1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Khung ma trận đề thi Kiểm tra HK2 Môn Toán 7 năm học 2010-2011

8 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 175,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1... Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.. Các đường đồng quy của tam giác Biết bất đẳng thức tam giác và viết

Trang 1

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Đơn thức Đa thức

Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức Biết cách xác định bậc của một đơn thức

Biết cộng, trừ, nhân hai đơn thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 3

2

3 điểm=30%

2 Cộng, trừ đa thức một

biến

Nghiệm của đa thức một

biến

Thực hiện được phép cộng, trừ đa thức một biến Biết tìm nghiệm của đa thức một biến

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2,5

1 2,5 điểm=25%

3.Tam giác

Biết được định lí

Py – ta – go và xác định được độ

Trang 2

dài một cạnh

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1

4 Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác.

Các đường đồng quy của

tam giác

Biết bất đẳng thức tam giác và viết được bất đẳng thức của một tam giác cụ thể

Chứng minh được hai tam giác bằng nhau Vận dụng được mối quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác.

Vận dụng được tính chất các đường đồng quy của tam giác để chứng minh

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1 2,5

2 3,5 điểm=35%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

4 5 50%

1 2,5 25%

1 2,5 25%

6 10 100%

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

CỤM XUÂN LÂM

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

=====o0o=====

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7 NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian chép đề)

Câu 1(1,5điểm):

- Nêu định nghĩa đơn thức? Bậc của đơn thức?

- Lấy ví dụ về đơn thức và tìm bậc của đơn thức đó

Câu 2 (1điểm) Phát biểu định lí Py – ta – go Xác định độ dài x trên hình vẽ?

Câu 3 (1điểm) Phát biểu định lí bất đẳng thức tam giác? Viết các bất đẳng thức tam giác về quan hệ giữa các cạnh của tam giác

MNP

Câu 4 (1,5điểm) Thực hiện phép tính:

a (- 7x2y3) + 5x2y3 - 3x2y3

b 9xy2 - 2xy2 - (- 3xy2)

c 2

3 xy

2z (- 3xyz2)

Câu 5 (2,5điểm) Cho hai đa thức:

8 10 x

Trang 4

P(x) = 2x5 - 3x2 + 5x4 - 7x3 + x2 - 1

2x Q(x) = 3x4 - 2x5 - 3x3 + 2x2 - 1

2

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x)

c Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của đa thức Q(x)

Câu 6 (2,5điểm) Cho ABC vuông tại A Đường phân giác BK Kẻ KH vuông góc với BC (HBC) Chứng minh răng:

a) ABK = HBK

b) BK là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) AK < KC

Trang 5

CỤM XUÂN LÂM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

=====o0o=====

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM HỌC KÌ II MÔN TOÁN 7

NĂM HỌC 2010 – 2011

Thời gian: 90 phút

Câu 1

Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến 0,5điểm Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó 0,5điểm

Ví dụ: - 5x2y3z, có bậc là 6 (Học sinh lấy ví dụ khác cũng được điểm) 0,5điểm

Câu 2

Định lí Py – ta – go: Trong một tam giác vuông, bình phương của cạnh huyền bằng tổng các bình

Theo định lí Py – ta – go ta có:

x2 + 82 = 102

 x2 = 102 - 82 = 100 – 64 = 36

Câu 3 Bất đẳng thức tam giác: Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất kì bao giờ cũng lớn hơn độ

Các bất đẳng thức tam giác:

MN + MP > NP

MN + NP > MP

MP + NP > MN

0,5điểm

8

10 x

P N

M

Trang 6

Câu 4

a (- 7x2y3) + 5x2y3 - 3x2y3 = (- 7 + 5 – 3)x2y3 = -5x2y3 0,5điểm

c 2

3xy

Câu 5 a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến

P(x) = 2x5 + 5x4 – 7x3 – 2x2 - 1

2x Q(x) = - 2x5 + 3x4 - 3x3 + 2x2 - 1

2

0,25điểm

0,25điểm

b Tính P(x) + Q(x) và P(x) - Q(x) P(x) = 2x5 + 5x4 – 7x3 – 2x2 - 1

2 x Q(x) = - 2x5 + 3x4 - 3x3 + 2x2 - 1

2

P(x) + Q(x) = 8x4 – 10x3 - 1

2x -

1 2

0,5điểm

P(x) = 2x5 + 5x4 – 7x3 – 2x2 - 1

2 x Q(x) = - 2x5 + 3x4 - 3x3 + 2x2 - 1

2

0,5điểm +

Trang 7

P(x) - Q(x) = 4x5 + 2x4 – 4x3 - 4x2 - 1

2x +

1 2

c Khi x = 0 ta có:

P(0) = 2.05 + 5.04 – 7.03 – 2.02 - 1

2.0 = 0 Vậy x = 0 là một nghiệm của đa thức P(x) Q(x) = - 2.05 + 3.04 - 3.03 + 2.02 - 1

2 = -

1 2 Vậy x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)

0,5điểm

0,5điểm Câu 6

0,25điểm

GT  ABC ( A = 90 o ), BK là đường phân giác

KH  BC; (H  BC)

KL a)  ABK =  HBK.

b) BK là đường trung trực của đoạn thẳng AH c) AK < KC

0,25điểm

Chứng minh:

a Xét ABK và HBK vuông có:

ABK =HBK (GT) (1)

và BK cạnh chung (2)

Từ (1) và (2)  ABK = HBK (cạnh huyền – góc nhọn)

0,5điểm

A

K

C H

B

D

Trang 8

b Xét ABD và HBD có:

BD chung (3)

ABD =HBD (GT) (4) Mặt khác, vì ABK = HBK nên BA = BH (5)

Từ (3); (4) và (5)  ABD = HBD (c.g.c) Khi đó: ADB =HDB và DA = DH Lại có: ADB + HDB = 1800 nên ADB =HDB = 900

Vậy BK là đường trung trực của AH (đpcm)

0,5điểm 0,5điểm

c ABK = HBK nên AK = HK,

Mặt khác trong KHC có HK < KC

Ngày đăng: 25/06/2015, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w