Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là: A. 5x3y + 6x2y – 5xy2 C. 6x3y + 8x2y – 6xy2 B. 5x3y + 6x2y + 5xy2 D. 6x3y + 8x2y + 6xy2 Câu 2: Kết quả của phép tính 20052 – 20042 là: A. 4009 B. 2004 C. 1 D. 2005 Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức (x – y)2 bằng: A. x2 + y2 B. (y – x)2 C. y2 – x2 D. x2 – y2
Trang 1Trường THCS Vân Khánh Đông
Tiết 21 - Tuần 11
Ngày soạn: 10/10/2019
KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT :
1 Kiến thức: Kiểm tra khả năng nhận thức của HS , từ đó GV có phương pháp giảng dạy phù
hợp, HS có phương pháp học tập đúng đắn Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức chương I.
2 Kĩ năng: Có kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các dạng bài tập: Phân tích đa
thức thành nhân tử, tìm x, chia các đa thức.
3 Thái độ: HS nghiêm túc trong kiểm tra, cẩn thận, linh hoạt, có thái độ yêu thích môn học.
II HÌNH THỨC: Trắc nghiệm kết hợp tự luận
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Cấp độ
Vận dụng
Tổng
Cấp độ thấp Cấp độ
cao
1 Phép nhân
đa thức
Nhận dạng được phép nhân đơn thức với đa thức.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (c1) 0,5 33,3%
1 (c10a) 1 66,7%
2 1,5 15%
2 Hằng
đẳng thức
Nhận dạng được hằng đẳng thức
Áp dụng hằng đẳng thức vào tính nhanh
và tính giá trị biểu thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3 (c3;4;5) 1,5 27,3%
2 (c2;6) 1,0 18,2%
3 (c9;11) 3,0 54,5%
8 5,5 đ 15%
3 Phân tích
đa thức
thành nhân
tử
PTĐT thành nhân
tử bằng phương pháp cơ bản
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 (c7) 0,5 100%
1 0.5đ
5%
4 Chia đa
thức Nhận biết đơn thức A chia hết cho đơn thức
B
Thực hiện phép chia đa thức một biến đã sắp xếp
Số câu
Trang 2Tỉ lệ % 20% 40% 40 % 25%
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
7
4,5
25%
6
4,5
45%
1
1,0 10%
14 10 100%
IV ĐỀ KIỂM TRA
A Phần trắc nghiệm: (4.0 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong các câu sau đây:
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:
A 5x3y + 6x2y – 5xy2 C 6x3y + 8x2y – 6xy2
B 5x3y + 6x2y + 5xy2 D 6x3y + 8x2y + 6xy2
Câu 2: Kết quả của phép tính 20052 – 20042 là:
Câu 3: Khai triển hằng đẳng thức (x – y)2
b ng:ằng:
A x2 + y2 B (y – x)2 C y2 – x2 D x2 – y2
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức (x + y)2
b ng:ằng:
A x2 + 2xy + y2 B 4x2 – 4 C 16x2 + 4 D 16x2 – 4
Câu 5: Khai triển hằng đẳng thức x2 – y2 bằng :
A (x + y )(x + y) B (x + y )(x – y ) C (x - y )(x- y) D 0
Câu 6: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2
+ 3x + 1 t i x = -2 l :ại x = -2 là: à:
Câu 7: Phân tích đa thức 3x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:
A 3(x – 2) B x(3x – 2) C 3x(x – 2) D 3(x + 2)
Câu 8: Kết quả của phép chia: (5x2y – 10xy2) : 5xy là:
B Phần tự luận: (6.0 điểm)
Câu 9 (2 điểm) Tính nhanh:
a) 1012
b) 992
Câu 10 (2 điểm) Thực hiện phép tính
a) 2x(x + 5)
b) (6x4y5z2 + 4 x5y3z - 2x4y4) : 2x4y3
Câu 11: (1 điểm ) Tính giá trị của đa thức: x2 – 2xy + y2 tại x = 56 ; y = 6
Câu 12(1 điểm) Thực hiện phép chia đa thức x3 + x2 – 2x cho đa thức x + 2
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A, Tr c nghi m:ắc nghiệm: ệm:
Trang 3B Tự luận:
Câ
u
m
9
a
101 2 = (100 + 1) 2 = 100 2 + 2.100.1 + 1 2 = 10000 + 200 + 1
= 10201
0,25 0,25 0,25 0,25 b 992 = (100 - 1) 2 = 100 2 - 2.100.1 + 1 2 = 10000 - 200 + 1 = 9801
0,25 0,25 0,25 0,25 10 a 2x(x + 5)
= 2x.x + x.5 = 2x 2 + 5x 0,5 0,5 b (6x 4 y 5 z 2 + 4 x 5 y 3 z - 2x 4 y 4 ) : 2x 4 y 3 = (6x 4 y 5 z 2 : 2x 4 y 3 ) + (4 x 5 y 3 z : 2x 4 y 3 ) – (2x 4 y 4 : 2x 4 y 3 ) = 3 y 2 z 2 + 2xz – y 0,50,5 11 x 2 – 2xy + y 2 = (x - y) 2 Thay x = 56 và y = 6 vào biểu thức trên, ta được: (x - y) 2 = (56 - 6) 2 = 50 2 = 2500
0,25 0,25 0,25 0,25 12 x3 + x2 – 2x x + 2 - x3 + 2x2
- x2 - 2x x2 - x
- - x2 - 2x 0
Vậy, (x3 + x2 – 2x) : (x + 2) = x2 - x 0.25 0.25 0.5 Duyệt của CM nhà trường ………
………
………
………
Phê duyệt của tổ CM ………
………
………
………
GV ra đề:
Ngô Quốc Văn