Cốt thép cấu tạo chịu mômen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được... Sơ đồ tính Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụDầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp truyền lực trực t
Trang 1Khoa Kỹ thuật Xây dựng
Bộ môn công trình
BÊTÔNG CỐT THÉP 1
GVHD: Trần Ngọc Bích SVTH: Trần Phan Đức Duy MSSV: 1610506
Nhóm: A01-A
Trang 2I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
Cho mặt bằng dầm sàn như sau:
Sơ đồ mặt bằng sàn
Các lớp cấu tạo sàn
Trang 3Lớp gạch lát nền p tc 0, 4KN m/ 2 n = 1,2Lớp vữa lót δv = 20 mm, γb = 20 kN/m3, n = 1,2Bản Bêtông Cốt thép γb = 25 kN/m3, n = 1,1Lớp vữa trát δv = 15 mm, γb = 20 kN/m3, n = 1,1
Trang 4Để tính toán, cắt theo phương cạnh ngắn L1 bản rộng dài 1m để tính
Bản làm việc như 1 bản dầm liên tục nhiều nhịp Tính toán bản theo sơ đồ có xét đến biến dạng dẻo, nhịp tính toán của bản được xác định:
Đối với nhịp biên: L ob=L1−b dp=2200−200=2000 mm
Đối với nhịp giữa: Lo Lob= 2000 mm
Trang 5Mômen lớn nhất ở gối thứ hai: Mmax = −111 × qL02= −111 ×12,765 ×22= -4.64kNm
Mômen lớn nhất ở các nhịp giữa và các gối giữa:
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5 MPa
Cốt thép bản sàn sử dụng loại CI: Rs = 225Mpa
Từ các giá trị mômen ở nhịp và ở gối, giả thiết a = 20 mm, tính cốt thép theo các công thức sau:
s
R bhA
Trang 6Chọn cốt thépd
(mm)
a(mm)
Asc
(mm2/m)Nhịp biên
Gối 2
Nhịp giữa, gối giữa
4.644.643,19125
0,0820,0820,057
0,0860,0860,0587
308308210,02
0,440,440,3
886
160160130
314314217
Đối với ô bản có dầm liên kết ở bốn biên, có thể giảm được khoảng 20% lượng
thép so với kết quả tính được Ở đây thiên về an toàn nên ta giữ nguyên kết quả tính
Cốt thép cấu tạo chịu mômen âm dọc theo các gối biên và phía trên dầm chính được
Trang 8III Dầm phụ
1 Sơ đồ tính
Sơ đồ xác định nhịp tính toán của dầm phụDầm phụ là dầm liên tục 3 nhịp truyền lực trực tiếp tải trọng lên các dầm chính nên gối tựa là các dầm chính trực giao với nó
Tính dầm phụ theo sơ đồ biến dạng dẻo, nhịp tính toán:
Trang 9Tĩnh tải từ bản sàn truyền vào:
M = β qdpL2
Mômen âm triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
x1 = kL0b = 0,2469 × 5,4 = 1,333 (m)
Mô men dương triệt tiêu cách gối tựa một đoạn:
Đối với nhịp biên:
Trang 10Xác định tung độ biểu đồ bao mômen của dầm phụ
Trang 11Q
(kNm)
(kN)Biểu đồ nội lực của dầm phụ
4 Tính cốt thép
Bêtông có cấp độ bền chịu nén B20: Rb = 11,5MPa; Rbt = 0,9 Mpa
Cốt thép dọc của dầm phụ sử dụng loại CII: Rs = 280 Mpa
Cốt thép đai của dầm phụ sử dụng loại CI: Rsw = 175 Mpa
4.1 Cốt dọc
a) Tại tiết diện ở nhịp
Tương ứng với giá trị mômen dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết
diện chữ T
Xác định Sf:Sf ≤ { 16 (L2 - bdc) = 1
6 ×(57 00 - 300) = 900 mm1
Trang 12b) Tại tiết diện ở gối
Tương ứng với giá trị mômen âm, bản cánh chịu kéo, tính cốt thép theo tiết diện chữnhật 200 x 450 mm
s
R bhA
Trang 13Chọn cốt thép
Chọn Asc
(mm2)Nhịp biên
Tính cốt đai cho tiết diện bên trái gối 2 có lực cắt lớn nhất Q = 97,404 kN
Khả năng chịu lực cắt của bê tông:
2
Trang 1421×10423×103 ×2× 28
Chọn s = 300 mm bố trí trong đoạn L/2 ở giữa dầm
-Kiểm tra khả năng chống cắt của bê tông
Cốt đai đủ khả năng chịu lực cắt, không cần tính cốt xiên
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Tại tiết diện đang xét, cốt thép bố trí có diện tích As
Trang 15- Chọn chiều dày lớp bêtông bảo vệ cốt thép dọc ao = 25 mm; khoảng cách giữa hai thanh
thép theo phương chiều cao dầm t = 30 mm
Bảng tính toán khả năng chịu lực của dầm phụ
757603402
42,23333
407,8417417
0,0350,0280,0183
0,03440,02760,0181
84,2171,6746,84
5,52
Gối 2
(200×450) 2ϕ16+2ϕ12 628 48,8 401,2 0,191 0,1728 63,9 1,91bên trái
515402
42,733
407,3417
0,02410,0183
0,02380,0181
58,1246,33 6,18
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao momen
Xác định vị trí và lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết
Tiết Than Vị trí điểm cắt lý thuyết x Q
Trang 185.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
R naq
Trang 19Trong đoạn dầm có cốt đai Ø6a300 thì:
Tiết diện Thanh thép Q
Wchọn
(mm)Nhịp biên
5.4 Kiểm tra neo, nối cốt thép
Nhịp biên bố trí 3ϕ16+1ϕ14 có As = 757 mm2, neo vào gối 2ϕ16 có
Trang 20IV DẦM CHÍNH
- Đối với nhịp giữa: L0 = 3L1 = 3×2200 = 6600(mm)
- Đối với nhịp biên: L0b = 3L1 − 0.5bc +0,5bdp
- Chênh lệch <10% nên xem là đều nhịp
Trang 21- Do trọng lượng bản thân dầm chính quy về lực tập trung:
Trang 25Mmax 322,8 242,97 -105,09 189,88 216,56 -16,87
Mmin 74,02 -5,07 -371,02 -58,16 -31,48 -300,66
b Biểu đồ bao moment
c Xác định mô men mép gối
- Tại gối B
MmgB.tr =(22 00 - 15022 00 )× (371,02 + 154,58 )- 154,58 = 335,18 (kNm)
MmgB.ph =(22 00 - 15022 00 )×(371,02 + 113,29) - 113,29 = 338 (kNm)
Trang 26- Tại gối C
MmgC.tr = MmgC.ph =(2200 - 1502200 )× (300,66 + 180,81) - 180,81 = 267,83 (kNm)
3.2 Biểu đồ bao lực cắt
a) Xác định biểu đồ lực cắt cho từng trường hợp tải:
- Ta có quan hệ giưa momen và lực cắt: “Đạo hàm của momen chính là lực cắt” Vậy
ta có: M’=Q=tg
- Xét hai tiết diện a và b cách nhau một đoạn x, chênh lệch moment của hai tiết diện là
- ΔM = Ma – Mb Do đó lực cắt giữa hai tiết diện đó là: Q = ∆M
Trang 27- Ta lập được bảng các giá trị tung độ của biểu đồ lực cắt tại một số tiết diện sau:
Trang 294 Tính cốt thép
4.1 Cốt dọc
- Bê tông B20 có: R b = 11,5 MPa; R bt = 0.9 MPa.
- Cốt thép dọc của dầm chính sử dụng loại AII có: R s = 280 MPa.
- Cốt thép đai của dầm chính sử dụng thép AI có: R sw = 175 Mpa.
a) Tại tiết diện ở nhịp
- Tương ứng với giá trị moment dương, bản cánh chịu nén, tiết diện tính toán là tiết
b Tính tiết diện ở gối
- Tương ứng với moment âm, bản cánh chịu kéo, tính toán cốt thép theo hình chữ nhật b dc × h dc = 300×750 (mm)
- Giả thuyết a gối = 70(mm); suy ra: h 0 = h dc - a gối = 680(mm)
Trang 30Tiết diện tại nhịp Tiết diện tại gối
c Kết quả tính cốt thép
Tiết diện M
As(mm2) μ (%)
Chọn thépØ
(mm)
Asc(mm2)Nhịp biên
(1380 x 750) 322,8 0,0427 0,0437 1709 0,83 4Ø20+2Ø18 1766Gối thứ B
(300 x 750) 371,02 0,2326 0,2687 2251 1,1 6Ø22 2280Nhịp giữa
(1380 x 750) 216,56 0,0286 0,029 1134 0,55 2Ø20+2Ø18 1137Gối thứ C
(300 x 750) 300,66 0,1885 0,21 1760 0,86 4Ø20+2Ø18 1766Điều kiện hạn chế αm ≤ αR = 0,429
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
Trang 31Kiểm tra điều kiện tính toán:
Chọn Sct = 200(mm) bố trí trong đoạn 1/3 nhịp dầm gần gối tựa.
- Kiểm tra điều kiện đảm bảo ứng suất nén chính của bụng dầm:
+ φw1 = 1 + 5 Esn Asw
EbbdcS = 1 +
5×210000×2×50 , 323000×300×200 = 1 , 08 < 1 ,3+ φb1 = 1 - β×Rb = 1 - 0,01×11.5 = 0,885
+ Qswb > QA, QBph, QBtr , QCtr = QCph: không cần tính cốt xiên chịu cắt ở gối A, B và gối
C Nếu có cốt xiên chỉ là do uốn cốt dọc ở dưới lên để chịu mô-men âm trên gối
Xác định bước cốt đai lớn nhất cho phép:
Trang 32Chọn m = 8 , mỗi bên bố trí 4 đai.
Cốt treo đặt trong khoảng :
Str = hdc - hdp
7 5 0 - 45 0
Đặt mỗi mép dầm phụ 5 đai, khoảng cách giữa các đai là 75 mm
5 Biểu đồ bao vật liệu
5.1 Tính khả năng chịu lực của tiết diện
- Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dọc
Trang 33Cắt 2ϕ18, còn 4ϕ20Cắt 2ϕ20, còn 2ϕ20
1257628
3535
715715
0,0310,016 0,0305
0,0159
247,5129
Gối B 6ϕ22 2280 77 673 0,275 0,2372 370,7 -0,19bên trái Cắt 2ϕ22, còn 4ϕ22
Cắt 2ϕ22, còn 2ϕ22
1521760
6451
686699
0,180,088
0,16380,0841
266141,8bên phải Cắt 2ϕ22, còn 4ϕ22
Cắt 2ϕ22, còn 2ϕ22
1521760
6451
686699
0,180,088
0,16380,0841
266141,8
Nhịp giữa 2Ø20+2Ø18
Cắt 2ϕ18, còn 2ϕ20
1137628
5735
693715
0,0290,016
0,02860,0159
218
129 -4,88
Gối C
4ϕ20+2ϕ18Cắt 2ϕ18, còn 4ϕ20Cắt 2ϕ20, còn 2ϕ20
17661257628
645050
686700700
0,2090,1460,073
0,18720,13530,0703
303,9228,7118,8
1,07
5.2 Xác định tiết diện cắt lý thuyết
- Vị trí tiết diện cắt lý thuyết, x, được xác định theo tam giác đồng dạng
- Lực cắt tại tiết diện cắt lý thuyết, Q, lấy bằng độ dốc của biểu đồ bao mômen
Q(kN)
Trang 39C
Trang 405.3 Xác định đoạn kéo dài W
Đoạn kéo dài W được xác định theo công thức:
s,inc sw
R naq
s
;Trong đoạn dầm có cốt đai Ø8 a200 thì:
Kết quả tính các đoạn W được tóm tắt trong bảng
Xác định đoạn kéo dài W của dầm chính
Tiết diện Thanh
thép
Q(kN)
Wchọn
(mm)Nhịp biên
bên trái
2ϕ18 146,73 88,025 756,77 360 756,772ϕ20 146,73 88,025 766,77 400 766,77Nhịp biên
bên phải
2ϕ18 36,28 88,025 255 360 3602ϕ20 218,8 88,025 1094 400 1094Gối B
bên trái
2ϕ22 238,9 88,025 1195 440 11952ϕ22 238,9 88,025 1195 440 1195Gối B
bên phải
2ϕ22 229 88,025 1150,6 440 1150,62ϕ22 108,69 88,025 603,9 440 603,9Nhịp giữa
bên trái 2ϕ18 194,7 88,025 975 360 975
Trang 41Nhịp giữa
bên phải 2ϕ18 170,43 88,025 864,5 360 864,5
Gối C 2ϕ18 218,85 88,025 1084,49 360 1084,49
2ϕ20 83,3 88,025 478,53 400 478,53
5.3 Kiểm tra đoạn neo cốt thép vào gối tựa:
- Ở nhịp biên bố trí 2Ø18 + 4Ø20 có As = 17,66 (cm2 ), neo vào gối tựa 2Ø20 có
As = 6,28(cm2 )
- Theo yêu cầu cấu tạo thì diện tích cốt thép ở nhịp biên neo vào gối không được nhỏ
hơn 1/3 tổng diện tích cốt thép ở giữa nhịp và không ít hơn 2 thanh
As = 628 mm2 > 1
3×1766 = 588,67 mm
2
- Tính toán tương tự ,cốt thép ở nhịp giữa cũng thỏa điều kiện trên.
- Theo yêu cầu cấu tạo thì chiều dài đoạn neo vào biên (hay gối tự do) không được
nhỏ hơn 10Ø và các gối giữa không được nhỏ hơn 20Ø
- Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép chịu mô-men âm được neo vào gối tựa là :
Lan ≥ 30 Ø = 30× 22 = 660 (mm)
- Chọn chiều dài đoạn neo cốt thép chịu momen dương được neo vào gối tựa là :
Lan ≥ 20 Ø = 20×22 = 440 (mm)
Trang 42Mục lục
I Số liệu tính toán 1
II Bản sàn 2
1 Phân loại bản sàn 2
2 Chọn sơ bộ kích thước các bộ phận sàn 2
3 Sơ đồ tính 2
4 Xác định tải trọng 3
5 Xác định nội lực 3
6 Tính toán cốt thép 4
7 Chọn và bố trí thép 5
III Dầm phụ 7
1 Sơ đồ tính 7
2 Xác định tải trọng 7
3 Xác định nội lực 8
4 Tính cốt thép 10
5 Tính cốt ngang 12
6 Biểu đồ bao vật liệu 14
7 Vị trí cắt lý thuyết 15
8 Xác định đoạn kéo dài W 17
9 Kiểm tra đoạn cốt thép neo vào gối tựa 18
IV Dầm chính 20
1 Sơ đồ tính 20
2 Xác định tải trọng 20
3 Xác định nội lực 21
4 Tính cốt thép 26
5 Biểu đồ bao vật liệu 31
Mục lục 41