Hình thức đào tạo: Chính quy - Học phần: Bắt buộc - Các học phần tiên quyết: Không - Giờ tín chỉ đối với các hoạt động: Nghe giảng lý thuyết: 19 tiết Bài tập, thảo luận: 7 tiết Hoạt độn
Trang 1BỘ VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
Khoa: Quản lý TDTT
Đặng Trần Thanh Ngọc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
TÀI LIỆU DÙNG CHO SINH VIÊN KHÓA 10 – ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
Đà Nẵng, 2016
Trang 4TRƯỜNG ĐẠI HỌC TDTT ĐÀ NẴNG
KHOA QUẢN LÝ TDTT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG
1 Thông số về giảng viên:
- Họ và tên: Đặng Trần Thanh Ngọc
- Chức danh, học hàm, học vị: Thạc sĩ Luật học
- Đơn vị công tác: Khoa Quản lý TDTT - Trường Đại học TDTT Đà Nẵng
44 Dũng Sĩ Thanh Khê - TP.Đà Nẵng
- E-mail: leantdtt 4@yahoo.com.vn
2 Thông tin chung về học phần
- Tên học phần: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG Tên tiếng Anh: General Law
- Mã số học phần: 3121202
- Số tín chỉ: 2
- Thuộc chương trình đào tạo trình độ: Đại học Hình thức đào tạo: Chính quy
- Học phần: Bắt buộc
- Các học phần tiên quyết: Không
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
Nghe giảng lý thuyết: 19 tiết Bài tập, thảo luận: 7 tiết Hoạt động nhóm: 2 tiết Kiểm tra, thi học phần: 2 tiết
- Giải thích được các khái niệm, các thuật ngữ pháp lý cơ bản, các vấn đề mới về
hệ thống pháp luật Việt Nam, một số ngành luật quan trọng trong hệ thống phápluật Việt Nam
- Trình bày được những nội dung cơ bản trong các bài học, biết liên hệ thực tiễn
và ứng dụng kiến thức đã học vào trong học tập, công tác và trong đời sống
Trang 5 Thái độ
- Thể hiện ý thức công dân, tôn trọng pháp luật, rèn luyện tác phong sống và làmviệc theo pháp luật; biết lựa chọn hành vi và khẳng định sự tự chủ của mìnhtrong các quan hệ xã hội, trong lao động, trong cuộc sống hàng ngày
3.2 Mục tiêu nhận thức chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
Yêu cầu cần đạt của nội dung giảng dạy
Trình bày được sự rađời của nhà nướcViệt Nam đầu tiêntrong lịch sử
I.A.2 Nêu được bảnchất nhà nước
I.A.3 Phát biểuđược khái niệm,chức năng của nhànước; Trình bàyphân loại chức năngnhà nước
I.B1 1.Phân tíchđược hạn chếcủa học thuyếtphi Mac-xit, tính
ưu việt của họcthuyết Mac-Lenin; Giải thíchđược ra đời củaNhà nước ViệtNam đầu tiêntrong lịch sử
I.B.2 Phân tíchđược mối quan
hệ giữa chứcnăng đối nội vàchức năng đốingoại và liên hệthực tế vào Nhànước Cộng hòaXHCN ViệtNam
I.C.1.Phân tíchđược sự khácbiệt về nguồngốc nhà nướcViệt Nam đầutiên trong lịch
sử và nguồngốc nhà nướctheo học thuyếtMac-LeninI.C.2 Phân tíchđược bản chấtNhà nước vàliên hệ thực tế
về bản chất củaNhà nước cộnghòa XHCNViệt Nam
I.A1; I.A2; I.A3; I.B1; I.B2; I.C1; IC2
II.A.2 Nêu đượcbản chất của phápluật
II.A3.Trình bàyđược khái niệmthuộc tính; Trìnhbày các thuộc tínhcủa PL
II.A.4 Phát biểuđược khái niệm chứcnăng PL; Trình bày
II.B.1 Phân tíchđược các con
thành PL
- So sánh sự hìnhthành PL củanhững Nhà nướcđầu tiên tronglịch sử và cácNhà nước hiệnđại
II.B.2 Phân biệt
PL và các quyphạm đạo đức,
II.C.1 Đánhgiá thực trạnghoạt động xâydựng PL củaNhà nước ViệtNam hiện nay
II.A1; II.A2; II.A3; II.A4; II.B1; II.B2; II.B3; II.C1
Trang 6các chức năng PL tập quán, tín
điều tôn giáo,điều lệ các tổchức xã hội
II.B.3 Lấy được
2 ví dụ (cho mỗichức năng cụthể) của PL,phân tích đượccác chức năngcủa PL và liên hệvào thực tế
III.A.2 Trình bàyđược khái niệm hệthống PL; Kháiniệm Hệ thống cấutrúc; Các bộ phậnhợp thành Hệ thốngcấu trúc;
III.A.3 Trình bàyđược cấu trúc QPPLIII.A.4 Trình bàyđược khái niệm hệthống văn bảnQPPL; Khái niệmvăn bản QPPL, đặcđiểm hệ thống vănbản QPPL Việt Nam
và hiệu lực văn bảnQPPL
III.B.1 Phân tíchđược mối quan
hệ giữa PL vàcác hiện tượngtrong xã hội: PL:
Kinh tế; Chính trị; PL-Nhà nước; PL-Đạo đức
PL Xác định được
hành vi hợp pháp đồng thời hợp đạo đức;
Hành vi hợp pháp nhưng không hợp đạo đức; Hành vi hợp đạo đức nhưng không hợp pháp; Hành
vi không hợp pháp và không hợp đạo đức
II.B.2 Phân tíchđược mối quan
hệ giữa QPPL Chế định PL - Ngành luật và
-liên hệ vào thựctế
- Xác định đượccách phân biệtcác ngành luật
III.C.1 Giảithích tại saocần quản lý xãhội bằng PLđồng thời kếthợp đạo đức;
Đánh giá hiện
tượng “Hội bia” dưới góc
nhìn đạo đức
và PL
III.C.2 Phântích được cấutrúc QPPL cụthể
III.A1; III.A2; III.A3; III.A4 III.B1; III.B2; III.C1; III.C2.
Trang 7và ý nghĩa củaviệc phân biệtcác ngành luật.
- So sánh giá trịpháp lý các loạivăn bản QPPLtrong hệ thốngPL
-Trình bày được cáchình thức thực hiệnPL
IV.A.2 Phát biểuđược khái niệmVPPL,Trách nhiệmpháp lý (TNPL)
- Liệt kê được cácloại VPPL, TNPTtương ứng
- Trình bày được đặcđiểm các loại VPPL,TNPL tương ứng
- Trình bày được cácyếu tố cấu thànhVPPL
IV.A.3 Nêu đượckhái niệm, đặctrưng, cấu trúc của ýthức PL
- Nêu được các giảipháp nâng cao ýthức PL
IV.A.4 Nêu đượckhái niệm pháp chếXHCN, yêu cầu,các biện pháp tăngcường pháp chếXHCN
IV.B.1 Lấyđược ít nhất 01
IV.B.2.Phân biệtđược các loạiVPPL và TNPLtương ứng và lấyđược ví dụ thực
tế về VPPL
IV.B.3.Mối quan
hệ giữa hình thái
ý thức xã hội - Ý thức PL.
- Mối quan hệgiữa Hệ tư tưởng PL và Tâm lý PL.
IV.B4 Mối quan
hệ giữa Pháp chế
PL Phân tích đượccác yêu cầu, cácbiện pháp tăngcường pháp chế
IV.C.1 Phânbiệt được cácloại VPPL vàTNPL tươngứng trong cáctình huốngthật
- Phân biệtđược tội phạm
và các loạiVPPL khác vàTNPL tươngứng trong cáctình huốngthật
- Phân tíchđược các yếu
tố cấu thànhVPPL trongtình huốngthật
IV.C.2 Phântích được cácđặc trưng ýthức PL và liên
hệ vào thực tế
- Đánh giá ýthức PL trongsinh viên hiệnnay Liên hệvào sinh viênĐại học TDTT
Đà Nẵng
IV.C.3 Lý giảiđược các biện
cường PC
IV.A1; IV.A2; IV.A3; IV.B1; IV.B2; IV.B3; IV.B4; IV.C1; IV.C2; IV.C3.
Trang 8V.A.3 Trình bàyđược nội dung chế
độ chính trị, chếchính sách xã hội,văn hóa, giáo dục,khoa học và côngnghệ, nội dung tổchức bộ máy Nhànước
V.A.4 Nêu được đốitượng điều chỉnh,phương pháp điềuchỉnh của Luật hànhchính, định nghĩangành luật hànhchính
V.A.5 Nêu đượckhái niệm VPHC,các hình thức xửphạt VPHC, các biệnpháp ngăn chặnVPHC
- Nêu được cácnguyên tắc xử phạt
vi phạm hành chính,chủ thể có thẩmquyền xử phạt viphạm hành chính
V.B.1 Lấy được
ít nhất 2 ví dụcho nhóm đốitượng điều chỉnhcủa Luật HiếnPháp
- Lấy được ítnhất 1 ví dụ chomỗi phươngpháp điều chỉnhcủa Luật Hiếnpháp
IV.B.2 Giảithích được vì saotrước năm 1946nước ta không cóHiến pháp
- Lấy được ítnhất 1 ví dụ vềmỗi hệ thống các
cơ quan trong bộmáy nhà nước
V.B.3 Lấy được
ít nhất 1 ví dụcho từng nhómđối tượng điềuchỉnh của Luậthành chính
- Lấy được ítnhất 1 ví dụ thểhiện phươngpháp điều chỉnhcủa Luật hànhchính trong thựctế
V.B.4 Phân tíchđược các đặcđiểm của vi
chính
- Phân tích đượccác nguyên tắc
xử lý vi phạmhành chính
V.C.1 Lý giảiđược vị trí, vaitrò của LuậtHiến pháptrong hệ thống
PL Việt Nam;
Giải thích đượcmối quan hệcủa Luật HiếnPháp với cácngành luậtkhác
V.C.2 Giảithích vì saolịch sử lập hiếnViệt Nam gắnliền với lịch sửcách mạngnước nhà
- Phân tíchđược nhữngđiểm mới củaHiến Pháp sửađổi, bổ sungnăm 2013 vàHiến pháp năm1992
V.C.3 Đánhgiá chế độchính trị, chế
độ kinh tế,chính sách xãhội, văn hóa,giáo dục, khoahọc và côngnghệ nước tahiện nay
V.C.4 Đánhgiá thực trạng
vi phạm hànhchính tại TP
Đà Nẵng hiệnnay
V.A1; V.A2; V.A3; V.A4; V.A5; V.B1; V.B2; V.B3; V.B4; V.C1; V.C2; V.C3; V.C4.
Trang 9VI.A.2 Trình bàyđược khái niệm tộiphạm.
- Trình bày được cácdấu hiệu của tộiphạm
- Trình bày được đặcđiểm các yếu tố cấuthành tội phạm
VI.A.3 Trình bàyđược khái niệm, đặcđiểm hình phạt
- Trình bày được hệthống hình phạt theoBLHS 1999
VI.A.4 Nêu đượcđối tượng điều chỉnhcủa Luật Dân sự,phương pháp điềuchỉnh của Luật dân
sự, định nghĩa Luậtdân sự
VI.A.5 Trình bàyđược khái niệmquyền sở hữu
- Tóm tắt được nộidung cơ bản củaquyền sở hữu
- Tóm tắt được cáchình thức sở hữu củanước ta hiện nayVI.A.6 Trình bàyđược khái niệm vàcác điều kiện có hiệulực của giao dịchdân sự
- Trình bày đượckhái niệm giao dịchdân sự vô hiệu vàphân biệt được các
VI.B.1 Lấy được
ít nhất 1 ví dụminh họa chophương phápđiều chỉnh củaLuật Hình sự
VI.B.2.Lấy được
ít nhất ví dụ vềtội phạm
-Lấy được ít nhất
1 ví dụ về phânloại tội phạm
VI.B.3.Phân tíchđược đặc điểmhình phạt
-Phân biệt hìnhphạt chính vàhình phạt bổsung và điềukiện áp dụngtrong thực tế
VI.B.4.Lấy được
ít nhất 1 ví dụcho từng nhómđối tượng điềuchỉnh của Luậtdân sự
- Lấy được ítnhất 1 ví dụ thểhiện phươngpháp bình đẳng,
tự thỏa thuận, tựđịnh đoạt củaLuật dân sựtrong thực tế
VI.B.5.Lấy được
ít nhất 1 ví dụ vềmỗi quyền năngcủa quyền sởhữu trong tìnhhuống thật
VI.B.6 Lấyđược ít nhất 1 ví
dụ về hành vipháp lý đơn
VI.C.1 Đánhgiá về tình hìnhphạm tội của
SV trong giaiđoạn hiện nay (2011-2015)
- Phân loạiđược tội phạm
cụ thể theo quy
BLHS
- Phân tíchđược các yếu
tố cấu thành tộiphạm trongtình huốngthật
VI.C.2.Lý giảiđược phương
chỉnh của Luậtdân sự là bìnhđẳng, tự thỏathuận, tự địnhđoạt
VI.C.3 Chứngminh đượcquyền địnhđoạt là quyềnquan trọng nhất
quyền năng củaquyền sở hữu
VI.C.4 Phântích được cácđiều kiện cóhiệu lực củagiao dịch dânsự
- Phân tíchđược hậu quảpháp lý củagiao dịch dân
sự vô hiệu
VI.C.5 Áp
VI.A1; VI.A2; VI.A3; VI.A4; VI.A5; VI.A6; VI.A7; VI.B1; VI.B2; VI.B3; VI.B4; VI.B5; VI.B6; VI.B7; VI.C1; VI.C2; VI.C3; VI.C4; VI.C5.
Trang 10loại giao dịch dân sự
vô hiệu
- Trình bày được hậuquả pháp lý của giaodịch dân sự vô hiệu
VI.A.7 Trình bàyđược khái niệm vềthừa kế và quyềnthừa kế
- Trình bày được cácquy định chung vềquyền thừa kế, cácquy định pháp luật
về thừa kế theo dichúc và thừa kế theoluật
phương và hợpđồng dân sự
-Lấy được ít nhất
1 ví dụ về cácloại giao dịchdân sự vô hiệu
VI.B.7 Phânbiệt các trườnghợp áp dụng vềthừa kế theo dichúc và thừa kếtheo luật
dụng các quyđịnh pháp luật
về thừa kế đểchia thừa kếtrong nhữngtình huốngthật
VII.A.2 Trình bàyđược khái niệm kếthôn; Tóm tắt đượccác quy định phápluật về điều kiện kếthôn, việc đăng kýkết hôn, việc đăng
ký kết hôn trái phápluật
VII.A.3 Trình bàyđược các quy địnhpháp luật về quyền
và nghĩa vụ giữa cha
mẹ và con
VII.A.4 Trình bàyđược khái niệm về lyhôn, căn cứ ly hôn
Trình bày được cácquy định pháp luật
về các trường hợp lyhôn theo Luật Hônnhân và gia đình vàhậu quả pháp lý của
VII.B.1 Lấyđược ít nhất 1 ví
dụ cho từngnhóm đối tượngđiều chỉnh củaLuật Hôn nhân
VII B.2 Phântích được cácquy định phápluật về căn cứ lyhôn
VII B.3 Phântích được sựkhác nhau về đốitượng điều chỉnhLuật Hôn nhân -Gia đình và Luậtdân sự
VII B.4 Lấyđược ít nhất 1 ví
dụ thể hiện
VII.C.1 Giảithích được tại
sai quan hệ nhân thân có
vai trò chủ đạotrong quan hệhôn nhân vàgia đình
VII.C.2 Nêuquan điểm cánhân về hiện
tượng “sống thử” của nam
nữ thanh niênhiện nay
VII.C.3 Đánhgiá việc thựchiện các quyđịnh pháp luật
về quyền vànghĩa vụ giữacha mẹ và controng thực tếhiện nay
VII.C.4 Lýgiải được tạisao việc ly hôn
để lại nhữnghậu quả xấu
VII.A1; VII.A2; VII.A3; VII.A4; VII.A5; VII.A6; VII.A7; VII.A8; VII.B1; VII.B2; VII.B3; VII.B4; VII.B5; VII.B6; VII.C1; VII.C2; VII.C3; VII.C4; VII.C5.
Trang 11việc ly hôn.
VII.A.5 Nêu đượcđối tượng điềuchỉnh, phương phápđiều chỉnh của Luậtlao động, định nghĩaLuật lao động
VII.A.6 Trình bàyđược khái niệm hợpđồng lao động, nộidung cơ bản về hợpđồng lao động
VII.A.7 Trình bàyđược khái niệm kỷluật lao động; Nêuđược nội dung cơbản về kỷ luật laođộng
phương phápđiều chỉnh củaLuật lao độngtrong thực tế
VII.B.5 Phânbiệt được hợpđồng lao động vàhợp đồng dân sự
VII.B.6 Ápdụng pháp luật
về hợp đồng laođộng để giảiquyết các vấn đềliên quan hợpđồng lao độngtrong tình huốngthật
nhưng phápluật vẫn quyđịnh về ly hôn;
Nhận xét vềtình trạng lyhôn hiện naynước ta
VII.C.5 Giảithích đượcquan hệ laođộng làm công
ăn lương là đốitượng điềuchỉnh chủ yếucủa Luật laođộng
VIII.A.2 Tóm tắtcác giai đoạn của tốtụng hình sự
VIII.A.3.Tóm tắt thủtục giải quyết vụ ándân sự
VIII.B.1 Phân
biệt được tố tụng hình sự và tố tụng dân sự.
VIII.B.2 Phânbiệt được giámđốc thẩm và táithẩm trong tốtụng hình sự VIII.B.3 Phânbiệt được VADS
và việc dân sự
VIII.C.1 Phântích được các
TTHS trongtình huốngthật
VIII.C.2 Phântích được thủtục giải quyếtVADS trongtình huốngthật
VIII.A1; VIII.A2; VIII.A3; VIII.B1; VIII.B2; VIII.B3; VIII.C1; VIII.C2; VIII.C3.
4 Tóm tắt nội dung học phần
Chương trình môn học pháp luật dùng cho đào tạo trình độ đại học TDTTgồm những kiến thức cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, đặc điểm một sốngành luật cơ bản nhất về nhà nước và pháp luật, đặc điểm một số ngành luật cơbản trong hệ thống pháp luật Việt Nam như Luật Hiến pháp, Luật Hành chính,Luật Hình sự, Luật Dân sự, Luật Hôn nhân và Gia đình, Luật Lao động và Phápluật về tố tụng Chương trình được xây dựng nhằm mở rộng những tri thức phổthông, lý luận cơ bản về Nhà nước và Pháp luật, một số kiến thức về pháp luậtthực định liên quan đến đời sống của công dân, nâng cao văn hóa pháp lý chongười học Bên cạnh việc bồi dưỡng trọng kỷ luật học đường, kỷ cương xã hộicòn góp phần thực hiện mục tiêu đào tạo và hoàn thiện nhân cách cho ngườihọc, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xâydựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa (XHCN) đồng thời nâng cao ýthức tự giác thực hiện pháp luật, tạo dựng tình cảm, củng cố lòng tin của người
Trang 12học về những giá trị chuẩn mực của pháp luật, có thái độ bảo vệ tính đúng đắn,tính nghiêm minh và tính công bằng của pháp luật.
5 Nội dung chi tiết học phần.
Nội dung 1 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ NHÀ NƯỚC
1.1 Nguồn gốc nhà nước và bản chất nhà nước
1.1.1 Nguồn gốc nhà nước
1.1.1.1 Các học thuyết phi Mac-xit về nguồn gốc nhà nước
1.1.1.2 Học thuyết Mác-Lênin về nguồn gốc nhà nước
1.1.2 Bản chất nhà nước
1.1.2.1 Tính giai cấp của nhà nước
1.1.2.2 Vai trò xã hội của nhà nước
1.2 Các dấu hiệu đặc trưng của nhà nước
Nội dung 2 NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT
2.1 Nguồn gốc pháp luật và bản chất của pháp luật
Nội dung 3 QUAN HỆ GIỮA PHÁP LUẬT VÀ CÁC HIỆN TƯỢNG XÃ HỘI – HỆ THỐNG PHÁP LUẬT
3.1 Quan hệ giữa pháp luật và các hiện tượng xã hội khác
3.1.1 Quan hệ giữa pháp luật và kinh tế
3.1.2 Quan hệ giữa pháp luật và chính trị
3.1.3 Quan hệ giữa pháp luật và nhà nước
3.1.4 Quan hệ giữa pháp luật và đạo đức
3.2 Hệ thống pháp luật
3.2.1 Khái niệm Hệ thống pháp luật
3.2.2 Hệ thống cấu trúc (Hệ thống các ngành luật)
3.2.2.1 Quy phạm pháp luật3.2.2.2 Chế định pháp luật
Trang 133.2.2.3 Ngành luật
3.2.3 Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
3.3.3.1 Khái niệm3.3.3.2 Đặc điểm
Nội dung 4 THỰC HIỆN PHÁP LUẬT, VI PHẠM PHÁP LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ – Ý THỨC PHÁP LUẬT VÀ PHÁP CHẾ XHCN
4.1 Thực hiện pháp luật
4.1.1 Khái niệm
4.1.2 Các hình thức thực hiện pháp luật
4.1.2.1 Tuân thủ pháp luật4.1.2.2 Thi hành pháp luật4.1.2.3 Sử dụng pháp luật4.1.2.4 Áp dụng pháp luật
4.2 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
4.2.1 Vi phạm pháp luật
4.2.1.1 Khái niệm 4.2.1.2 Phân loại4.2.1.3 Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật
4.2.2 Trách nhiệm pháp lý
4.2.2.1 Khái niệm4.2.2.2 Phân loại
4.4.2 Yêu cầu cơ bản của pháp chế XHCN
4.4.2.1 Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và luật4.4.2.2 Bảo đảm tính tối cao của pháp chế trên quy mô toàn quốc4.4.2.3 Các cơ quan xây dựng pháp luật, tổ chức thực hiện phápluật và bảo vệ pháp luật phải hoạt động và có hiệu quả
4.4.3 Các biện pháp tăng cường pháp chế XHCN
4.4.3.1 Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với công tác pháp chế4.4.2.2 Đẩy mạnh công tác xây dựng và hoàn thiện hệ thống PL4.4.2.3 Tăng cường công tác tổ chức thực hiện pháp luật
4.4.2.4 Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, xử lý nghiêm minhnhững hành vi vi phạm pháp luật
Nội dung 5 LUẬT HIẾN PHÁP – LUẬT HÀNH CHÍNH
5.1 Luật Hiến pháp
5.1.1 Đối tượng điều chỉnh, phương pháp điều chỉnh và khái niệm Luật Hiến pháp.
5.1.2 Khái quát lịch sử lập hiến Việt Nam
5.1.3 Một số chế định cơ bản của Hiến pháp năm 2013