Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa... Dạng 2: Rút gọn biểu thức.[r]
Trang 1Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -7-
DÀN BÀI:
1 Căn thức bậc hai
2
Vở ghi nội dung bài học và mở rộng Bài tự soạn trước của HS
1 Căn thức bậc hai
Với A là một biểu thức đại số, người ta gọi A là căn thức bậc
hai của A, còn A được gọi là biểu thức lấy căn hay
biểu thức dưới dấu căn
A có nghĩa A 0
Ví dụ: x3 có nghĩa x 3 0 x 3
2 Hằng đẳng thức A2 A
Với mọi số a, ta có 2
a a
Chú ý: A2 A , có nghĩa là : 2
A A nếu A0 2
A Anếu A 0
Ví dụ: 2
74 7 4 4 7
Câu 1: Cho ba ví dụ về căn thức bậc hai
_ _ _ _
Câu 2: Nêu điều kiện để A có nghĩa
_ _
Câu 3: Với giá trị nào của x để các căn thức sau có nghĩa?
a) 2x6 có nghĩa 2x 6 0 2x 6 x 3 b) x7 có nghĩa _
c) 6 3x có nghĩa
d) 2x8 có nghĩa
Trang 2
PHẦN MỞ RỘNG
e) 12 3x có nghĩa
Câu 4: Tính:
a) 2
b) 72 _
c) 2
13
_
d) 2
17
_
e) 142
Câu 5: Rút gọn:
2 1 2 1 2 1
2 7 _
154 _
d) 2
x6 với x6
_
e) 2
x7 với x < 7
Trang 3Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -9-
BÀI TẬP
Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
Gợi ý:
A có nghĩa A 0
A
B có nghĩa A 0
B
A, B cùng dấu và B0
Ví dụ: Tìm x để 6 2x có nghĩa
62x có nghĩa 6 2x 0 2x 6 x 3
Bài 5: Tìm điều kiện để căn thức có nghĩa:
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
5) 102x
6) 7x
2x 5
4
x7
Trang 4Dạng 2: Rút gọn biểu thức
Gợi ý:
- Sử dụng hằng đẳng thức A2 A
- Chú ý: A A nếu A0; A A nếu A0
Ví dụ: Rút gọn
2 5 2 5 52
25a 16a 5a 4a 5a 4a 5a 4a a
Bài 6: Tính:
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
1) 2
11
3) 2
1,5
0, 2 0, 2
4 17
7 45
5 3
12) 2 3 1 3
Trang 5Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -11-
Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
1) 2
4 a 1 với a 1
2
8) x 4x 4 x với 2 x 0
9)
2
2
x 1
với x1
Trang 6Dạng 3: Tìm x
Gợi ý:
- Sử dụng hằng đẳng thức A2 A
- Chú ý: A m m 0 A m hoặc A m
Ví dụ: Tìm số x biết 2
x 8x 16 7
2
x 8x 16 7 x4 7 x 4 7
hoặc x 4 7
x 11
hoặc x 3
Bài 8: Tìm x biết:
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
Trang 7Trường Bùi Thị Xuân – Đồng Nai -13-
Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
Phương pháp giải:
Sử dụng hằng đẳng thức:
A 2AB B A B
A 2AB B A B
2 2
A B A B A B
Ví dụ: Phân tích đa thức thành nhân tử:
x 7 x 7 x 7 x 7
2
x 2 10x 10 x 10
Bài 9: Phân tích thành nhân tử x0
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
10) x 2 13x 13
Trang 8Bài 10*: Thực hiện phép tính:
Bài tập GV và HS làm trên lớp Bài tập tương tự HS làm ở nhà để chấm điểm
DẶN DÒ: