1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi mở cơ học kỹ thuật 2 HUST

10 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 480,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ môn cơ học là môn bao gồm các môn học: Cơ học lý thuyết, Cơ học chất lỏng và Dao động kỹ thuật cho sinh viên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật. Tài liệu về môn học này thật sự rất hiếm và khó tìm. Vì vậy Isinhvien đã tổng hợp một số giáo trình môn Cơ học, các tài liệu ôn tập và các đề thi. Mời các bạn tham khảo

Trang 1

Đề mô Đề thi cơ học kỹ thuật 2 (ME2211, ME3010Q)

https://exam.hust.edu.vn/

Hướng dẫn:

- Đây là demo đề thi cơ học kỹ thuật tổng hợp: tĩnh học, động học, động lực học (sv tham khảo các câu hỏi của nội dung phù hợp học phần);

- Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và câu hỏi tính toán điền đáp số;

- Đối với câu hỏi trắc nghiệm có nhiều lựa chọn đúng, chọn sai bị trừ điểm;

- Đối với câu hỏi tính toán, sinh viên tính và điền kết quả dạng số thập phân, ví dụ 212.25, 0.001234,

- Các câu hỏi trong đề thi này là độc lập (sau này phần mềm sẽ tự động trộn các câu hỏi);

- Bài thi dạng này có thể thực hiện trên các phần mềm khác;

- Giá trị của gia tốc trọng trường g = 9.81 m/s^2;

-

- Đề thi câu hỏi

- Thời gian làm bài phút

- Hướng dẫn thực hiện…

- Nộp bài làm ….

Câu 1 LT – chọn ý đúng

Multiple response Trong hệ quy chiếu quán tính,

A biến thiên động lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó

B biến thiên khối lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó

C biến thiên trọng lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó

D biến thiên năng lượng của chất điểm theo thời gian bằng tổng các lực tác dụng lên chất điểm đó

Câu 2 Chọn sơ đồ đúng

Hai vật nặng A và B có khối lượng là m1 và

m2 được nối với nhau bằng một sợi dây

mềm, nhẹ và không dãn và được đặt trên

các mặt KL và KE của lăng trụ DEKL

Lăng trụ có khối lượng m3 được đặt trên

nền ngang nhẵn và cứng Hệ chuyển động

trong mặt phẳng đứng

Hãy chọn hình có vẽ các ngoại lực đúng:

D

B

A

K

E

L

Trang 2

Câu 3

Vật nặng khối lượng 700-kg được kéo lên với

gia tốc a = 3 m/s2 Biết rằng, tam giác ABC cân

tại A

Xác định lực căng trên mỗi nhánh cáp AB và

AC

TAC = … (N)

Câu 4 Bài tính 3 đáp số

Một con lăn đồng chất hình trụ tròn, có trọng

lượng P bán kính R, được đặt trên mặt phẳng

ngang không nhẵn Một sợi dây quấn vào tầng

trong của con lăn với bán kính r, tác dụng lên

đầu tự do của dây một lực có trị số F, nghiêng

với mặt phẳng ngang một góc không đổi  Cho

biết bán kính quán tính của con lăn đối với trục

của nó là .

Cho biết các thông số: …

Xác định gia tốc tâm con lăn và lực tại điểm tiếp

xúc K?

C

R

K

g

3

F

a

4 5 A

g

D

B

A

K

F ms

L

P 2

N

N 2

N 1

D

B

A

K

E

L

P 2

N

N 1

N 2

D

B

A

K

E

L

P 2

N

D

B

A

K

E

L

P 2

N

Trang 3

Độ lớn gia khối tâm aC = …… (m/s2)

Độ lớn lực tiếp tuyến FK = …… (N)

Độ lớn lực pháp tuyến NK = …… (N)

Câu 5 LT-chọn ý đúng

Q1 Công của lực F hằng số (N) cùng phương chiều với dịch

chuyển s (m) được xác định bởi:

A = Fs [J]

A = 1/2 Fs [J]

A = 1/2 Fs^2 [J]

A = Fs^2 [J]

Câu 6 Chọn ý đúng

Q2 Công cần thiết để kéo (nén) một lò xo có độ cứng k [N/m]

một đoạn s [m] kể từ vị trí chiều dài tự nhiên của nó là

A = 1/2 ks^2 [J]

A = 1/2 ks [J]

A = ks^2 [J]

A = 1/2 ks^3 [J]

Câu 7

Cho cơ hệ chuyển động trong mặt đứng như hình vẽ

Tang quay 1 bán kính r1 và khối lượng m1 Con lăn 2

tâm C có bán kính r2 và khối lượng m2 Tang và con lăn

được coi là các trụ tròn đồng chất Ngẫu lực có mômen

M = const tác dụng lên tang 1 Con lăn 2 lăn không

trượt trên đường dốc nghiêng góc  so với phương

ngang Dây kéo luôn căng không dãn và song song với

mặt phẳng nghiêng Bỏ qua ma sát lăn và ma sát tại ổ

trục O Ban đầu hệ đứng yên

Hãy chọn sơ đồ ngoại lực đúng:

M

O

C

B)

M

O

C

A)

M

O

C

Trang 4

Câu 8 Đầu bài tương tự 7

Hãy chọn sơ đồ vận tốc đúng:

Câu 9 Đầu bài tương tự (cùng dạng câu 7)

Hãy chọn quan hệ động học đúng:

a) v C =r1 1, 2 =r1 1 / ,r2 b) v C =r1 1, 2 =r2 1 / ,r1

c) v C =r1 1, 2 =r2 1 / ,r1 d) v C =r2 1, 2 =r1 1 / ,r2

Câu 10 Đầu bài tương tự (cùng dạng câu 7)

Cho thông số hệ …., các lực tác dụng…

Hãy tính động năng hệ khi trục 1 có vận tốc góc 1 = 1 rad/s (tương đương với xác định mô men quán tính thu gọn):

T = … (J)

1

O

C

D)

vC

2

1

O

C

C)

vC

2

1

O

C

B)

vC

2

1

O

C

A)

vC

2

M

O

C

D)

M

O

C

C)

Trang 5

Câu 11 Đầu bài tương tự (cùng dạng câu 7)

Cho thông số hệ …., các lực tác dụng…

Hãy tính tổng công (hoặc tổng công suất) các lực hoạt động khi trục 1 quay được góc 1 rad (có vận tốc góc 1 = 1 rad/s) (tương tự với xác định mô men ngẫu lực tương đương):

A = … (J), [hoặc P = … (W)]

Câu 12 Đầu bài tương tự (cùng dạng câu 7)

Cho thông số hệ …., …

Giả sử cho biết gia tốc aC = m/s2, hãy xác định lực căng dây:

Td = … (N)

Câu 13 LT-chọn ý đúng

Q1 Động lượng của cơ hệ là

đại lượng véc tơ bằng tích của khối lượng hệ với véc tơ vận tốc khối tâm hệ

đại lượng véc tơ bằng tích của khối lượng hệ với bình phương vận tốc khối tâm hệ

đại lượng vô hướng bằng tích của khối lượng hệ với bình phương vận tốc khối tâm

hệ

đại lượng véc tơ bằng tích của khối lượng hệ với véc tơ vận tốc góc

Câu 14 Chọn ý đúng

Q2 Động lượng p của hệ chất điểm và Mô men động lượng l O của hệ chất điểm

đối với điểm O được tính theo các công thức sau (r k-véc tơ từ O đến chất

điểm mk.):

,

,

,

,

Trang 6

Câu 15

Đĩa tròn đồng chất khối lượng m = 2 kg, bán kính r = 0.2 m đang có vận tốc góc (0) = 2 rad/s quanh trục z đi qua tâm và vuông góc với đĩa Xác định vận tốc góc của đĩa sau 2 giây, nếu tác dụng lên đĩa mô men lực M = 2 Nm cùng chiều quay của vận tốc góc w

(0) = … rad/s

Câu 16 Chọn ý đúng

Q Xét hai vật chuyển động tịnh tiến trên đường thẳng va vào nhau

Động lượng hệ ngay trước va chạm lớn hơn động lượng hệ ngay sau va chạm

Động lượng hệ ngay trước va chạm nhỏ hơn hơn động lượng hệ ngay sau va

chạm

Động lượng hệ ngay trước va chạm bằng động lượng hệ ngay sau va chạm

Cả ba ý đều sai

Câu 17 Chọn ý đúng

Q Xét hai vật chuyển động tịnh tiến trên đường thẳng va vào nhau

Động năng hệ ngay trước va chạm lớn hơn động năng hệ ngay sau va chạm

Động năng hệ ngay trước va chạm bằng động năng hệ ngay sau va chạm

Động năng hệ ngay trước va chạm nhỏ hơn động năng hệ ngay sau va chạm

Cả ba ý đều sai

Câu 18

Để gia cố móng nhà người ta đóng cọc xuống đất Búa có

khối lượng m1 = 450kg, rơi không vận tốc đầu từ độ cao 2 m

xuống đầu cọc Cọc có khối lượng m2 = 50kg, cứ sau 10 lần

chịu va đập cọc đi xuống một đoạn  = 50 cm Xem va chạm

là va chạm mềm

Vận tốc chung của búa và cọc ngay sau va chạm: v = …

(m/s)

Nếu bỏ qua công của trọng lực, hãy tìm lực cản trung bình

của đất tác dụng lên cọc: Fc = … (N)

Câu 19 Chọn ý đúng

Q Biểu thức thế năng của cơ hệ

là hàm của vị trí hệ (chỉ phụ thuộc vị trí)

là hàm phụ thuộc vị trí và vận tốc của hệ

luôn không âm

tất cả các ý đều đúng

Trang 7

Câu 20 Chọn ý đúng

Q Biểu thức động năng T của cơ hệ

là hàm của vị trí hệ (chỉ phụ thuộc vị trí)

là hàm phụ thuộc vị trí và vận tốc của hệ

luôn không âm

tất cả các ý đều đúng

Câu 21

Thùng rỗng 1 có khối lượng m1 chuyển động được trên

nền ngang nhẵn Con lắc AB có khối lượng m2, mômen

quán tính khối đối với trục qua khối tâm C là I C, được

treo trên thùng 1 bằng bản lề trụ trơn A, AC = l Thùng

1 nối với giá cố định bằng một hệ thống giảm chấn gồm

lò xo có độ cứng k và cản nhớt có hệ số cản c Lực nằm

ngang F(t) = F0sint tác dụng lên thùng 1 Chọn tọa độ

suy rộng cho hệ là x, , lò xo không biến dạng khi x =

0

Chọn mốc thế năng là mặt ngang qua A

Chọn các công thức tính vận tốc điểm C:

A) X C = −x lcos , Y C =lsin B) X C = +x lsin , Y C =lcos

C) X C = +x lcos , Y C = −lsin D) X C = +x lcos , Y C =lsin

Câu 22 (đầu bài tương tự câu 21)

Chọn các công thức lực suy rộng đúng:

A) Q x =F t( )−cx kx− , Q = −m gl2 sin 

B) Q x =F t( )−cx kx− , Q =m gl2 sin 

C) Q x =F t( )−cx kx+ , Q = −m gl2 sin 

D) Q x =F t( )+cx kx+ , Q =m gl2 sin 

Câu 23 (đầu bài tương tự câu 21)

Chọn các công thức thế năng hệ:

2

1

cos 2

2

1

cos 2

V = − kxm gl

A

C

O

k

x

1

F(t)

 B

X

Y

c

g

Trang 8

C) 1 2 2

sin 2

V = kxm gl  D) 1 2 2

cos 2

Câu 24 (đầu bài tương tự câu 21)

Biểu thức động năng của một hệ hai bậc tự do với các tọa độ suy rộng ( , )x  như sau:

T = m +m x +m lx + m l

Hãy chọn công thức đúng:

a) T m l2 2 m lx2 cos ,

 b) T m l2 2 m lx2 cos ,

 c) T m l2 2 m lx2 cos ,

2

d T

 d) T m l2 2 m lx2 cos ,

Câu 25

Biểu thức động năng của một hệ hai bậc tự do với các tọa độ suy rộng ( , )x  như sau:

T = m +m x +m lx + m l

Hãy chọn công thức đúng:

a) T (m1 m x2) m l2 cos , d T (m1 m x2) m l2 cos m l2 2sin

b) T (m1 m x m l2) 2 cos , d T (m1 m x m l2) 2 cos m l2 2sin

d) T (m1 m x m l2) 2 cos , d T (m1 m x m l2) 2 cos m l2 2sin

Trang 9

Câu 26

Thùng rỗng 1 có khối lượng m1 chuyển động được trên

nền ngang nhẵn Con lắc AB có khối lượng m2, mômen

quán tính khối đối với trục qua khối tâm C là I C, được

treo trên thùng 1 bằng bản lề trụ trơn A, AC = l Thùng

1 nối với giá cố định bằng một hệ thống giảm chấn gồm

lò xo có độ cứng k và cản nhớt có hệ số cản c Lực nằm

ngang F(t) = F0sint tác dụng lên thùng 1 Chọn tọa độ

suy rộng cho hệ là x, , lò xo không biến dạng khi x =

0

Chọn mốc thế năng là mặt ngang qua A

Cho biết các thông số hệ: m1 = 10 kg, m2 = 3 kg, IC = 0.2 kg.m2

Hãy tính động năng hệ khi x =1 m/s,  = 1 rad/s và  = 0 rad?

T = … (J)

Câu 27 ĐLH VR KG

Q5 Cho vật rắn B và hệ trục Oxyz gắn liền vật Nếu các trục x, y, z là các trục quán tính

chính, thì ma trận mô men quán tính khối của vật đối với hệ trục Oxyz:

là ma trận đường chéo có các phần tử trên đường chéo dương

là ma trận đường chéo có phần tử âm

không là ma trận đường chéo

tất cả đều sai

Câu 28 Cloze Q

Đĩa trụ tròn đồng chất khối lượng m, bán kính R được gắn cứng với

trục nằm đứng AB đi qua khối tâm O Đĩa quay đều với  quanh

trục đứng AB Trục đối xứng z (vuông góc với đĩa) nghiêng với

trục quay AB một góc 

Gọi { , , }i j k là các véc tơ đơn vị của hệ trục tọa độ Oxyz, hãy tính

và biểu diễn theo { , , }i j k các đại lượng sau:

Véc tơ vận tốc góc:  = i + j + k (rad/s)

Véctơ mômen động lượng l O của đĩa đối với điểm O:

l O = i + j + k (kg.m2.rad/s)

Tính động năng vật theo công thức:

1

T = l =…

A

C

O

k

x

1

F(t)

 B

X

Y

c

g

Trang 10

Câu 29

Đĩa tròn có khối lượng m, bán kính quán tính đối với trục đối

xứng z qua khối tâm C là a, quay riêng quanh trục z với vận

tốc góc không đổi 1 Giá đỡ ABC nằm ngang, quay trong

hai ổ trục A, B với vận tốc góc không đổi 2 Khoảng cách

AB = 2a Xác định lực liên kết động lực tại A và B

Xác định độ lớn phản lực động ổ trục A (hoặc B) do hiệu ứng

Gyroscope gây ra

NA = … (N)

y

z

x

C

2a

Ngày đăng: 02/10/2021, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w