1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Giáo án môn học Hình học lớp 9 - Tiết 1 - Bài 1: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

♠ Kỹ năng : Vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải các bài toán trong tam giác vuông.. ♠ Thái độ : Giáo dục cho HS sự cẩn thận trong trình bày giải toán.[r]

Trang 1

Tiết 1 Tuần 1 Soạn ngày 15/08/2011

CHƯƠNG I: HỆ THỰC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : Học sinh nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng

trong hình 1

 Kỹ năng : Biết thiết lập các hệ thức b2= a.b’;c2=a.c’;h2= b’.c’dưới sự dẫn dắt

của giáo viên Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

 Thái độ : Giáo dục HS có tính tích cực, cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

GV : Thước thẳng , thước êke , phấn màu, tranh hình 1,2

HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ On định :

2/ KTBC : Không

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên chương , tên bài >

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung ghi bảng

- Vẽ hình 1 <

SGK/64> lên bảng

- Giới thiệu quy

ước độ dài các

đoạn thẳng trong

tam giác

Q.sát hình 1<

SGK/64> trên bảng

.em có thể xác định

những cặp tam giác

vuông đồng dạng

không ?

-Đưa nội dung bài

toán lên bảng

-Quan sát hình vẽ

và lắng nghe GV giới thiệu qua hình

vẽ

- Quan sát trả lời :………

- Dựa vào hình vẽ , GT& KL của bài toán HS lên bảng

cm

Xét ABC (Â = 900) , AH BC

tại H

AC = b ; AB = c ; BC = a ;

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

1/ Hệ thức giữa các cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

a/ Bài toán : ABC (Â= 900) AHBC

tại H

GT AC = b ; AB = c ; BC = a

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

a/ b2 = a.b’

KL b/ c2 = a.c’

Trang 2

- Gợi ý : Dựa vào

các cặp tam giác

đồng dạng để

chứng minh

- Nhận xét

- Qua bài toán này

ta rút ra nhận xét gì

về mối quan hệ

giữa……?

- Chốt lại giới thiệu

nội dung định lý 1

Y/c Hs làm VD1

- Gợi ý : áp dụng hệ

thức để b2 + c2 = ?

- Nhận xét

- Đưa nội dung bài

toán như phần 1 lên

bảng yêu cầu

CM : h2 = b’ c’

-Gợi ý HS cm theo

s.đồ

h2=b’.c’<=AH2=BH

.CH

<=

HC

HA=

HA

HB

<=HBA~HAC

<= AH^ B=AH^ C=

900 & B^ =HÂ

C(cùng phụ với B

ÂH)

- Nhận xét ?

- Qua bài toán trên

chúng ta rút ra nhận

xét gì về mối qh

- Chốt lại ghi định

lí 2

- Lấy Vd2 <SGK

/65> lên bảng yêu

- Lên bảng chứng minh

- Nhận xét

- Suy nghĩ và trả lời

………

- Nhắc lại n.dung đ.lý 1

- Suy nghĩ

- Cminh

- N.xét ,sửa sai( nếu có)

- Ghi vào vở ví dụ

- Lên bảng chứng minh

- N,xét sửa sai nếu

- Suy nghĩ trả lời nếu có

- Nhắc lại nội dung định lý 2 và ghi vào

vở

- Thảo luận nhóm

- Trình bày p.án giải

- Nhân xét chéo

CM a/ Xét ∆ AHC và∆ BAC có : +Â = H^ = 900

+C^ chung

=> AHC ~ ABC

do đó

AC

HC =

BC

AC => AC2 = BC HC hay b2 = a.b’

b / Tương tự c2 = a.c’ ( đpcm )

b/ Định Lý 1 : < SGK / 65>

Hệ thức : b2 = a.b c2 = a.c’

(1 )

* Ví dụ 1 : < SGK / 65>

Xét ABC có a = b’ + c’ ( 1) Màb2 + c2 = ab’+ ac’= a(b’ + c’) (2)

Từ (1) và(2) => b2 + c2 = a.a= a2 => a2 = b2 + c2 ( định lí Pytago )

2/ Một số hệ thức liên quan tới đ

.cao a/ Bài toán :

GT ABC (Â = 900) ,AH 

BC tại H

AC = b ; AB = c ; BC = a

AH = h ; BH = c’ ; CH = b’

KL h2 = b’ c’

CM :Xét AHB và CHA có +AH^ B=AH^ C= 900

+B^ =HÂC(cùng phụ với BÂH )

=> HBA ~ HAC

Do đó

HC

HA=

HA

HB => AH2 = HB HC

Hay h2 = b’ c’ (đpcm)

b/ Định Lý 2 : < SGK / 65>

Hệ thức : h2 = b’ c’ (2 )

* Ví dụ 2 : < SGK / 66>

ADC cóD^ = 900 , BD AC tại

Trang 3

cầu học sinh quan

sát hình 2 nêu cách

tính cạnh AC

- Cho HS thảo luận

nhóm làm VD

- Đưa ra nhận xét

đúng

- Theo dõi ghi vào

vở

B

Ap dụng định lí 2 ta có : BD2 =

AB BC

Mà AB=1,5m

và BC = AE = 2,25 m ( ABCD là hcn )

Nên ( 2,25 )2 = 1,5 BC

 BC =

5 , 1

) 25 , 2

= 3,375 m Vậy chiều cao của cây là :

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 m

4/ Củng cố : GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài

5/ Dặn dò : Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 Bài tập : 1->4 < SGK/68

và 69>

Tiết 2 Tuần 1 Soạn ngàyy 15/08/2011

§1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : Tiếp tục thiết lập các hệ thức lượng trong tam giác vuông ah =

bc và

12

h = 12

b + 12

c

 Kỹ năng : HS áp dụng những kiến thức đó vào để giải các bài tập cụ thể

 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

- GV : Thước thẳng , thước êke , phấn màu

- HS : Chuẩn bị thước thẳng , thước êke , bảng nhóm , phiếu học tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ On định :

2/ KTBC :

- HS1 : Bài 1b < SGK/68> Ta có : x =

20

12 2

= 7,2 y = 20 – 7,2 = 12,8

- HS2 : Bài 2 < SGK/68> Ta có : x2 = 1.(1+4) = 5 => x = 5

y2 = 4.(1+5) = 20 => y = 20= 2 5

- Gv : Đánh giá kết quả

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Hoạt động của GV Hoạt động cuả HS Nội dung ghi bảng

Trang 4

- Treo hình 1 SGK

- Giới thiệu dịnh

lý 3

- Y/cầu HS viết GT,

KL

- HD Cm:Yêu cầu

HS viết các công

thức tính S

ABC=>hệ thứ 3

- Chốt lại ghi hệ

thức(3)

- Yêu cầu HS làm?2

<SGK/ 67> thảo

luận nhóm

Yêu cầu HS dựa vào

hệ thức (3) phát biểu

thành hệ thức (4)

- Yêu cầu HS nhận

xét

- Từ CM trên => Đ.lí

4

- Chốt lại ghi bảng

- Đưa nội dung VD 3

lên bảng và cho HS

áp dụng định lí 4 giải

- Cho HS nhận xét ?

- Nêu chú ý

- Đọc lại ND đlí

- Lên bảng viết GT + KL

- Làm theo h.dẫn của GV

- Ghi vào vở CM của GV

- Làm ?2 < SGK/ 67>: T.luận

nhóm

Vì ABC(Â = 900) ,AHBC tại H

nên ABC~HBA (B^ chung)

=>

HA

AC =

AB

BC=> AH AC = AB

BC hay b.c = a.h (đpcm)

- N.xét sửa sai nếu có ?

- Từ hệ thức (3) phát biểu thành

hệ thức (4) như sau : Theo hệ thức (3) ta có a.h = b.c

=>a2.h2= b2 c2=> (b2+ c2).h2= b2

c2

=> 12

h = 22 22

.c

b

c

b  => 12

h = 22 2

.c

b

b +

2 2

2

.c

b c

=> 12

h = 12

c + 12

b (đpcm)

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- Phát biểu định lí 4

- Ghi vào vở

- Đọc VD 3

- Lên bảng thực hiện giải

- Nhận xét ?

- Ghi chú ý vào vở

c/ Định Lý 3 : < SGK /

66>

Hệ thức : b.c = h.a (3)

CM : Ta có

SABC =

2

1AB.AC

Mà SABC =

2

1AH.BC =>

2

1AB.AC =

2

1AH.BC

=>AB.AC=AH.BC hay bc=ha

d/ Định Lý 4 : < SGK /

67>

Hệ thức : 12

h = 12

c + 12

b

(4)

* Ví dụ 3 : < SGK / 67>

Ap dũng định lí 4 ta có : 2

1

h = 12

c + 12

b = 2

8

1 + 2

6 1

=

64

1 +

36

1 =

2034

64

36  =

2034 100

=>h2 =

100

2034=20,34=>h= 4,8 (

Vậy độ dài đ.cao cuả

ABC là 4,8cm

*Chú y : < SGK / 67>

4/ Củng cố : HS nhắc lại nội dung hai định lí 3 và 4

5/ Củng cố : - Lý thuyết : HS học thuộc định lí 1 ,2 , 3 ,4

- Bài tập : Làm bài tập 2,3,4 ,5,6,7,8,9 < SGK/69 và 70>

- Tiết sau học “ Luyện Tập “

Trang 5

Tiết 3 Tuần 2 Soạn ngày 20/08/2011

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Kiến thức : Tiếp tục cũng cố , khắc sâu nội dung bài 1 cho học sinh

- Kỹ năng : HS vận dụng các hệ thức trong tam giác vuông vào làm các bài

tập một cách thành thạo

- Thái độ : Tiếp tục rèn luyện tính cẩn thận , chính xác cho học sinh

II CHUẨN BỊ :

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ On định :

2/ KTBC : < không >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu luyện tập 2 >

Hoạt động của

thày

Hoạt động cuả

- Treo bảng phụ

ghi đề bài

7<SGK/ 69> lên

bảng

- Mời hai HS lên

bảng giải ?

- Cho HS nhận

xét ?

- Đánh gía kết

quả

- Yêu cầu HS

t.hiện

- Đọc yêu cầu đề bài

- Hai HS lên bảng mỗi em trình bày 1 cách

?

- Nhận xét sửa sai nếu có ?

- HS trình bày bài giải ( 3 em)

Bài 7 <SGK/ 69>

Cách 1 : Kí hiệu các điểm như trên hình 8

vẽ

Ta có OA = OB = OC =

2

1BC

=> ABC vuông tại A

Có AH là đường cao

áp dụng định lý 2 ta có :

AH2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)

Cách 2 : Kí hiệu các điểm như trên hình 9

vẽ

Ta có OA = OB = OC =

2

1BC

=> ABC vuông tại A ,

Có AH là đường cao

áp dụng định lý 1 ta có :

AB2 = BH CH hay x2 = a.b (đpcm)

Bài 8 < SGK/ 70 >

a/ Ap dụng định lý 2 ta có :

x2 = 4.9 = 36 => x = 6 b/ Do các tam giác tạo thành đều là tam giác

vuông cân nên : x = 2

Vậy áp dụng đlí Pytago ta có : y2 = 22 + x2 hay y2 = 22 + 22 = 4 + 4 = 8 => y = 8

Trang 6

- Cho HS nhận

xét ?

- Đánh giá kết

quả

- Treo bảng phụ

ghi đề bài

9<SGK/ 70> lên

bảng

- Yêu cầu 1 HS

lên bảng vẽ hình

ghi GT và KL

- Hướng dẫn HS

chứng minh theo

lượt đồ sau đây :

a/DIL cân <=

DI = DL <= 

ADI = CDL <=

^

D1 =D^ 2 ; AD =

DC;

^

A=C^ = 900

b/ Ap dụng định

lý 4 giải

Cho HS giải

Cho HS nhận xét

?

- Đánh giá

- HS ≠ Nhận xét

- Đọc to yêu cầu

đề bài -Vẽ hình và ghi GT&KL

- HS thảo luận nhóm

- Các nhóm trình bày bài giải

- Lên bảng chứng minh theo lượt đồ GV hướng dẫn

Nhận xét sửa sai nếu có ?

c/Vậy áp dụng đlí 2 ta có : 122 = x 16

 x =

16

12 2

=

16

144 = 9 Vậy áp dụng đlí Pytago ta có :

y2 = 122 + x2 =122 + 92 = 144 + 81 = 225=>y = 15

Vậy x = 9 ; y = 15

Bài 9 < SGK/70 >

GT ABCD là hvuông

GT I AB : DICB =K

DL DI tại D (L

BC)

KL a/ DIL cân

b / Tổng 1 2

DI + 1 2

DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

CM : a/ Ta có D^ 1 = D^ 2 ( cùng phụ với D^ 3

)

Mà ADI và CDL cùng có 1 góc nhọn bằng nhau nên

AD = DC

Do đó ADI = CDL DI =DL

 DIL cân tại D b/ Ap dụng định lý 4 đối với tam giác vuông DLK ta có DC LK Nên 1 2

DL + 1 2

DK = 2

1

DC

vì DI = DL (cm a)

Trang 7

=> 1 2

DI + 1 2

DK = 1 2

DC

Vậy 1 2

DI + 1 2

DK không đổi (đpcm)

4/ Củng cố : GV cho vài em đứng tại chổ nhắc lại định lý 1 -> 4

5/ Dặn dò :

- Lý thuyết : Xem vở ghi và SGK

- BTVN : Xem lại các bài đã giải

Tiết sau học bài : “Bài 2 : Tỉ số lượng giác của góc nhọn ( tiết 1 ) “

Tiết 4 Tuần 2 Soạn ngày20/08/2011

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I MỤC TIÊU :

- Hs nắm chắc các định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

II CHUẨN BỊ :

- Bảng 4 chữ số thập phân

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ On định :

2/ KTBC : < Không >

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài >

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động cuả HS Nội dung

- Giới thiệu cạnh

kề, cạnh đối của

một góc nhọn

trong một tam

giác vuông - (?)

Hai tam giác

đồng dạng với

nhau khi nào ?

- ( Nói) Vậy

ke doi

của một góc

nhọn tượng

trưng cho độ lớn

của góc nhọn đó

+ Một góc nhọn bằng nhau

+ Tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề …… bằng nhau

- Làm ?1< SGK/71>

a/ CM thuận B^ = = 450,

Â= 900

=>C^ = 450=>ABC cân tại A

1/ Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn

a/ Mở đầu : Cho ABC (Â = 900) ;

^

B= ;

AB gọi là cạnh kề của B^

AC gọi là cạnh đối của B^

BC gọi là cạnh huyền của 

ABC C

Trang 8

- Vẽ hình minh

hoạ , hướng dẫn

và yêu cầu HS

làm ? 1< SGK/

71>

- Cho HS nhận

xét ?

- ( Nói) Vậy khi

thay đổi thì tỉ

số … cũng thay

đổi Ta có đ.ghĩa

sau đây

- Nêu định nghĩa

(?) Em có nhận

xét gì về độ lớn

của sin , cos

?

- Chốt lại cho Hs

ghi vở

- Treo bảng phụ

ghi nội dung ?2

< SGK/73> lên

bảng yêu cầu HS

thảo luận nhóm

trong 3 phút

-Nhận xét sửa sai

nếu có ?

=> AB = AC =>

AC

AB

= 1

+ CM đảo :

AC

AB

= 1=>

AB = AC

=>ABC cân tại A =>B^ =

= 450 Vậy = 450 

AC

AB

= 1

b/ B^ = = 600 => C^ = 300

Vẽ CB’ trên nữa mp đối với CB có bờ là AC Ta

có CBB’ đều Đặt AB = a;BC = 2a=>AC = 3a

AB

AC

=

a

a

= 3

Tương tự , ngược lại Nếu

AB

AC

= 3 áp dụng định lí Pytago ta có BC =

2 AB

Do đó CB = CB’ = BB’ ( B’đx A qua B)

=> CBB’ đều=> B^ =

600

=> = 600 ( đpcm )

- Nhận xét sửa sai nếu có?

- Vẽ hình vào vở

- Ghi vào vở đn , chú ý

- Thảo luận nhóm làm ? 2 Sin =

BC

AB

Cos =

BC AC

Tg =

AC

AB

Cotg

=

AB AC

- Nhận xét ?

A B

b/ Định nghĩa : < SGK/72> sin = Cạnh đối

Cạnh huyền

cos = Cạnh kề Cạnh huyền

tg = Cạnh đối Cạnh kề cotg = Cạnh kề Cạnh đối

 Nhận xét :

Với mọi góc nhọn thì : sin < 1 và cos < 1

* Ví Dụ 1 : < Hình 15>

C

a

45 0

A a B

Ta có sin450=sinB^ =

BC

AC

=

2

a

a

=

2 2

cos450=cosB^ =

BC

AB

=

2

a

a

=

2 2

tg 450 = tgB^ =

AB

AC

=

a

a

= 1 cotg450 = cotgB^ =

AC

AB

=

a

a

= 1

* Ví Dụ 2 : < Hình 16> C

2a

Trang 9

-Treo bảng phụ

có ndung vd1 và

vd2 < SGK/73>

lên bảng hướng

dẫn HS giải

- Cho 1 HS lên

bảng dựa vào

VD1 làm VD2

- Chốt lại ghi lên

bảng

Như vậy :

* Cho góc nhọn

=> tính được tỉ

số lượng giác của

* Ngược lại ,

cho 1 trong các tỉ

số lượng giác của

góc nhọn =>

dựng được góc

đó

- Lắng nghe GV hướng dẫn và ghi vào vỡ vd1

- Ghi vở

- Lên bảng làm VD2

- Nhận xét sửa sai nếu có

?

- Ghi vào vở

A a B

Ta có sin 600=sin B^ =

BC

AC

=

2 3

cos 600 = cosB^ =

BC

AB

=

2 1

tg 600 = tgB^ =

AB

AC

= 3

cotg 600 = cotgB^ =

AC

AB

=

3 3

4/ Củng cố : + GV cho HS nhắc lại kiến thức nội dung bài học

5/ Dặn dò : - L ý thuyết : HS học thuộc ĐN trong vở ghi và SGK

- BTVN : Bài 11,14 < SGK / 76 và 77>

Tiết 5 Tuần 3 Soạn ngày 3/09/2011

§2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp theo)

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai

góc phụ nhau

Trang 10

 Kỹ năng : Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết

vận dụng vào giải các bài tập có liên quan

 Thái độ : Giáo dục HS có tính cẩn thận.

II CHUẨN BỊ :

 GV : Thước, thước đo độ, bảng tỉ số lượng giác của một số góc đặc biệt

 HS : Thước, thước đo độ, bảng lượng giác, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1/ On định :

2/ KTBC : HS1 : Cho ABC có Â = 900 Viết các tỉ số lượng giác của

^

B ,C

Đáp án : Sin B^ =

BC

AC

;Cos B^ =

BC

AB

; Tg B^ =

AB

AC

; Cotg B^ =

AC AB

Cos C =

BC

AC

; Sin C=

BC

AB

; CotgC=

AB

AC

; Tg C=

AC AB

- GV : Đánh giá và cho điểm HS

3/ Bài mới : < GV giới thiệu tên bài

………>

Hoạt động của

- Hướng dẫn HS

làm VD3

- H dẫn HS làm

VD4

- ( Nói ) VD4

này không thể

dựng theo VD3

.Vì VD4 cho 1

cạnh góc vuông ,

1 cạnh huyền thì

- Nghe GV trình bày các bước vẽ hình của GV

- Ghi vào vở từng bước dựng

- Làm theo hướng dẫn của giáo viên

- Thực hiện dựa vào ví

dụ4 làm ?3< SGK / 74>

* Ví Dụ 3 : < Hình 17>

- Dựng xOy^ = 900

- Lấy A Ox : OA = 2 ; BOy :

OB = 3 Vậy OBA^ = cần dựng CM: tg = tg OBA^ =

OB

OA

=

3 2

* Ví Dụ 4 : < Hình 18 >

Dựng xOy^ = 900 ; MOy : OM

= 1

Trang 11

ta phải dựng đt

mới dựng được

- Cho HS dựa

vào ví dụ4 làm

?3/ 74

(?) Quan sát

KTBC có nhận

xét gí về tỉ số

lương giác của

góc B&C ?

- Nêu định lý

- Cho HS dựa

vào định lí làm

ví dụ 5 và 6

- Tổng kết lạ tỉ

số lượng giác

của các gó nhọ

đặc biệt

- Ghi vào vở chú ý Nhận xét ?

Trả lời

………

- Ghi nhận xét vào vở

- Thực hiện

- Nhận xét ?

-Dựng (M,MN=2), đường tròn này cắt Ox tại N

Vậy ONM^ = cần dựng

CM sin = sinONM^ =

MN

OM

=

2 1

* Chú ý : < SGK / 74 >

2/ Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau :

A

B C

* Trong ABC (Â = 900 ) thì : sin = cos cos

= sin

tg = cotg cotg

= tg

Định lí < SGK / 74>

 Ví Dụ 5 :

sin 450 = cos 450 =

2

2 ; tg

450 = cotg 450 = 1

* Ví Dụ 6

sin 300 = cos 600 =

2

1

; cos

300= sin 600 =

2 3

tg 300= cotg 600 =

3

3 ; cotg

300= tg 600 = 3

* bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w