1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma tran de thi HK2

5 276 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 173 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Thông hiểu, giải bất phương trình dạng tích và thương của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai.. Câu 2: Giải bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối ở hai vế.. Câu 4: Hiểu cách l

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II- KHỐI 10

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC

Chủ đề mạch kiến thức kĩ

năng

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Số câu Số điểm

Theo ma trận

Theo thang điểm 10

MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II - KHỐI 10 Chủ đề mạch kiến thức kĩ

Tổng điểm

Bất phương trình một

Dấu của nhị thức bậc nhất

Dấu tam thức bậc hai

Thống kê

Giá trị lượng giác của một

cung Phương trình đường thẳng

Phương trình đường tròn

Tổng BẢNG MÔ TẢ NỘI DUNG TRONG MỖI Ô

Câu 1 1đ Câu 1 1đ

Câu 3 1.5đ Câu 4

1.5đ Câu 5 1đ

Câu 7 1.5đ

Câu 6 1.5đ Câu 8

2 3đ

1 1đ

1 1.5đ

1 1.5đ

1 1đ

1 1đ

8 10đ

1 1đ 2

1 1.5đ 5

5.5đ

Trang 2

Câu 1: Thông hiểu, giải bất phương trình dạng tích và thương của nhị thức bậc nhất và

tam thức bậc hai

Câu 2: Giải bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối ở hai vế.

Câu 3: Vận dụng định lý dấu tam thức bậc hai để tìm giá tri của tham số m để biêu thức

f(x) = ax2 + bx + c luôn dương hoặc luôn âm với mọi số thực x

Câu 4: Hiểu cách lập bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp Tìm dược số trung vị, mốt

của bảng số liệu Nắm được công thức tính phương sai, độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp

Câu 5: Nắm được mối liên hệ giữa các giá trị lượng giác, công thức lượng giác cơ bản

để tìm các giá trị lượng còn lại khi biết được một giá trị lượng giác của cung 

Câu 6: Vận dụng được kiến thức của phương trình đường thẳng để viết phương trùnh

đường thẳng qua một điểm và vuông góc với đường thẳng cho trước Tìm được giao điểm của hai đường thẳng

Câu 7: Vận dụng được công thức tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng để

tính diện tích tam giác khi biết toạ độ ba điỉnh của tam giác

Câu 8: Nắm được cách lập phương trình đường tròn khi biết đường kính.

KIỂM TRA THỬ HỌC KÌ II – Năm học 2010-2011

Trang 3

Môn: Toán - Khối 10 Thời gian: 90 phút Câu 1: Giải các bất phương trình sau:

a)

2

( 2)( 4 4)

0 ( 5 6)(2 4 3)

    

b) 4x 3  x 2 (1điểm)

Câu 2: Tìm m để bất phương trình

f(x)=(2m2-3m-2)x2 + 2(m-2)x – 10 đúng với mọi x (1.5điểm)

Câu 3: Điều tra về số học sinh trong 26 lớp học, ta được mẫu số liệu sau:

a) Tìm số trung vị, mốt của bảng số liệu trên (0.5điểm)

b) Tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp với các lớp: 43; 45 , 45; 47 , 47; 49     (1điểm)

Câu 4: Tính các giá trị lượng giác của góc biết: os =- ;1 3

c      (1điểm)

Câu 5: Tìm toạ độ hình chiếu M’ của điểm M(-2;1) lên : 2 2 ;

4

t

 

  

 

 (1.5điểm)

Câu 6: Tính diện tích tam giác ABC biết A(1;2), B(-2;-2), C(3;-2) (1điểm)

Câu 7: Viêt phương trình đường tròn (C) đường kính AB biết A(-3;-1), B(1;5) (1điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) tại A (0.5điểm)

-Hết -Đáp án Toán 10 – HKII (năm học 20010-2011)

Trang 4

Nội dung Điểm Nội dung Điểm

Câu 1:

a) Lập bảng dấu

Kết luận tập nghiệm của bất ptrình:

S= 2; 2  3; 

b) Biến đổi pt về dạng: x(-2x+6)>0

Kết luận tập nghiệm của bất ptrình:

S=0;3

Câu 2:

+ Nếu 2m2 -3m-2=0

2 1 2

m m

thế vào bpt đã cho và nhận m=2 (1)

+ Nếu 2

2

2

m

m



thì bpt đã cho đúng với mọi x khi:

2

0

1

; 2 (2)

3

m

 

Từ (1),(2) kết luận 1; 2

3

Câu 3:

a) Số trung vị 45 46 45.5

2

e

Mốt là 44 và 45

b) B ng phân b t n s t n su t.ảng phân bố tần số tần suất ố tần số tần suất ần số tần suất ố tần số tần suất ần số tần suất ất

[43; 45) 7 26.9

[45; 47) 11 42.3

[47; 49] 8 30.8

b)

X

S  (có công thức và thế giá trị)

SX  1.5

Câu 4:

sin os 1 sin

9

2 2 sin

3

c

2

     

0.75

0.25 0.5 0.5

0.5

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.5

0.5

0.25

Vậy sin 2 2

3

 

2

4

Câu 5 : Đường thẳng  có phương trình tổng quát là : x-2y+6=0

Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với , d có phương trình tổng quát là :2x+y+3=0

Vậy toạ độ điểm M ’ thoả hệ pt:

12

5

x

x y

y

  

Vậy ' 12; 9

Câu 6 :Đường thẳng BC có pt: y+2=0

Ta có : h a = d(A,BC) = 4

Ta có : BC 5;0  BC 5

Vậy diện tích tam giác ABC là :

Câu 7 : Gọi I(-1 ;2) là trung điểm AB

Ta có AB4;6 AB 2 13

Bkính đường tròn là 13

2

AB

Vậy đường tròn đường kính AB là đường tròn tâm I(-1;2), bán kính R= 13 có phương trình là:(x+1) 2 + (y-2) 2 = 13

0.25 0.5

0.75

0.75

0.5 0.5

0.5

0.25 0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 25/06/2015, 13:00

Xem thêm

w