1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài tập hóa phân tích

44 18,6K 43
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hóa Phân Tích
Tác giả Hoàng Nhân Khôi
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Phân Tích
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập hóa phân tích có lời giải chi tiết. Chương 3: Phức chất trong dung dịch, bài tập tổng hợp tất cả các chương 1 đến chương 5

Trang 1

CHƯƠNG 3 PHỨC CHẤT TRONG DUNG DỊCH

Câu 1 Hằng số bền tổng cộng của các phức tạo bởi ion Hg2+ và ion Br- lần lượt là:

β1,1 = 109,05, β1,2 = 1017,33, β1,3 = 1019,74, β1,4 = 1021,05 Tính các hằng số bền và khôngbền từng nấc của các phức đó

Câu 2 Tính nồng độ cân bằng của các ion và phân tử trong dung dịch Cd(ClO4)2

10-3 M + KI 1 M Trong dung dịch có đủ HClO4 để Cd2+ không tạo được phức với

OH- mà chỉ tạo phức với I- Các phức có hằng số bền tổng cộng lần lượt là: 102,88,

Câu 4 Tính hằng số bền điều kiện của phức FeY- trong dung dịch có pH = 1 và

pH = 3,0 Tại các pH đó, Fe3+ thực tế không tạo phức phụ (với OH-) FeY- có β =

1025,1

Câu 5 Ion sắt (III) tạo phức với ion xianua CN- với số phối trí cực đại là 6 Hãyviết các cân bằng tạo phức khi thêm dần dung dịch KCN vào dung dịch Fe3+ Hãyviết các biểu thức biểu diễn hằng số bền từng nấc hoặc tổng cộng của các phức đó

Câu 6 Phức của Ca2+ và Fe3+ với Y4- (ký hiệu của anion etylen diamin tetraacetat,anion của axit H4Y: EDTA) có các hằng số không bền lần lượt là:

  Trong hai phức đó, phức nào bền hơn

Câu 7 Tính nồng độ cân bằng của ion và phân tử trong dung dịch HgCl2 10-2 M.Phức của Hg2+ và Cl- có logarit hằng số bền tổng cộng lần lượt là: 6,74 và 13,22

Câu 8 Tính hằng số bền điều kiện của phức AlY- trong dung dịch có pH = 1 và

pH = 3,0 Tại các pH đó, Al3+ thực tế không tạo phức phụ (với OH-) AlY- có β =

1016,13

Câu 9 Tính hằng số bền điều kiện của phức NiY2- trong dung dịch đệm NH3 1M +

NH4Cl l,78M Biết rằng trong điều kiện đó nồng độ ban đầu của ion Ni2+ khôngđáng kể so với nồng độ NH3 Phức của Ni2+ với EDTA có hằng số bền β = 1018,62.Phức của Ni2+ với NH3 có các hằng số bền tổng cộng lần lượt là 102,67; 104,80; 106,46;

107,50 và 108,1 pk của H4Y đã cho trong các phần trên

Câu 10 Fe3+ tạo với SCN- thành phức [Fe(SCN-)x](3-x)+ với x có giá trị từ 1 – 6 Giátrị hằng số bền của các phức [Fe(SCN-)x](3-x)+ lần lượt như sau: β1,1 = 103,03; β1,2 =

104,33; β1,3 = 104,63; β1,4 = 104,53; β1,5 = 104,23; β1,6 = 103,23; Xác định nồng độ của phứctạo thành và nồng độ Fe3+ còn lại trong dung dịch khi thêm SCN- vào dung dịchchứa [Fe3+]0 = 0,001M với:

a) [SCN-] = 1M; b) [SCN-] = 0,1M; c) [SCN-] = 0,01M;Giả sử trong điều kiện đang xét, trong dung dịch chỉ xảy ra các phản ứnggiữa Fe3+ và SCN-

Trang 2

Câu 11 Xác định nồng độ của các thành phần ở trạng thái cân bằng của dd

H2C2O4 0,1M; biết pH của dd này là 1,28 Cho ka1 = 10-1,25, ka2 = 10-4,27

Câu 12 Dùng phối tử L là 1,10 – phenanthroline tạo phức với Fe2+ Phức tạothành ở các dạng FeL, FeL2 và FeL3 với β1,1 = 105,9; β1,1 = 1011,1; β1,1 = 1021,3; Hãyxác định nồng độ của các phức tạo thành và nồng độ Fe2+ còn lại trong dd, nếunồng độ Fe2+ ban đầu là 0,001M và nồng độ L ở cân bằng là 0,1M

Câu 13 Tính nồng độ cân bằng của các dạng phức trong dung dịch AgNO3 và

NH3 biết [Ag+] = 1,0.10-6M, [NH3] = 0,10M; Cho hằng số bền của phức giữa Ag+

33 17 2 33 17 2 05 9 2 1 2

10

1010

*10

41 2 33 17

74 19 3 74

19 3 33 17 3 2 1 3 2

*10

05 21 4 05

21 4 74 19 4 3 1 4 3 2

*10

*][

][2

I Cd

CdI

CdI I

CdI   2 [ []*][ ]

I CdI

*][

][

I CdI CdI

Trang 3

][ 2

I CdI

CdI

Ta có :

88 2

1  * 10

1 6 4 3 2 1 4

1  * * *  10

ĐLBTNĐ đầu :

3 3 1

2 2 1 1

1

=[Cd2]*I Đặt I ( 1 * [ ] * [ ] * [ ] * [ ] 4 )

4 1

3 3 1

2 2 1 1

1 6 3 5 2 92 3 88

10]

Cd

3 2

Cd

4 3 2 1

4 4 4

3

16 6 2

2

3 3

3 2

2

67 2 3

2 2 2

2 2

3

2 4

3 1 3

4

58 2 2

) ( 2

9 8 4

2

2 2

4

2

10]

[

][

*][

10]

[

][

*][

10]

[

][

*][

10]

[

][

*][

10][

*][

])([)

(

10][

*][

][

K H

Y

HY

Y H

H HY

K H

HY

Y

H

Y H

H Y

H K H

Y H

Y

H

Y H

H Y H K H

OH Mg OH

Mg OH

Mg

Y Mg

MgY MgY

Y

Mg

OH Mg

*][

][

4 2

MgY MgY

]

[Mg2   : Tổng nồng độ các dạng tồn tại của Mg2+ trừ phức chính MgY2 

Trang 4

) ( 2

4 2

3 4

3 4

3 4

2 4

4

4 4

4 3

2 2 3

*][

*

*

][

*][

*

][

*][][

*][][

][][][

][][

]

[

K K K K

H Y

K K K

H Y

K K

H Y

K

H Y

Y

Y H Y

H Y

H HY

*

*

][

*

][][1

*]

1 2 3 4

4 2

3 4

3 3

4

2 4

4

Y Y

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

4 2

3 4

3 3

4

2

][

*

*

][

*

][][1

4

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

H Y

4 2

*

*][

*

*][

][

) (

4 ) ( 2

2

Y OH Mg

MgY Y

OH Mg

58 2 )

4 4 67

2 16 6 26 10

3 4 16

6 26 10

2 4 26

10 4

10

*773

2

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

58 2 )

4 8 67

2 16 6 26 10

3 8 16

6 26 10

2 8 26

10 8

10

*856

1

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

(

10

*278.410

*856.1)101(

Trang 5

M OH

58 2 )

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

1

9 8 )

(

10

*714.282.2

*)101(

3 4

][

*][

][

FeY FeY

Y

][

][

*][

][

][

*][

][

][

*][

][

][

*][

3

4 4 4

3

2 2

3 3

3 2

2

3

2 2 2

2 2

3

4

3 1 3

K H

Y

HY

Y H

H HY

K H

HY

Y

H

Y H

H Y

H K H

H Y H K H

*][

][

FeY FeY

]

[Y4   : Tổng nồng độ các dạng tồn tại của Y4  trừ phức chính FeY

4 4

2 3 4

3 4

3 4

2 4

4

4 4

4 3

2 2 3

*][

*

*

][

*][

*

][

*][][

*][]

[

][][][

][]

[

]

[

K K K K

H Y

K K K

H Y

K K

H Y

K

H Y

Y

Y H Y

H Y

H HY

*

*

][

*

][][1

*]

1 2 3 4

4 2

3 4

3 3

4

2 4

4

Y Y

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

4 2

3 4

3 3

4

2

][

*

*

][

*

][][1

4

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

H Y

*][

*][

][4 3

Y

FeY Y

Trang 6

110

4 1 67

2 16 6 26 10

3 1 16

6 26 10

2 1 26

10 1

10

*36

1

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

1 25

10

*285.910

*36

4 3 67

2 16 6 26 10

3 3 16

6 26 10

2 3 26

10 3

10

*985

3

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

1 25

10

*159.310

*985

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*][

])([)

(

2 5

3 6 6

3 6

2

5

4

2 5 5

2 5 4

3

4 4

4 3

2

3 3

3 2

2

2 2

2 2

3

2 1

2 3

Fe

CN Fe CN

Fe CN

CN

Fe

CN CN

Fe

CN Fe CN

Fe CN

CN

Fe

CN CN

Fe

CN Fe CN

Fe CN

CN

Fe

CN CN

Fe

CN Fe CN

Fe CN

CN

Fe

CN CN

Fe

CN Fe CN

Fe CN

CN

Fe

CN Fe

CN Fe CN

Fe CN

*][

])([3

2 1

CN Fe

2 1 2

.

1

][

*][

])([

CN Fe

2 1 3

.

1

][

*][

])([

*

CN Fe

CN Fe

Trang 7

4 3 2 1 4

.

])([

CN Fe

4 3 2 1 5

.

1

][

*][

])([

CN Fe

5 4 3 2 1 6

.

])([

CN Fe

.

10

11

10

2 2

Hằng số không bền của phức FeY :

1 25 1 25 1

.

10

11

2

2 2

10

*210

HgCl

][

*][

][

][

*][

][

2 2

2 1

HgCl HgCl

Cl

HgCl

Cl Hg

HgCl HgCl

22 13 2 22 13 2 74 6 2

1010

*10

2 1

2 1 2

2 2

][

*][

*

*][

*][

*][

][][

][10

2

Cl Hg

Cl Hg

Hg

HgCl HgCl

2

Đặt ( 1 * [ ] * * [ ] 2 )

2 1 1

Trang 8

9 2

2 22

13 2 74

10]

Hg

1*[ ]*[ ] 10 1.5064*10 1.5064*10]

M Cl

Hg

2

1* *[ ]*[ ] 10 1.5064*10 *(2*10 ) 6.0256*10]

Câu 8 :

13 16 4

3 4

][

*][

][

AlY AlY

Y

][

][

*][

][

][

*][

3

2 2 2

2 2

3

4

3 1 3

H Y

H K H

H Y H K H

][

*][

][

][

*][

3

4 4 4

3

2 2

3 3

3 2

K H

Y

HY

Y H

H HY

K H

*][

][

AlY AlY

]

[Al3   : Tổng nồng độ các dạng tồn tại của Al3  trừ phức chính AlY

4 4

2 3 4

3 4

3 4

2 4

4

4 4

4 3

2 2 3

*][

*

*

][

*][

*

][

*][][

*][]

[

][][][

][]

[

]

[

K K K K

H Y

K K K

H Y

K K

H Y

K

H Y

Y

Y H Y

H Y

H HY

*

*

][

*

][][1

*]

1 2 3 4

4 2

3 4

3 3

4

2 4

4

Y Y

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

4 2

3 4

3 3

4

2

][

*

*

][

*

][][1

4

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

H Y

*][

*][

][4 3

Y

AlY Y

]

[  

H

Trang 9

17

2 67 2 16 6 26 10

4 1 67

2 16 6 26 10

3 1 16

6 26 10

2 1 26

10 1

10

*36

1

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

010

*36

4 3 67

2 16 6 26 10

3 3 16

6 26 10

2 3 26

10 3

10

*985

3

10

*10

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

101

13 16

10

*385.310

*985

Cl

NH

OH NH

OH

NH

2

4 4

4 4

][][

][][]

C

H OH

gd 9.24 1.78*10 9.24

1

78.110]

OH

gd

14 14

10

*7629.910

*78.1

10]

[

10]

Vì [H+] << [OH-] ta bỏ [H+] bên cạnh [OH-]

Và vì [OH-] << Ca, Cb ta bỏ [OH-] bên cạnh Ca, Cb

9]log[

][10

*78.11

78.1

*10]

a

a

H pH

H C

1log24.9

C

C pK

2

2 2

4

][

*][

][

NiY NiY

Y

Trang 10

])(

[

3 2

2 3 1

NH Ni

NH Ni

*])(

[

])(

[

3 3

2 2 3 2

NH NH

Ni

NH Ni

*])(

[

])(

[

3

2 2 3

2 3 3 3

NH NH

Ni

NH Ni

*])([

])([

3

2 3 3

2 4 3 4

NH NH

Ni

NH Ni

*])([

])([

3

2 4 3

2 5 3 5

NH NH

Ni

NH Ni

67

Trang 11

][

*][

][

][

*][

][

][

*][

][

][

*][

3

4 4 4

3

2 2

3 3

3 2

2

3

2 2 2

2 2

3

4

3 1 3

K H

Y

HY

Y H

H HY

K H

HY

Y

H

Y H

H Y

H K H

H Y H K H

*][

][

4 2

NiY NiY

]

[Ni2   : Tổng nồng độ các dạng tồn tại của Ni2  trừ phức chính NiY2 

] [

* ]

[

* ]

[

* ]

[

* ]

[

* 1 (

* ] [

] ) ( [ ] ) ( [ ] ) ( [ ] ) ( [ ] ) ( [ ] [

]

[

2

5 3 5

1

4 3 4

1

3 3 3

1

2 3 2

1 3 1

2

2 5 3

2 4 3

2 3 3

2 2 3

2 3 2

2

NH Ni

NH NH

NH NH

NH Ni

NH Ni NH

Ni NH

Ni NH

Ni NH

Ni Ni

1

4 3 4

1

3 3 3

1

2 3 2

1 3

4 4

2 3 4

3 4

3 4

2 4

4

4 4

4 3

2 2 3

*][

*

*

][

*][

*

][

*][][

*][]

[

][][][

][]

[

]

[

K K K K

H Y

K K K

H Y

K K

H Y

K

H Y

Y

Y H Y

H Y

H HY

*

*

][

*

][][1

*]

1 2 3 4

4 2

3 4

3 3

4

2 4

4

Y Y

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

4 2

3 4

3 3

4

2

][

*

*

][

*

][][1

4

K K K K

H K

K K

H K

K

H K

H Y

2

4 3

2

*

*][

*

*][

][

4 2

2

Y NH

NiY Y

1 8 4 5 7 3 46 6 2 8 4 67

*10

*10

)10(10

*10

*10

)10(10

*10

)10(10

10

4 9 67

2 16 6 26 10

3 9 16

6 26 10

2 9 26

10

62 18

10

*35.12233.19

*10

*605

*][

])([)

2 1

2 3

SCN Fe SCN

Fe SCN

Trang 12

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

][

*])([

])([)

()

(

4

3 6 6

3 6

2

5

4

2 5 5

2 5 4

3

4 4

4 3

2

3 3

3 2

2

2 2

2 2

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

SCN

Fe

SCN SCN

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

SCN

Fe

SCN SCN

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

SCN

Fe

SCN SCN

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

SCN

Fe

SCN SCN

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

1

5 5

1

4 4

1

3 3

1

2 2

1 1

3

3 6

2 5 4

3 2

2 3

3

][

*]

[

*]

[

*]

[

*]

[

*]

[

*1

3

SCN SCN

SCN SCN

SCN SCN

Fe

SCN Fe SCN

Fe SCN

Fe SCN

Fe SCN

Fe SCN

Fe Fe

* ]

[

* ]

[

* ]

[

* ]

[

* ]

[

* 1

6 1

5 5

1

4 4

1

3 3

1

2 2

1 1

Fe C

Trang 13

Nếu không kể đến lực ion của dung dịch thì pH của dung dịch HCl ở các nồng độ 0,1M, 0,02M, 5.10-3M, 10-6M, 10-7M là:

a/Ca ={0,1M, 0,02M, 5.10-3M , 10-6}

Ta có: Ca 10-6 => [OH-] < < Ca khi đó : [H+] =Ca

Vậy pH của dung dịch HCl ở các nồng độ này là:

Phương trình bảo toàn proton : [H+] =[CH3COO-]+ [OH-] (1)

Phương trình bảo toàn hằng số :

Trang 15

10 10

H O NH

NH

K K

Bài tập 4 :Vẽ đồ thị logarit nồng độ của dung dịch bazơ yếu B có pK b = 5 và nồng độ

10 -2 M Dựa vào đồ thị để tính pH của dung dịch

-Phương trình bảo toàn proton: [OH-] = [H+]+ [BH+] (1)

Phương trình bảo toàn khối lượng : [B] +[BH+] = Cb (2)

Trang 16

Đồ thị logarit của bazo yếu B

3 4

.[ ]

NH NH

K NH

NH H

H NH

Trang 17

14

9,25 4,75

10

10 10

H O NH

4

2

4

.[ ][ ]

H O NH

b) Dd A sau khi thêm 10 -2 mol HCl vào 1 lít dd đó

GIẢI

a) Tính pH của dd (a) CH3COOH 2,5.10-2 M + CH3COONa 7,5.10-2 M

vì dd đã cho là dd đệm nên ta có pH dd được tính theo công thức

Trang 18

 Ý nghĩa của đệm năng ?

Dựa vào công thức tính đệm năng ta có thể tính toán để pha chế được những hổn hợpđệm 1 cách đơn giản, chính xác, và dễ dàng

Trang 19

H2O OH¯ + H+

Trang 20

 PT bảo toàn proton

Trang 21

K1

= =

 [H+]2 + [H+].K1 - Ca.K1 = 0  [H+]2 + 10-1,25 [H+].- 10-2 10-1,25 = 0  [H+] = 8,66.10-3

NaOH phân ly hoàn toàn nên [Na+] = 0,105 M

2 4 2 4[OH] [HC O] 2[C O ]

Phương trình bảo toàn khối lượng : 2

2 2 4 2 4 2 4[H C O ] [HC O] [C O ]

2 2 4 2 40,005 [H ] [OH ]-[  H C O ] [C O ]



Ta được: 0,005 = 2

2 4[C O ]

Trang 22

Phương trình bảo toàn khối lượng : 0,1 = 2

2 2 4 2 4 2 4[H C O ] [HC O] [C O ]

2 2 4 2 4[H ] [OH ]-[  H C O ] [C O ]

phương trình bào toàn khối lượng : 0,1 = 2

2 2 4 2 4 2 4[H C O ] [HC O] [C O ]

Đồ thị logarit nồng độ của dung dịch H2C2O4 0,1M

12.tính pH của hỗn hợp các dung dịch sau :

Trang 23

Từ đồ thị : (3) 3 2

42.10 HPO

a K

[H ][ ]

2.10

H PO K

1

(0,1-2.10 )[H ]

2.10 H 1,55.103,81

K pH

  

Trang 24

Đồ thị logarit nồng độ của dung dịch H3PO4 0,1M

13 Hãy viết các cân bằng xảy ra trong dung dịch khi hòa tan K 4 [Fe(CN) 6 ] vào nước?

Bài giải :2

Hg Br + Br  Hg Br( )3

3, k2

3

Trang 25

 =   1 2 3 4  4=

21 19,74

Bài 16: Tính nồng độ cân bằng của các ion và phân tử trong dung dịch AgNO310 M 3

Lấy (2) +(3)  Ag + 2NH3  Ag NH( 3 2) 

có  =1.2=107,24Ban đầu 3

10 1

10Cân bằng x  2 xx

Trang 26

 Nồng độ cân bằng của NH3của (2) và (3) là x=1,03.10 3 10 3M

Có 1 =

3 3

  =1 Ag

 

  NH3 (d).(b)  Ag NH 3 2

  =2 AgNH3 

  NH3 (e)Thế d vào e ta có : Ag NH 3 2

  =1.2 Ag NH32 (f)Thế d và f vào c  Ag

 

 (1+1NH3 +1.2NH32)=10 3Vậy Ag

 

 =4,89 10 5M3

Trang 27

[Mg2+]’: tổng nồng độ cân bằng các dạng tồn tại của Mg2+ trong phức MgY

2-[Y4-]’: tổng nồng độ cân bằng các dạng tồn tại của Y4- trong phức MgY

2-Có: [Mg2+]’= [Mg2+] + [MgOH+]= [Mg2+] + 1[Mg2+][OH-] = [Mg2+]( 1+ [OH-]) = [Mg2+]

4

2 3 4

3

3 4

H K

K K

H K

K

H K

H H

Y OH

MgY Y

Mg

MgY

4 2

4

1

2 4

MgY

4 2

2

.

1

8 10

2,77.10

2,77.10 3,8.10 3,8.10

Trang 28

2 6

1,85.10

1.1,85.10 1

-→ Trên thực tế Fe3+ không tạo phức phụ với OH

-Do trong dung dịch tồn tại đồng thời H+ và Y 4- nên:

Trang 29

 Hằng số cân bằng điều kiện:

10 = = = 10

10

FeY FeY

Trang 31

Mg  [Mg2+] = 108.252

10

 = 7,5.10-6M

C./ C1 < C2 , có thể coi [Mg2+] không đáng kể so với [Y4-]’

Bài làm:

nAg = 0,1 x Error: Reference source not found = Error: Reference source not found

Nồng độ [Ag+] trong 100ml dung dịch:

[Ag+]’ = Error: Reference source not found = 0,01M

Phương trình tạo phức giữa Ag+ và NH3

Ag+ + NH3 Error: Reference source not found1 = 103,32

Trang 32

[Ag(NH3)+] + NH3 Error: Reference source not found1,2 = 107,24

Mol NH3 trong 100ml dung dịch:

n NH3 = 0,26 x Error: Reference source not found = 0,026 (mol)

Vậy thể tích [NH3] cần dùng là:

VNH3 = Error: Reference source not found = 0,026(l)

Bài 22: Trong100 ml dung dịch Hg 2+ 0,01M cần phải có bao nhiêu mol KI để nồng độ tự do của Hg 2+ là 10 -12 M Phức của thủy ngân với iodua có hằng số bền tổng cộng lần lượt là 10 12,9 , 10 23,8 , 10 27,6 , 10 30

Bài làm

Khi thêm KI vào dung dịch Hg2+ 0,01 M, Hg2+ sẽ tạo 4 phức

Các phương trình phản ứng tạo phức:

Hg2+ + I- Error: Reference source not found HgI+  1 = 1012,9

HgI+ + I- Error: Reference source not found HgI2  1 , 2 = 1023,8

HgI2 + I- Error: Reference source not found HgI

3  1 , 3 = 1027,6 HgI3- + I- Error: Reference source not found Hg 2 

4

I  1 , 4= 1030

Phương trình bảo toàn khối lượng của Hg2+ :

[ Hg2+ ] + [ HgI+ ] + [ HgI2 ] + [ HgI

3 ] + [ HgI2 

4 ] = 10-2

[ Hg2+]( 1 +  1[I-] +  1 , 2[ I-]2 +  1 , 3[ I-]3 +  1 , 4[I-]4 ) = 10-2

[Hg2+] I = 10-2

Theo giả thiết nồng độ tự do của Hg2+ là 10-12, suy ra:

Error: Reference source not foundI = 122

10

10

 = 1010

Mà: Error: Reference source not foundI- = 1 +  1[I-] +  1 , 2[ I-]2 +  1 , 3[ I-]3 +  1 , 4[I-]4 = 1010 (*)

Trang 33

Vì [ Hg2+] rất nhỏ nên ta giả thiết là phức HgI2 

4 tồn tại chủ yếu, còn 4 số hạng đầu của pt(*) có thể bỏ qua Do vậy, pt (*) được viết lại:

Error: Reference source not found nKI= 4.10-4 mol

Vậy số mol KI cần tìm là 4.10-4 mol

Bài 24: Tính độ tan của Mg(OH) 2 biết rằng 0,012g Mg(OH) 2 tan trong 1 lít nước.

Bài làm:

Gọi S là độ tan của Mg(OH)2

Mg(OH)2 Error: Reference source not found Mg2+ + 2OH

012 , 0

= 2,07.10-4 M

Vậy độ tan của Mg(OH)2 là 2,07.10-4 M

Bài 25: Tính độ tan của CaSO 4 trong nước ở 20 0 C, biết tích số tan của CaSO 4 ở nhiệt độ đó là 10 -5,04

Bài làm:

Gọi độ tan của CaSO4 là S

CaSO4 Error: Reference source not found Ca2+ + SO4

4 (*)Nếu coi hệ số hoạt độ của các ion bằng 1thì :

4 4 , 1

10

10

Trang 34

S = TCaSO4 = 105,04

= 3,02.10-3 M

Trong trường hợp này, S tương đối lớn nên ta phải kể đến hệ số hoạt độ khi tính S

Lực ion của dung dịch là :

T

SO Ca

CaSO

4 2

31 a.Tính nồng độ ion H + ít nhất cần phải có trong dung dịch CaCl 2 0,02 M và

K 2 C 2 O 4 0,1M để CaC 2 O 4 không kết tủa.

b Nếu dung dịch gồm CaCl 2 2.10 -2 M, HCl 10 -2 M và K 2 C 2 O 4 10 -2 M thì CaC 2 O 4 có kết tủa không ?

Ngày đăng: 10/10/2013, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị logarit của bazo yếu B - Bài tập hóa phân tích
th ị logarit của bazo yếu B (Trang 16)
Đồ thị logarit nồng độ của dung dịch H 2 C 2 O 4  0,1M - Bài tập hóa phân tích
th ị logarit nồng độ của dung dịch H 2 C 2 O 4 0,1M (Trang 22)
Đồ thị logarit nồng độ của dung dịch H 3 PO 4  0,1M - Bài tập hóa phân tích
th ị logarit nồng độ của dung dịch H 3 PO 4 0,1M (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w