II/Đồ dùng dạy học : Mẫu tấm đan nong mốt bằng bìa có kích thước đủ lớn để HS quan sát được, các nan dọc và nan ngang khác nàu nhau Tranh quy trình đan nong mốt Các nan đan mẫu ba màu kh[r]
Trang 1Thứ hai : ngày dạy ….tháng ….năm…
Tiết :……
Môn : Tập đọc – kể chuyện Bài : Ông tổ nghề thêu I.Mục tiêu :
Tập đọc :
45 6$ các CH trong SGK )
Kể chuyện
- * 40 6$ : 10 ; câu <=
- Lưu ý : HS khá , giỏi biết đặt tên cho từng đoạn câu chuyện.
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
*Hoạt động 1 : Luyện đọc:
-GV
khoan thai
H bình J ung dung, tài trí ; %&' ()
Khái &6K L thách ; vua Trung ()
-GV HD HS
- yêu
- theo dõi và
-Yêu
dài khó : (Xem G / 74 )
-GV
chè lam, F> tâm, bình an vô HZ Yêu '
-5 HS , 40 bài theo 10
]O nhóm 5 HS 4<= , theo nhóm
\P, &6K 4K> : 8, : nhóm yêu '
nhóm R , 40 bài &6K 4K>
*
-HS , ' 10 1, &3 45
\_ - %&' () Khái ham , 6
nào?
thành 0 6 nào?
-HS , ' 10 2, &3 45
+Khi %&' () Khái X Trung () vua
Trung
' C= Nam?
+Hai HS > ) nhau , các 10 3,4 &3
45
\d trên 4' cao, %&' () Khái b làm gì
+GV
-HS nghe , W và , l theo -HS
-HS > ) nhau , 5 10 trong bài.
-HS
-HS
-5 HS , bài , 3 4K> theo dõi và F xét
]O HS , : 10 trong nhóm , các E0 trong nhóm theo dõi và
]: nhóm , bài &6K 4K> , 3 4K> theo dõi và
F xét
#3 4K> , ' 10 1 và &3 45
%&' () Khái , 3 khi ) ;4 kéo
vó tôm %) nhà nghèo , không có Y F sách.
-Ông O J &j thành ?p quan to trong &r
I
#3 4K> , ' 10 2 -Vua cho
&_ thang xem ông làm nào +2 HS , 10 3 và 4
ông
Trang 2\%&' () Khái b làm gì khơng E- phí
I gian?
an vơ H`
-HS , ' 10 5, &3 45 câu -
+ Vì sao %&' () Khái 6$ suy tơn là ơng
\!: dung câu <= nĩi r gì?
*Hoạt động 3 : w<= , 40
-GV , 10 3 HD HS 4<= , 10 3:
-5 HS thi , 10 ?a
- ]: HS , 3 bài.
-GV F xét ?= ,
KỂ CHUYỆN
*/GV nêu
G : 10 ; câu <=
*Hoạt động 1 : Hướng dẫn H/s kể chuyện:
-HS , yêu ' ; BT và W 2P10 1:
CaÄu bé ham ,9
-GV
-HS
trao v theo t>
-HS > ) nhau t tên cho 10 1, sau R
là 10 2,3,4,5 (ý G ; em nĩi sau cĩ
4t> 40 ý G ; em &6K9 CK O 10
GV ? 40 F nhanh 1,2 tên 6$ xem là t
*Hoạt động 2 :Kể lại một đoạn của câu
chuyện:
Ep 45 G 9
!a H/s > ) nhau thi G 5 10 2! cĩ
HS G khơng 0 GV cho 1 HS khác G 409
hay
*Củng cố –dặn dị :
Qua câu <= này, em r gì?
-HS phát E VD: p khĩ , - ta y
, 6$ r r hay./ ! ham , -
em
() Khái thơng minh, cĩ ĩc sáng 01 nên
Nhân dân ta
-Ơng mày mị quan sát hai cái làm
-Ơng nhìn 40 6 lá bay, bèn E 6K chúng, ơm -HS , ' 10 5
-Vì ơng là
-HS phát E
Ca
&<r 0< 40 cho dân ta.
HS theo dõi GV , 10 3
]: ) HS , 40 10 3 -HS thi , 10 3 -2 HS , yêu ' 1 và 2 -Nghe GV
-HS trao -5 HS 0 = cho 5 nhĩm lên t tên cho 5
10
nhĩm theo dõi và F xét -5 HS thi G &6K 4K> 3 4K> theo dõi và F xét
-Nhận xét tiết học :
Trang 3
Tiết :…
Môn : Toán Bài : Luyện tập I.Mục tiêu :
hai phép tính
- Lưu ý : HS làm BT 1, 2, 3, 4
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên , sinh +Bài 1: GV 4000+3000 và yêu ' HS >3 tính GV nghìn +3 nghìn=7 nghìn, ?F< 4000+3000=7000) Cho HS nêu 40 cách -Cho HS H làm bài > &_ bài +Bài 2 : -GV yêu ' HS >3 tính l -Nên cho HS H 4H , cách tính thích $> trong các cách l 6 trên &_ theo R mà làm +Bài 3 : Yêu ' HS H làm vào ?j -GV F xét +Bài 4:Yêu ' HS , r bài -GV F xét *Củng cố -Dặn dò: Làm bài 4<= F> thêm j nhà - #l Ep bài: Phép & các ) trong >0 vi 10 000 -HS tính l -HS nêu -HS làm bài vào ?j và L bài 2000 + 400 = 2400 9000 + 900 = 9900 300 + 4000 = 4300 600 + 5000 = 5600 7000 + 800 = 7800 !F xét bài -4 HS làm bài trên ?j và L bài 2541 5348 4827 805
+ 4238 + 936 + 2634 + 6475
6779 6284 7461 7280
Tóm v sáng : 432 l '
83 7) lít ' Ev r bán 6$ là 6$ là: 432 x 2 =864 ( lít ) #3 hai Ev bán 6$ là 6$ là: 864 + 432 = 1296 (lít ) P> ) 12 96 lít '
-Nhận xét tiết học :
Trang 4
Tiết :…
Môn : đạo đức Bài : Tôn trọng khách nước ngoài ( tiết 1) I Mục tiêu : -Nêu -Có thái II Đồ dùng dạy học : Tranh III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Giáo viên , sinh *Hoạt động 1: %31 4F nhóm -HS ) ?K khách 6K ngoài *Cách hành: -GV chia HS thành các nhóm Yêu ' HS quan sát các tranh treo trên 4F : các xúc ?K khách 6K ngoài -GV G 4F : các EX tranh ?y các E0 khách *Hoạt động 2: Phân tích &<= -HS E các hành vi = tình 3 thân = khách ; nhi C= Nam ?K khách 6K ngoài *Cách hành : +GV “SGV/78” -GV chia HS thành 5 nhóm và 31 4F các câu - sau -GV em có , 5 giúp -Các em nên giúp khách 6K ngoài - *Củng cố -dặn dò : + %&s em C= Nam ' j j , H tin khi > xúc chúng ta -Các nhóm trình bày G q3 công ?= Các nhóm khác trao v và Ev sung ý G -HS hành chia nhóm ]O nhóm F câu - và hành 31 4F -Các nhóm lên trình bày ý G ; nhóm mình -Các nhóm khác F xét -Nhận xét tiết học :
Trang 5
Thứ ba : ngày dạy ….tháng ….năm……
Tiết :…………
Môn : Luyện từ và câu Bài : Nhân hoá –cách đặt và trả lời câu hỏi ở đâu I.Mục tiêu : ! 6$ 3 cách nhân hóa (BT2) -Tìm 6$ E: >F câu &3 45 cho câu - Ở đâu?(BT3). %&3 45 6$ câu - ?r 5 gian, p trong bài F> , b , (BT4a/b 1t a/c) -Lưu ý : HS khá , giỏi làm BT 4 II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Giáo viên , sinh * +Bài tập 1 -GV , D 3 bài Ông &5 EF 4L +Bài tập 2 và -Trong bài có 6 H ?F 6$ nhân hóa là: -Các cách nào? -GV dán lên GV các em < có < cách nhân hóa H ?F ? + + + Nói ?K H ?F thân F 6 nói ?K con +Bài tập 3 -GV BT3), r HS > ) nhau phát E ý +.Củng cố-dặn dò : ]: hai HS 40 3 cách nhân hóa GV , sinh ghi K 3 cách nhân hóa ? , làm ) các , sau
-Hai, ba HS , 40 #3 4K> theo dõi trong SGK ?F 6$ nhân hóa -HS - -HS trao v làm bài F> theo t> 1t &3 45 theo nhóm - - Các #3 4K> làm bài vào ?j -Ba cách nhân hóa: -ông , p EF 4L kéo &) nóng lòng 5 $ 3 hê E0 -Câu a: %&' () Khái quê j <= -Câu b: ông () trong 1 4' X -Câu c: () Khái, nhân dân 4F> r 5 ông j quê -Nhận xét tiết học :
Trang 6
Tiết :……
Môn : Chính tả ( nghe -viết ) Bài : Ông tổ nghề thêu I.Mục tiêu : -Làm II Đồ dùng dạy học :
BT 2b III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Giáo viên , sinh * +Giúp cho , sinh xác p cách trình bày và -Giáo viên , toàn bài Khái & ham , ? -Bài chính 3 có < câu ? # nào trong bài ' >3 ? hoa ? -Nêu các khó trong bài - Giáo viên cho các khó ; bài - Giáo viên cho , sinh ? - P, 40 cho , sinh dò - # bài - F xét ?r : dung bài ? ? cách trình bày *Hoạt động 2 :hd , sinh làm bài F>
+Bài F> 2 a : Cho hs làm bài vào VBT 8, hs phát E Z !F xét baiø 2b : Cho hs làm !F xét bài +Củng cố – dặn dò : -yêu ' , sinh ?r nhà 4<= F> thêm -HS theo dõi bài , vài hs , 40 #F , 3 khi ) ; lúc kéo vó tôm , không có Y F E 1 R E- vào ?- - 4 Câu ,Lê -HS -Nghe và ? vào ?j -HS còn 40 v ?j 4O -Bài 2a HS làm vào ?j bài F> &6K L thách – mL trí – làm cho – kính dân 2b: !- , b v , v , O , J , W L , 3 , 4W ; -Nhận xét tiết học :
Trang 7
Tiết : …….
Môn : Toán Bài : Phép trừ các số trong phạm vi 10 000 I.Mục tiêu : -Lưu ý : HS làm BT 1, B2 b , 3 , 4
II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu : -Nhận xét tiết học :
Giáo viên Học sinh * Hoạt động 1 : HD HS H H = phép & 8652 -3917 -GV nêu phép & 8652 - 3917 = ? - GV cho HS H nêu cách H = phép tính & - GV các ) có E) ) +GV nêu qui : \]) & ) có E) ) cho ) có E) ) ta làm nào? * Hoạt động 2 : %H hành: +Bài 1: - Cho HS , r bài và H làm vào ?j - GV F xét +Bài 2b: HS làm BT 2b Cho HS , yêu ' ; bài và H làm bài -GV quan sát giúp túng - Gv F xét +Bài 3: -Yêu ' HS , r toán -1 HS tóm - GV F xét, HS L vào ?j +Bài 4:Cho hs , y/c bài F> -GV F xét */Củng cố – dặn dò : Vài hs nêu 40 cách H = & ) có E) ) -.1/- HS nêu cách t tính và tính - 1 HS lên theo dõi, Ev sung ' - Vài HS nêu 40 cách tính và H ? = ; phép & 8652 - 3917 = 4735 ]) & ) có ,….; &_ ? & Gs ?0 ngang và & >3 sang trái -HS 40 r 4' 2/- Tính - 1 HS làm bài và L bài 6385 7563
- 2927 -4908
3458 2655
- Pt tính &_ tính - 1 HS làm bài L bài 9996 2340
-6669 - 512
3327 1828
3/ Tóm Có : 4283 m ?3
Bán:1635 m ?3
Còn: ? m ?3
83
7) mét ?3 L hàng còn là:
4283 – 1635 = 2648 (m) P> )c}V mét ?3 4/-HS
Trang 8Thứ tư : ngày dạy ….tháng ….năm……
Tiết : Môn : Tập đọc Bài : Bàn tay cô giáo I.Mục tiêu : : 2-3 Gv 9 II Đồ dùng dạy học :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu : Giáo viên Học sinh *Hoạt động 1 : w<= , = H nhanh khéo léo, ' = ; bàn tay cô giáo: 1 cái, xinh quá, r 0 & nhanh, r 40 , bàn tay … -/GV nhau , 2 dòng + HS > ) nhau , 5 Gv + GV giúp HS K phô +Chia HS thành nhóm - , O nhóm 5 HS yêu ' HS w<= , theo nhóm -HS các nhóm , thi */ +Em hai dòng ) bài 6 nào? -GV ) 40 Bàn tay cô giáo khéo léo, r 0 6 có phép ' = Bàn tay cô b mang 40 r vui và bao r kì 40 cho các em HS Các em 3 E F > lúc bình minh *.Hoạt động 3 :w<= , 40 và , : lòng bài -GV các hình X #3 4K> và GV F xét, bình , *Củng cố –dặn dò :HS nêu 40 : dungdung ; bài và , : lòng bài -Theo dõi GV , bài W và , ' theo -HS > ) O em , 2 dòng -5 HS , bài theo yêu ' ; GV -HS -Có phép 40 tài tình -Nhóm 5 , 40 bài và L 4O cho nhau -Nhóm , bài theo yêu ' 3 4K> theo dõi và F xét + + + Thêm -HS phát E H do, VD: Cô giáo & khéo tay / Bàn tay cô giáo 6 có phép ' / Bàn tay cô giáo 01 nên bao r 40TZ9 ]: hai , sinh , 40 bài + Gv + ]: ) HS thi , : lòng 3 bài -Nhận xét tiết học :
Trang 9
Tiết :….
Môn : Tập viết Bài : Ôn chữ hoa O , Ô ,Ơ
I.Mục tiêu :
Lãn Ông (1 dòng) và câu
-
II Đồ dùng dạy học :
]W ? hoa :O, Ô
-Tên riêng Lản Ôngvà câu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Giáo viên , sinh
*
trên
nét,
w<= ? hoa :
-Giáo viên ? W G $> ?K ?=
Ơ, L , Đ ,T Q, B
w3 Ông
-Giáo viên
-Giáo viên ? W theo -
-Giáo viên cho
và theo dõi L
, Cá
lòng
-Giáo viên giúp
Giáo viên cho
con
*
%F> ? :
Giáo viên nêu yêu ' cho hs ?
- Giáo viên
*Hoạt động 3 : # bài.
- Giáo viên nhanh 1 )
bài
+Củng cố dặn dò :
! , sinh ?r nhà 4<= ? thêm và
Đ ,T Q, B
-Vài
-HS
, sinh tìm các hoa có trong bài
, sinh ? bài vào ?j
-HS
-Nhận xét tiết học :
Trang 10
Tiết :
Môn : Toán
Bài : Luyện tập I.Mục tiêu : r & l các ) tròn &a , tròn nghìn có E) ) - Lưu ý : HS làm BT 1, 2, 3, Bài 4 giải được một cách II.Các hoạt động dạy học chủ yếu : Giáo viên , sinh * = & l các ) tròn nghìn, tròn &a +Bài 1: +GV 8000 - 5000 và yêu ' HS >3 tính l -Cho HS H nêu cách & l -GV (8 nghìn - 5 nghìn = 3 nghìn, \CF< 8000 – 5000 = 3000) -Cho HS nêu 40 cách & l -Cho HS H làm bài > &_ bài +Bài 2: -Yêu ' HS H làm vào ?j -GV F xét +Bài 3:Yêu ' HS t tính &_ tính -GV F xét +Bài 4 : HS -HD hs cách !F xét bài */Củng cố –dặn dò : -Bài nhà : làm bài F> 4<= F> thêm #l Ep bài: 4<= F> chung -HS tính l -HS nêu 40 cách & l -HS làm bài vào ?j và L bài 3600 – 600 = 3000 ; 6200 – 4000 = 2200 7800 – 500 = 7300 ; 4100 – 1000 = 3100 9500 – 100 = 9400 ; 5800 – 5000 = 800 Pv ?j G tra và bài -4 HS làm bài L bài 7284 9061 6473 4492
- 3528 - 4503 - 5645 - 833
3756 4458 828 3659
-1 HS lên *Cách 1
83 7) kg ) < hai 4' 6$ là: 2000 + 1700 = 3700 (kg) 7) kg ) còn 40 là: 4720 – 3700 = 1020(kg) P> ) 1020 kg ) *Cách 2 7) kg ) còn 40 sau khi < 4' X là : 4720 – 2000 = 2720(kg) 7) kg ) còn 40 là: 2720 – 1700 = 1020 (kg) P> ) 1020 kg ) -Nhận xét tiết học :
Trang 11
Tiết :………
Môn Tự nhiên xã hội
Bài : Thân cây
I/Mục tiêu :
Phân
II/Đồ dùng dạy học ::
- Các hình trong SGK trang 78 , 79
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Hoạt động 1 : Làm ?= ?K SGK theo nhóm
-
*Cách hành
\6K 1 : Làm ?= theo t>
leo , thân bò trong các hình trong R , cây nào
thân
-GV các nhóm giúp , HS không
và &3 45
\6K 2 : Làm ?= 3 4K>
-GV
?= theo t>
-HS nào nói sai GV có
nói
+Cây su hào có gì t E= ?
*Kết luận :
-Các cây thành ;
*Hoạt động 2 :
: Phân
*Cách hành
\6K 1 :
-GV yêu ' HS , yêu '
\6K 2 :
-GV theo dõi
còn lúng túng
\6K 3 :
7L bài F>
-GV theo dõi
theo > án sau :
*GV nói thêm : Cây _ tiêu khi non là thân 31
, khi già thân hoá
+Củng cố –dặn dò :
Quan sát các 410 cây mà em < xem
cách , và 01 ; các 410 cây < -
#l Ep Thân cây “TT’
-Hai HS hình / 78, 79 và &3 45
01 thân ; : cây
- Cây nhãn :
- Cây bí - : ], bò , thân r
- Cây 6 : : ], leo , thân r -Cây rau
-Cây lúa :
- Cây su hào :
- Các cây -HS nêu 6$ cây su hào thân phình to thành
; -HS 40 ghi K
]: HS , r 3 4K> theo dõi -HS làm bài F>
]O HS nêu : ý trong bài bàng, rau ngói , E6j
-Thân 31 : Ngô , cà chua , tía tô , hoa cúc \], bò : -Thân 31 : Bí ngô , rau má , lá 4) , 6
-Thân 31 ]6K> _ tiêu, 6 :
-Nhận xét tiết học :
... Các hoạt động dạy học chủ yếu
Giáo viên , sinh +Bài 1: GV 4000 +30 00 u '' HS > 3 tính GV nghìn +3 nghìn=7 nghìn, ?F< 4000 +30 00=7000) Cho HS nêu 40... class="page_container" data-page= "3" >
Tiết :…
Mơn : Tốn Bài : Luyện tập I.Mục tiêu :
hai phép tính
- Lưu ý : HS làm BT 1, 2, 3,
II... &6K 4K> , 3 4K> theo dõi
F xét
#3 4K> , '' 10 & ;3 45
%&'' () Khái , 3 ) ;4 kéo