Góc Chia Sẻ
Trang 1- Yêu cầu sinh viên làm vào giấy A4, đóng quyển
- Chụp ảnh scan sang file PDF và nộp trước 14h00 thứ 4, ngày 09/6 (Có thay
đổi so với thông báo trước)
Chú ý:
- Không sao chép của nhau, SV giống nhau đều bị điểm 0
- Chụp dọc khổ giấy, không chụp ngang
Sinh viên có tên sắp xếp theo vần A, B,…, Y làm các bài theo phân công như sau:
1 Sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ cái từ: A đến E: Làm các câu: 1,2,3,4,6
2 Sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ cái từ: G đến K: Làm các câu: 5,6,7,8,10
3 Sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ cái từ: M đến O: Làm các câu: 1,4,6,8,9
4 Sinh viên có tên bắt đầu bằng chữ cái từ: P đến Y: Làm các câu: 2,7,8,9,10
TÀI LIỆU CHỈ MANG TÍNH CHẤT THAM KHẢO
Trang 2Câu 1
Xác định áp lực dư của chất
lỏng tác dụng lên mặt trụ Khi chất
lỏng có khối lượng riêng =1200
kg/m3 dâng lên đến độ cao
H=3 +2sốcuối MSSV/10 (m) thì vật
hình trụ (gắn vào bản lề tại A) bắt đầu
bị đẩy lên Bán kính trụ R=0,8m, chiều
dài trụ L=2m Áp suất dư trên mặt
thoáng p0g=0,5 atm
Câu 2
Chất lỏng có tỷ trọng s=1,2 chảy từ bể B sang bể A như hình vẽ Cho H=0,5 m; áp suất
tại mặt thoáng bể A là áp suất khí trời Lưu lượng chảy trong ống Q=3+2sốcuốiMSSV/20
(l/s); hệ số nhớt =0,012cm2/s; đường kính ống dẫn không thay đổi d=60mm; tổng chiều dài ống l=30m; hệ số tổn thất cục bộ tại vị trí cửa vào kcv=0,5; hệ số tổn thất uốn tại 3 vị trí đều bằng kcu=0,7; tại vị trí cửa ra kcr=1; lấy g=9,81m/s2.Hệ số nhám của đường ống n=0,013 Xác định số chỉ p0d của áp kế đo áp suất dư ?
H
R
A
O
p0g
Trang 3Câu 3
Xác định áp lực dư của chất lỏng tác dụng lên
mặt phẳng OA Cho tấm chắn hình chữ nhật AO
được gắn vào một bản lề O trong một cơ cấu khép
kín như hình vẽ Cho mômen quán tính của hình
chữ nhật được tính theo công thức
3
12
Cx
ba
I Biết
γ1 = 9810( N/m3), γ2 có tỷ trọng s2 = 7;
h=30(cm), chiều rộng tấm chắn b = 2 (m), α = 300
Câu 4:
Chất lỏng có tỷ trọng s = 1,2 từ bình chứa có tiết diện lớn chảy ra ngoài không khí theo các ống nối tiếp nhau Biết l1 = 12m, d1 = 75mm,l2 = 15m, d2 = 150mm, l3 = 10m,
d3 =100mm, H = 5+2sốcuốiMSSV/25 (m) Cho hệ số nhám của tất cả các ống n = 0,01
Hệ số tổn thất cục bộ tại vị trí mở rộng và đột thu: kmr =0,56, kch = 0,37 (tính toán với vận tốc trước tổn thất), tại vị trí cửa vào kcv =0,5 Biết trạng thái chảy trong các ống là chảy rối ở khu sức cản bình phương, tính f theo công thức Chezy-Maninh: f ; , áp suất dư tại mặt thoáng bể chứa là p
od = 101325(N/m2); Lấy g =9,81 m/s2 Tính lưu lượng chảy qua các ống
h
H
O
A
1
2
a
M
pod
H l ,1 d1 l d2, 2 l ,3 d3
Trang 4Câu 5
Một bình dạng hộp chữ nhật chứa
đầy dầu có tỷ trọng s=0,7 như hình vẽ
Biết AB là một phần tư trụ có bán kính
r=1+2sốcuốiMSSV/25 (m); chiều dài
đường sinh trụ L=2m Biết chỉ số áp kế
đo áp suất tuyệt đối tại I là 4 bar (1bar =
105N/m2); chiều cao mức dầu trong bình
h=5m Xác định áp lực dư của dầu tác
dụng lên bề mặt AB?
Câu 6 Một bơm B cấp chất lỏng lên một bể chứa có mặt thoáng hở ra ngoài khí trời
(như hình vẽ) Biết chất lỏng có trọng lượng riêng 3
/
8000N m
; biết trạng thái chảy trong ống là trạng thái chảy rối, tính f theo công thức Chezy-Maninh: f ;
; Lưu lượng Q= 5+2sốcuốiMSSV/25 (l/s); Z=10m; ống 1, 2, 3 lần lượt có
đường kính ống d1=75mm; d2=200mm; d3=150mm; chiều dài l1=12m; l2=18m; l3=8m Cả
ba ống đều có hệ số nhám n=0,012; hệ số tổn thất cục bộ tại vị trí mở rộng kmr =0,3; vị trí uốn ku =0,4 (ứng với vận tốc sau tổn thất); tại cửa ra kcr =1 ; lấy g=9,81m/s2; Xác định áp suất dư tại điểm N là điểm ở đầu đường ống 1
Trang 5
Câu 7: Một ống tròn đường kính
d=0,5+2sốcuốiMSSV/50 (m) đặt nằm ngang, dẫn chất
lỏng (tỷ trọng s=0,96) từ bể chứa ra ngoài Đầu ống
phía bể chứa được cắt bằng mặt phẳng nghiêng
, được đóng bằng nắp vừa với ống và có thể quay
quanh bản lề O nằm ngang ở phía trên Chiều sâu
h=5m Với g = 9,81m/s2.Tìm áp lực dư chất lỏng tác
dụng lên mặt phẳng trên?
Cho mô men quán tính của hình elip là:
Với: b là bán trục thẳng đứng của hình elip; a là bán trục ngang của hình elip
Câu 8 Chất lỏng có tỷ trọng s=1,2 chảy từ bình A sang bình B với độ chênh mặt thoáng
H =3+2sốcuốiMSSV/10 (m) Biết
các ống có đường kính lần lượt là d1
=50mm; d2 =100mm; l1 =25m; l2
=35m Tổn thất tại vị trí cửa vào kcv
=0,5; vị trí mở rộng kmr =0,58 (tính
với vận tốc trước tổn thất); tại cửa
ra kcr =1; hệ số nhám trên đường
ống n =0,012 (ở khu sức cản bình phương, tính f theo công thức Chezy-Maninh: f ; ); g =9,81 m/s2 Biết áp suất trên mặt thoáng bể A có giá trị dư 0,24 atm; trên mặt thoáng bể B là áp suất khí trời Tìm lưu lượng chảy trong ống?
o
45
4
3
a b
o
45
pa
O
T
o
a
1
d
d2
H
A
B
Trang 6Câu 9: Một phần tư hình trụ ngập trong
chất lỏng là nước có bán kính trụ R =
3+2sốcuốiMSSV/40 (m), chiều dài đường
sinh L = 2m (đường sinh vuông góc với
mặt phẳng hình vẽ) Biết chất lỏng có γ =
9810 N/m3, độ cao cột nước a =0,8m; H
=0,3m; độ cao cột nước thủy ngân hHg =
0,4m; tỷ trọng của thủy ngân trong ống đo
áp s=13,6
a) Xác định áp suất dư tại mặt thoáng
của bình chứa?
b) Xác định áp lực dư của chất lỏng lên
mặt cong
Câu 10
Chất lỏng có γ =9810N/m3, chảy từ thùng kín A sang bể chứa hở B theo hệ thống ống dẫn
có kích thước khác nhau Biết áp suất dư tại mặt tháng pdA =5 atm; HA=1m;
HB=3+2sốcuốiMSSV/20 (m); l1=20m; l2 =30m; d1=150mm; d2=200mm Biết hệ số nhám của ống n=0,012; hệ số tổn thất tại vị trí cửa vào kcv=0,5; tại cửa ra kcr = 1; tại vị trí mở rộng kmr= 0,65 (tính với vận tốc trước khi xảy ra tổn thất); cho g=9,81m/s2 Giả thiết dòng
chảy trong ống là dòng chảy rối ở khu sức cản bình phương; bỏ qua vận tốc trên mặt
thoáng Tính lưu lượng Q trong ống?
Trang 7Share Tài Liệu TNUT
Trang 15Share Tài Liệu TNUT