1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bai 2 Mot so oxit quan trong

68 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 210,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: Kiến thức: kiểm tra các mức độ nhận thức của học sinh qua các bài: Benzen, luyện tập chương 4; CTCT, tính chất, điều chế rượu etylic, axit axetic; mối liên hệ giữa etilen rượu [r]

Trang 1

TIẾT 37 – BÀI 29 AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

Ngày soạn: 04/.01./2014 Ngày dạy: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được t.c hhọc của axit cacbonic và muối cacbonat;

Viết PTPƯ mhọa và biết cách đchế axit cacbonat và muối cacbonat

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng tiến hành tn để chứng minh t.c hhọc của muối

Biết qsát htượng, giải thích và rút ra kết luận

Tr vẽ p to H 3.17 Chu trình C trong tự nhiên

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Ghi nhớ cáchviết hợp chất axit

 Khi bị đ.nóng CO2 bay ra khỏi dd

 Trong nước mưa cũng có axit donước hòa tan 1 phần CO2 trong khíquyển

Trang 2

Hãy phân loại muối

theo gốc axit như trên

về tính tan củamuối cacbonat

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Làm tn , nxhtượng và rút rakết luận, viếtPTHH

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Ghi nhớ tínhchất đặc biệt củamuối cacbonat

Làm tn Đdiệnpbiểu, nhóm khác

bs

Làm các tntheo yc của gv

Cá nhân đọcthtin đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Qsát tranh,nghe gv hdẫn

1 Phân loại: có 2 loại:

 Muối trung hòa (muối cacbonat):

 Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy : + CaCO3(r) ⃗ to CaO(r) + CO2(k) + NaHCO3(r) ⃗ to

Trang 3

TIẾT 38 – BÀI 29 SILIC – CÔNG NGHIỆP SILICAT

Ngµy so¹n: 05/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Biết được Si là pkim hoạt động yếu, là chất bán dẫn, là oxit axit, có nhiềutrong tự nhiên

Nêu được cách sx gốm, sứ, thủy tinh, xi măng

2 Kỹ năng: rèn knăng qsát tranh, mô tả qtrình sx từ sơ đồ lò quay sx clanhke 3.Thái độ: Giáo dục cho học sinh ý thức bảo vệ môi trường, sử dụng nguyên liệu

hợp lý, tiết kiệm

II Chuẩn bị: Tr vẽ p to hình 3.20: Sơ đồ lò quay sx clanhke;

III Phương pháp: thtrình + Đàm thoại

IV Tiến trình dạy học:

Thông báo các thtin

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Cá nhân đọcthtin sgk

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Nghe gv t.báo

về t.c hhọc củasilic dioxit

kĩ thuật điện tử)

 T.c hhọc: Si là pkim h.động yếu + Tác dụng với oxi: ở nhiệt độ cao

Trang 4

đồ gốm

phóng to, tìmhiểu quá trình sx

xi măng

Đại diện kểtên các vật dụnglàm bằng thủytinh

Tìm hiểu cáccông đoạn sxthủy tinh và viếtcác PTPƯ xảy

ra

(canxi silicat)

III Sơ lược về công nghiệp silicat:

1 Sản xuất đồ gốm, sứ: gạch ngói,sành, sứ

a) Nguyên liệu chính: đất sét, cát

thạch anh, fenpat

b) Các công đoạn chính: (sgk) c) Cơ sở sản xuất: Bát Tràng (Hà

Nội), các công ti ở Đồng nai, BìnhDương …

2 Sản xuất xi măng: xi măng cóth.phần chính: Canxi silicat và canxialuminat

a) Nguyên liệu chính: đất sét, cát, đá

vôi,…

b) Các công đoạn chính: (sgk) c) Cơ sở sản xuất xi măng: Hà tiên,

Hoàng thạch, Chinfon, …

3 Sản xuất thủy tinh: thủy tinh cóthành phần chính gồm natri silicat vàcanxi silicat

a) Nguyên liệu chính: cát thạch anh,

đá vôi và sôđa

b) Các công đoạn chính: (sgk)

* Các phương trình hóa học:

CaCO3(r) ⃗ to CaO(r) + CO2(k)CaO(r) + SiO2(r) ⃗ to CaSiO3(r)

Na2CO3(r)+SiO2(r) ⃗ to Na2SiO3(r)+CO2(k)

c) Các cơ sở sản xuất: ở Hải Phòng,

Trang 5

TIẾT 39 - BÀI 31 - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Ngµy so¹n: 05/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu :

1 Kiến thức :

Nêu được ntắc sắp xếp các ntố trong bảng tuần hoàn

Giải thích được cấu tạo bảng tuần hoàn : ô ntố, chu kỳ, nhóm

Thuyết trình + Trực quan + Đàm thoại

IV Tiến trình dạy học :

Treo, giới thiệu sơ

Qsát ô số 12;

đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs

Qsát bảngHTTH , tìm hiểukhái quát về bảng

I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên

tố trong bảng hệ thống tuần hoàn:

Các nguyên tố trong bảng hệ thốngtuần hoàn được sắp xếp theo chiềutăng dần diện tích hạt nhân

II Cấu tạo bảng tuần hoàn:

1 Ô nguyên tố:

* Ô nguyên tố tương ứng với 1 ô

vuông cho biết:

Trang 6

Cá nhân qsátđdiện pbiểu,nhóm khác bs

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Qsát nhóm I

và nhóm IIVnghe gv thôngbáo;

Th.luận nhóm:

nhóm có đthntăng dần, có cùng

số lớp e

2 Chu kỳ:

Chu kỳ là dãy các ntố mà nguyên tửcủa chúng có cùng số lớp e và đượcxếp thành hàng ngang theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân

* Số thứ tự của chu kỳ bằng số lớp

e trong n tử

3 Nhóm: nhóm gồm các ntố mà sốnguyên tử của chúng có số e lớpngoài cùng bằng nhau được xếpthành cột dọc theo chiều tăng dầnđiện tích hạt nhân

* Số thứ tự của nhóm bằng số e lớp

ngoài cùng

4 Củng cố :

Chu kỳ là gì ? Nhóm là gì ?

Xác định cấu tạo n tử của các ntố ở ô số 13, 15 ?

Xác định vị trí trong bảng tuần hoàn của các ntố có số hiệu 9, 11 ?

Hướng dẫn hs làm bài: 1, 7 trang 101

5 Dặn dò: xem trước nội dung phần còn lại của bài học

Trang 7

TIẾT 40 - BÀI 31 - SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN

CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC (Tiếp)

Ngµy so¹n: 10/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được sự biến đổi tính chất trong 1 chu kỳ, nhóm

Nêu được cấu tạo nguyên tử , tính chất cơ bản của nguyên tố và ngược lại

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát , so sánh, suy luận

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh lòng đam mê yêu thích khoa học.

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ phóng to hình chu kỳ 2, 3; nhóm I, IIV

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

đổi như thế nào từ Li – Ne ?

 Sự thay đổi tính kloại và

pkim diển ra như thế nào ?

 Tiến hành tương tự với

chu kỳ 3:

Số e lớp ngoài cùng thay

đổi như thế nào từ Li – Ne ?

Sự thay đổi tính kloại và

pkim diển ra như thế nào ?

E lớp ngoài cùngtăng dần từ 1 – 8

Tính kloại giảmdần, đồng thời tínhpkim của ntố tăngdần

Qsát Tr vẽ p tonhóm I và IV, th.luận

III Sự biến đổi tính chất của các ntố trong bảng tuần hoàn:

1 Trong 1 chu kỳ: khi đi từđầu đến cuối chu kỳ (theochiều tăng dần điện tích hạtnhân)

 Số e lớp ngoài cùng của

n tử tăng dần từ 1 – 8 (trừchu kỳ 1)

 Tính kloại giảm dần,đồng thời tính pkim của ntốtăng dần

2 Trong 1 nhóm: khi đi từtrên xuống dưới (theo chiềutăng dần điện tích hạt nhân)

 Số lớp e tăng dần,

 Tính kloại của các ntố

Trang 8

Số lớp e của n.tử thay đổi

Nghe gv thông báo

ý nghĩa của bảng hệthống tuần hoàn

Cá nhân đọc vdminh họa

Nghe gv hdẫn cáchxđịnh

Hs làm tương tựnội dung trên

tăng dần, đồng thời tínhpkim của ntố giảm dần

IV Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các ntố hóa học:

1 Biết được vị trí của ntố, ta

có thể suy ra cấu tạo n tử vàtính chất của ntố như:

 Cấu tạo n tử ,

 Tính chất cơ bản của ntố

 So sánh tính kloại, pkimcủa ntố với các ntố lân cận

2 Biết cấu tạo n tử của ntố,

ta có thể suy đoán vị trí vàtính chất của ntố như:

 Vị trí của ntố

 T.c hhọc cơ bản của nó

4 Củng cố: hdẫn hs làm bài 3, 4, 5, 6

Bài 6: Chiều tăng dần tính phi kim: As, P, N, O, F Giải thích:

 As, P, N cùng có 5 e ngoài cùng ở nhóm V Theo vị trí của 3 ntố trong nhómbiết được tính phi kim tăng theo chiều trên

 N, O, F cùng có 2 lớp e, cùng chu kỳ 2, theo vị trí của 3 ntố trong chu kỳ và quyluật biến đổi tính pkim, kloại nên tính pkim tăng theo thứ tự trên

Bài 7: a) n A= 0 35

22 4(mol)  M A=1 ×22 4

0 35 =64 (g)Gọi công thức của A là SxOy  x y=

50 32 50 15

= 1

2  x =1 y=2 Vậy CTHH của A là : SO2

0 2 =1 8  có 2 muối tạo thành là: NaHSO3 và Na2SO3

NaOH + SO2  NaHSO3 (1) ; ; gọi x là số mol

TIẾT 41 – BÀI 32 – LUYỆN TẬP CHƯƠNG 3

PHI KIM – SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

Trang 9

Ngµy so¹n: 12/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

Xác định được chất để điền vào sơ đồ, củng cố kỹ năng viết PTPƯ

Vận dụng quy tắc biến đổi tính chất của nguyên tố để xác định cấu tạonguyên tử và tính chất của nguyên tố

3 Thái độ : Giáo dục lòng yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sơ đồ biến đổi các chất để trống các hóa chất cần điền

vào sơ đồ

III Phương pháp : Đàm thoại + thuyết trình

IV Tiến trình dạy học :

Điền càc cụmtừ: hidro, oxi,kloại

Trao đổinhóm hoànthành sơ đồvới trường hợp

S

Trao đổinhóm, chọnnhững cụmtừ: , hidro,kloại,ddNaOHđiền vào chỗtrống Ddiệnpbiểu, nhómkhác bs

I Kiến thức cần nhớ:

1 T.c hóa học của ph.kim:

Thí dụ: Thiết lập sơ đồ b.diễn t.c hhọc của S:

H2S  S  SO2  SO3  H2SO4 

FeS

2 T.c hóa học của một số pkim cụ thể:

a) Tính chất hóa học của Clo:

+ k.loạị

Muối Nước clo

(4) + nước

Trang 10

 Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hoàn

II Bài tập: Y/c h/s th.luận nhóm hoàn thành

bài 1, 2, 3 trang 103

4 Củng cố: hdẫn hs làm bài tập 1 – 6

Bài 5 a) Gọi CTPT của oxit sắt là FexOy ;

FexOy + yCO  xFe + yCO2 ; nFe = 22,4 / 56 = 0,4 (mol)

Theo PT ta có: (56x + 16y)g (FeXOy)  x 56g (Fe)

MFex O y=160 , vậy ta có 160 22,4 = 32 x 56  x = 2

Thay số vào phương trình (1) ta tìm được y = 3

Vậy CTHH của oxit sắt là: Fe2O3

2 =0 6(mol)=nCaCO3⇒mCaCO3=0 6 ×100=60(g)

Bài 6 MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O ; nMnO2=69 , 6

88 =0 8 (mol)=nCl2

Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O ; nNaOH = 4 0,5 = 2 (mol)

0,8 1,6 0,8 0,8 mol ; nNaOH dư = 2 – 1,6 = 0,4 (mol)

Ngµy so¹n: 15/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

+ CaO +O2

+ CO2

(5)

(8)

+ O2 (3)

CO

(1 )

Trang 11

Củng cố các kiến thức về tính chất hóa học của C, muối cacbonat và muốiclorua

2 Kỹ năng :

Rèn kỹ năng thực hành hóa học và giải các bài tập thực nghiệm hóa học

3 Thái độ :

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, tập trung trong quá trình thực hành

II Chuẩn bị : gv pha loãng các dung dịch, đựng trong lọ thích hợp.

1 Hóa chất : CuO, Bột than gỗ, dd Ca(OH)2, bột : NaHCO3, NaCl, Na2CO3,CaCO3, dd HCl, nước cất

2 Dụng cụ : (cho 6 – 10 nhóm) 1 giá sắt , 1 cặp gỗ , 4 ố/n , 1 đèn cồn , 1nút cao su

có lổ gắn ống L, 4 thìa nhựa, 1 giá để ố/n, 1 chổi rửa, 1 ống nhỏ giọt

hhợp và sự thay đổi màu sắc

dd Ca(OH)2, kiểm tra, hdẫn

Tiến hành làm thínghiệm, qsát , nx vàrút ra kết luận về tínhchất của C

Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm

Qsát cách lấy hóachất; lắp đặt dụng cụ,

Tiến hành làm tn,qsát , nx và rút ra kếtluận về tính chất củaNaHCO3

Viết PTPƯ vàtường trình thínghiệm

Quan sát sơ đồ tìmhiểu cách tiến hànhthí nghiệm nhận biếthoá chất mất nhãn

1 Thí nghiệm 1: Cacbon khử

Đồng (II) oxit ở nhiệt độ cao:

 Lấy ít bột CuO và C vào

 Giải thích ? Viết PTPƯ ?

 Rút ra kết luận về t.c.hhcủa C ?

2 Thí nghiệm 2: Nhiệt phân

muối NaHCO 3 :

 Cho nửa thìa bộtNaHCO3 vào ống nghiệm rồilắp dụng cụ như hình 3.6trang 89

 Đun nóng đáy ốn trênngọn lửa đèn cồn

Qsát , nhận xét hiện tượng x.ra trong dd Ca(OH) 2

Trang 12

Hđ của gv Hđ của hs Nội dung

 Hướng dẫn học sinh quan

sát dấu hiệu khí thoát ra là

khí CO2

Các nhóm tiếnhành thực hiện theohướng dẩn

Tường trình cáchiện tượng quan sátđược và toàn bộ cáchtiến hành thí nghiệm,PTPƯ

?

rút ra kết luận về t.c.hhọccủa NaHCO3?

+ 2 ốn còn lại chất rắn đềuhòa tan là NaCl và Na2CO3

 Nhỏ dd HCl vào 2 ốntrên, ốn nào có chất khí thoát

ra là Na2CO3 Ống nghiệmcòn lại là NaCl

 Viết PTPƯ xảy ra ?

4 Củng cố

Y/c h/s hoàn thành các thí nghiệm, thu dọn vệ sinh dụng cụ

Thu bài tường trình các nhóm, thông báo điểm các phần của các nhóm

Rút kinh nghiệm các nhóm làm chưa tốt và tuyên dương các nhóm làm tốt

5 Dặn dò: xem trước nội dung bài tiếp theo

DuyÖt gi¸o ¸n

Ngày 20/01/2014

TIẾT 43 – BÀI 34 – KHÁI NIỆM VỀ HỢP CHẤT HỮU CƠ

VÀ HOÁ HỌC HỮU CƠ

Ngµy so¹n: 18/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

CaCO3; NaCl; Na2CO3

+ H2O

Trang 13

Nêu được khái niệm về hợp chất hữu cơ và hoá học hữu cơ

Phân loại được các hợp chất hữu cơ Cho ví dụ

2 Kỹ năng:

Phân biệt được các hợp chất hữu cơ thông thường với các hợp chất vô cơ

3 Thái độ: Có thái độ đúng đắn trong học tập.

II Chuẩn bị:

Tranh vẽ phóng to hình: tơ sợi, đồ nhựa, thực phẩm

Hóa chất: dd Ca(OH)2, bông gòn / vải / giấy, Diêm

Dụng cụ: 1 đũa thủy tinh, 1 ống nghiệm , 1 ống nhỏ giọt, 1 kẹp gỗ, 1 khaynhựa

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thuyết trình

IV Tiến trình dạy học:

Mở bài: các vật dụng thường dùng hàng ngày như: muỗng nhựa, dép nhựa, quần áo làm

từ vải sợi, … đều là hchc Vậy, hchc là gì ? hhhc là như thế nào ?

Treo tranh, giới thiệu những

là những hchc: thức ăn, đồ

dùng và cả cơ thể chúng ta

Làm tn đốt cháy bông,

msắc của dd Ca(OH) 2 khi rót

vào ốn?

về chất khí sinh ra ?

Thtrình.báo : hiện tượng x.ra

t.tự khi đốt hchc như: dầu, đèn

nhóm hợp chất hữu cơ trên ?

Qsát tranh, thínghiệm: chú ý sựthay đổi màu sắccủa dd nuớc vôitrong

Đại diện pbiểu,nhóm khác bs: cókhí CO2 sinh ra

Nghe gv thôngbáo những htượngxảy ra tương tự

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs: cóntố C

Qsát tìm hiểuctpt 1 số hchc,được tách thành 2nhóm

Th.luận nhóm,đdiện pbiểu, nhómkhác bs: thànhphần phân tử; có 2loại, hidro cacbon

I Kh niệm về hợp chất hữu cơ:

1 Hợp chất hữu cơ có ở đâu?Hợp chất hữu cơ có ở quanh

ta

2 Hợp chất hữu cơ là gì ? Vd: CH4, CH3OH, C6H6, …

Hợp chất hữu cơ là các hợpchất của C (trừ: CO, CO2,

H2CO3 và muối cacbonat, …)

3 Các hợp chất hữu cơđược phân loại như thế nào?

Có 2 loại hợp chất hữu cơ:

 Hidrocacbon : là nhữnghợp chất mà phân tử chỉ có 2

Trang 14

Hđ của gv Hđ của hs Nội dung

thành mấy loại ? Đó là gì ?

Bs h.chỉnh nội dung

- Hãy cho biết trong các

chất sau, chất nào là hidro

cacbon, chất nào là dẫn xuất

của hidrocacbon : a) C 6 H 6 Cl 6 ,

b) C 6 H 6 O 6 , c) C 2 H 4 , d) C 3 H 8 , e)

CH 3 COOH, f) C 2 H 5 OH

Thtrình: hóa học có nhiều

ngành khác nhau: hóa hữu cơ,

Hóa lý, Hoá phân tích, …mỗi

chuyên ngành có 1 đối tượng

và mục đích nghiên cứu khác

nhau

Hóa học hữu cơ gồm các

ngành sx như: Hóa học dầu

mỏ, hóa học polime, Hóa học

các hợp chất thiên nhiên, sx

nhựa, thuốc, …

và dẩn xuất củahidro cacbon

Th.luận nhómđdiện pbiểu, nhómkhác bs

Nghe gv thôngbáo về các ngànhhóa học, hóa họchữu cơ

ntố hidro và cacbon Vd:

CH4, C2H6, C6H6, …

hidrocacbon: là những hợpchất ngoài C còn có nhữngntố khác như O, N, Cl, …vd: C2H6O, CH3Cl, C2H5ON,

 Xem trước nội dung bài tiếp theo

TIẾT 44 – BÀI 35 - CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ

Ngµy so¹n: 22/.01./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được các loại mạch C, ý nghĩa công thức cấu tạo

Trình bày được sự khác biệt về hoá trị và liên kết giữa các nguyên tử trongphân tử

Trang 15

2 Kỹ năng:

Viết được CTCT của các chất hữu cơ đơn giản, phân biệt được các chất quaCTCT

3 Thái độ:

Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận trong làm việc và học tập

II Chuẩn bị: mô hình: 3 quả cầu C, 6 quả cầu H, 1 quả cầu O, 8 ống nhựa

III Phương pháp: Trực quan + thtrình + Đàm thoại

IV Tiến trình dạy học:

H = 1, O = 2

Qsát tìm hiểuhóa trị của C, H,

O, trên mô hình

CH4, CH3Cl,

CH3OH

Qsát các dạngmạch C

Lưu ý vị trí củacác nhánh trênmạch C

 Qsát, cách ghicác loại mạch C

Lưu ý về cácloại mạch vòng

Qsát chú ý vịtrí của các n.tửtrong phân tử tạocác chất khácnhau

I Đặc điểm cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ:

1 Hóa trị và liên kết giữa cácnguyên tử:

 Trong các hchc, hóa trị của Cluôn là IV, của H là I, O là II, …

 Mỗi hóa trị được thể hiệnbằng 1 gạch nối

2 Mạch cacbon:

 Những n.tử C có thể lkết trựctiếp với nhau thành mạch C

 Có 3 loại mạch C:

+ Mạch thẳng: (mạch C không

phân nhánh)  C      

 C  C  C  hoặc:  C  C     (C3H8)  

+ Mạch nhánh:  C 

   

* C5H12  C  C  C  C     

+ Mạch vòng: C4H10  C  C 

  hoặc (C3H8)  C  C 

Trang 16

Th.luận nhómhoàn thành bàitập:

Đại diện viếtCTCT của CH4

và C2H4

Th.luận nhómviết CTCT của

C3H8 và C2H4O

– C –  C C 

3 Trật tự liên kết giữa cácnguyên tử trong phân tử:

Mỗi hợp chất hữu cơ có 1 trật tựliên kết xác định giữa các n.tửtrong ph.tử

Ví dụ: CTPT: C2H6O có 2 CTCT,tạo nên 2 chất khác nhau:

   

 C  C  O  và:  C  O  C     (Rượu etylic) (Di metyl ete)

II Công thức cấu tạo:

 Công thức cấu tạo là côngthức biểu diễn đầy đủ liên kếtgiữa các nguyên tử trong phân tử

 Công thức cấu tạo cho biết: + Th.phần ph.tử (tính p.tử khối) + Thứ tự liên kết giữa các n.tử

4 Củng cố: Hướng dẫn hs làm bài tập 1 – 5 trang 112 sgk

Bài 3: Mạch vòng: C3H6 có 2 công thức; C4H8 có 3 c.thức; C5H10 có 5 c.thức

Bài 5: A là hợp chất h/cơ  A có nguyên tố C, đốt A tạo H2O A có nguyên tố H PTPƯ: 4 CxHy + (4x + y) O2  4x CO2 + 2y H2O ; n A= 3

30=0,1(mol) 0,1 mol ……… 0,3 mol ; n H

2O= 5,4

18 =0,3(mol)

Ta có: MA = 30 (g) <=> 12x + y = 30 (1)

Theo PTPƯ : 4 mol CxHy - > 2y mol H2O

Theo đề bài: 0,1 mol - > 0,3 mol => 2 y=4 0,3

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được tính chất vật l ý ; tính chất hhọc và ứng dụng của metan

Nêu được liên kết đơn, phản ứng thế, nhóm ankan

2 Kỹ năng:

Biết viết được CTCT của hchc, làm quen với pp nghiên cứu

Rèn kỹ năng qsát tn viết PTPƯ cháy của metan – hchc

Rèn kỹ năng tính toán theo PTHH phản ứng hữu cơ

3 Thái độ.

Trang 17

Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị:

Mô hình phân tử metan (1 quả cầu C; 4 quả H)

Hóa chất: khí metan (CH3COONa, NaOH, CaO), dd Ca(OH)2, khí clo, nướccất, quỳ tím

Dụng cụ: lọ đựng nước vôi trong, 1 ố.n hứng khí mêtan đốt, 1 ống nhỏ giọt

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

giới thiệu trạng thái tự

nhiên của metan; trong

Qsát tranhphóng to, tìmhiểu trạng thái

tự nhiên củametan, đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

Qsát túimetan, đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

Qsát mô hìnhptử metan, đdviết CTCT

Tìm hiểu kháiniệm lk đơn

Đdiện đếm số lkcủa metan

Tính ra nhữngchất có lk đơntương tự metan

Qsát thn

Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs:

khí CO2, viết

 Công thức phân tử: CH4

 Phân tử khối: 16

I Trạng thái tự nhiên Tính chất vật lý:

 Trạng thái tự nhiên: metan cótrong: mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than, trongbùn ao

2 Tác dụng với clo: (p.ứng thế)

Trang 18

Treo tranh, giới thiệu

clo pứ với metan

Nhận xét sự th.đổi

msắc khi hỗn hợp đưa ra

ánh sáng k.tán ?

Khi cho nước có quỳ

tím vào, nx sự thay đổi

của metan, hdẫn hs viết

PTPƯ điều chế hidro từ

metan,

PTHH

Qsát tranhtheo hướng dẫn

Trao đổi nhóm,đdiện pbiểu,nhóm khác bs:

+ Trước pứ, hhmàu vàng

+ Sau pứ khôngmàu, qtím đổi –

H H  HCH+ClCl ⃗ as H C  Cl+HCl  

H H Viết gọn:

CH4 + Cl2 ⃗ as CH3Cl + HCl Metyl clorua

 Metan tdụng với clo khi có ánhsáng khuếch tán

 N.tử Cl thay thế n.tử H trong phân

tử metan Phản ứng clo với metanthuộc loại pứ thế (lk đơn)

Nhận xét đ.điểm cấu tạo phân tử metan ? metan có những t.c hhọc nào ?

=> PƯ đặc trưng cho liên kết đơn

Nêu phương pháp hóa học để phân biệt các khí sau: CO2, CH4, H2

Bài 4 a) Thu được CH4: dẫn qua dd Ca(OH)2

b) Thu CO2: lọc kết tủa đem nung, ở 900oC (hoặc cho tdụng với axit)

5 Dặn dò: xem trước nội dung bài 37

TIẾT 46 – BÀI 37 : ÊTYLEN

Ngµy so¹n: 12/.02./2014 Ngµy d¹y: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được CTCT, t.c v lý, hh của etilen, ứng dụng của etilen

Phân biệt được l.kết đơn với l.kết đôi, tính chất đặc trưng của l.kết đôi

2 Kỹ năng:

Rèn kỹ năng viết PTHH: pứ cộng, pứ trùng hợp, pứ cháy

Rèn kỹ năng qsát tn và biết cách p.biệt các hợp chất khí: CH4 với C2H4

3 Thái độ:

Giáo dục học sinh có ý thức bảo vệ môi trường, ứng dụng thực tế

II Chuẩn bị: (tranh vẽ phóng to sơ đồ thí nghiệm etilen tdụng với dd Brom)

Trang 19

Mô hình phân tử etilen: 2 quả cầu C, 4 quả cầu H;

Tranh vẽ các thí nghiệm

III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

Tbáo CTPT của etilen,

Hãy tính ptk của etilen ?

Cho hs qsát túi etilen,

hãy nêu t.cv.lý của etilen

đoán etilen có cháy

không ? Nếu có cháy

etilen còn th.gia pứ với:

hidro, clo, … PTPƯ:

CH 2 =CH 2 +Cl 2

etilen, tínhPTK, đại diệnphát biểu,

Cá nhân qsátđại diện pbiểu

Th.luận nhómviết CTCT vàlắp mô hình,

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Nghe gv giớithiệu về đđiểmcủa phân tửetilen

Trao đổinhóm, đại diệnpbiểu

Qsát tn, đại

PTPƯ , nhómkhác nx

Qsát tn, chú

ý sự th.đổi msắc

dd brom,

Viết PTPƯx.ra

thông báo tínhchất etilen tdvới brom

II Công thức phân tử:

 Công thức cấu tạo :

H H  

H  C = C  H;

* CTCT thu gọn: CH2 = CH2

 Giữa 2 n.tử C có 2 l.kết gọi là l.kđôi Etilen có 1 l.k đôi (C = C)

 Trong l.kết đôi, có 1 l.k kém bền,

dể bị đứt ra trong PƯHH  dễ dàngtham gia pứ cộng

* Nhóm Anken có CTPT: CnH2n Vd: n = 2  C2H4;

H  C = C  H + Br – Br 

H H (màu cam)  

Br  C  C  Br (không màu)  

Trang 20

Qsát các túinhựa, nghe gvthông báo tínhchất của etilen

Viết PTHHcủa pứ trùnghợp etilen Đạidiện nx đđiểmcấu tạo

thông báo vềđặc điểm củalkết đôi khithgia pứ trùnghợp

Viết gọn: H H

CH2 = CH2(k) + Br2(dd) 

CH2Br = CH2Br (Dibrometan)

* Lưu ý: những chất có lk đôi t.tựetilen (Anken) cũng có tc t.tự etilen:th.g pứ cộng với hidro, brom, clo

(dd) (Bs pứ với Clo)

3 Các phân tử etilen có kết hợpđược với nhau không? (pứ tr.hợp)

…+CH2=CH2+CH2=CH2+CH2=CH2+ … ⃗xt , to , p

…CH2CH2CH2CH2CH2CH2…Viết gọn:

nCH2 = CH2 ⃗xt , to , p [CH2CH2]

IV.Ứng dụng: Polietilen (PE)

 Sx chất dẻo PE, PVC; axit axetic,rượu etylic, …

Mô hình phân tử axetilen (2 quả cầu C, 2 quả cầu H)

Hóa chất: CaC2, dd brom, nước Sơ đồ ứng dụng của C2H2

Dụng cụ: 1 giá sắt, 2 kẹp sắt, 1 ốn nhánh có nút đậy có lỗ, 1 dây dẫn cao su, 1ố.n., 1 ống dẫn khí vuốt nhọn, 1 đèn cồn, 1 chậu nước, 1 lọ 125 ml, 1 ố.nhỏ giọt

Trang 21

III Phương pháp: Trực quan + Đàm thoại + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

Mở bài: axetilen có nhiều ứd trong đs và sx Vậy axetilen có những tc nào ?

Tbáo CTPT của

axetilen, Hãy tính ptk của

axetilen ?

Cho hs qsát hình tn.điều

chế axetilen và thu vào lọ

(úp) hãy nêu t.c.v.l của

axetilen mà em nbiết được

tdụng với dd brom, Y/c

h/s: chú ý sự thay đổi màu

của brom

Hdẫn hs viết PTPƯ

x.ra; t.báo: sp sinh ra có 1

lk đôi (giống etilen) t.tục

Dựa vàoCTPT củaaxetilen, tínhPTK, đại diệnphát biểu,

Cá nhân qsátđại diện pbiểu

Tính PTKđại diện pbiểu

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Nghe gv giớithiệu về đđiểm

axetilen từ ptửetilen

Qsát môhình, viết ctct

Nghe gthiệu

về đđ lk 3

Đóng sgk,th.luận nhóm:

axetilen cháyđược, pứ với

dd brom Do

có lk 3 trongphân tử

Qsát tn, đạidiện p.biểu

Qsát tn , chú

ý sự th.đổi màu

dd brom, viếtPTPƯ theohướng dẫn

II Cấu tạo phân tử:

 Công thức cấu tạo :

H – C  C – H;Viết gọn:CH  CH

 Giữa 2 n.tử C có 1 l.k ba.Axetilen có 1 l.k ba (C  C)

 Trong l.kết ba, có 2 liên kết kémbền, dễ bị đứt ra trong PƯHH  pứcộng

* Nhóm Ankin có CTPT: CnH2n – 2 Vd: n = 2  C2H2;

Br Br (không màu)

 Br – CH = CH – Br + Br – Br  Br2 – CH – CH – Br2 Viết gọn:

C2H2 (k) + 2Br(dd)  C2H2Br4 (l)

* Lưu ý: những chất có lk ba t.tựaxetilen (Ankin) cũng có tc t.tựaxetilen: th.g pứ cộng với hidro,brom, clo (dd)

IV Ứng dụng:

Trang 22

Qsát tranh

pbiểu, nhómkhác bs

Qsát tranh

axetilen trongPTN, nghe gvthông báo

 Trong công nghiệp : nhiệt phânmetan ở nhiệt độ cao

4 Củng cố: trong 3 chất: CH4, C2H4, C2H2 chất nào làm mất màu dd brom ? ViếtPTPƯ (nếu có)

Bài 2: a)C2H4 + Br2 C2H4Br2; nC2H4 = 0,224/22,4 = 0,01 (mol)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nêu được CTCT của benzen, từ đó rút ra t.c v lý và hóa học

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng:

Qsát t.nghiệm, nx, rút ra kluận từ htượng qsát; kỹ năng viết PTHH benzen

Làm toán với hiệu suất phản ứng

3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh lòng đam mê khoa học.

II Chuẩn bị: mô hình phân tử benzen (6 quả cầu C, 6 quả cầu H, 6 lk)

Hóa chất: benzen, dầu ăn, nước, dd NaOH, bột Fe, brom loãng

Dụng cụ: 1 giá để ống nghiệm, 2 ống nghiệm, 2 kẹp gỗ, 2 ống nhỏ giọt, 1 đế

sứ, giá sắt, ống dẫn khí, đèn cồn

Tr vẽ p to : Thí nghiệm của benzen với dd brom

III Phương pháp: thtrình + Trực quan + Đàm thoại

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức

Trang 23

Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014

tính tan trong nước,

tan trong dầu ?

Hãy nx hiện tượng

khi đốt benzen trong

Qsát ghi nhớcác CTCT củabenzen

Đại diện lắp

mô hình phân tửbenzen

Th.luận nhómđdiện pbiểu,nhóm khác bs:

vừa có lk đơnvừa có lk đôi =>

vừa tgia pứ thế,vừa tgia pứcộng

Qsát tn, đạidiện nêu hiệntượng

Viết PTPƯx.ra Nghe giảithích h.tượng

nhóm, dự đoánhtượng x.ra

Qsát tranh vẽphóng to, nghe

gv thông báo vềtính chất của

thtrình.gia pứvới brom

II Cấu tạo phân tử:

 Công thức cấu tạo của benzen :

H CH  HC CH

C Hoặc:  

H – C C – H HC CH   CH

H – C C – H

C 

2 Benzen có phản ứng thế với bromkhông ?

CH

HC CH   + Br – Br 

HC CH ( đỏ nâu )

CH CH

HC C – Br + HBr

Trang 24

Rút ra kết luận

về t.c hhọc củabenzen So sánhvới etilen vàaxetilen

Cá nhân đọcứng dụng sgk

 

HC CH Viết gọn: CH ( không màu )

C6H6(l) + Br2(l) bộtFe,to

C6H5Br(l) + HBr(k) (brom benzen) (hidrobromua)

3 Benzen có pứ cộng không ?

C6H6 + 3H2 ⃗Ni , to C6H12 (xiclo hexan)

* Kết luận: Do cấu tạo đ.biệt nên:

 Benzen vừa tg pứ thế (giốngmetan), vừa thgia pứ cộng (giốngetilen)

 Pứ cộng của benzen khó x.ra hơn sovới etilen và axetilen

IV Ứng dụng: (sgk)

4 Củng cố: So sánh t.c hhọc của brom với metan và etilen ?

B.tập: Chất nào sau đây làm mất màu dd brom:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nêu được t.c v lý và trạng thái thiên nhiên dầu mỏ

Phương pháp khai thác, cách chế biến dầu mỏ bằng pp crăckinh

Dầu mỏ Việt Nam có thphần như thế nào ? có ở đâu ?

2 Kỹ năng: rèn kỹ năng qsát , nhận biết từ sơ đồ, tranh vẽ; kỹ năng phân tích

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí.

II Chuẩn bị: Tr vẽ phóng to

Hình 4.15 Mỏ dầu và cách khai thác

Hình 4.16 Sơ đồ chưng cất dầu mỏ và ứng dụng

III Phương pháp: Đàm thoại + thtrình + Đàm thoại

IV Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức

Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014

SÜ sè: /… SÜ sè: /… SÜ sè: /….

Trang 25

2 Kiểm tra:

Nêu các CTCT và đđiểm của phân tử benzen ?

Benzen có những t.c hhọc như thế nào ? Viết PTPƯ minh họa ?

3 Bài mới.

Mở bài: Dầu mỏ là nguồn tài nguyên vô cùng quý giá của VN và nhiều quốc gia trên thế giới Từ dầu mỏ người ta có thể tách ra những hợp chất như thế nào ?

Y/c h/s đọc thông tin

sách giáo khoa:

Hãy nx: trạng thái, màu

sắc, tính tan trong nước

Dầu mỏ mới khai thác

tại sao phải chế biến ? có

Thông báo: trong thực

tế, để thu được nhiều

thiên nhiên, ứng dụng của

khí thiên nhiên trong

p to.thái, màu,tính tan của dầu

mỏ, cấu tạo mỏdầu…

Qsát tranh vẽphóng to Đọcthtin sgk, đạidiện phát biểu,

bổ sung

Qsát tranh

vẽ, chú ý theohướng dẫn của

gv tìm hiểu ppchưng cất dầu

mỏ

Cá nhân đọcthtin sgk, traođổi nhóm đdiệnpbiểu, nhómkhác bs

t.báo về th.phầnứng dụng củakhí thiên nhiên

Qsát bản đồ,đdiện pbiểu,nhóm khác bs

thtrình về sựv.chuyển dầu

I Dầu mỏ:

1 Tính chất vật lý: là chất lỏngsánh, màu nâu đen, không tan trongnước, nhẹ hơn nước

2 Trạng thái thiên nhiên Thànhphần của dầu mỏ:

 Dầu nằm ở sâu trong lồng đấttạo các mỏ dầu, mỏ dầu có 3 lớp: + Khí dầu mỏ (khí đồng hành) + Dầu lỏng,

 Để tăng lượng xăng, người ta sửdụng phương pháp crackinh (bẻ gãyphân tử) để dầu nặng thành xăng vàcác sp có giá trị khác

II Khí thiên nhiên:

 Có trong các mỏ khí dưới lòngđất

 Thành phần chủ yếu là khímetan (chiếm 95%)

 Muốn khai thác khí thiên nhiên,người ta khoang xuống mỏ khí, khí

sẽ tự phun lên do áp suất khí quyển

 Làm ng.liệu, nh.liệu trong đờisống và sx

III Dầu mỏ và khí thiên nhiên ở Việt Nam:

 Tập trung nhiều ở thềm lục địaphía Nam

Trang 26

Hđ của gv Hđ của hs Nội dung

Thtrình: đđiểm dầu

VN, việc v.chuyển dầu

bằng tàu dễ gây ô nhiểm

 Dầu mỏ VN chứa nhiều parafinnên dể bị đông đặc

 Các mỏ dầu, khí nước ta đangkhai thác: B.Hổ, Đ Hùng, Rồng…

4 Củng cố:

tóm tắt nội dung trọng tâm bài học như sgk

hdẫn hs làm bài 1 – 4 trang 129

5 Dặn dò: hoàn thành các bài tập, xem trước nội dung bài 41

TIẾT 50 – BÀI 41 : NHIÊN LIỆU

Ngày soạn: 28/.02./2014 Ngày dạy: / /2014

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nêu được khái niệm nhiên liệu;

Phân biệt được các loại nhliệu và đđiểm từng loại nh.liệu

II Chuẩn bị: tranh vẽ:

Một số loại than; Hàm lượng C trong các loại than;

Năng suất tỏa nhiệt một số loại nhiên liệu

III Phương pháp:

Đàm thoại + thtrình

IV Tiến trình dạy học:

Trang 27

Hãy đọc thtin sách giáo

khoa, cho biết nhiên liệu là

gì ? kể tên các loại nhiên

liệu mà em biết ?

Bs h.chỉnh nội dung

Điện dùng để thắp sáng

và đun nấu, điện cò phải là

nhiên liệu không ? tại sao?

Người ta dự vào đâu để

p.loại nh.liệu ? Nhiên liệu

được p.loại như thế nào ?

Bs h.chỉnh nội dung

Treo Tr.vẽ p.to H 4.21;

4.22 hdẫn hs cách qsát

Than mỏ gồm những

loại nào ? p.loại ra sao ?

Công dụng của từng loại

than mỏ như thế nào ?

Gỗ được con người dùng

làm nhiên liệu từ rất x.ra

xưa, Dựa vào sơ đồ: Hãy

Dựa vào sơ đồ, cho biết

năng suất tỏa nhiệt của

nh.liệu lỏng như thế nào ?

Hãy kể tên các loại

Cá nhân đọcthtin , đdiệnpbiểu, nhóm khác

bs

Nghe gv rút rakhái niệm “nhiênliệu”

Trao đổi nhóm,đdiện phát biểu,

Bs

Qsát tranh vẽ,tìm hiểu cách qsáttheo hướng dẩncủa giáo viên

Đọc thông tinsách giáo khoa, cánhân phát biểu

Qsát sơ đồ, traođổi nhóm, đdiệnpbiểu, nhóm khác

bs

Th.luận nhómđdiện pbiểu, nhómkhác bs

I Nhiên liệu là gì ?

Nhiên liệu là những chất cháyđược và khi cháy tỏa nhiệt vàphát sáng Vd : dầu, than, củi,

ít C hơn, than mỡ dùng để luyệnthan cốc

Than bùn : chứa ít C nhất,

dùng làm chất đốt, phân bón, …

* Gỗ : năng suất tỏa nhiệt

thấp, gây ô nhiễm môi trường,

…Hiện nay dùng làm vật liệutrong x.dựng và CN giấy

2 Nhiên liệu lỏng : xăng, dầu,cồn, … dùng làm nh.liệu chođộng cơ, thắp sáng, đun nấu, …

3 Nhiên liệu khí : khí thiênnhiên, khí mỏ dầu, … có năngsuất tỏa nhiệt cao, ít gây ô nhiễm

Trang 28

nh.liệu khí mà em biết ?

Dựa vào sơ đồ, cho biết

năng suất tỏa nhiệt của

nh.liệu khí như thế nào ?

Đặt các tình huống cho

hs giải thích:

Nấu cơm từ củi bị nghẹt

gây khói nhiều

Để lửa cháy nhiều khi

cơm cạn nước trong nồi

Nấu bếp ga cho lửa cháy

màu vàng do đâu ?

Sử dụng có hiệu quả các

loại nh.liệu có ích lợi gì ?

Nhóm khácnhận xét

Đdiện pbiểu,nhóm khác bs

môi trường ; dùng làm chất đốttrong đời sống và trong CN

III Sử dụng nhiên liệu như thế nào cho có hiệu quả ? cần :

 Cung cấp đủ không khí (oxi)cho quá trình cháy

 Tăng diện tích tiếp xúc giữanhiên liệu với không khí

 Duy trì sự cháy cho phù hợpvới nhu cầu sử dụng

 Nhằm tiết kiệm nhiên liệu và

ít gây ô nhiễm môi trường

4 Củng cố

Nhiên liệu là gì ? Có mấy loại ? kể ra ?

Sử dụng các loại nhiên liệu như thế nào cho có hiệu quả ?

TIẾT 51 – BÀI 42: LUYỆN TẬP CHƯƠNG 4

HIDROCACBON – NHIÊN LIỆU

Ngµy so¹n: 01/.03./2014 Ngµy d¹y: / /2014

Trang 29

Etilen với clo

Benzen với clo

Th.luậnnhóm hoànthành phầnđiền vào bảng,đdiện pbiểu,nhóm khác bs

Các nhómtrao đổi viếtPTPƯ minhhọa

Tìm hiểucách viết một

số pứ cộng củaetilen, benzenvới clo

I Kiến thức cần nhớ:

Đ.điểmCTPT

Có 1 lkđơn

Có 1 lkđôi

Có 1 lkba

Có m.vòngPứ

đ.trưng

Thếvới Cl2

Cộng,

tr hợp Cộng

Thế vàcộngỨ.dụng

chính Nh.liệu

Nhl đènxì

NgliệuCN

* Các phương trình phản ứng minh họa:

Trang 30

mCxHy = mH + mC = 2,4 + 0,6 = 3 (g) = mA Vậy, trong A chỉ chứa 2 ntố là C &H b) x / y = mC / 12 : mH / 1 = 2,4 / 12 : 0,6 / 1 = 1 / 3

CTPT của A dạng (CH3)n

Vì: MA < 40 , nên: 15n < 40

Nếu n = 1: MA = 15 (không có)

Nếu n = 2 : MA = 30 = M C2H6

c) Chất A là C2H6 không làm mất màu dd brom

d) PTHH của C2H6 với clo khi có ánh sáng :

II Chuẩn bị : giáo viên đập nhỏ CaC2 cho vào chén sứ

Hóa chất : dd Brom, CaC2, dd benzen, nước

Dụng cụ : (6 nhóm) 1 giá sắt, 1 kẹp ốn, 1 ốn nhánh + nút cao su không lỗ, 1ống nhỏ giọt, 1 chậu nước, 1 giá để ốn, 1 ống dẫn vuốt nhọn ngắn, 1 ống dẫn L, 1dây dẫn cao su dài, 1 đoạn ống cao su, 1 chổi, 1 khay nhựa, 1 kẹp gỗ, (1 chén sứ)

III Phương pháp : thực hành

IV Tiến trình dạy học :

1 Tổ chức

Trang 31

Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014 Ngµy d¹y: / /2014

2 Kiểm tra:

3 Bài mới

Mở bài : nhằm minh họa cho những pứ đặc trưng lk đôi, 3 (qua pứ cộng với brom) chúng

ta sẽ tiến hành làm tn với axetilen và benzen

Y/c h/s lấy 1 chậu

nước lớn và cho vào các

Tiến hành làmthí nghiệm, qsát ,

nx khí thu được

Viết PTPƯđiều chế khí C2H2

và tường trình thínghiệm

Qsát các thtác

Tiến hành thí

h.tượng viếtPTPƯ x.ra

Tiến hành thí

hướng dẫn củagiáo viên

Qsát , nx hiệntượng x.ra

Qsát các thaotác của gv

Tiến hành làmthí nghiệm theohướng dẫn

Qsát , nhận xétnhững hiện tượngx.ra

 Qsát , nx hiện tượng x.ra ở ốngnghiệm C ?

 Viết PTPƯ minh họa ? b) Tác dụng với oxi: (pứ cháy)

 Dùng ống dẫn khí vuốt nhọn đểdẫn khí C2H2 sinh ra

 Cho tiếp 2ml dd brom vào, lắc

kỹ

 Để yên, nhận xét sự thay đổi

Trang 32

các nhóm màu sắc của dung dịch ?

4 Củng cố

Cho học sinh thu dọn, vệ sinh ; nộp dụng cụ

Thông báo điểm, kết quả các nhóm, thu bài tường trình

Nhận xét rút kinh nghiệm các nhóm sau buổi thực hành

5 Dặn dò: xem trước nội dung bài 44

DuyÖt gi¸o ¸n

Ngày 10/03/2014

Ngày soạn: 08./03./2014 Ngày dạy: / /2014

Trang 33

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Nội dung kiến thức

Mức độ nhận thức

Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Vận dụng ở mức cao hơn

Hợp chất vô cơ Các phản ứng

giữa các nguyên tố hóa học

Hợp chất hữu cơ Đặc điểm cấu

tạo hợp chất hữu cơ

T/C hóa học của các hợp chất hữu cơ, PƯHH

T/C hóa học của các hợp chất hữu cơ, PƯHH

1 2,0 20%

2 1.0 10%

1 2.0 20%

1 3.0 30%

9 10 100%

B ĐỀ BÀI

ĐỀ SỐ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 ĐIỂM)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án em cho là đúng nhất.

Câu 1: NaOH có thể tham gia phản ứng với chất nào sau đây.

Câu 2: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn hai dung dịch của các cặp chất sau.

A Dung dịch NaCl với dung dịch K2CO3

B Dung dịch Al2(SO4)3 với dung dịch NaCl

C Dung dịch H2SO4(l) với dung dịch BaCl2

D Dung dịch CuSO4 với dung dịch ZnCl2

Câu 3: Hãy chọn cách xắp xếp đúng theo mức độ hoạt động hoá học tăng dần của

kim loại

Câu 4: Trong các dãy chất sau dãy chất nào đều làm mất màu dung dich Brôm.

Trang 34

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM )

Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình phản ứng cho các trường hợp sau.

a Muối tác dụng với axit c Muối tác dụng với bazơ

b Axit tác dụng với kim loại d Muối tác dụng với kim loại

Câu 2: (2 điểm) Nêu tính chất hóa học của etilen? Viết phương trình phản ứng

minh họa? Thế nào là phản ứng cộng?

Câu 3: ( 3 điểm ) Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí ở đktc gồm CH4 và C2H2 vào dung dịchnước Brôm dư Sau phản ứng thấy có 8gam Brôm tham gia phản ứng tính thànhphần phần trăm các chất có trong hỗn hợp đầu và khối lượng sản phẩm thu được

(Biết C = 12; H = 1; Br = 80 )

ĐỀ SỐ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 ĐIỂM )

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất trong các câu sau.

Câu 1: Dãy chất nào đều tác dụng với NaOH

A CO2; Ba(OH)2; CO C CO2; SO3; HCl

Câu 2: Trường hợp nào tạo ra kết tủa khi trộn hai dung dịch của các cặp chất sau.

A Dung dịch Al2(SO4)3 với dung dịch NaCl

B Dung dịch Pb(NO3)2 với dung dịch Na2SO4

C Dung dịch NaNO3 với dung dịch FeSO4

D Dung dịch CuSO4 với dung dịch ZnCl2

Câu 3: Hãy chọn cách xắp xếp đúng theo mức độ hoạt động hoá học giảm dần của

các kim loại

Câu 4: Trong các dãy chất sau dãy chất nào không làm mất màu dung dịch Brôm.

Câu 6: Tỉ lệ Cacbon trong loại than nào là ít nhất

PHẦN II: TỰ LUẬN (7 ĐIỂM ) Câu 1: (2 điểm) Viết phương trình phản ứng cho các trường hợp sau.

a Bazơ tác dụng với axit c Muối tác dụng với muối

b ôxit axit tác dụng với bazơ d.Axit tác dụng với ôxit bazơ

Ngày đăng: 04/10/2021, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w