - hiểu chi tiết
* Bốn câu đầu
-Con én đưa thoi
-Thiều quang
-Cỏ non xanh
-Cành lê điểm hoa
-Có bước đi nhẹ nhàng của thời gian
-Có chiều dài, chiều rộng của không gian
- Có chuyển động nhịp nhàng
- Có sự hài hoà của màu sắc
-Vẻ đẹp riêng của mùa xuân
- Tâm trạng vui tươi, phấn chấn của người ngắm cảnh
Trang 5Nhóm 1+2
-Tìm từ ?
-Những từ đó có tác dụng gì?
-Từ nào là ẩn dụ tả người?
Giá trị gợi tả của nó?
Nhóm 4 -Tìm từ ?
-Tác dụng của những từ đó?
Nhóm 3 -Tìm từ ?
-Những từ đó có tác dụng g ì?
-Từ nào giàu sức gợi tả hơn?
-Chỉ ra ý nghĩa của nó?
Bài 6: Văn bản: C¶nh ngµy xu©n
(Trích : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du)
I) Đọc - tìm hiểu chung
II) Đọc - hiểu chi tiết
* Bốn câu đầu
* Tám câu tiếp
Nh÷ng tõ hai ©m tiÕt( tõ ghÐp vµ tõ l¸y)
Danh tõ
( chØ ng êi hoÆc Èn dô chØ ng êi )
§éng tõ TÝnh tõ
Yến anh,chị em
tài tử,giai nhân
Sắm sửa dập dìu
phấn khởi
00:00
HÕt giê00:01
Thêi gian
Hối hả, rộn ràng náo nhiệt
Ngổn ngang Gần xa, nô nức
- Không khí và hoạt động: đầm ấm, vui tươi.
Trang 6C¶nh ngµy xu©n (Trích : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du) Bài 6: Văn bản:
I) Đọc - tìm hiểu chung
II) Đọc - hiểu chi tiết
* Bốn câu đầu
* Tám câu tiếp
* Sáu câu cuối
Cảnh vật mùa xuân so sánh với 4 câu đầu
-Cảnh vẫn mang cái thanh cái dịu của
mùa xuân
-Mọi chuyển động đều rất nhẹ nhàng
Tất cả đang trong trạng thái nhạt dần
mờ dần, lặng dần
Nguyên nhân + Thời gian, không gian thay đổi
+ Tâm trạng người ngắm cảnh cũng thay đổi
Đó là tâm trạng bâng khuâng,xao xuyến
và cả nuối tiếc
Trang 7Bài 6: Văn bản: Cảnh ngày xuân
(Trớch : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du) I) Đọc - tỡm hiểu chung
II) Đọc - hiểu chi tiết
III) í nghĩa văn bản
1-Những ý nào sau đây thể
hiện đúng nội dung của
đoạn thơ “ Cảnh ngày
xuõn”
A) Dựng lờn bức tranh thiờn
nhiờn, lễ hội mựa xuõn
tươi đẹp, trong sỏng.
B) Thể hiện tõm hồn trẻ trung
yờu đời của chị em Thuý
Kiều.
C) Dự bỏo về số phận của chị
em Thuý Kiều.
2) ý kiến nào sau đây nêu đúng và
đủ nhất về nghệ thuật của đoạn thơ “ Cảnh ngày xuõn”? A) Kết cấu hợp lớ, chặt chẽ.
B) Sử dụng từ ngữ giàu chất tạo hỡnh.
C) Kết hợp bỳt phỏp tả cụ thể
chi tiết và bỳt phỏp gợi gợi
cú tớnh chất điểm xuyết chấm phỏ.
D) Cả 3 ý trờn.
.
B
A
D
Trang 8Bài 6: Văn bản: Cảnh ngày xuân
(Trớch : “Truyện Kiều” - Nguyễn Du) I) Đọc - tỡm hiểu chung
II) Đọc - hiểu chi tiết
III) í nghĩa văn bản
IV) Luyện tập
So sánh cảnh ngày xuân trong câu thơ cổ Trung Quốc:
Ph ơng thảo liên thiên bích
Lê chi sổ điểm hoa Dịch:
Cỏ thơm liền với trời xanh Trên cành lê có mấy bông hoa
Với hai câu thơ của Nguyễn Du:
Cỏ non xanh tận chân trời,
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa
Vẽ lên vẻ đẹp riêng của mùa xuân với:
- H ơng thơm của cỏ non
- Màu xanh m ớt của cỏ tiếp nối với màu xanh ngọc của trời
- Đ ờng nét thanh nhẹ của cành lê điểm vài bông hoa
Là bức hoạ tuyệt đẹp về mùa xuân:
- Gam màu nền là màu xanh non của thảm cỏ
- Trên nền ấy điểm xuyết vài đốm trắng của hoa lê
-> Chữ “trắng” trở thành điểm nhấn làm nổi bật thần sắc của hoa lê và làm cho màu sắc có sự hài hoà tuyệt đối
=> Nguyễn Du vừa có sự học tập, kế thữa vừa có sự sáng tạo độc đáo.