1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MA TRAN & DE THI HKII TOAN 7

4 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HỌC KÌ IIMÔN: TOÁN 7 I/ Ma trận đề thi: Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1.. Thống kê Bảng dấu hiệu thống kê ban đầu, tần số - Lập được bảng tần số - Mốt củ

Trang 1

MA TRẬN VÀ ĐỀ THI HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN 7 I/ Ma trận đề thi:

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

1 Thống kê

Bảng dấu hiệu thống kê ban đầu, tần số

- Lập được bảng tần số

- Mốt của dấu hiệu

Tính được số trung bình cộng

2 Đơn thức

– Đa thức

Nhận biết được đơn thức, đa thức

- Thu gọn được đơn thức

- Thu gọn được

đa thức

- Tính giá trị của một đa thức

Cộng, trừ đa thức

Tìm nghiệm của đa thức

3 Hình học

Nhận biết được hai tam giác bằng nhau, các đường đồng quy trong tam giác

- Hiểu được định lý Pitago

- Bất đẳng thức tam giác

Chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai đoạn thẳng bằng nhau

II/ Đề thi:

Trang 2

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN: TOÁN 7

Câu 1: (2,5 điểm)

Điểm kiểm tra Toán (1 tiết) của học sinh lớp 7A được thầy giáo ghi lại như sau:

a Lập bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

b Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu

Câu 2: (1,5 điểm)

Cho đơn thức: 3 2  8 3 2

4

3

z xy z

y

x  

a Thu gọn đơn thức trên

b Tìm hệ số, biến số, bậc của đơn thức thu gọn

Câu 3: (2,5 điểm)

Cho hai đa thức: F(x) = - 2x2 + 15x – 7x4 – 11x + 6x + 1

G(x) = - 2x + 4 + 11x4 – 3x2 – 9x4 + 4x3

a Thu gọn và sắp xếp F(x), G(x) theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính F(x) + G(x), F(x) – G(x)

Câu 4: (0,5 điểm)

Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x – 10

Câu 5: (3 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A, H là trung điểm của BC Vẽ HE  AB,

HF  AC (E  AB, F  AC)

a Chứng minh: ∆AHB = ∆AHC

b Chứng minh: AE = AF

c Nếu AB = 5cm, BC = 6cm Tính AH

Trang 3

-HẾT -ĐÁP ÁN

Câu 1: a) (1 điểm)

3

4

5

6

7

8

9

10

1 3 2 4 8 7 12 3

3 12 10 24 56 56 108 30

475 , 7 40

299

X

b) Vẽ biểu đồ đúng (0,5 điểm)

c) - Tính đúng giá trị trung bình như bảng trên (0,75 điểm)

- Mốt của dấu hiệu: 9 (0,25 điểm)

Câu 2: a) Thu gọn đơn thức (1 điểm)

2

3 ( 8 ) ( )( )( ) 6

4

3 8

4

3

z y x z

z y y x x z

xy z

y

b) Đơn thức  6x4y5z3 có hệ số là: – 6, có ba biến là: x, y, z; có bậc là: 12

(0,5điểm)

Câu 3: a) Thu gọn và sắp xếp hai đa thức (1 điểm)

F(x) = – 7x4 – 2x2 + 10x + 1 G(x) = 2x4 + 4x3 – 3x2 – 2x + 4 b) Tính: (1,5 điểm)

F(x) = – 7x4 – 2x2 + 10x + 1

G(x) = 2x4 + 4x3 – 3x2 – 2x + 4

F(x) + G(x) = –5x4 + 4x3 – 5x2 + 8x + 5

F(x) = – 7x4 – 2x2 + 10x + 1

G(x) = 2x4 + 4x3 – 3x2 – 2x + 4

F(x) + G(x) = –9x4 – 4x3 + x2 + 12x – 3

Câu 4: (0,5 điểm)

x = 2 là nghiệm của đa thức P(x) = 5x – 10

+

Trang 4

Vì P(2) = 5.2 – 10 = 10 – 10 = 0

Câu 5: Vẽ hình (0,5 điểm)

a) Chứng minh: ∆AHB = ∆AHC (1 điểm)

Xét ∆AHB và ∆AHC

Ta có: HB = HC (gt)

AB = AC (∆ABC cân)

AH là cạnh chung

=> ∆AHB = ∆AHC (c – c – c)

b) Chứng minh: AE = AF (0,5 điểm)

Xét hai tam giác vuông: EAH và FAH

Ta có: AH là cạnh huyền chung (1)

Vì ∆ABC cân tại A nên AH là đường trung tuyến đồng thời cũng là đường phân giác, đường cao

=> Góc BAH = góc CAH (2)

Từ (1) và (2), suy ra: ∆EAH = ∆FAH (cạnh huyền – góc nhọn)

=> AE = AF

c) Tính AH (0,5 điểm)

Ta có: BH =

2

1

BC = 2

1 6 = 3(cm) Áp dụng định lý Pi-ta-go cho tam giác vuông ABH

Ta có:

) ( 4 16

16 3

5 2 2

2

2 2 2

2 2

2

cm AH

AH

BH AB

AH

BH AH

AB

Ngày đăng: 07/06/2015, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng dấu hiệu  thống kê ban  đầu, tần số - MA TRAN & DE THI HKII TOAN 7
Bảng d ấu hiệu thống kê ban đầu, tần số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w