1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án xây dựng có file bản vẽ

54 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 728,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang = + = + + Tĩnh tải tính toán chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính t

Trang 1

SỐ LIỆU CHO TRƯỚC

STT L2(m) L1(m) B(m) Ptc(daN/m2) Ht(m) Địa điểm Sơ đồ

2) Lựa chọn giải pháp kết cấu cho sàn

Lựa chọn giải pháp sàn sườn toàn khối ,không bố trí dầm phụ ,chỉ có các dầm qua cột

3) Chọn kích thước chiều dày sàn.

Ta chọn chiều dày sàn theo công thức

hs = 37 8 α

1 +

kL

Trong đó : α= L1 /L2

L1: kích thước cạnh ngắn tính toán của bản

L2: kích thước cạnh ngắn tính toán của bảnk: hệ số tăng chiều dày khi tải trọng lớn

• Với sàn trong phòng

Trang 2

- Hoạt tải tính toán: ps = p

c

.n = 270.1,2 = 324 (daN/m

2

)

- Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng của bản sàn BTCT)

Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính toán

q0 = g0 + ps = 136,36+324 = 460,36(daN/m2)

- Ta có q0>400(daN/m2) => k = = 1,05

=B/L1 = 3,5/7,1 = 0,49+ Chiều dày sàn trong phòng :

Trang 3

hs =

089 , 0 49 , 0 8 37

5 , 3 05 , 1 8

+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn trong phòng

= + =

n h g

g0= 136,36 (daN/m

2

)vậy tải trọng phân bố tính toán trên sàn

q0 = g0 + ps = 136,36+444 = 580,36(daN/m2)

- Ta có q0>400(daN/m2) => k = = 1,13

= L2/B = 3/3,5 = 0,86+ Chiều dày hành lang:

hs =

08 , 0 86 , 0 8 37

3 13 , 1 8

Trang 4

Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì

+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn hành lang

= +

= +

+ Tĩnh tải tính toán (chưa kể trọng lượng bản sàn BTCT)

Các lớp vật liệu Tiêu chuẩn n Tính toán

-Vữa trát trần dày 15mm,

= 0

Trang 5

hs =

094 , 0 49 , 0 8 37

5 , 3 1 , 1 8

Vậy nếu kể cả tải trọng bản thân sàn BTCT thì

+ Tĩnh tải tính toán của ô sàn mái

= + =

n h g

= +

4)Lựa chọn kích thước tiết diện các bộ phận

*) Kích thước tiết diện dầm

a) Dầm trong phòng ( Dầm AB)

Trang 6

Nhịp dầm L=L1 =

7,1 (m)

51 , 0 14

1 , 7

*) Kích thước tiết diện cột

Diện tích tiết diện cột tính theo công thức

A = b

R kN

a)Cột trục B

+ Diện truyền tải của cột trục B

2 675 , 17 25 , 5 425 , 12 5 , 3 2

3 5 , 3 2

1 , 7

m S

S

+ Lực dọc do tải phân bố đều trên bản sàn

Trang 7

= +

= m B =

S q

1 , 1

b R

kN A

Trang 8

= hl hl =

S q

b R

kN A

22×30 (cm) cho cột tầng 3 và cột tầng 4

Trang 9

+ Cột hành lang có kích thước c× c =

h b

22×22cm từ tầng 1 lên tầng 4

Hình 1 Diện chịu tải của cột

Trang 10

II) SƠ ĐỒ TÍNH TOÁN KHUNG PHẲNG

1) Sơ đồ hình học

Trang 11

b Chiều cao của cột

Chiều cao cột lấy bằng khoảng cách giữa các trục dầm Do trục dầm khung thay đổi tiết diện nên ta sẽ xác định chiều cao của cột theo trục dầm hành lang (dầm có tiết diện nhỏ hơn)

+ Xác định chiều cao của cột tầng 1

Lựa chọn chiều sâu chôn móng từ mặt đất tự nhiên (cốt-0,45) trở xuống;

) ( 5 , 0 ) (

Trang 12

+ Xác định chiều cao của cột tầng 2,3,4

5 , 3 4

Ta có sơ đồ kết cấu được thể hiện như hình vẽ

Sơ đồ kết cấu khung ngang

III) XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG ĐƠN VỊ

Trang 13

2.Hoạt tải đơn vị

+ Hoạt tải sàn trong nhà

3. Hệ số quy đổi tải trọng

I. Xác định tĩnh tải tác dụng vào khung

+ tải trọng bản thân của các kết cấu dầm, cột khung sẽ do chương

trình tính toán kết cấu tự tính

1. Tĩnh tải tầng 2,3,4

(hình 4)

Tĩnh tải phân bố - daN/m

Trang 14

411,36.(3-0,22)=1143,6 1144Tĩnh tải tập trung - daN

Do trọng lượng tường xây trên dầm dọc cao

3,5 – 0,3 = 3,2(m) với hệ số giảm lỗ cửa 0,7

514.3,2.3,5.0,7

Do trọng lượng sàn truyền vào

Ght=411,36.(3,5-0,22).(3,5-0,22)/4Cộng và làm tròn

635,25

4029,76

1106,45772

5772

1080,686853

635,251080,68

932,42649Ghi chú: Hệ số giảm lỗ cửa bằng 0,7 được tính toán theo cấu tạo kiến trúc Nếu tính chính xác thì hệ số giảm lỗ cửa ở trục B và trục C là khác nhau

2. Tĩnh tải tầng mái

(Hình 5)

Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp AB - daN/m

Trang 15

Tĩnh tải phân bố trên mái theo nhịp BC - daN/m

Tĩnh tải tập trung trên mái - daN

1

2

m A

G

Do trọng lượng tường bản thân dầm dọc 0,22x0,3

Trang 16

2 Do trọng lượng ô sàn nhỏ truyền vào2500.1,1.0,22.0,3.3,5=635,25

II. Xác định hoạt tải tác dụng vào khung

1. Trường hợp hoạt tải 1

Trang 17

993

Trang 19

Hoạt tải 1 - Tầng mái

293PAI=PBI (daN/m)

Do tải trọng sàn truyền vào

97,5.(3,5+(3,5-3)).3/4=292,5

2. Trường hợp hoạt tải 2

Trang 22

Hoạt tải 2 - Tầng mái

p daN m

Do tải trọng từ sàn truyền vào dưới dạng hình thang với

tung độ lớn nhất:

97,5.3,5=314,25Làm tròn

315

( / )

I m

p daN m

Do tải trọng sàn truyền vào

97,5.3,5.3,5/4=298,6Làm tròn

299

Trang 23

Ta có sơ đồ hoạt tác dụng vào khung

(Hình13) HT1

(Hình14) HT2

III.Xác định tải trọng gió

Công trình xây dựng tải tỉnh Cao Bằng, thuộc vùng gió I.A, có áp lực gió đơn

vị, có áp lực gió đơn vị:

W0 = 65-10 =55 (daN/m2)

Công trình được xay dựng ở địa hình tương đối trống trải có dạng địa hình B.Công trình cao dưới 40m nên ta chỉ xét đến tác dụng tĩnh tải của tải trọng gió Tải trọng gió truyền lên khung sẽ được tính theo công thức:

qh là áp lực gió tác dụng lên khung (daN/m)

Trang 24

Tải trọng gió trên mái quy về lực tập trung đặt ở đầu cột Sd, Sh với k = 1,077

Nhà có kiểu mái dốc 2 phía và có mặt biên chắn gió bao quanh ⇒

các hệ số khí động trên mái như sau, do phần mái dốc rất thấp => ảnh hương là nhỏ => có thể coi như mái bằng

+Trị số S tính theo công thức

+Phía gió đẩy

Sd=1,2.1,077.55.3,5.0,8.0,8 = 159,2 (daN)+Phía gió hút

Sh=1,2.1,077.55.3,5.0,6.0,8 = 119,4 (daN)

(GT)

157,5 175 188,7 199 159,2

118,1 131,3 141,5 149,3

119,4

Trang 25

A B C

(GP)

118,1 131,3 141,5 149,3

157,5 175 188,7 199

IV. Xác định nội lực

Sử dụng phần mềm Etabs để tính toán nội lực cho khung với sơ đồ phần tử dầm cộtnhư ( hình 17)

Trang 26

(5) (4)

(3) (6) (9)

(12) (11)

Trang 27

Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h f =

'

10 cmGiả thiết a = 4 cm h0 = 60- 2,5 =57,5 cm

Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau

- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc

=

= ( 0 , 5 ' )

0 ' '

f f

f b

M

115.256.10.(57.5 – 0,5.10) =15456000 daN.cm = 1545,6 (kN.m)

Ta có Mmax = 137,11 (kN.m) < 1545,6 (kN.m) → trục trung hòa đi qua cánh.Giá trị αm

Trang 28

858 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×60 cm

1255 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm

Trang 29

323 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm

Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)

235 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho nhịp BC (momen âm)

Tương tự ta có As = 85 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo

c. Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng 3 , nhịp AB , phần tử 15

Trang 30

Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h f =

'

10 cmGiả thiết a = 4 cm h0 = 60- 2,5 =57,5 cm

Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau

- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc

=

= ( 0 , 5 ' )

0 ' '

f f

f b

M

115.256.10.(57.5 – 0,5.10) =15456000 daN.cm = 1545,6 (kN.m)

Ta có Mmax = 138,77 (kN.m) < 1545,6 (kN.m) → trục trung hòa đi qua cánh.Giá trị αm

868 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Trang 31

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×60 cm.

929 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

1088 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Trang 32

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm.Giả thiết a = 2,5 (cm)

564 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm.Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)

239 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Trang 33

Tương tự ta có As = 93 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo

Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h f =

'

10 cmGiả thiết a = 4 cm h0 = 60- 2,5 =57,5 cm

Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau

- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc

b' 2

0,22+2.1,17 = 2,56 m = 256 cmXác định

=

= ( 0 , 5 ' )

0 ' '

f f

f b

M

115.256.10.(57.5 – 0,5.10) =15456000 daN.cm = 1545,6 (kN.m)

Ta có Mmax = 152,68 (kN.m) < 1545,6 (kN.m) → trục trung hòa đi qua cánh

956 mm2

Trang 34

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×60 cm

719 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

849 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Trang 35

+ Gối A : MB = -34,62(KN.m)

+ Gối B : MC = -15,25 (KN.m)

+ Nhịp BC : MBC = 5,10(KN.m)

Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm.Giả thiết a = 2,5 (cm)

537 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

0 0

Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm.Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)

220 mm2

Kiểm tra hàm lượng cốt thép :

Trang 36

0 0

Tính cốt thép cho nhịp BC (momen âm)

Tương tự ta có As = 70 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu cầu về cấu tạo

g.Tính toán cốt thép dọc cho dầm tầng mai , nhịp AB , phần tử 19

Tính cốt thép cho nhịp AB (Momen dương)

Tính theo tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén với h f =

'

10 cmGiả thiết a = 4 cm h0 = 60- 2,5 =57,5 cm

Giá trị độ vươn của cánh Sc lấy bé hơn trị số sau

- Một nửa khoảng cách thông thủy giữa các sườn dọc

=

= ( 0 , 5 ' )

0 ' '

f f

f b

M

115.256.10.(57.5 – 0,5.10) =15456000 daN.cm = 1545,6 (kN.m)

Ta có Mmax = 117,60 (kN.m) < 1545,6 (kN.m) → trục trung hòa đi qua cánh

Trang 37

314 mm2

Tính cốt thép cho gối A và B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×60 cm

Tính cốt thép cho gối B (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm

Trang 38

Tại gối B với M = 28,46 (KN.m)

430 mm2

Tính cốt thép cho gối C (Momen âm)

Tính theo tiết diện chữ nhật b×h=22×30 cm

Giả thiết a = a’ = 2,5 (cm)

108 mm2

Tính cốt thép cho nhịp BC (momen âm)

Tương tự ta có As = 64 mm2, lượng thép này rất nhỏ nên ta sẽ bố trí theo yêu

cầu về cấu tạo

0.174 8

0.90

3 10.06 2φ22+1φ20 10.74 0.85% Thỏa

mãn Nhịp

AB 137.11

22x6 0

0.014 1

0.99

3 8.58 3φ20 9.42 0.74% Thỏa

mãn Gối B 177.61 22x60 0.2123 0.879 12.55 2φ22+1φ28 13.76 1.09% Thỏa

mãn

BC

Gối B 44.14 22x30 0.2581 0.848 3.23 2φ22 7.60 1.33% Thỏa

mãn Nhịp

BC 6.16

22x3 0

0.003 1

0.99

8 0.85 2φ14 3.08 0.54% Thỏa

mãn Gối C 16.24 22x3

0

0.094 9

0.95

0 2.35 2φ22 7.60 1.33% Thỏa

mãn

Trang 39

AB

Gối A 136.25 22x60 0.1629 0.911 9.29 2φ22+1φ18 10.15 0.80% ThỏamãnNhịp

AB

138.7 7

22x6 0

0.014 3

0.99

3 8.68 3φ20 9.42 0.74% Thỏa

mãn Gối B 156.8

3

22x6 0

0.187 5

BC 6.77

22x3 0

0.003 4

0.99

8 0.93 2φ14 3.08 0.54% ThỏamãnGối C 16.50 22x3

0

0.096 5

0.128 9

0.93

1 7.19 2φ20+1φ18 8.82 0.70% Thỏa

mãn Nhịp

AB

152.6 8

22x6 0

0.015 7

0.99

2 9.56 2φ20+1φ22 10.08 0.80% ThỏamãnGối B 125.4

8

22x6 0

0.150 0

0.88

6 5.37 2φ20 6.28 1.10% Thỏa

mãn Nhịp

BC 5.10

22x3 0

0.002 6

0.99

9 0.70 2φ14 3.08 0.54% ThỏamãnGối C 15.25 22x3

0

0.089 2

0.97

0 3.14 2φ16 4.02 0.32% Thỏa

mãn Nhịp

AB 117.60

22x6 0

0.012 1

0.99

4 7.35 3φ18 7.63 0.60% ThỏamãnGối B 69.51 22x60 0.0831 0.957 4.51 3φ16 6.03 0.48% Thỏamãn

BC

Gối B 28.46 22x3

0

0.166 4

0.90

8 4.30 3φ16 6.03 1.05% Thỏa

mãn Nhịp

BC 4.65

22x3 0

0.002 3

0.99

9 0.64 2φ14 3.08 0.54% Thỏa

mãn Gối C 7.70 22x30 0.0450 0.977 1.08 2φ16 4.02 0.70% Thỏamãn

2. Tính toán cốt đai cho các dầm

a Tính toán cốt đai cho phần tử dầm13 (tầng 2 nhịp AB):bxh=22x60 cm

+ Từ bảng tổ hợp nội lực ta chọn ra lực cắt nguy hiểm nhất cho dầm

Trang 40

+ Kiểm tra điều kiện hạn chế

=140,81 KhôngThỏa mãn điều kiện Co≤ 2 ho=115 -> Co=2 ho=115

Qsw = qsw.C0 = 66,03 115=7593 daN

Qb = Qbmin = 0,6.Rbtb.h0= 0,6.9.22.57,5 = 6831 daN

Qu = Qsw + Qb = 7593+ 6831= 14424 daN > Q = 14242 daN

Thỏa mãn điều kiện

b.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 15,17,19

Do các phần tử dầm này có lực cắt nhở hơn và xấp xỉ lực cắt trong dầm 13 nên ta

Trang 41

Thỏa mãn điều kiện

d.Tính toán cốt đai cho phần tử dầm 16,18,20

Các phân tử dầm 16, 18, 20 có lực cắt nhỏ hơn dầm 14, dầm 14 đặt cốt đai bằng với cấu tạo, vậy nên lấy cốt đai ф8a150 đặt cho dầm 16, 18, 20

Trang 42

a.Số liệu tính toán

Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,01 m

Giả thiết a = a’ = 2,5 cm→h0 = h – a = 35 – 2,5 = 32,5 cm

phải xét đến ảnh hưởng của uốn dọc

Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới

Ký hiệu

cặp nội

lực

Đặcđiểm của

cặp nội

lực

M(kN.m)

N(kN) e1 = N

Trang 43

e0/h= 9,40/35=0,269

Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm

Với bê tông cốt thép thường =1

Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn

+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé

+ xác định lại x ( giải phương trình bậc ba)

Trang 44

Mô men quán tính của tiết diện.

Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm

Với bê tông cốt thép thường =1

Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn

+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé

+ xác định lại x ( giải phương trình bậc ba)

Trang 45

Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm.

Với bê tông cốt thép thường =1

Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn

+ Xảy ra trường hợp: x> ξRho => nén lệch tâm bé

+ xác định lại x ( giải phương trình bậc ba)

Trang 46

a.Số liệu tính toán

Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,01 m

Giả thiết a = a’ = 2,5 cm→h0 = h – a = 40 – 2,5 = 37,5 cm

Bỏ qua ảnh hưởng của uốn dọc

Lấy hệ số ảnh hưởng của uốn dọc

1 max(

) 30

1 , 600

Trang 47

Ký hiệu

cặp nội

lực

Đặcđiểm của

cặp nội

lực

M(kN.m)

N(kN) e1 = N

Trang 49

+Cặp nội lực 3 đòi hỏi lượng thép bố trí lớn nhất vậy ta bố trí phần tử cột 2 theo

a.Số liệu tính toán

Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 3,01 m

Giả thiết a = a’ = 2,5cm→h0 = h – a = 22 – 2,5 = 19,5 cm

phải xét đến ảnh hưởng của uốn dọc

Nội lực được chọn từ bảng tổ hợp nội lực và ghi chi tiết ở bảng dưới

Ký hiệu

cặp nội

lực

Đặcđiểm của

cặp nội

lực

M(kN.m)

N(kN) e1 = N

Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm

Với bê tông cốt thép thường =1

Trang 50

Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn

a.Số liệu tính toán

Chiều dài tính toán l0 = 0,7H = 2,45 m

Giả thiết a = a’ = 2,5 cm→h0 = h – a = 30 – 2,5 = 27,5 cm

Trang 51

Ký hiệu

cặp nội

lực

Đặcđiểmcủa cặp

nội lực

M(kN.m)

N(kN) e1 = N

Hệ số kể đến ảnh hưởng của độ lệch tâm

Với bê tông cốt thép thường =1

Xét đến ảnh hưởng của tải trọng dài hạn

Trang 52

= 2,75 (cm2) => cốt thép âm, bố trí theo cấu tạo

Ta thấy lượng cốt thép ở cặp 2 là quá nhỏ Chọn cốt thép theo hàm lượng cốt thép tối thiểu

-Trong đoạn nối chồng cốt thép dọc và đoạn ra cường thép (Giao giữa dầm với cột)

Trang 53

Chiều dài neo cốt thép ở nút góc phụ thuộc vào tỷ số h côt

Nút nối cột biên và xà ngang

Cấu tạo nút nối cột biên và xà ngang của các tầng giữa được thể hiện trong bản vẽ với đoạn neo tính theo công thức

d R

Với các hệ số ωan

, ∆ λan

được tra từ bảngCốt thép chịu kéo trong vùng chịu kéo của dầm :

Ngày đăng: 15/07/2018, 09:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w