1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dai so 8 ky 1 nam 20152016

85 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 3,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng các phân thức + Kỹ năng: HS biết cách trình bày lời giải của phép tính cộng các phân thức theo trình tự: + Viết kết quả phân tích các mẫu[r]

Trang 1

TUẦN 1:

Ngày soạn: 16/08/2015

Ngày giảng:

CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

A.MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: - HS nắm được các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo

công thức:

A(B  C) = AB  AC Trong đó A, B, C là đơn thức

+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có

không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến

+ Thái độ:- Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.

B CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ

số

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Tổ chức: 8A: 8B: 8C:

II Kiểm tra:

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h cạt động dạy học ọc :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* HĐ1: Hình thành qui tắc

- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa

thức hãy:

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử

của đa thức

+ Cộng các tích tìm được

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của

nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là tích

của đơn thức 3x với đa thức 5x2 - 2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc nhân 1

đơn thức với 1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát

như thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

* HĐ2: Áp dụng qui tắc

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên

cứu ví dụ trong SGK trang 4

2 Áp dụng:

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x -

Trang 2

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

* HĐ3: HS làm việc theo nhóm

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S

hình thang

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Trang 3

+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa

II Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5

(4x3 - 5xy + 2x) (-

1

2)

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc

Hoạt đông của GV Hoạt đông của HS

Hoạt động 1: Xây dựng qui tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức này

với nhau ta phải làm như thế nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi

hạng tử của đa thức thứ nhất ( coi là 1

đơn thức) nhân với đa thức rồi cộng kết

quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích

của 2 đa thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu

qui tắc nhân đa thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc bằng

bài tập

GV: Cho HS làm bài tập

GV: cho HS nhắc lại qui tắc

* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã sắp

Trang 4

+ Đa thức này viết dưới đa thức kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử

của đa thức thứ 2 với đa thức thứ nhất

được viết riêng trong 1 dòng

( Nhân kết quả với -1)

* Hoạt động 5: Làm việc theo nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta

phải lựa chọn cách viết sao cho cách

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2

kích thước đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính được :

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5+1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

Trang 5

Ngày soạn: 22/08/2015

Ngày giảng: 24/08/2015

TIẾT 3: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

Qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

+ Thái độ : - Rèn tư duy sáng tạo, ham học & tính cẩn thận.

II Kiểm tra:

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thứcvới đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm &

cho kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân

mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với

từng số hạng của đa thức thứ 2 ( không

cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa

thức trong tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2

đơn thức ?

GV: kết quả tích của 2 đa thức

được viết dưới dạng như thế nào ?

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhóm

Trang 6

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

+ Tính giá trị biểu thức ứng với mỗi

giá trị đã cho của x

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trước

giá trị biến ta có thể tính được giá trị

biểu thức đó

+ Nếu cho trước giá trị biểu thức ta có

thể tính được giá trị biến số

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk)

Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) = 81

 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x + 48x2 - 7+ 112x = 81

 83x - 2 = 81

 83x = 83  x = 1

4) Chữa bài 14

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

 n = 23 2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50

HS theo dõi

IV Củng cố:

- GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộcgiá trị của biến ta phải làm như thế nào ?

Trang 7

+ Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đathức đã có các dạng biểu thức nào ?

+ Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát

biểu thành lời về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bìnhphương

+ Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

+ Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị

nào của a &b Trong trường hợp a,b>o

Công thức trên được minh hoạ bởi diện

-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng

-GV giải thích sau khi học sinh đã làm

* a,b > 0: CT được minh hoạ

a b

a2 ab

ab b2

* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* Áp dụng:

a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dưới dạng bình

Trang 8

xong bài tập của mình

* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng

thức thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của

phần kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số

nhân với hiệu của 2 số có KQ như thế nào?

Đó chính là bình phương của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình phương của 1 hiệu

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình phương

- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?

- GV: chốt lại

Hiệu 2 bình phương của mỗi số bằng tích

của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình phương của mỗi biểu thức

bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

2 –Bình phương của một hiệu

Thực hiện phép tính

a  ( )b 2 = a2 - 2ab + b2Với A, B là các biểu thức ta có: ( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 +

1 = 9801

3- Hiệu của 2 bình phương

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2+ Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

?3.Hiệu 2 bình phương của mỗi sốbằng tích của tổng 2 số với hiệu 2 sốHiệu 2 bình phương của mỗi biểuthức bằng tích của tổng 2 biểu thứcvới hiệu 2 hai biểu thức

* Áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584+ Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2

số đối nhau bình phương bằng nhau

Trang 9

V Hướng dẫn về nhà:

Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐTtheo chiều xuôi & chiều ngược, có thể thay các chữ a,b bằng các chữ A.B, X, Y…

- Gi sau h c luy n t p.ờ sau học luyện tập ọc ện tập ập

Duyệt của tổ CM, ngày 24/08/2015

+ Kiến thức: Học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phương của tổng

bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương

+ Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

+ Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

+ 25a2 + 4b2 - 20ab =

Đáp án (x + 1)2; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 10

+ Muốn tính bình phương của 1 số có tận

cùng bằng 5 ta thực hiện như sau:

Viết các đa thức sau dưới dạng bình

phương của một tổng hoặc một hiệu:

a) 9x2 - 6x + 1

b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào

đó có viết được dưới dạng (a + b)2, (a

-b)2 hay không trước hết ta phải làm xuất

hiện trong tổng đó có số hạng 2.ab

rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?

Giáo viên treo bảng phụ:

Viết các đa thức sau dưới dạng bình

phương của một tổng hoặc một hiệu:

Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab

= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

Vậy vế trái bằng vế phải

= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25

2- Chữa bài 21/12 (sgk)

Ta có:

a) 9x2 - 6x + 1

= (3x -1)2b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1

= (2x + 3y + 1)2

3- Bài tập áp dụng

a) = (2y + 1)2b) = (2y - 1)2c) = (2x - 3y + 1)2d) = (2x - 3y - 1)2

4- Chữa bài tập 22/12 (sgk)

Tính nhanh:

a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100+1 = 10201

b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 + 1

= 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32

= 2491

5- Chữa bài 23/12 sgk

a) Biến đổi vế phải ta có:

(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab = a2+ 2ab + b2 = (a + b)2

Vậy vế trái bằng vế phảib) Biến đổi vế phải ta có:

(a + b)2 - 4ab = a2+2ab + b2 - 4ab = a2

- 2ab + b2 = (a - b)2 Vậy vế trái bằng vế phải

6- Chữa bài tập 25/12 (sgk)

(a + b + c)2 =  (a + b )+ c 2 (a + b

- c)2 =  (a + b )- c 2

Trang 11

- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:

+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức

+ Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát

biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu

+ Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách

hợp lý giá trị của biểu thức đại số

+ Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

II Kiểm tra: - GV: Dùng bảng phụ

+ HS1: Hãy phát biểu thành lời & viết công thức bình phương của một tổng 2 biểuthức, bình phương của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phương ?

+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính được các phép tính sau: a) 312; b) 492;c) 49.31

+ HS3: Viết kết quả của phép tính sau: (a + b + 5 )2

Giáo viên yêu cầu HS làm ?1

- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV

- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?

- GV chốt lại: Lập phương của 1 tổng

2 số bằng lập phương số thứ nhất, cộng

3 lần tích của bình phương số thứ nhất

với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ

Hoạt động của HS 4)Lập phương của một tổng

?1 Hãy thực hiện phép tính sau & chobiết kết quả

(a+ b)(a+ b)2= (a+ b)(a2+ b2 + 2ab)(a + b )3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3

Với A, B là các biểu thức

Trang 12

- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả

+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa

GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:

Yêu cầu học sinh lên bảng làm?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)

(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

? 2 Lập phương của 1 tổng 2 biểu thứcbằng …

Áp dụng

a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3 = 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3

5) Lập phương của 1 hiệu

(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3Lập phương của 1 hiệu 2 số bằng lậpphương số thứ nhất, trừ 3 lần tích củabình phương số thứ nhất với số thứ 2,cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bìnhphương số thứ 2, trừ lập phương số thứ2

1

3) - (

1

3)3b)(x-2y)3 =x3-3x2.2y+3x.(2y)2-(2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3 c) 1-

Đ ; 2-S ; 3-Đ ; 4-S ; 5- S

HS nhận xét:

+ (A - B)2 = (B - A)2 + (A - B)3 = - (B - A)3

Trang 13

+ Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập

phương" vào giải BT

Trang 14

Đáp án và biểu điểma, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3

+ HS2: 8m3 + 12m2 + 6m +1= (2m3) + 3(2m)2 .1 + 3.2m.12 = (2m + 1)3

+ GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu

( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì:

+ Viết số đó dưới dạng lập phương để tìm ra một hạng tử

+ Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng

tử thứ 2

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ

6:

+ HS1: Lên bảng tính

-GV: Em nào phát biểu thành lời?

*GV: Người ta gọi (a2 +ab + b2) & A2

-AB + B2 là các bình phương thiếu của a-b

+ Tổng 2 lập phương của biểu thức bằng

tích của tổng 2 biểu thức với bình

phương thiếu của hiệu 2 biểu thức

Hoạt động 2 XD hằng đẳng thức thứ

7:

- Ta gọi (a2 +ab + b2) & A2 - AB + B2 là

bình phương thiếu của tổng a+b& (A+B)

- GV: Em hãy phát biểu thành lời

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

a) Viết x3 + 8 dưới dạng tíchCó: x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2) (x2 -2x+ 4)

b).Viết (x+1)(x2 -x + 1) = x3 + 13= x3+ 1

7) Hiệu của 2 lập phương:

Tính: (a - b) (a2 + ab) + b2) với a,b tuỳý

Có: a3 + b3 = (a-b) (a2 + ab) + b2)Với A,B là các biểu thức ta cũng có

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Hiệu 2 lập phương của 2 số thìbằng tích của 2 số đó với bìnhphương thiếu của 2 số đó

+ Hiệu 2 lập phương của 2 biểu thứcthì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đóvới bình phương thiếu của tổng 2biểu thức đó

Áp dụng

a) Tính:

(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dưới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy +

y2)

A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)

Trang 15

(x - 2)3

- GV: đưa hệ số 7 HĐT bằng bảng phụ

- GV cho HS ghi nhớ 7 HĐTĐN

-Khi A = x & B = 1 thì các công thức

trên được viết ntn?

A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) Hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phương ứng với bìnhphương thiếu của hiệu

+ Hiệu 2 lập phương ứng với bìnhphương thiếu của tổng

Khi A = x & B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1

Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32

HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đưa về dạng HĐT

Ngày soạn: 12/9/2015

Ngày dạy: /9/2015

Tiết 8: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học + Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập

+ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học

Trang 16

III Các hoạt động dạy học:

GV gọi 1 HS lên bảng làm phần b ? Tương

tự bài KT miệng ( khác dấu)

- GV cho HS làm việc theo nhóm và HS

lên bảng điền kết quả đã làm

y3 = 8x3 - y3d) (5x - 1)3 = 125x3 - 75x2 + 15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2= 25 -

x4g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33 = x3 +27

c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y)+ (x + y)2 = z2

5 Chữa bài 35/17: Tính nhanh

a)342+662+ 68.66 = 342+ 662 +2.34.66

= (34 + 66)2 = 1002 = 10.000b)742 +242 - 48.74 = 742 + 242 -2.24.74

= (74 - 24)2 = 502 = 2.500

6 Chữa bài 36/17

a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 = 1002 =10.000

Trang 17

b) x3 + 3x2 + 3x + 1 Tại x =99

- GV: Em nào hãy nêu cách tính nhanh các

giá trị của các biểu thức trên?

- GV: Chốt lại cách tính nhanh đưa

HĐT

( HS phải nhận xét được biểu thức có dạng

ntn? Có thể tính nhanh giá trị của biểu

thức này được không? Tính bằng cách

nào?

b) (x + 1)3 = (99 + 1)3 = 1003 =1000.000

IV Củng cố : - Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT

để tính nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 như sau:

- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1); + Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là người giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại củanhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ như vậy đến hết

Trang 18

2 Kỹ năng: Vận dụng được cỏc phương phỏp cơ bản phõn tớch đa thức thành

nhõn tử: PP đặt nhõn tử chung, PP dựng hằng đẳng thức, PP nhúm hạng tử và phối nhiều phương phỏp

3 Thỏi độ: Học sinh tớch cực, chủ động, sỏng tạo tỡm tũi kiến thức

II Năng lực cần hướng tới:

1 Năng lực chung:

- NL tớnh toỏn, NL hợp tỏc

2 Năng lực chuyờn biệt:

- Học sinh cú kĩ năng tớnh phõn tớch đa thức thành nhõn tử

III B ng mụ t m c ản biểu thức & thay giỏ trị ản biểu thức & thay giỏ trị ức & thay giỏ trị động dạy học ần đạt: đạt động dạy học c n t:

Nội dung

lực hướng tới Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

-Hiểu đợc Phõn tớch đathức thành nhõn tử (haythừa số) là biến đổi đa thức đú thành 1 tớch của những

đa thức

- Biết cỏch đặt nhõn tử chung

- Võn dụng thành thạo

PP này để phõn tớch

đa thức thành nhõn tử

- Đổi dấu

để làm xuấthiện NTC

Phõn tớch được đa thức cụ thể thành nhõn

tử bằng PP đặt nhõn tử chung

Trang 19

cụ thể.

phương pháp dùng HĐT để phân tích

đa thức thành NT

được PP này làm một số bài tập tính nhanh, chia

- HS biếtnhóm cáchạng tửthích hợp -Phân tíchthành nhân

tử trongmỗi nhóm

để làm xuấthiện cácnhận tửchung củacác nhóm

Vận dụngtrong bàitập tínhnhanh

Vận dụngtrong bàitìm x

Quan sát toán, phán đoán, tư duy lô gíc

đa thứcthành nhântử

HS vậndụng đượccác PP đãhọc đểphân tích

đa thứcthành nhântử

Áp dụngvào làmcác bài tậptính nhanh,tìm x

Áp dụngvào làmcác bài tậpchứngminh tínhchia hết

Quan sát toán, phán đoán, tư duy lô gíc

CH4.1 CH4.2 CH4.3 CH4.4.1CH4.4.2

IV Câu hỏi bài tập kiểm tra đánh giá theo bảng mô tả;

1 Nội dung 1: Phân tích đa thức thành nt bằng PP đạt nhân tử chung.

Trang 20

CH1.1: Áp dụng tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng hãy viết

biểu thức sau thành một tích: AB+AC+AD

CH1.2 1 : Phân tích đa thức sau thành nhân tử

b) (x+y)2-9x2 = (x+y)2-(3x)2 = x+y+3x)(x+y-3x)

d) 25x2 - 10xy + y2 e) 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3

f) 81x2 – 64y2 g) (xy + 4)2 – (2x + 2y)2

Trang 21

c) x2y + xy2 – x – y d) 8xy3 – 5xyz – 24y2 + 15ze) x3 + y(1 – 3x2) + x(3y2 – 1) – y3 f) x3 + 3x2y+ x + 3xy2 + y + y3g) x2 –xy + x – y h) x2 + 4x – y2 + 4

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

5x3+10x2y+5xy2 = 5x(x2+2xy+y2) = 5x(x+y)2

b)Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

x2-2xy+y2-9 = (x-y)2-32 = (x-y-3)(x-y+3)

c) b)Khi phân tích đa thức x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân tử, bạn Việt làm nhưsau:

4.2 : Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

4.3 : a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức.

x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5

Trang 22

8A8B8C4

8A8B8C5

8A8B8C6

8A8B8C

- Hãy viết 2x2 - 4x thànhtích của những đa thức

+ GV chốt lại và ghi bảng

- Ta thấy: 2x2= 2x.x 4x = 2x.2 

tử chung

Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 =2x(x-2)

Trang 23

hạng thành tich sao cho

xuất hiện thừa số chung,

biết đổi y-x = -(x-y)

từ đó làm xuất hiện nhân

x2 - x = x(x-1) 5x2(x-2y)-15x(x-2y)

Theo dõi hướng dẫn của

GV và tìm thêm thong tin

Hiểu thế nào là phân tích

đa thức thành NT

Bước đầu biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách đặt nhân tửchung

HS biết tìm NTC

và phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 24

CH1 4.2: CMR:

55n+1-55n 54 (nN) trong SBT để giải toán

Thấy đượclợi ích của việc phân tích đa thức thành NT

a, x2- y2

b, x2-2xy + y2

GV gợi ý về sử dụng HĐT và hướng dẫn HS

là bài tập, từ đó đưa ra PP

CH

2 2 : Phân tích các

đa thức thành nhân tử.

a) x3+3x2+3x+1 b) (x+y)2-9x2

d) 25x2 - 10xy + y2 e) 8x3 + 36x2y + 54xy2 + 27y3

f) 81x2 – 64y2 g) (xy + 4)2 – (2x + 2y)2

Cho hoạt động cộng tác giả 2 bài tập áp dụng

CH

2 3 : Tính nhanh :

a, 1052-25 = 1052-52 =(105-5)(105+5)

HS suy nghĩ liên hệ vớibài học trước

- chưa thể giải quyết, traođổi

a, = (x+1)3

b, = (x+y)2-(3x)2 =x+y+3x)(x+y-3x)

c,

1 2

x 

d, (2x – 1-x-3)( 2x – 1+x+3)

Vận dụng được các HĐT để phân tích

đa thức thành nhân

tử ở nhữngbài tập cụ thể

Biết áp dụng tính toán hợp lý

Trang 25

A.B =0 thì A = 0 hoặc B = 0

= (x-4)(3x+2) =0

Suy ra

4 2 3

x x

a, x2- 3x + xy - 3y

x2-3x+xy-3y= (x2- 3x)+ (xy - y) = x(x-3)+y(x -3)= (x- 3)(x + y)

b, 2xy + 3z + 6y + xz =(2xy + 6y) +(3z +xz)= 2y(x + 3) + x(x +3)=(x + 3)(2y + z)

để cho học sinh quan sáttừng bước và hiểu phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử bằng PP nhóm hạng tử

Cho HS hoạt động cá nhân kết hợp cặp nhóm tùy ý để giải bài tập

e) x2 + 4x – y2 + 4

Hướng dẫn HS làm bài tập áp dụng

CH

3 3 : Tính nhanh:

a) 37,5.6,5 - 7,5.3,4 - 6,6.7,5 + 3,5.37,5b) 452 + 402 - 152 + 80.45

c, = x(x-y) + (x-y) = (x-y)(x+1)

đa thức thành nhântử

Biết áp dụng tính toán hợp

lý và tìm x

Trang 26

b) 5x( x – 3) – x + 3c) x2 - 6x + 8 d) x2 - 8x + 12 e) x3 - 7x - 6

tử bằng cách phối hợpnhiều phương pháp

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2

=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)

=(x- y)2+4(x- y)

=(x- y) (x- y+4)Việt đã sử dụng nhữngphương pháp nào đểphân tích đa thức thànhnhân tử?

Em hãy chỉ rõ cách làmtrên?

Cho học sinh thực hành cộng tác làm bài tập a) 2x3y-2xy3-4xy2-2xy b) x3 – 2x2 + x

c) 2x2 + 4x + 2 – 2y2d) 2xy – x2 – y2 + 16 =

a, Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

= 2xy(x2-y2-2y-1

=2xy[x2-(y2+2y+1)]

=2xy(x2-(y+1)2]

Biết phối hợp các phương pháp để giải BT phân tích

đa thức thành nhântử

Trang 27

Hướng dẫn HS làm cácbài tập vận dụng:

CH 4.1.2 : Tìm x biết

a) x3

-1

4x=0 b) (2x-1)2-(x+3)2=0 c) x2(x-3)3+12- 4x

=2xy(x-y+1)(x+y+1)

b, ) x3 – 2x2 + x

=x( x2 – 2x + 1)

=x(x-1)2c) 2x2 + 4x + 2 – 2y2d) 2xy – x2 – y2 + 16 = 42– ( x-y)2

HS chú ý theo dõi và thực hiện bài tập ở nhà

Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay số ta có với x= 94,5

và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1) =100.91 = 9100

Ta có: (5n + 2)2 – 4=

(5n+2 -2)(5n+2 +2) =5n(5n+4) chia hết cho 5

Biết áp dụng tính toán hợp

lý, chứng minh hay tìm x ở một số trường hợp

Trang 28

=x(x-1)2

Suy ra

0 1

x x

Trang 29

Phân tích h(x) thành tích của nhị thức x-2 với tam thức bậc 2.

III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc

- GV ở lớp 6 và lớp 7 ta đã định nghĩa về

phép chia hết của 1 số nguyên a cho một

số nguyên b

- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số

nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?

- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b

trong đó b0 Nếu có 1 số

nguyên q sao cho a = b.q Thì ta nói rằng a

chia hết cho b

( a là số bị chia, b là số chia, q là thương)

- GV: Tiết này ta xét trường hợp đơn giản

nhất là chia đơn thức cho đơn thức

* HĐ1: Hình thành qui tắc chia đơn thức

GV: Khi chia đơn thức 1 biến cho đơn thức

1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho

phần hệ số, chia phần biến số cho phần biến

số rồi nhân các kq lại với nhau

đa thức B A được gọi là đa thức bịchia, B được gọi là đa thức chia Qđược gọi là đa thức thương ( Haythương)

5 3

Trang 30

mũ của các biến trong đơn thức bị chia và

đơn thức chia?

- GV: Trong các phép chia ở trên ta thấy

rằng

+ Các biến trong đơn thức chia đều

Có mặt trong đơn thức bị chia

+ Số mũ của mỗi biến trong đơn thức chia

không lớn hơn số mũ của biến đó trong đơn

thức bị chia

 Đó cũng là hai điều kiện để đơn thức A

chia hết cho đơn thức B

HS phát biểu qui tắc

* HĐ2: Vận dụng qui tắc

a) Tìm thương trong phép chia biết đơn

thức bị chia là : 15x3y5z, đơn thức chia là:

- Khi phải tính giá trị của 1 biểu thức nào

đó trước hết ta thực hiện các phép tính trong

biểu thức đó và rút gọn, sau đó mới thay giá

trị của biến để tính ra kết quả bằng số

- Khi thực hiện một phép chia luỹ thừa nào

đó cho 1 luỹ thừa nào đó ta có thể viết

dưới dạng dùng dấu gạch ngang cho dễ

nhìn và dễ tìm ra kết quả

xn : xn = 1 (x)

xn : xn = xn-n = x0 =1Với x0

?2: Thực hiện các phép tính sau:

a) 15x2y2 : 5xy2 =

15

5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =

* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu quy

x y

z

x y =3.x.y2.z = 3xy2z

=

4 (27) 4.9 36

IV Củng cố :

- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức

- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn thức B

V Hướng dẫn về nhà:

- Học bài

- Làm các bài tập: 59, 60,61, 62 SGK (26 - 27)

Ngày soạn: 09/10/2015

Ngày giảng:… /10/2015

Tiết 16: CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

A MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: HS biết được 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các

hạng tử của đa thức A đều chia hết cho B

HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Trang 31

+ Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong

trường hợp chia hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồicộng KQ lại với nhau)

+ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.

B CHUẨN BỊ:

- GV: Bảng phụ - HS: Bảng nhóm

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Tổ chức: 8A: 8B: 8C:

II Kiểm tra :GV đưa ra đề KT cho HS:

- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trường hợp A chia hếtcho B)

- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả

III Các hoạt động dạy học:

- GV: Đưa ra vấn đề

Cho đơn thức : 3xy2

- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia

hết cho 3xy2 Chia các hạng tử của đa

12x3y2 - 10xy3 cho đơn thức 3xy2

GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu

quy tắc:

- GV: Ta có thể bỏ qua bước trung gian

và thực hiện ngay phép chia

* Ví dụ: Thực hiện phép tính:

(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3)- (3x4y4: 5x2y3) = 6x2 - 5 -

2

3

5x y

* Chú ý: Trong thực hành ta có thể tínhnhẩm và bỏ bớt 1 số phép tính trunggian

2 Áp dụng

a, Bạn Hoa làm đúng vì ta luôn biết

Trang 32

B

b, Ta có:( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) = 5x2y(4x2 -5y -

3 ) 5

Do đó:

[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y -

3 )

- GV dùng bảng phụ: Khi giải bài tập xét đa thức

A = 5x4 - 4x3 + 6x2y có chia hết cho đơn thức

B = 2x2 hay không?

+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"

+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"

- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơnthức B ta chỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ

Trang 33

+ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư Nắm được các

bước trong thuật toán phép chia đa thức A cho đa thức B

+ Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B

chủ yếu là nhị thức, trong trường hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia Acho B là phép chia hết hay không chia hết)

+ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc.

- Các biến trong đơn thức B đều có mặt trong mỗi hạng tử của đa thức A

- Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ của biến đó trongmỗi hạng tử của đa thức A

III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc

* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa

- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã

sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần

- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa

thức B

+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia

+ Đa thức B gọi là đa thức chia

1) Phép chia hết.

Cho đa thức

A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3

B = x2 - 4x - 3B1: 2x4 : x2 = 2x2Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3

- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3

Trang 34

Ta đặt phép chia

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x -3

GV gợi ý như SGK

- GV: Trình bày lại cách thực hiện phép

chia trên đây

- GV: Nếu ta gọi đa thức bị chia là A,

đa thức chia là B, đa thức thương là Q

+ Đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức

chia nên phép chia không thể tiếp tục

được  Phép chia có dư  Đa thức

-5x + 10 là đa thức dư (Gọi tắt là dư)

* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức

chia là B,đa thức thương là Q và đa

thức dư là R Ta có:

A = B.Q + R( Bậc của R nhỏ hơn bậc

của B)

B2: -5x3 : x2 = -5xB3: x2 : x2 = 12x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1

- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3

0 - x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0

 Phép chia có số dư cuối cùng = 0

( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)

=(x2+1)(5x-3)-5x +10

* Chú ý: Ta đã CM được với 2 đa thức

tuỳ ý A&B có cùng 1 biến (B0) tồn tạiduy nhất 1 cặp đa thức Q&R sao cho:

A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậccủa R nhỏ hơn bậc của B ( R được gọi

là dư trong phép chia A cho B

Trang 35

+ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc.

III Các hoạt động dạy học:

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến dư

cuối cùng có bậc < bậc của đa thức chia

+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa thức B

- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2

2) Chữa bài 70/32 SGK

Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y =6x2y(

b)A = x2 - 2x + 1 = (1 -x)2  (1 - x)

4 Chữa bài 73/32

* Tính nhanha) (4x2 - 9y2 ) : (2x-3y)

Trang 36

b) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

c)(27x3 - 1) : (3x - 1)

d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)

- HS lên bảng trình bày câu a

- HS lên bảng trình bày câu b

- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức

(2) và tìm số dư R & cho R = 0  Ta tìm

C3: Gọi đa thức thương là ax + b ( Vì đa

thức chia bậc 2, đa thức bị chia bậc 3 nên

thương bậc 1)  f(x) = (x2 - 9)(a + b)

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x-3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x-3y) =2x + 3yc) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)

=9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3

- 15x + 30

a - 30 Gán cho R = 0  a - 30 = 0  a = 30

6)Bài tập nâng cao (BT3/39 KTNC)

- Ôn lại toàn bộ chương Trả lời 5 câu hỏi mục A

- L m các b i t p 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a.ào tính ào tính ập

Duyệt của tổ chuyên môn

Trang 37

+ Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chương.

+ Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chương I + Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc.

II Kiểm tra:Trong quá trình ôn tập

III Các ho t ạt động dạy học động dạy họcng d y h c:ạt động dạy học ọc

HĐ1: Ôn tập phần lý thuyết

* GV: Chốt lại

- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta

lấy đơn thức đó nhân với từng hạng tử

của đa thức rồi cộng các tích lại

- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa

thức ta nhân mỗi hạng tử của đa

thức này với từng hạng tử của đa

thức kia rồi cộng các tích lại với

- GV: Hãy lấy VD về đơn thức, đa

thức chia hết cho 1 đơn thức

- GV: Chốt lại: Khi xét tính chia

hết của đa thức A cho đơn thức B

số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn

số mũ của biến đó trong A

- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Khi tất cả các hạng tử của A chia hết chođơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức bịchia f(x), đa thức chia g(x) 0, đa thứcthương q(x), đa thức dư r(x)

+ R(x) = 0  f(x) : g(x) = q(x) Hay f(x) = g(x) q(x)

+ R(x)  0  f(x) : g(x) = q(x) + r(x) Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)

Bậc của r(x) < bậc của g(x)

Trang 38

HS theo dõi GVHD rồi làm

II) Giải bài tập

1 Bài 81:

2

2 ( 4) 0

3x x 

 x = 0 hoặc x =  2 b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0

 (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0

 4(x + 2 ) = 0

 x + 2 = 0

 x = -2c) x + 2 2x2 + 2x3 = 0

= x(x - 2x + 1 - y2)

= x[(x - 1)2 - y2]

= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27

= x3 + 33 - (4x2 + 12x)

= (x + 3)(x2 - 3x + 9) - 4x (x + 3)

= (x + 3 ) (x2 - 7x + 9)+z ) ( z + x )

=(x4 2x33 ) (x2  x3 2x23 ) : (x  x2 2x3)

Trang 39

vì (x – y)2  0 mọi x, yVậy ( x - y)2 + 1 > 0 mọi x, y Ra) x - x2 -1

+ Kiến thức: Kiểm tra kiến thức cơ bản của chương I như: PTĐTTNT,nhân

chia đa thức, các hằng đẳng thức, tìm giá trị biểu thức, CM đẳng thức

+ Kỹ năng: Vận dụng KT đã học để tính toán và trình bày lời giải.

+ Thái độ: GD cho HS ý thức củ động , tích cực, tự giác, trung thực trong học

Nhân đơn, đa - Thực hiện phép nhân đơn

Trang 40

thức thức với đa thức, nhân đa

thức thành

nhân tử

Phân tích các đa thức thành nhân tử bằng các phương pháp đã học

- NL: phân tích đa thức thành nhân tử

Vận dụngvào bài toán tìm x

thức

Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức, chia đathức cho đa thức

Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau đây:

Câu 1(0,5đ): Kết quả của phép nhân: 2xy (3x2 + 2xy – 2) là:

A 6x3y + 4xy – 2xy2 ; B 6x3y + 4x2y2 – 2xy

Ngày đăng: 06/10/2021, 11:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w