1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De thi thu vao 10 so 75

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 133,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường trònA. Hình chữ nhật.[r]

Trang 1

Phần I (2,0 điểm) (Trắc nghiệm khách quan).

Hãy chọn và chỉ ghi một trong các chữ cái A, B, C, D đứng trước lựa chọn của em

Câu 1: Căn bậc hai của 121 là

C 11 và -11 D |-11|

Câu 2: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng y = - 3x + 2 ?

A y = 2 - 3x B y = 4 - |-3|x

C y = 3x – 2 D y = - (4 + 3x)

Câu 3: Hệ phương trình

3x 2y 4 2x y 5

 

 có nghiệm (x;y) là

Câu 4: Phương trình nào sau đây có hai nghiệm là 1 và -2 ?

A x2 + x - 2 = 0 B x2 + 2x = 0

C x2- 4 = 0 D (x + 1)(x – 2) = 0

Câu 5: Tam giác ABC có BC = 5, AC = 4; AB = 3 Kết quả nào sau đây đúng?

A Cos B = 0,75 B Cos B = 0,6

C Cos B = 0,8 D Cos B = 1,3

Câu 6: Hình nào sau đây không nội tiếp được đường tròn ?

A Hình vuông B Hình chữ nhật

C Hình thoi D Hình thang cân

Câu 7: Cho (O;R) và cung AB có số đo là 300 Độ dài cung nhỏ AB (Tính theo R) là

A

R 6

B

R 5

C

R 3

D

R 2

Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, góc B = 600, BC = 6 quay một vòng xung quanh trục

AC thì thể tích của hình tạo thành là

MÃ KÍ HIỆU

ĐỀ SỐ 75 ĐỀ THI TUYỂN LỚP 10 THPT Năm học 2015-2016

MÔN: TOÁN

Thời gian làm bài : 120 phút (Đề thi gồm 12 câu 02 trang)

Trang 2

C 18 3 D 9 3

Phần II (8,0điểm) (Tự luận).

Câu 1: (2,0 điểm).

1 Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5 200 3 450 2 50 : 10  

b)

10 5

5 2  5 2 

2 Cho hàm số bậc nhất y = (5-3k) x + 7 Tìm giá trị của k để

a) Hàm số nghịch biến trên R

b) Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x + (3k +1) tại một điểm thuộc trục tung

Câu 2: (2,0 điểm).

1 Cho phương trình x2 – 2(m+1)x +2m + 3 = 0

a) Giải phương trình khi m = - 3

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn (x1 – x2)2 = 4

2 Đoạn đường AB dài 180 km Cùng một lúc xe máy đi từ A và ô tô đi từ B, xe máy gặp ô

tô tại C cách A là 80 km Nếu xe máy khởi hành sau ô tô 54 phút thì chúng gặp nhau tại D cách A là 60 km Tính vận tốc của ô tô và xe máy

Câu 3: (3,0 điểm).

Cho điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Từ điểm A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến ADE tới đường tròn (B, C là hai tiếp điểm; D nằm giữa A và E) Gọi H là giao điểm của AO và BC

a) Chứng minh rằng ABOC là tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng AH.AO = AD.AE

c) Tiếp tuyến tại D của đường tròn (O) cắt AB, AC theo thứ tự tại I và K Qua điểm

O kẻ đường thẳng vuông góc với OA cắt tia AB tại P và cắt tia AC tại Q

Chứng minh rằng IP + KQ  PQ

Câu 4: (1,0 điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình sau

5(x2 + xy + y2) = 7(x + 2y)

Trang 3

-Hết -Phần I Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Phần II Tự luận (8.0 điểm)

1

(2 điểm)

1 (1,0 điểm)

a (0,5 điểm)

A = 5 200 3 450 2 50 : 10  

= 5 20 3 45 2 5  0,25

b (0,5 điểm)

B =

10 5

5 2  5 2  =

10

2 (1,0 điểm)

a (0,5 điểm)

+ Hàm số nghịch biến trên R Û 5-3k < 0 0,25

Û k >

5 3

0,25

b (0,5 điểm)

+ Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = 2x + (3k+1) tại một điểm

thuộc trục tung

Û

5 3k 2

7 3k 1

 

 

0,25

k 1

k 2

Û 

 Vậy k = 2

0,25

2

(2điểm) 1 (1,0 điểm)a (0,5 điểm)

+ Thay m = - 3 vào pt (1) ta được x2 + 4x – 3 = 0 0,25 + Có  ' 22 1.( 3) 4 3 7 0    

Þ PT có 2 nghiệm phân biệt 1

2 7

1

 

2

2 7

1

 

0,25

b (0,5 điểm)

+ Xét phương trình x2 – 2(m+1)x +2m + 3 = 0

' (m 1)2 1.(2m 3) m2 2m 1 2m 3 m2 2

MÃ KÍ HIỆU

ĐỀ SỐ 75

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TUYỂN LỚP 10 THPT

Năm học 2015-2016

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài : 120 phút (Đáp án gồm 12 câu 03 trang)

Trang 4

PT có 2 nghiệm x1, x2 Û  ' 0

Û  hoặc m 2 (1)

Theo ĐL Vi – ét ta có : x1 + x2 = 2(m + 1) ; x1.x2 = 2m + 3

0,25

+ Ta có (x1 – x2)2 = 4Û (x1 + x2)2 - 4 x1x2 = 4

Û 4(m + 1)2 – 4.(2m + 3) = 4

Û m 3 (TM ĐK (1) ) hoặc m 3 (TM ĐK (1) )

2 (1,0 điểm)

+ Gọi vận tốc của ô tô là x (km/h)

Gọi vận tốc của xe máy là y (km/h), đk x > y > 0 0,25 + Cùng khởi hành một lúc

Thời gian xe máy đi đến khi gặp ô tô là

80

y (giờ) Thời gian ô tô đi đến khi gặp xe máy là

100

x (giờ)

Ta có phương trình

100 80

x  y (1)

0,25

+ Nếu xe máy khởi hành sau ô tô 54 phút =

9

10(giờ) Thời gian xe máy đi đến khi gặp ô tô là

60

y (giờ) Thời gian ô tô đi đến khi gặp xe máy là

120

x (giờ) Theo đề bài ta có phương trình

120 60 9

(2)

x  y 10 .

0,25

+ Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình

100 80 100 80

0

120 60 9 40 20 3

Û

Giải hpt ta được x= 50, y= 40 (tmđk)

+ Vậy vận tốc của ô tô là 50 km/h Vận tốc của xe máy là 40km/h

0,25

Trang 5

(3 điểm)

Vẽ hình, đúng đủ phần a

0,5

a (1,0 điểm)

Vì AB, AC là tiếp tuyến của (O) nên ABO ACO 90    0,5 Suy ra ABO ACO 180   

Vậy tứ giác ABOC nội tiếp

0,5

b (1,0 điểm)

+ Xét ABC có AB =AC (t/c tiếp tuyến cắt nhau)

Þ ABC cân tại A

Lại có AO là phân giác của góc BAC (t/c tiếp tuyến cắt nhau)

Do đó AO cũng là đường cao của tam giác

Hay AO  BH tại H

+ XétABO vuông tại B có đường cao BH, có AH.AO = AB2 (1) 0,25 Lại có ABDAEB (g.g) Þ

AB AE

AD ABÞ AB2 = AD.AE (2) 0,5

c (0,5 điểm)

+ APQ có AO là đường phân giác đồng thời là đường cao

Nên APQ cân tại AÞ P Q 

+ Chứng minh tứ giác IBOD nội tiếp

Þ BID 180  0 Q BOP DOK KOC COQ    

Chứng minh  BPO =  CQO (ch-gn) Þ BOP COQ 

Lại có DOK KOC  (t/c tiếp tuyến cắt nhau)

Do đó BID 2(KOC COQ) 2KOQ     

Mặt khác DIB 2OIP  

Vậy OIP KOQ 

+ Xét  OIP và  KOQ có P Q  (cmt) ; OIP = KOQ  (cmt)

Do đó  OIP   KOQ (g.g)

0,25

Trang 6

Từ đó suy ra

IP OQ

OP KQ

Þ IP.KQ = OP.OQ =

2 PQ

4 hay PQ2 = 4.IP.KQ Mặt khác ta có:(IP + KQ)2 ≥ 4.IP.KQ (Vì IP KQ 2 0)

Vậy IP KQ 2 PQ2 Û IP KQ PQ 

0,25

4

(1 điểm)

Có 5(x2 + xy + y2) = 7(x + 2y) (1)

Þ x + 2y  5 , Đặt x + 2y = 5t (tZ ) (2)

Khi đó x2 + xy + y2 = 7t (3)

Từ (2) Þ x = 5t – 2y thay vào (3) có

3y2 - 15ty + 25t2 – 7t = 0 (*)

0,25

PT (*) có nghiệm Û ∆ ≥ 0

Û 84t – 75t2 ≥ 0

Û 0 ≤ t ≤

28

25 mà t  Z

Do đó t = 0 hoặc t = 1 0,25 Với t = 0 thay vào (*) được y1= 0 Þ x1 = 0,

Với t = 1 thay vào (*) được y2 = 3 Þ x2 = -1

hoặc y3 = 2 Þ x3 = 1

Vậy nghiệm nguyên (x;y) là (0;0), (-1;3), (1;2) 0,5

Trang 7

PHẦN KÝ XÁC NHẬN TÊN FILE ĐỀ THI: HD_01_20152016.doc

MÃ ĐỀ THI (DO SỞ GD&ĐT GHI)

TỔNG SỐ TRANG (ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ: 6 TRANG.

(Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký) (Họ tên, chữ ký, đóng dấu)

Ngày đăng: 05/10/2021, 11:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w