1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an Tin hoc lop 3 HKII

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Tin Hoc Lop 3 HKII
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 854,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhấn phím Backspace để xóa chữ bên trái con trỏ, nhấn phím Delete để xóa chữ bên phải con trỏ... Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng I..[r]

Trang 1

- Tẩy, xóa, chọn vùng chọn

- Cẩn thận trong tẩy xóa

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm Paint

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

Trước đây các em vẽ hình chưa đẹp vì còn dư các

nét vẽ không cần thiết Để hình đẹp, sạch chúng ta

có 1 công cụ hổ trợ giúp ta làm sạch, đẹp bài vẽ

Đó là công cụ tẩy, xóa

* Tẩy xóa bằng công cụ

Quan sát hình vẽ và cách xóa hình (GV thực

hiện)

+ Thực hiện nhóm đôi  đưa ra cách xóa

+ Nhiều nhóm có ý kiến

 Tổng hợp  đưa ra ý hoàn chỉnh

* Các bước thực hiện:

Chọn công cụ tẩy  Chọn kích thước của tẩy

ở phía dưới hộp công cụ  Nhấn chuột hoặc

kéo thả chuột trên vùng cần tẩy, xóa

- Cả lớp lặp lại ghi nhớ

- GV gợi ý màu nền của tẩy, xóa?

 HS rút ra kết luận: Vùng bị tẩy, xóa sẽ chuyển

sang màu nền Cần chọn màu nền cho phù hợp

khi tẩy, xóa

Trang 2

+ Phân tích các hình, nêu cách xóa

+ Lớp thực hành

+ Quan sát, KT chéo

 NX

* Hoạt động 4:

- Thi đua xóa hình

+ Thực hiện xóa 3 chú

chim ở vị trí 1, 3, 5

 Tổng kết, NX, tuyên dương

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Phân tích

- Thực hành

- KT chéo, báo cáo

- Lắng nghe

- Thi đua

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 3

- Cầm chuột, nhấn giữ chuột tốt.

II Chuẩn bị:

- Máy tính, hình mẫu, phần mềm Paint

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- Gọi HS tẩy xóa 1 hình bằng 2 cách

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Quan sát hình  giới thiệu bài

Trước đây các em đã biết cách tạo một vùng

chọn Hôm nay chúng ta ứng dụng cách chọn

vùng chọn đó để di chuyển hình và sắp xếp vị trí

hình cho đẹp

- Quan sát hình

Thảo luận nhóm:

+ Hình có bao nhiêu chi tiết

+ Giống và khác nhau như thế nào?

+ Nêu ý tưởng để giải quyết vấn đề làm 2 hình

giống nhau (gợi ý công cụ chọn)

- Nhóm trình bày, nhóm khác NX Nhóm nào

đồng ý, nhóm nào trình bày khác

- GV thực hiện cho HS quan sát

+ Hỏi HS các công cụ được dùng (đã học)

 Rút ra kết luận cách thực hiện

* Các bước thực hiện:

+ Dùng công cụ chọn để bao quanh vùng

hình cần di chuyển

+ Đưa con trỏ chuột vào vùng hình đã chọn

và kéo thả chuột đến vị trí mới

+ Nhấn chuột bên ngoài vùng chọn để kết

thúc công việc di chuyển

Trang 4

Hướng dẫn HS mở bài tập trên máy ra thực hành:

- HS đọc yêu cầu (SGK/65)

- NX hình

- Nêu cách thực hiện

- Thực hành di chuyển

 Quan sát

- Gọi HS nêu những khó khăn trong lúc thực

hành

- HS khác giúp bạn giải quyết khó khăn đó

- Lưu ý HS:

+ Xác định sẽ dùng công cụ chọn nào để chọn

vùng chọn hình ông mặt trời

(- HS thay đổi màu nền và thực hành lại lần nữa.)

* Hoạt động 4:

- Thi đua thực hiện di chuyển hình

+ Ghi nhận các nhóm nhanh

+ Tổng kết, NX, tuyên dương

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Đọc yêu cầu

- NX

- Nêu

- Thực hành

- Nêu

- Cách giải quyết

- Lắng nghe

- Thi đua

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

- Biết công cụ vẽ đường cong

- Sử dụng công cụ vẽ đường cong để vẽ những đường cong (1 phía)

- Rèn kỹ năng sử dụng chuột để uốn cong

II Chuẩn bị:

- Máy tính, hình mẫu, phần mềm Paint

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- Lớp thực hành di chuyển 1 hình

 NX

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Quan sát 1 hình được tạo nên từ những đường

thẳng và đường cong  Giới thiệu bài mới

- Yêu cầu lớp quan sát hộp công cụ, thử xác định

công cụ nào dùng để vẽ đường cong?

+ Yêu cầu 1 HS xác định trước lớp

+ HS khác NX

 NX, tuyên dương  giới thiệu

- Thực hiện vẽ 1 đường cong cho HS quan sát

- Yêu cầu vẽ, thảo luận nhóm đôi, đưa ra cách vẽ

1 đường cong

+ Nhóm trình bày

+ Nhóm khác NX, bổ sung

 NX, tuyên dương

 Tổng hợp ý kiến

Các bước thực hiện vẽ 1 đường cong:

+ Chọn công cụ vẽ đường cong

+ Chọn màu vẽ, nét vẽ

+ Kéo thả chuột từ điểm đầu tới điểm cuối

của đường cong, chúng ta sẽ tạo được 1

đoạn thẳng

+ Đưa con trỏ chuột lên đoạn thẳng vừa

tạo, nhấn giữ và kéo chuột trái để uốn cong

đoạn thẳng, tới khi vừa ý thì thả nút chuột

và nháy chuột 1 lần nữa

Trang 6

+ Hình gồm mấy chi tiết?

+ Nêu cách thực hiện

+ Thực hiện cá nhân

(Nhóm khá thực hiện nhiều lần)

- KT chéo

* Hoạt động 4:

- Thi đua vẽ chiếc lá

 NX, tuyên dương

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Nêu

- Thực hành

- KT chéo

- Thi đua

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 7

- HS biết sử dụng công cụ sao chép màu

- Biết cách tô màu giống hệt màu hình mẫu

- Tính linh hoạt khi gặp màu khó tìm trong bảng màu

II Chuẩn bị:

- Máy tính, hình mẫu, phần mềm Paint.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- KTBC: 1 Cách vẽ đường cong?

2 Thực hành vẽ chữ C

 NX

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Quan sát 2 hình

- Yêu cầu HS nêu cách làm sao cho hình 1 có được

màu giống hình 2

 NX, trước đây các em đã học cách tô màu cho 1 hình

bằng cách chọn màu trong hộp màu Hôm nay, chúng

ta học 1 cách tô màu khác giống hệt màu hình mẫu

mà không cần phải chọn màu trong hộp màu Đó là

cách “Sao chép màu từ màu có sẵn”

- Giới thiệu công cụ

- Thực hiện sao chép 1 một màu cho HS quan sát

+ Thảo luận nhóm  Các bước thực hiện

+ Nhóm trình bày

+ 1 HS thực hiện trước lớp

 Lớp NX

 Kết luận

Các bước thực hiện:

+ Chọn công cụ sao chép màu trong hộp công cụ.

+ Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu cần sao chép.

+ Chọn công cụ tô màu.

+ Nháy chuột lên hình cần tô.

Trang 8

- Tô màu theo mẫu bằng cách dùng công cụ sao chép

màu.

+ Luân phiên thực hiện

+ KT sản phẩm cuối cùng của bạn có giống hệt màu

của hình mẫu không?

 Nhận xét, sửa sai cho HS

2 Thực hành nhóm

- KT chéo bài nhau

 Nhận xét, sửa sai cho HS

* Hoạt động 4:

- Thi đua tô màu

- Tổng kết, tuyên dương

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Lắng nghe

- KT chéo

- Lắng nghe, sửa sai

- Thực hành

- KT chéo

- Lắng nghe, sửa sai

- Thi đua

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 9

- HS biết sao chép màu từ màu có sẵn

- Thao tác nhanh

- Tính linh hoạt khi gặp màu khó tìm trong bảng màu

II Chuẩn bị:

Máy tính, hình mẫu, phần mềm Paint.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- Lớp thực hành sao chép màu từ màu có sẵn

- Gọi HS nhắc lại cách sao chép màu từ màu có sẵn

 NX

* Hoạt động 2: Thực hành

Hướng dẫn HS mở bài tập trên máy ra thực hành:

- Tô màu theo mẫu bằng cách dùng công cụ sao chép

màu.

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm, phân tích hình gồm bao

nhiêu màu Dùng cách nào thực hiện

+ Nhóm trình bày

+ Lớp NX

 Tổng hợp

- Lớp nhắc lại các bước thực hiện:

Các bước thực hiện:

+ Chọn công cụ sao chép màu trong hộp công cụ.

+ Nháy chuột lên phần hình vẽ có màu cần sao chép.

+ Chọn công cụ tô màu.

+ Nháy chuột lên hình cần tô.

- Luân phiên thực hành

Trang 10

Rút kinh nghiệm:

Trang 11

TUẦN 23

Ngày soạn: 30/01/2016

Ngày dạy: / /2016

Ôn tập I Mục tiêu: - Ôn lại các công cụ đã học - Sáng tạo trong cách vận dụng công cụ đã học - Nghiêm túc thực hành II Chuẩn bị: - Máy tính, Paint III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Hoạt động 1: - Ổn định lớp * Hoạt động 2: - Yêu cầu HS nêu các các công cụ đã học + Gọi HS nêu + Gọi HS NX - Công dụng từng công cụ - Sử dụng trong các trường hợp cụ thể - Cho HS quan sát 1 số tranh mẫu - Khuyến khích HS thực hiện theo ý tưởng riêng - Khởi động Paint + Thực hiện nhóm + Vẽ tranh theo ý tưởng riêng của nhóm - Quan sát, hỗ trợ HS - Hướng dẫn HS lưu bài vẽ * Hoạt động 3: - Chốt lại nội dung chính - NX tiết học - Hát - Nêu - NX - Nêu - Lắng nghe - Quan sát - Thực hành - Lắng nghe, thực hiện - Thực hiện - Lắng nghe Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Chương 5: Em tập soạn thảo

Bước đầu soạn thảo

I Mục tiêu:

- Nắm được khái niệm “soạn thảo văn bản”, nắm các tính năng hỗ trợ cho con người trong soạn thảo.

- HS biết khởi động và thoát ra khỏi Word, nhận biết giao diện Word, con trỏ soạn thảo.

- HS biết gõ chữ thường không dấu.

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm soạn thảo Word.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp.

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Quan sát các đoạn văn bản  “Bước đầu soạn thảo”

- Trình bày khái niệm “soạn thảo” và “soạn thảo văn

bản”

- Yêu cầu HS nêu phần mềm soạn thảo đã được giới

thiệu ở các bài học trước.

+ HS nêu

+ HS NX

 NX

- Khởi động và thoát Word: Khởi động Word tương tự

như khởi động phần mềm trò chơi.

+ Gọi HS nêu cách khởi động Word

+ 1 HS thực hiện

+ HS NX

 NX

- Quan sát cửa sổ Word

- Một vài phím đặc biệt trong soạn thảo:

Trang 13

dụng của phím Enter

+ Trình bày

+ Nhóm khác NX

 NX, tuyên dương

Kết luận: Phím Enter dùng để xuống dòng

- Lớp lặp lại ghi nhớ

* Phím khoảng cách: phím dài nhất trên bàn phím

+ Yêu cầu HS xác định phím Enter trên bàn phím

+ KT chéo

 Quan sát, NX

+ Yêu cầu HS thực hành tìm công dụng của phím

khoảng cách

+ Trình bày

+ HS khác NX

 NX, tuyên dương

Kết luận: Phím khoảng cách dùng để tạo khoảng

cách 1 ký tự giữa các chữ

* Các phím mũi tên di chuyển

+ Yêu cầu HS xác định 4 phím di chuyển trên bàn

phím

+ KT chéo

 Quan sát, NX

+ Yêu cầu HS thực hành thảo luận nhóm tìm công

dụng của 4 phím di chuyển

+ Trình bày

+ Nhóm khác NX

 NX, tuyên dương

Kết luận:

Sang phải 1 ký tự

Sang trái 1 ký tự

Lên trên 1 dòng Xuống 1 dòng * Hoạt động 3: gõ 1 số chữ không dấu ở bài T1 + Nhóm khá, gõ cả bài + KT chéo  Quan sát, NX * Hoạt động 4: - Thi đua  NX, tuyên dương - Chốt lại nội dung chính - NX tiết học - Trình bày - NX - Lắng nghe - Lặp lại - Xác định - KT - Lắng nghe, sửa sai - Trình bày - NX - Lắng nghe - Xác định - KT - Lắng nghe, sửa sai - Thảo luận - Trình bày - NX - Lắng nghe - Thực hành - KT chéo - Lắng nghe - Lắng nghe Rút kinh nghiệm:

Trang 14

Bước đầu soạn thảo (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Nắm được khái niệm “soạn thảo văn bản”, các phím quan trọng

- Biết khởi động và thoát Word

- Thích thú khi soạn thảo

II Chuẩn bị:

- Máy chiếu, máy tính, phần mềm soạn thảo Word

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- KTBC: Xác định các phím Enter, khoảng cách,

Vui sao khi chóm vào hè

Xôn xao tiếng sẻ tiếng ve báo mùa

Rộn ràng là một cơn mưaTrên đồng bông lúa cũng vừa uốn câu

Trần Đăng Khoa

- Thảo luận nhóm phân tích

+ Bài thơ gồm bao nhiêu câu?

+ Các chữ cách nhau bằng phím nào?

- Lắng nghe, sửa sai

- Thảo luận, phân tích

Trang 15

+ Kết thúc 1 câu em nhấn phím nào để xuống

dòng?

- Trình bày

- Nhóm khác NX

 NX, tuyên dương

- Thực hành:

+ Luân phiên gõ giữa 2 HS trong nhóm

+ Nhóm khá, giỏi thực hiện nhiều lần

- Nhắc nhở các em cách trình bày giống như bài

tập (xuống dòng, thụt đầu dòng)

- Lưu ý cách đặt tay trên bàn phím

+ HS quan sát lẫn nhau, báo cáo HS đặt tay

không đúng

 Quan sát, sửa sai HS

* Hoạt động 4:

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Trình bày

- NX

- Lắng nghe

- Luân phiên gõ

- Lắng nghe, sửa sai

- KT chéo

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Chữ hoa

I Mục tiêu:

- HS biết sử dụng phím Shift và phím Caps Lock khi gõ chữ hoa

- Biết khi nào nên dùng Caps Lock, khi nào dùng Shift

- HS hứng thú khi tự soạn thảo ra một văn bản

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm soạn thảo Word

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Quan sát 3 cụm từ :

1 hoa mai

2 Hoa mai

3 HOA MAI

 Giới thiệu bài mới “Chữ hoa”

** Dùng phím Caps Lock

+ Yêu cầu HS xác định phím Caps Lock trên bàn

phím

+ KT chéo

 Quan sát, NX

- Yêu cầu HS thực hiện :

+ Tắt đèn Caps Lock và gõ từ “hoa mai”, quan

sát trên màn hình từ em gõ sẽ thuộc dạng nào

trong 3 dạng mà em được quan sát

+ Bật đèn Caps Lock và gõ từ “hoa mai”, quan

sát trên màn hình từ em gõ sẽ thuộc dạng nào

trong 3 dạng mà em được quan sát

 Yêu cầu HS rút ra kết luận: Muốn viết được chữ

hoa em làm như thế nào?

 Kết luận : Muốn viết chữ hoa em bật đèn Caps

Lock

** Dùng phím Shift

+ Yêu cầu HS tắt đèn Caps Lock và tìm phím

Shift trên bàn phím?

+ Có bao nhiêu phím Shift?

Trang 17

 Quan sát, NX (khi gõ bằng tay phải em giữ

phím Shift bên trái và ngược lại)

- Yêu cầu HS thực hành nhóm nhấn giữ phím

Shift và gõ từ “hoa mai”, quan sát trên màn hình

từ em gõ sẽ thuộc dạng nào trong 3 dạng mà em

được quan sát (dạng 3)

+ Nhóm trình bày

+ Lớp NX

 NX, tuyên dương

 Muốn viết được chữ hoa em làm như thế nào?

 Kết luận : Muốn viết chữ hoa em nhấn giữ

phím Shift

Vậy, có bao nhiêu cách gõ chữ hoa ?

+ Bật Caps Lock.

+ Tắt Caps Lock nhấn giữ phím Shift

 Nếu bật Caps Lock và nhấn giữ Shift thì sẽ gõ ra

chữ thường.

- Lặp lại ghi nhớ

* Hoạt động 3:

- Yêu cầu HS thực hiện gõ các cụm từ bài tập T1,

T2

HOA MAI

LONG LANH

Nha Trang

Sa Pa

+ Phân tích bài: dùng cách nào để gõ

+ Luân phiên gõ

+ KT chéo

 Khi nào dùng phím Caps Lock, khi nào dùng

phím Shift?

 Quan sát, sửa sai

* Hoạt động 4:

- Thi đua

 NX, tuyên dương

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Thực hiện nhóm

- Trìn bày

- NX

- Lắng nghe

- Nêu

- Lặp lại

- Phân tích

- Thực hành

- KT

- Nêu

- Lắng nghe, sửa sai

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Chữ hoa (tt)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục sử dụng phím Shift và phím Caps Lock khi gõ chữ hoa

- Dùng Shift gõ ký hiệu trên

- Biết khi nào nên dùng Caps Lock, khi nào dùng Shift

- HS hứng thú khi tự soạn thảo ra một văn bản

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm soạn thảo Word, bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp.

- KTBC: 1 Lớp thực hiện gõ cụm từ QUE HUONG,

Tiên Giang  Quan sát, NX

2 HS nêu cách viết hoa

+ Các em gõ lên phím đó và cho biết các em nhận

được ký hiệu nào? (ký hiệu dưới)

+ Các em thử nhấn giữ phím Shift rồi cũng gõ lên

phím đó và các em nhận được ký hiệu nào? (ký hiệu

trên)

 1 HS nêu kết luận cách gõ ký hiệu trên?

Nhấn giữ phím Shift để gõ được ký hiệu trên

- 3 HS nối tiếp lặp lại ghi nhớ

- Cả lớp lặp lại

** Sửa lỗi gõ sai:

- Yêu cầu HS quan sát tìm 2 phím Backspace, Delete

- KT chéo

- Các em gõ thử từ “hoa”.

+ Em để con trỏ sau chữ “o”.

+ Em nhấn phím Backspace, em thấy chữ nào bị

xóa? (chữ o).

+ Em nhấn phím Delete, em thấy chữ nào bị xóa?

- Nối tiếp lặp lại

- Lớp lặp lại

- Quan sát, tìm phím

- KT

- Thực hiện theo yêu cầu

Giỏi

Trang 19

Nhấn phím Backspace để xóa chữ bên trái con trỏ,

nhấn phím Delete để xóa chữ bên phải con trỏ.

- 3 HS nối tiếp lặp lại ghi nhớ

- Cả lớp lặp lại

* Hoạt động 3: Thực hành

T3

Vui sao một sáng tháng Năm Đường về Việt Bắc lên thăm Bác Hồ Suối dài xanh mướt nương ngô Bốn phương lồng lộng Thủ đô gió ngàn

Tố Hữu + Phân tích bài

+ Nêu lại cách viết hoa

+ Luân phiên gõ

+ KT chéo

 Quan sát, sửa sai

T4

12 + 8 = 20

63 : 9 = 7

25 - 5 + 10 = 30

45 > 25

3 < 10

+ Phân tích bài

+ Nêu lại cách gõ ký hiệu

+ Luân phiên gõ

+ KT chéo

 Quan sát, sửa sai

* Hoạt động 4:

- Thi đua điền vào chỗ trống

Hà Nội là của nước Việt Nam.

Bạn tên gì

 NX, tuyên dương - Chốt lại nội dung chính - NX tiết học - Nối tiếp lặp lại - Lớp lặp lại - Quan sát - Nêu - Thực hành - KT - Nêu - Thực hành - KT - Lắng nghe - Thi đua nhóm đôi - Lắng nghe Rút kinh nghiệm:

Trang 20

Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ

I Mục tiêu:

- Biết sự cần thiết của phần mềm gõ chữ Việt.

- Biết gõ các chữ đặc trưng nhờ phần mềm Unikey

- Soạn thảo được văn bản có dấu Việt.

II Chuẩn bị:

- Máy tính, Word

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- KTBC: Thực hành gõ ký hiệu trên

* Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới Gõ các chữ ă, â, ê,

ô, ơ, ư, đ

- Yêu cầu HS tìm và gõ vài từ có chữ đặc trưng (ă, â,

ê, ô, ơ, ư, đ) Khi HS không thể gõ  Bàn phím được

chế tạo không phải mục đích gõ chữ Việt, để gõ được

chữ Việt chúng ta có phần mềm hỗ trợ là Unikey.

- Cho HS thực hiện bài tập sau:

+ Gõ chữ a và chữ a

+ Gõ chữ o và chữ o

+ Gõ chữ u và chữ u

+ Gõ chữ d và chữ d

VD : gõ từ Đêm trăng

 Shift Ddeem trawng

- Chữ hoa gõ tương tự.

Trang 21

- Yêu cầu HS gõ các cụm từ sau:

+ Quê hương + Rưng rưng

+ Mưa xuân + Đu đưa

+ Lê thê + Mênh mang

- HS luân phiên gõ các cụm từ

- KT chéo

- Quan sát, NX

 Quan sát, sửa sai HS

* Hoạt động 4:

- Thi đua

 Tổng kết, tuyên dương.

- Chốt lại nội dung chính

- NX tiết học

- Quan sát

- Luân phiên gõ

- KT chéo

- Lắng nghe

- Thi đua

- Lắng nghe.

Rút kinh nghiệm:

Trang 22

Gõ các chữ ă, â, ê, ô, ơ, ư, đ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục thực hiện gõ các chữ có dấu

- Biết cách mở và lưu bài làm của mình

- Ham thích gõ văn bản

II Chuẩn bị:

- Máy tính, Word

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

* Hoạt động 1:

- Ổn định lớp

- KTBC: nêu và thực hành gõ chữ có dấu

* Hoạt động 2: thực hành

T1 Gõ các cụm từ

Trung Thu Lên nương

Cô Tiên Mưa xuân Thăng Long

Âu Cơ

- HS đọc đề bài, phân tích

+ Có bao nhiêu cụm từ?

+ Có bao nhiêu chữ cái viết hoa?

+ Có bao nhiêu chữ cái đặc trưng?

 Thực hiện cá nhân  nêu  HS NX

+ Tìm cách viết hoa các chữ cái, cách gõ các chữ

 Quan sát, NX, sửa sai

T2 Gõ các cụm từ

TRUNG THU LÊN NƯƠNG

CÔ TIÊN MƯA XUÂN THĂNG LONG

ÂU CƠ

- HS đọc đề bài, phân tích

- Hát.

- Thực hiện

- Đọc yêu cầu

- Thực hiện cá nhân

Trang 23

+ Nêu cách viết hoa – NX

 NX, tuyên dương

- Luân phiên thực hiện gõ

- KT chéo

 Quan sát, NX, sửa sai

- Hướng dẫn HS lưu bài : File/ Save  đặt tên  nhấn

- Lắng nghe, sửa sai.

- Thực hiện theo hướng dẫn.

- Thực hiện

- Lắng nghe

Rút kinh nghiệm:

Trang 24

Dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng

I Mục tiêu:

- Biết gõ dấu huyền, dấu sắc, dấu nặng

- Gõ văn bản có dấu, thuộc cách gõ dấu

- Thích thú khi gõ văn bản có dấu

II Chuẩn bị:

- Máy tính, phần mềm Word, Unikey.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Hỏi HS nêu các dấu thanh trong tiếng Việt.

- Giới thiệu bài mới:

Nêu 1 VD: Gõ từ “tía”

+ Từ “tía” có dấu thanh gì?

+ Gọi HS nêu cách gõ (HS sẽ gõ được chữ t  i  a

 ? )

 Dấu sắc sẽ gõ như thế nào?  Chúng ta sẽ học được

cách gõ dấu sắc trong bài hôm nay: “Dấu huyền,

dấu sắc, dấu nặng”

- Unikey giúp chúng ta gõ các chữ cái đặc trưng ngoài

ra phần mềm này còn giúp chúng ta gõ các dấu thanh.

- Quy tắc gõ các dấu thanh:

+ Gõ chữ trước, gõ dấu sau.

+ Yêu cầu HS gõ ký tự a kết hợp gõ ký tự s , j, f

 Các số s , j, f ứng với dấu thanh nào?

+ Trình bày

+ NX

 NX chung

+ Yêu cầu 1 HS nêu kết luận cách gõ dấu thanh

S: dấu sắc, F: dấu huyền, J: dấu nặng

- Lớp lặp lại ghi nhớ, nhắc lại dấu mũ

Nêu lại VD: gõ chữ “tía”

+ Gọi HS nêu cách gõ.

Trang 25

* Hoạt động 3: thực hành

- BT1:

+ 1 HS đọc đề bài

+ GV hướng dẫn HS thực hiện bài tập: 2 HS nối

tiếp gõ

+ Chấm điểm vài HS

 sửa các lỗi HS thường gặp

+ HS sửa bài

- Chú ý tư thế ngồi của HS, cách đặt tay của HS.

* Hoạt động 4:

- Thi đua

Gõ cụm từ “bố mẹ”  liên hệ giáo dục HS yêu quí

bố mẹ  chăm chỉ học tập.

 Tổng kết, tuyên dương

Ngày đăng: 01/10/2021, 21:28

w