Mục tiêu: Kiến thức cơ bản HS nắm được kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống.. Kĩ năng cơ bản Biết tổng hợp các kĩ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tíc
Trang 1Tiết: 16 ngày soạn 30/09/2010
BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG I (TIẾT 1)
I Mục tiêu:
Kiến thức cơ bản
HS nắm được kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống
Kĩ năng cơ bản
Biết tổng hợp các kĩ năng về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
Thái độ
Vận dụng kiến thức giải bài tập có liên quan
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: bảng phụ
2 Học sinh: máy tính bỏ túi
III Các bước lên lớp:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động giáo
viên
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết, bài tập trắc nghiệm
Gọi 3 học sinh lên
bảng:
HS1: Nêu điều kiện
để x là căn bậc hai
số học của số a
không âm Cho ví
dụ?
Bài tập :
Câu 1: Nếu căn bậc
hai số học ủa một số
là 8 thì số đó là:
a)2 2
b)8
c)không có số nào
Câu 2:
3 học sinh lên bảng:
HS1:
≥
≥
= ⇔ =
2
2
x 0
x a
x a vớia 0 vídụ :
3 0
3 9
3 9
Câu 1: Đáp án:b Câu 2: Đáp án:c
I lí thuyết
Trang 2= −
−
a 4 thì a bằng :
a)16
b) 16
c)không có số nào
HS2: chứng minh
=
2
a a với mọi số
a
Chữa bài 71b
SGK/40
HS3: Biểu thức A
phải thỏa mãn điều
kiện gì để A xác
định?
Bài tập :
Biểu thức 2 3x−
xác định với các giá
trị của x:
≤
2
c)x
3
2) Biểu thức
−
2
1 2x
x xác định với
các giá trị của x:
≤
1
a)x
2
1
b)x và x 0
2
1
c)x và x 0
2
HS2: Chứng minh như SGK/9 Đáp án bài 71:
=
2 2
0,2 10 3 2 3 5 0,2 10 3 2 3 5 0,2.10 3 2 5 3
2 3 2 5 2 3
2 5
A xác định khiA 0≥
Đáp án:b
Đáp án:c
Quan sát “các công thức biến đổi căn thức”
Trang 3Câu 2:
= −
−
a 4 thì a bằng :
a)16
b) 16
c)không có số nào
HS2: chứng minh
=
2
a a với mọi số
a
Chữa bài 71b
SGK/40
HS3: Biểu thức A
phải thỏa mãn điều
kiện gì để A xác
định?
Bài tập :
Biểu thức 2 3x−
xác định với các giá
trị của x:
≤
2
c)x
3
2) Biểu thức
−
2
1 2x
x xác định với
các giá trị của x:
Đưa lên máy chiếu
“ các công thức biến
đổi căn thức”
Lần lượt trả lời miệng:
1 Hằng đảng thức
2 Định lí liên hệ giữa phép
II Luyện tập
Trang 4giải thích mỗi công
thức đó thể hiện
định lí nào của căn
bậc 2
Nhận xét
Gọi 3 HS lên bảng
thực hiện 3 câu
tương ứng
Yêu cầu HS nhận
xét
Kết luận, cho điểm
Ta nên thực hiện hai
câu trên theo trình
tự nào?
3 Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
4 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5 Đưa thừa số vào trong dấu căn
6 Khử mẫu củ biểu thức lấy căn
7 8 9 Trục căn thức ở mẫu
3 HS lên bảng thực hiện:
=
−
2 2
25 16 196 a)
81 49 9
5 4 14 5 4 2 40 . .
9 7 3 9 1 3 27
640 34,3 640.34,3 c)
64.343 64.343
567 567
64.49 8.7 56
d) 21,6 810 11 5 21,6.810 11 5 11 5 216.81.16.6 36.9.4 1296
a) Phân phối, đưa thừa số ra ngoài dấu căn, rút gọn
c) khử mẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa số vào trong dấu căn, thu gọn trong ngoặc, biến đổi chia thành nhân
2 HS lên bảng thực hiện 2 câu tương ứng:
III Bài tập:
Dạng toán: Rút gọn, tính giá trị:
Bài 70 SGK/40
Tìm giá trị các biểu thức bằng cách biến đổi, rú`t gọn thíc hợp:
−
2 2
25 16 196 a)
81 49 9
640 34,3 c)
567 d) 21,6 810 11 5
Bài 71 SGK/40: Rút gọn các biểu thức :
a) 8 3 2 10 2 5
Trang 5Gọi 2 HS lên bảng
thực hiện 2 câu
tương ứng
Gọi Hs nhận xét
Kết luận, cho điểm
Yêu cầu nửa lớp
làm câu a, còn lại
làm câu b thông qua
thảo luận nhóm
Gọi các nhóm nhận
xét
Kết luận
Cho điểm
=
2
a) 8 3 2 10 2 5
16 3 4 20 5
4 6 2 5 5 5 2
1 2 3 2 4 2.100 8
1 2 3 2 8 2 8
2 2 12 2 64 2
54 2
Nhận xét Thảo luận nhóm: nửa lớp làm câu
a, còn lại làm câu b:
−
+
a)xy y x x 1
y x x y x x 1
y x x 1 x 1
x 1 y x 1 b) ax by bx ay
a x b y b x
a y
a x b x
a y b y
Các nhóm nhận xét
Bài 72 SGK/40:phân tích đa thức thành nhân tử ( x,y,a,b không âm, a≥b)
a)xy y x x 1 b) ax by bx ay
Trang 6Gọi một HS thực
hiện
Kết luận, cho điểm
Lên bảng thực hiện:
≥
⇔ − − ÷ =
b) 15x 15x 2 15x (1)
ĐK : x 0
(1) 15x 15x 15x 2
3 1 1 15x 2
1 15x 2 3
15x 6 15x 36 36
x 2,4(TMĐK) 15
Nhận xét
Bài 74 SGK/40 Tìm x biết:
b) 15x 15x 2 15x
4 Cũng cố : Cũng cố từng phần
5 Hướng dẫn về nhà
- Xem lại cách thực hiện các bài tập trên
- Bài tập về nhà:73,75 SGK/40-41, bài 100,101,105,107 SBT/19-20
- Hướng dẫn: áp dụng các công thức biến đổi căn bậc hai.
- Tiết sau tiếp tục ôn tập
- Bảo quan CSVC
IV Rút kinh nghiệm sau tiết dạy
Thầy :………
………
- Trị : ……….
IV Rút Kinh nghiệm Thầy : ………
………
………
………
Trị : ………
………
………
………