biểu bì và thịt vỏ, trụ giữa gồm bó mạch và ruột + Lớp biều bì: Bảo vệ các bộ phân bên trong rễ + Lông hút : Hút nước và muối khoáng hoà tan + Thịt vỏ : Chuyển các chất từ lông hút vào t[r]
Trang 1Tuần: 10 Ngày soạn: 9/10/2016
ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hệ thống hóa được những kiến thức về tế bào thực vật, rễ và than.
- Biết được cơ thể thực vật lớn lên nhờ sự phân chia của tế bào thực vật
- So sánh được cấu tạo trong của than non với cấu tạo miền hút của rễ.
- Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng nhận biết, phân tích, hệ thống hóa
- Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức, giải thích hiện tượng thực tế trong trồng trọt
3 Thái độ:
- Giáo dục, hình thành thế giới quan duy vật biện chứng
- Giáo dục ý thức yêu thích và bảo vệ thực vật
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Hệ thống các câu hỏi ôn tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc bài trước ở nhà
- Ôn lại kiến thức về cơ quan sinh dưỡng và cơ quan sinh sản của cây xanh có hoa
III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP :
1 Ổn định lớp :
- Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Không kiểm tra bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức
- GV yêu cầu HS nhớ lại kiếm thức
cũ trả lời câu hỏi:
- Thế nào là thực vật không có hoa,
thực vật có hoa? Lấy ví dụ?
- Phân biệt cây một năm và cây lâu
năm? Lấy ví dụ?
- HS nhớ lại kiến thức đã học trả lời:
+ Thực vật có hoa là thực có
cơ quan sinh sản là hoa, quả,
hạt VD: cây chuối, cây táo,
cây mận, cây lúa,
+ Thực vật không có hoa là thực vật mà cơ quan sinh sản
không phải là hoa, quả, hạt
VD: cây rêu, cây dương xỉ, cây rau bợ,
- Cây một năm là cây chỉ ra hoa, kết quả 1 lần trong đời
VD: cây lúa, cây ngô, cây chuối,
1 Ôn tập kiến thức chương mở đầu.
2 Ôn tập kiến thức chương I.
3 Ôn tập kiến thức chương II.
4 Ôn tập kiến thức chương III
Trang 2- GV treo tranh câm hình 7.4 yêu
cầu HS lên xác định thành phần cấu
tạo của thực vật
- Trình bày quá trình phân chia của
tế bào
- Có mấy loại rễ chính? Nêu đặc
điểm và lấy ví dụ?
- Rễ có mấy miền? Nêu chức năng
của từng miền?
- Trình bày cấu tạo miền hút của rễ
và chức năng của từng miền?
- Cây lâu năm là cây sẽ ra hoa, kết quả nhiều lần trong đời VD: cây nhãn, cây xoài, cây mít,
- HS xác định được:
1 Vách tế bào, 2 Màng sinh chất, 3 Chất tế bào, 4 Nhân,
5 Không bào, 6 Lục lạp
- Quá trình phân chia của tế bào :
TB đựơc sinh ra rồi lớn lên tới một kích thước nhất định
sẽ phân chia thành 2 TB mới,
đó là sự phân bào Quá trình phân bào:
+ Đầu tiên hình thành 2 nhân + Sau đó chất tế bào phân chia + Vách TB hình thành ngăn đôi TB cũ → 2 TB mới
+ Các tế bào con tiếp tục lớn lên cho đến khi bằng tế bào mẹ
- Có hai loại rễ chính:
+ Rễ cọc: có 1 rễ to đâm thẳng xuống và nhiều rễ con mọc xiên
VD: rễ cây bàng, cây phượng, cây táo, cây me,…
+ Rễ chùm: có nhiều rễ con dài gần bằng nhau, mọc ra từ gốc thân tạo thành chùm VD: rễ cây mía, cây lúa, cây ngô, cây xả,…
- Rễ có 4 miền + Miền trưởng thành ( gồm các bó mạch ) có chức năng dẫn truyền
+ Miền hút ( có các lông hút) hấp thụ nước và muối khoáng
+ Miền sinh trưởng ( có các
tế bào có khả năng phân chia ) làm cho rễ dài ra
+ Miền chóp rễ che chở cho đầu rễ
- Các bộ phận của miền hút : gồm vỏ và trụ giữa, vỏ gồm
Trang 3- Em hãy trình bày con đường hút
nước và muối khoáng của rễ
- Kể tên các loại rễ biến dạng? Nêu
đặc điễm và ví dụ?
- Trình bày cấu tạo ngoài của thân?
- Kể tên các loại thân? Nêu đặc
điểm và lấy ví dụ?
biểu bì và thịt vỏ, trụ giữa gồm bó mạch và ruột + Lớp biều bì: Bảo vệ các bộ phân bên trong rễ
+ Lông hút : Hút nước và muối khoáng hoà tan + Thịt vỏ : Chuyển các chất từ lông hút vào trụ giữa
+ Mạch rây : Chuyển chất hữu
cơ đi nuôi cây + Mạch gỗ : Chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân, lá + Ruột : Chứa chất dự trữ
- Rễ cây hút nước và muối khoáng hoà tan nhờ lông hút Nước và muối khoáng hoà tan được lông hút hấp thụ chuyển qua vỏ tới mạch gỗ
- Rễ biến dạng : + Rễ củ chứa chất dự trữ cho cây Ví dụ : khoai mì, khoai lang
+ Rễ móc bám vào trụ giúp cây leo lên Ví dụ : trầu không, tiêu
+ Rễ thở giúp cây hô hấp trong không khí Ví dụ : bụt mọc, cây bần, cây mắm + Giác mút lấy thức ăn từ cây chủ Ví dụ : tầm gửi, dây tơ hồng
- Gồm: thân, cành, chồi lá và chồi ngọn
Phân biệt chồi lá và chồi hoa: + Giống nhau: Đều có mầm lá bao bọc
+ Khác nhau: Chồi lá có ở
mô phân sinh ngọn, chồi hoa
có ở mầm hoa, chồi lá phát triển thành cành mang lá, chồi hoa phát triển thành cành mang hoa
- Các loại thân:
+ Thân đứng:
w Thân gỗ: cứng, cao, có cành Vd : cây me, cây
Trang 4-Trình bày cấu tạo của thân non?
Và chức năng của từng bộ phận?
- Có mấy loại thân biến dạng? Nêu
chức năng của từng loại rễ và lấy ví
dụ?
phượng, cây bàng,…
w Thân cột: cứng, cao, không cành Vd : cây dừa, cây cau, cây cọ,…
w Thân cỏ: mềm, yếu, thấp Vd : cây lúa, cây xả, cây hành,…
+ Thân bò: thân mềm yếu,
bò lan sát mặt đất Vd: cây bí ngô, cây rau má, cây dưa hấu,
+ Thân leo: leo bằng nhiều cách
w Leo bằng thân quấn: cây mồng tơi, cây bìm bìm, cây đậu,
w Leo bằng tua cuốn: cây mướp, cây nhãn lồng, cây đậu
Hà Lan,…
- Cấu tạo trong của thân non + Thân non gồm hai bộ phận
là vỏ và trụ giữa, vỏ gồm biểu
bì và thịt vỏ, trụ giữa gồm bó mạch và ruột
+ Mỗi bộ phận có chức năng như sau :
Biểu bì : Bảo vệ các bộ phận bên trong của thân non
Thịt vỏ : Dự trữ chất dinh dưỡng, tham gia quang hợp ( có khả năng chế tạo chất hữu cơ )
chuyển chất hữu cơ từ lá
đi nuôi các bộ phận khác của cây
Mạch gỗ : Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân lá và các bộ phận khác của cây
dự trữ
- Biến dạng của thân:
+ Thân củ: dự trữ chất dinh dưỡng VD: cây khoai tây, cây
Trang 5- So sánh cấu tạo trong của thân
non và miền hút của rễ:
- GV nhận xét cho điểm HS trả lời
đúng
su hào, củ dền…
+ Thân rễ: dự trữ chất dinh dưỡng VD: gừng, dong ta, cỏ
tranh…
+ Thân mọng nước: dự trữ nước VD: cây xương rồng, cành giao,… - HS lên bảng kẻ bảng so sánh 4 Củng cố: - Cho HS trả lời lại những câu hỏi mà các em trả lời chưa dạt 5 Hướng dẫn: - Về nhà học bài thật kĩ chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết IV. RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
KIỂM TRA 1 TIẾT
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức
Trang 6- Kiểm tra đánh giá chất lượng học tập của học sinh giữa học kì I.
- Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá được kết quả học tập của học sinh về kiến thức, kĩ năng và khả năng vận dụng của học sinh Qua đó giáo viên rút kinh nghiệm và cải tiến phương pháp dạy học để học sinh nắm được kiến thức tốt hơn
2 Kỹ năng
- Tiếp tục rèn kĩ năng so sánh tổng hợp, khái quát hoá
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức vào trả lời câu hỏi
3 Thái độ
- Giáo dục tính tự học ở nhà cẩn thận và trung thực trong kiểm tra
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Có ma trận đề
- Đề kiểm tra có 4 mã đề
2 Chuẩn bị của học sinh
- Ôn tập kiến thức chương mở đầu, 1, 2, 3
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp
- Kiểm tra sĩ số
- Dặn dò các em làm bài nghiêm túc
2 Phát bài kiểm tra
3 Thu bài kiểm tra
4 Hướng dẫn
- Nhận xét giờ kiểm tra về cách làm bài, sự chuẩn bị bài, thái độ học tập của HS
- Nhắc nhở một số sai sót trong khi các em làm bài
- Xem trước bài mới
IV TỔNG KẾT
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %
6A
6B 6D
6E 6G
TỔNG
Trang 7V RÚT KINH NGHIỆM
Ngày tháng năm 2016
Duyệt của TBM