1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ma tran de thi hk2 toan 7

6 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 55,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1.Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau... a AD = DH [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP BẢO LỘC

Trường: ……… Lớp: ……

Họ tên: ………

KIỂM TRA HKII(TL)– ĐỀ 2

MÔN: TOÁN 7

Thời gian: 90 phút

Phần I.Lý thuyết: Học sinh chon một trong 2 đề sau:

Đề I (2 điểm)

Câu 1.Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Câu 2.Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2x 2 y ;

3

2 (xy)2 ; – 5xy 2 ; 8xy ;

3

2x2 y

Đề II (2 điểm )

Câu 1.Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của 2 tam giác?

Câu 2.Cho hai tam giác ABC và EDF có: Â = Ê = 65 0 , AB = DE = 4cm, AC = EF = 6cm Hai tam giác trên có bằng nhau không? Vì sao?

Phần II.Bài Tập :

Bài 1 (1 điểm).

Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm Hãy so sánh các góc trong tam giác

ABC

Bài 2 (2 điểm).

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a) Lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét;

b) Tính điểm trung bình của học sinh lớp đó

Bài 3 (2 điểm) Cho các đa thức:

A(x) = x 3 + 3x 2 – 4x – 12 B(x) = – 2x 3 + 3x 2 + 4x + 1 a) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B;

b) Hãy tính: A(x) + B(x) và A(x) – B(x) Bài 4 (3 điểm).

Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D Từ D kẻ DH vuông

góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Chứng minh: AD = DH;

b) So sánh độ dài hai cạnh AD và DC;

c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân.

Trang 2

c. Đáp án và biểu điểm

Đề I:

Câu 1.Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.

3

2 x 2 y.

Đề II :

Câu 1.Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: Nếu hai cạnh và góc xen giữa

của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau

Câu 2.ABC và EDF có: Â = Ê = 650 , AB = DE = 4cm, AC = EF = 6cm

Vậy ABC = EDF (c.g.c)

1 1

1

1

Bài 1

Suy ra A C B  

0,5 0,5

Bài 2

a) Bảng tần số:

- Số các giá trị là 30 có đến 10 giá trị khác nhau là :1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.

- Điểm kiểm tra thấp nhất là 1 điểm.

- Điểm kiểm tra cao nhất là 10 điểm.

- Điểm 10 chiếm tỉ lệ cao nhất.

( Nêu được từ 3 nhận xét trở lên )

b) Số trung bình cộng:

1.3 2.4 3.2 4.3 5.4 6.2 7.3 8.1 9.3 10.5 167

0,5

0,5

1

Bài 3

A(x) + B(x) = (x 3 + 3x 2 – 4x – 12) + (– 2x 3 + 3x 2 + 4x + 1)

= x 3 + 3x 2 – 4x – 12– 2x 3 + 3x 2 + 4x + 1

= –x 3 + 6x 2 – 11

A(x) – B(x) = (x 3 + 3x 2 – 4x – 12) – (– 2x 3 + 3x 2 + 4x + 1)

= x 3 + 3x 2 – 4x – 12 + 2x 3 – 3x 2 – 4x – 1

= 3x 3 – 8x – 13

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 4

Hình 0,5 GT-KL 0,5

Trang 3

H

B

A

a) AD = DH

Xét hai tam giác vuông ADB và HDB có:

BD: cạnh huyền chung

ABD HBD  (gt)

Suy ra: AD = DH ( hai cạnh tương ứng)

b) So sánh AD và DC

Tam giác DHC vuông tại H có DH < DC

Mà: AD = DH (cmt)

Nên: AD < DC (đpcm)

c) KBC cân:

Xét hai tam giác vuông ADK và HDC có:

AD = DH (cmt)

ADK HDC  (đối đỉnh)

Suy ra: AK = HC (hai cạnh tương ứng) (1)

Cộng vế theo vế của (1) và (2) ta có:

AK + BA = HC + BH

Hay: BK = BC

Vậy: tam giác KBC cân tại B

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25 0,25

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC KIỂM TRA

1 ổn định lớp :

2 Tổ chức kiểm tra (90p):

- Gv phát đề kiểm tra

- Hs làm bài kiểm tra

- Gv quan sát hs làm bài kiểm tra

- Gv thu bài kiểm tra

3 Dặn dò :

- Ôn tập,rèn luyện thêm các kiến thức trong hè

4 Rút kinh nghiệm và bổ sung ý kiến đồng nghiệp:

 ABC vuông tại A

GT ABD CBD D AC    

DHBC H BC  

DH cắt AB tại K

a/ AD = DH

KL b/ So sánh AD và DC c/  KBC cân

Trang 5

-Phòng GD&ĐT Hòn Đất KIỂM TRA HỌC KÌ II – Năm học: 2013 – 2014

Họ và tên:

Đề bài

Phần I Lý thuyết: Học sinh chọn một trong hai đề sau:

Đề I (2 điểm)

Câu 1 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?

Câu 2 Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

2x2y ;

3

2 (xy)2 ; – 5xy2 ; 8xy ;

3

2x2y

Đề II (2 điểm)

Câu 1 Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ hai của 2 tam giác?

AC = EF = 6cm Hai tam giác trên có bằng nhau không? Vì sao?

Phần II Bài Tập :

Bài 1 (1 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 7cm; BC = 6cm; CA = 8cm Hãy so

sánh các góc trong tam giác ABC

Bài 2 (2 điểm)

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

a) Lập bảng tần số của dấu hiệu và nêu nhận xét.

b) Tính điểm trung bình của học sinh lớp đó

Bài 3 (2 điểm) Cho các đa thức:

A = x3 + 3x2 – 4x – 12

B = – 2x3 + 3x2 + 4x + 1 a) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của đa thức A nhưng không là nghiệm của đa thức B; b) Hãy tính: A + B và A – B

Bài 4 (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A Tia phân giác của góc ABC cắt AC

tại D Từ D kẻ DH vuông góc với BC tại H và DH cắt AB tại K

a) Chứng minh: AD = DH;

b) So sánh độ dài hai cạnh AD và DC;

c) Chứng minh tam giác KBC là tam giác cân

Trang 6

Bài làm

Ngày đăng: 05/10/2021, 04:43

w