HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học .Giảicác bài tập trong SBT toán 9 /3-6 ghi tóm tắt vào bảng phụ... - Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
Trang 1Tuần 1-Ngày dạy:8/9/2021
B Chuẩn bị:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9
HS: Ôn lại các khái niệm đã học , nắm chắc hằng đẳng thức đã học Giảicác bài tập trong SBT toán 9 /3-6
ghi tóm tắt vào bảng phụ
- Nêu điều kiện để căn A có
x a
Trang 2- Gợi ý : dựa vào định lý a < b
1< ⇒ < ⇒ + < +
⇒
12
≥+ b a
Lại có a < b ⇒ a - b < 0 ( a+ b)( a − b) <0 (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra :
0
a− b< ⇒ a< b
Vậy chứng tỏ : a < b ⇒ a < b (đpcm)
- GV ra tiếp bài tập cho h/s làm
sau đó gọi HS lên bảng chữa
bài GV sửa bài và chốt lại cách
làm
- Nêu điều kiện để căn thức có
nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 )
gọi học sinh nêu cách làm và làm
bài GV gọi 1 HS lên bảng làm bài
Gợi ý: đa ra ngoài dấu căn có chú
ý đến dấu trị tuyệt đối
- GV ra bài tập 15 ( SBT - 5 ) hớng
3 Bài tập 12: (SBT - 5)
Tìm x dể căn thức sau có nghĩa:a) Để - 2x + 3 có nghĩa ⇔- 2x + 3 ≥ 0
⇔ - 2x ≥ -3 ⇔ x ≤
2
3
Vậy với x ≤
2
3 thì căn thức trên cónghĩa
b) Để căn thức
3
4+
4 Bài 14: (SBT - 5) Rút gọn biểu
thức
Trang 3- Gọi h/s lên bảng trình bày lời
giải sau 5 phút thảo luận trong
nhóm
- Nhận xét trình bày của bạn và
bổ sung - GV ra tiếp bài tập 14
( SBT - 5 ) gọi học sinh nêu cách
làm và làm bài GV gọi 1 HS lên
bảng làm bài
Gợi ý: đa ra ngoài dấu căn có chú
ý đến dấu trị tuyệt đối (nếu
có) ?
- GV khắc sâu lại cách chứng
minh đẳng thức
a) (4+ 2)2 = 4+ 2 =4+ 2b) (3− 3)2 = 3− 3 =3− 3 (vì 3> 3)c) (4− 17)2 = 4− 17 = 17−4 (vì 17 >4)
(đcpcm)
Trang 4Giải: CBH của 16 là 16 =4 và - 16=-4 ; Còn CBHSH của 16 là 16 =4
Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :
a; 2x+1 b;
x
−21
2
0
x
x x
01
010
)1)(
1(
x x
x x
−x có nghĩa khi -x2-2>0 Điều này vô lí với mọi x
Bài 3: Tìm x, biết:a) x = 15.b) 2 x = 14 .c) x < 2 .d) 2x < 4 .e) 2
Trang 6Tuần 2-Ngày dạy:15/9/2021
TIếT 3-4 : Hệ thức giữa cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
A Mục tiêu:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông Từ các hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao tính cáccạnh trong tam giác vuông
B Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông ;
qui ớc và yêu cầu h/s viết các hệ
thức lợng trong tam giác vuông
I, Kiến thức
b c a h=
2 2
1b
1h
- Hãy điền các kí hiệu vào hình
vẽ sau đó nêu cách giải bài toán
Trang 7AC
AB. = . = ⇒x =
130
63
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS
đọc đề bài và ghi GT , KL của
Tính AH , AC , BC , CH
Giải :a) Xét ∆ AHB (àH = 900)
AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
⇒ AB2= 162 + 252
⇒ AB2= 256 + 625 = 881
⇒ AB = 881≈ 29,68
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH ⇒BC = = =
25
881BH
AB2
35,24Lại có : CH =BC - BH
⇒CH = 35,24 - 25 ⇒ CH = 10,24
Mà AC2 = BC CH
⇒AC2 = 35,24 10,24 ⇒ AC ≈ 18,99
Trang 8- GV gọi HS lên bảng tính
- áp dụng hệ thức liên hệ giữa
cạnh và đờng cao trong tam giác
vuông hãy tính AB theo BH và
bày lời giải
- Tơng tự nh phần (a) hãy áp dụng
các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đờng cao trong tam giác vuông
để giải bài toán phần (b)
- H/S nhận xét và sửa sai nếu có
- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài
tập 11
( SBT- 90 ) và hớng dẫn vẽ hình
và ghi GT , KL của bài toán
* Gợi ý: - ∆ ABH và ∆ ACH có đồng
AB2 = BC BH ( Đ/L 1)⇒ BC =
=
=6
12BH
AH2 2
=
S
Trang 9- H/S AB AH
CA = CH từ đó thay số
tính CH
- Viết tỉ số đồng dạng từ đó
tính CH
- Viết hệ thức liên hệ giữa AH và
BH , CH rồi từ đó tính AH
- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày lời giải
Vậy BH = 25 cm ; HC = 36 (cm )
TIẾT 2
Hỡnh 1:
Hỡnh 2
Hỡnh 3
Hỡnh 4:
Trang 10- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO
và HB )
*Hớng dẫn: - Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đờng cao trong
tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tơng tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
Trang 11Tuần 3-Ngày dạy:22/9/2021
Tiết 5 - 6 : liên hệ giữa phép nhân - phép chia và phép khai phơng
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia
và phép khai phơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
Trang 12d, 136 4.5 0,81
64 9 = 100 49 81
64 9 100
= 49.8164.9 = 49.9 7.3 21
64 = 8 = 8
Tiết 6 (tiếp )
+) Muèn so s¸nh 16 vµ 15 17ta lµm
ntn ?
- GV gîi ý cho häc sinh c¸ch tr×nh
bµy bµi lµm cña m×nh vµ lu ý cho
häc sinh c¸ch lµm d¹ng bµi tËp nµy
116(116.11617
= 162 −1< 162 =16 VËy 16 > 15 17b) 8 vµ 15+ 17Ta cã: 82 = 64 =32+2 162
15+ 17 = +15 2 15 17 17+ = 32 + 2 15.17
Mµ 2 15.17 =2 16 1 16 1( − ) ( + )
= 2 162−1 < 2 162 VËy 8 >
15+ 17+) Muèn gi¶i ph¬ng tr×nh nµy ta
Trang 13+) GV nªu néi dung phÇn b) vµ yªu
cÇu h/s suy nghÜ c¸ch gi¶i pt nµy
4 1−x − =6 0 ( ) 2
2 1 x 6
⇔ − =( )
vµ x2 =4c) 3+2 x =5
ta có: 3+2 x =5(§iÒu kiÖn x≥0)
2 x =5−3=2
x =1 x=1(tho¶ m·n )d) x2 −10x+25 = x+3
325
10
2− x+ = x+
§iÒu kiÖn : x ≥-3(1)
x x
35
35
1
122
e; x+2 x−1 Gi¶i:
a; (1− 2)2 =1− 2 = 2−1b; ( 3−2)2+ ( 2− 3)2
= 3−2 + 2− 3 =2− 3+2− 3=4−2 3c; 5−2 6 + 4+2 3
Trang 14HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
theo gợi ý của giáo viên.
)1
các phép biến đổi CBH để rút gọn biểu thức có chứa CTBH.
Trang 15Tuần 5-Ngày dạy:29/9/2021
Tiết 9: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia
và phép khai phơng, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
Trang 16đơn giản biểu thức chứa căn
- Gợi ý: Đối với phần a) ta có thể
áp dụng tính chất đa thừa số ra
2) So sánh:
a) 3 5 và 20Cách 1: Ta có: 3 5 = 3 52 = 45
Mà 45 20 > ⇒ 45 > 20 Hay 3 5 >20
Cách 2: Ta có 20= 2 5 2 52 =
Mà 3 5 2 5> Hay 3 5
Trang 17ngoài hoặc vào trong dấu căn
+) GV nêu nội dung bài tập 3
và yêu cầu h/s suy nghĩ cách
+) GV treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi trắc nghiệm và
phát phiếu học tập cho h/s
- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
bài; thảo luận nhóm sau 10
phút đại diện các nhóm trả lời
B x =4 C x = 10 D x =9
5.Chứng minh :
Trang 18y x x
2
2
−+
b, Chøng minh :
(x y y x)( x y)
x y xy
Víi x>0; y>0
( )
x xy xy xy y x y VT
= x +2 2x−4 =VT (§PCM)
Bµi 6:T×m x
a
)(4935
25
)0:(3525
x
x DK x
)(6033
)(30
3
0)33(3
0333.3
)3:(03392
tm x
tm x
x
x x
x x
x
x DK x
x
⇔
=
−++
=
⇔
=
−+
⇒
=
−+
24
2)
4(
216
82
−
x x
x x
x x
x
Víi x-4 ≥ 0 ⇔ x≥ 4 Ph¬ng tr×nh trë thµnh :x- 4 = x+2 => - 4 = 2 v« lÝ =>PT v« nghiÖm
Víi x- 4 <0 x<4 Ph¬ng tr×nh trë thµnh:
4- x = x +2 =>x =1 ( tho· m·n ) VËy PT chØ cã mét nghiÖm x = 1
4
24
2
2
−+
Trang 19Bµi 7: Cho biÓu thøc :
A =
x
x x
x− −2 +2+1−
12
0
x x
A =
1
11
1
14
4
41
)22)(
22(
2222
−
+
−+
x x
x
x
x x
x
x x
x
x x
b.Víi x= 3 ( tho¶ m·n ®iÒu kiÖn ) nªn ta thay vµo A=
13
11
1
+
−
=+
12
1
x
x x
− =+
Trang 20- GV nhắc lại cách làm dạng bài rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức
Trang 21Tuần 6 Ngày dạy:29/9/2021
Tiết 10: Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông áp dụng giải tam giác vuông
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác
vuông và các bài toán thực tế
- Hiểu đợc những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
B Chuẩn bị:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông, thớc kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời
kết quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải
II Bài tập:
1 Bài 1: (10 phút)Cho hình vẽ
Trang 22dựa vào tam giác ACP để tính.
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s
Ta có CP = AC SinãCAP=
⇒ CP = 12 Sin300 = 12.0,5 = 6 ⇒
x = 6-Xét ∆BCP(Pà =900) có BCPã =300, CP
⇒ y = 7,8
Bài tập 3 (BT 66 SBT)
GV yêu cầu h/s đọc đề bài 66 (SBT -
99)
+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích
các yếu tố của bài toán
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia
3 Bài 3( BT66SBT - 99)
Trang 23
c) Tơng tự cho Cotα = 0,75 Hãy tính
Sin α ; Cos α ; tanα
Vậy góc giữa tia nắng mặt trời và bóng cột cờ là 3606’
AB
=2
2
Mà6
AB22 = =
3625
Đặt BH = 25x ; CH = 36x
Ta có : BC= BH + CH = 25x +36x =
122 Vậy x = 122 : 61 = 2 Nên BH = 25.2 =50 (cm) ; CH =
2 36 = 72 (cm) Cách 2:
Đặt AB= 5x ; AC =6x Theo định lí PyTa Go Ta có :
BC =
1226161
)6()5
Ta có : AB2 = BH CB
5061
122.61
2561
2561
AB BH
(cm) CH= BC- BH = 122 - 50 = 72 (cm)
Bài tập 5: áp dụng :tanα =
Giải
a) Ta có : Sin2α + Cos2 α = 1
Trang 24-GV: Treo bảng phụ ghi đề cỏc bài tập sau
cho HS giải Bài nào khụng giải kịp về nhà
làm
Bài 6 Cho tam giác ABC đều cạnh
a, đờng cao AH Tính các tỷ số lợng
giác của các góc: AHB, HAB.
Bài 7: Cho tam giác ABC vuông tại
A Kẻ đờng cao AH Cho BC = 30
1− 2 = Lại có : tan α =
,0
6,
0 = Cotα =
333,16,0
8,
b) tan α =
3
1 nên
1 Suy ra Sin α =
3
1Cos α Mặt khác : : Sin2α + Cos2 α = 1Suy ra (
3
1Cos α)2 + Cos2 α =1 Ta sẽ tính đợc Cos α = 0,9437
Từ đó suy ra Sin α = 0,3162 c) Tơng tự cho Cotg α = 0,75 Hãy tính Sin α ; Cos α ; Tg α
- Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả
Trang 25Bài 13 : Cho tam giác ABC vuông
tại A AB < AC Góc C <450.Đờng
trung tuyến AM Đờng cao AH Biết
BC = 2a CMR:
2 2
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
C Tiến trình dạy - học:
HĐ 1: Bài 1
GV treo bảng phụ ghi nội dung
câu hỏi trắc nghiệm và phát
Trang 26- Yêu cầu học sinh đọc lại đề
bài; thảo luận nhóm sau 10 phút
đại diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
3232
32
A 4 40<2 80 B 4 40>2 80 C 4 40=80
b, 98− 72 0,5 8+ = 7 22 − 6 2 0,5 2 22 + 2
= 7 2 6 2 0,5.2 2− + =7 2 6 2− + 2 = 2 2
Trang 27Và yêu cầu học sinh thảo luận và
- H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
1
a
a−b)Ta có A = 2
a a a a
a a a
Vậy với a =4; a =9 thì biểu thức A đạt giá trị nguyên
Bài 4
Cho biểu thức :
Trang 28x− −2 +2+1−
12
21
a; T×m TX§ råi rót gän biÓu thøc A b; TÝnh gi¸ trÞ cña A víi x =3
0
x x
11
1
+
−
=+
12
11
+
⇔
=+
x x
yyxx
yx
yxyxyxy
x
yyxx
−
++
x+ +
=b) Víi x≥0
+
+
−
33xx
3xx
13
xx3x
3xx3
3xx
3xx
+
=+
−+
+
−
=+
Trang 29Bµi1: §a thõa sè ra ngoµi dÊu c¨n:
2 2
Trang 30+) GV: B¶ng phô, phiÕu häc tËp, thíc kÎ, £ ke
+) HS: - N¾m ch¾c c¸c hÖ thøc liÖn hÖ gi÷a c¹nh vµ gãc trong tam gi¸c
vu«ng
- Gi¶i bµi tËp trong SGK vµ SBT
C TiÕn tr×nh d¹y - häc:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
+) GV treo b¶ng phô ghi néi dung
bµi tËp 1 phÇn a; phÇn b vµ ph¸t
phiÕu häc tËp häc tËp cho häc sinh
th¶o luËn theo nhãm
+) Ta tÝnh AH nh thÕ nµo? Dùa vµo
Trang 31A sin Cà = 0,8 C sin Cà = 4
3
B sin Cà = 0,75 D sin Cà = 3
5Bài 2 : a)Tìm x,y trong hình vẽ
b) Cho tam giác ABC , Â=900; AB =
21, à 0
40
C= , phân giác BD.
40x
y
7
60 D
BC
D
C B
A
GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập 3 và hình vẽ minh hoạ
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài
và nêu giả thiết, kết luận bài toán
+) Muốn tính đợc độ dài đoạn
thẳng BC ta làm ntn ?
HS: ta tính AC- AB từ đó cần
tínhđợc độ dài các cạnh AC; AB
trong các tam giác ∆ABD ; ∆ACD
+) GV yêu cầu học sinh lên bảng và
- Xét ∆ABD có DABã =900 ãADB=500, AD=350m
Ta có AB =AD.tanãADB
⇒ AB =350.tan 500 ≈350.1,1918 = 417,1 m
⇒ AB ≈ 417,1 mXét ∆ACDcó
Trang 32sót của bạn trình bày trên bảng.
+) GV khắc sâu lại cách giải dạng
bài tập trên và các kiến thức cơ
bản có liên quan đã vận dụng về
quan hệ giữa cạnh và góc trong
tam giác vuông
⇒ AC = 350.tan650
⇒AC≈350.2,1445= 750,6 mVậy BC = AC - AB
⇒BC = 750,6 - 417,1= 333,5 m
GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
tập 4 và 5
HS: vẽ hình minh hoạ
? Làm sao để tớnh được diện tớch hỡnh
thang cõn? Ta cần tớnh cạnh hay gúc
C D
DH = BD.sin ãDBH=5.sin600 ≈4,33cm
6.736( )sin
Trang 33B A
1812( +
= 167,94 (cm)
Bài tập 7:
A P
C B
Chứng Minh:
a)
Kẻ AH ⊥ BC ; ∆ AHB ⊥ tại H ⇒ AH = AB SinB
= 60.Sin300 = 60
2
1 = 30
∆ AHC ( Hˆ = 1v)
AH = AC Cos400 ⇒ AC = 0
40
Cos
AH
= 7660,0
30 = 39,164
∆ APC có ( Pˆ = 1v)
AP = AC.Cos 200 = 39,164 0,9397 = 36,802
PB = AB – AP = 60 – 36,802 = 23, 198
b) ∆ APC ( Pˆ = 1v)
CP = AC Sin200 = 39,164 0,342 = 13, 394
Củng cố: GV khắc sâu lại cách làm các dạng bài tập trên và các kiến thức
đã vận dụng
* Hướng dẫn tự học ở nhà:
Trang 34- Học thuộc các đinh lớ về hệ thức lượng trong tam giỏc vuụng, TSLG của gúc nhọn vàcách vận dụng.
- Xem lại các bài tập đã chữa
***BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1) Giải tam giác ABC vuông tại A biết phân giác trong và ngoài tại
B cắt AC tại D, E sao cho AD = 3 cm; DC = 5 cm; Tính chu vi và diện tích tam giác BEC.
Bài 2) Tính diện tích hình thang có 2 đờng chéo dài 9cm; 12 cm và
tổng độ dài 2 đáy là 15 cm.
Bài 3) Cho tam giác ABC nhọn Gọi AA’, BB’, CC’ là các đờng cao của
tam giác.
a) C/m: ∆ABC ∆AB'C'
b) C/m: AB’ BC’ CA’ = AB AC BC cosA cosB cosC.
c) Cho à A 30 ;AB 4;AC 8;S = 0 = = ∆ABC= ?
Bài 4) Cho tam giác ABC có AB = AC = 40 cm; BC = 10cm; Phân giác
Trang 35+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập đợc giao
Đa thừa số ra ngoài dấu căn :
- Với A ≥0 , B ≥0 Thì
B A B
A2 =
- Với A<0 , B ≥ 0 Thì
B A B
A2 =−
Đa thừa số vào trong dấu căn : Với A ≥ 0 , B ≥ 0 Thì A
B A
B = 2
Với A ≥ 0 , B ≥ 0 Thì A
B A
AB B
A = 2 =Trục căn thức ở mẫu: Với B>0 thì
B
B A B
A
=Với B≥0; A2 ≠ B thì
B A
B A C B A
Với A≥0 ; B≥0 và A≠B:
Trang 36B A
B A C B A
3243232322
3− + − = − + − = −c; 5−2 6 + 4+2 3=
12321323)13()23
1
11
)1( 2
10
2 − x+ = x+
x c;
15
x x
35
35
4
x
⇔ = tho¶ m·n c; x−5+ 5−x =1
§K: x-5≥0 5-x≥0 Nªn x=5Víi x=5 th× VT=0 vËy nªn PT v«
nghiÖm Bµi 3- TÝnh:
623
44,1.25400944,1.25400.9
=+
=
+
=+
b; 5 45− 13 52=
1126152.13
225− 2 2 = − =−c;
144
25150
623
60
1323012
55
1230144
25150
6
Trang 376 6
6 4128
16
b a
b a
(Vớia<0 ; b≠0)
=
22
18
1128
16
2 6
6
6 4
a a
b a
b a
x x
x
−
+++
GV: cho HS thảo luận nhúm
Bài 5: Rút gọn rồi tính giá trị của
biểu thức với
3
543
14
43
13
)2
−+
−
=
−
−+
−
−
x
x x
x x
x x
x x x
(Vì x<3), Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức = 1,2
35,0
55,0.4
=
−
−
Bài 6 Giải :
a; Biểu thức có nghĩa khi x
x x
x
−
+++
221
4
522
22
1
−
+
−+
x x
x
=
2
3)2)(
2(
)2(3)2)(
2(
63
)2)(
2(
52)2(2)2)(
1(
+
=
−+
−
=
−+
−
=
−+
−
−
−+
++
x
x x
x
x x x
x
x x
x x
x x
x x
≠
≥
⇔
223
4
;0
x x
x x
TXD x
x x
x x
423
223
c; x = 3-2 2 thuộc TXĐ Nên ta thay
x = 3-2 2vào ta đợc :
P =
Trang 38Bài 7 : Giải phơng trình biết :
2
369
12
1525
204
12
)12(3212
)12(32223
2233
+
−
=+
−
−
=+
12
1525
25x− − x− = + x− (ĐK : x≥0)
371366
1
61)5,15,25(
615,115,215
12
3613.2
15)1(25
=+
x
x x
x
x x
x
(Thỏa mãn )
9
52
204
25)
33
23
4(
253
53
252
.32
2
2
2 2
x
Vì VT Không âm ; còn VP <0 Vậy
PT đã cho vô nghiệm c; (5 x−2)( x+1)=5x+4 (ĐK: x≥0)
)(42
63
452255
tm x
x x
x x
x x
⇔
Bài 8 : So sánh
a; 15 và 3 2744Cách 1: 15=3 3375 Vì 3375 > 2744 Nên 3 3375 >
3 2744 Hay 15 > 3 2744Cách 2 : 3 2744 = 14 <15 Vậy 15 >
3 2744
b; 2
-1
và -3
91
Trang 39-2
1
=38
• Dặn dò:
Học và nắm vững các công thức, xem lại các bài đã giải
*RÚT KINH NGHIỆM
Tuần 10
Ngày dạy:
Tiết 19-20: HÀM SỐ BẬC NHẤT
A.Môc tiªu
- Cñng cè kh¸i niÖm, tÝnh chÊt cña hµm sè bËc nhÊt
- Gi¶i mét sè bµi tËp vÒ hµm sè bËc nhÊt