1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BAI TAP ON HKI HINH 9

11 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 295,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh được Tứ giác ABOE là hình chữ nhật => OE  AI Chứng minh được tam giác AOI cân ở I Sử dụng tính chất 3 đường cao của tam giác chỉ ra được IG là đường cao đồng thời là trung tr[r]

Trang 1

Bài 1

Cho đường tròn (O;15cm) , dây AB=24cm(AB khác đường kính) Kẽ OH vuông góc với AB( H

AB) , OH kéo dài cắt tiếp tuyến tại B của (O) tại điểm C

a) Tính độ dài đoạn OC và CB ?

b) Chứng minh rằng AC = CB suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn ?

c) Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường tròn tại K Chứng minh 3 điểm B, O,K thẳng hàng

?

d) Khi cho dây AB chạy trên đường trên đường tròn (O) Hỏi điểm H chạy trên đường nào? Vì sao?

a)Tính độ dài đoạn OC và CB ?

j

B

K

A H

HB=12 (cm); OH = 9 (cm) OC = 25 (cm)

b)Chứng minh rằng AC = CB suy ra AC là tiếp tuyến của đường tròn ?

Chứng minh Δ OBC = Δ OAC ( c-g-c) vì:

OB = OA = 15 (cm)

BOC = AOC( OH là đường cao của Δ OAB cân tại O nên OH cũng là phân

giác)

OC: chung

Suy ra: AC = CB ( hai canh tương ứng)

Nên ta có OBC = OAC = 900 Vậy AC là tiếp tuyến của (O) 0,5

c)Đường thẳng vuông góc với AB tại A cắt đường tròn tại K Chứng minh các điểm B, O,K

thẳng hàng ?

KA AB nên KAB = 900 ,

0,5

d)Khi cho dây AB chạy trên đường trên đường tròn (O) Hỏi điểm H chạy trên đường nào? Vì sao?

Khi dây AB = 24cm chạy trên đường tròn tâm (O) bán kính 15cm thì OH = 9cm Do

đó H cách O một khoảng 9 cm nên H chạy trên đường tròn (O;9cm)

0,5

Trang 2

Bài 2:

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm Từ một điểm A cách O là 5cm vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là tiếp điểm)

a) Chứng minh AO vuông góc với BC;

b) Kẻ đường kính BD Chứng minh rằng DC song song với OA;

c) Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

d) Qua O kẻ đường thẳng vuông góc với BD, đường thẳng này cắt tia DC tại E Đường thẳng AE và

OC cắt nhau ở I; đường thẳng OE và AC cắt nhau ở G

Chứng minh IG là trung trực của đoạn thẳng OA

Ta có OB = OC = R = 2(cm)

AB = AC ( Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau)

=> AO là đường trung trực của BC hay OA  BC

Xét tam giác BDC có OB = OD = OD = 1

2 BD (= R)

=> Tam giác BDC vuông tại C => DC  BC tại C

Vậy DC // OA ( Vì cùng vuông góc với BC)

- Xét tam giác ABO vuông có BO  AB ( theo tính chất tiếp tuyến)

=> AB = OA2 OB2  52 32 4cm

Gọi H là giao điểm của AO và BC

Vì AO là trung trực của BC nên HB = HC = 2

BC

Tam giác ABO vuông tại B có đường cao BH

=> HB.OA = OB.AB ( Hệ thức lượng trong tam giác vuông)

Tính được HB = 2,4 cm; BC = 4,8 cm

Lại có AB2 = OA.AH => AH = 3,2cm

Vậy chu vi tam giác ABC là AB + AC + BC =

= 4 + 4 + 4,8 =12,8 (cm)

B

I E G

A

Trang 3

Diện tích tam giác ABC là:

2

BC OA

cm

Chứng minh được hai tam giác ABO và tam giác EOD bằng nhau (g.c.g)

Chứng minh được Tứ giác ABOE là hình chữ nhật => OE  AI

Chứng minh được tam giác AOI cân ở I

Sử dụng tính chất 3 đường cao của tam giác chỉ ra được IG là đường cao đồng thời là trung trực của

đoạn thẳng OA

Bài 3:

Cho ( O,R ), lấy điểm A cách O một khoảng bằng 2R Kẻ các tiếp tuyến AB và AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm) Đoạn thẳng OA cắt đường tròn (O) tại I Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại K

a) Chứng minh: Tam giác OAK cân tại K

b) Đường thẳng KI cắt AB tại M Chứng minh: KM là tiếp tuyến của đường tròn (O)

c) Tính chu vi tam giác AMK theo R

a) Ta có: AB OB ( T/c tiếp tuyến )

OK OB ( gt )

 

1 2

Mà A1A2 (T/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

 

1 1

 

Vậy OKA cân tại K

b) Ta có : OI = R , OA = 2R => IA = R

=> KI là trung tuyến OKA

Mà OKA cân tại K ( Cmt)

=> KI OA Hay KM OA

Vậy KM là tiếp tuyến (O)

c) Xét AOB (B   900), có: OA = 2R , OB = R => AB =R 3

AKM

P = AM + MK + AK = AM + MI + IK + KA

Mà MB = MI

KI = KC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau)

AB = AC

=>PAKM= AM+MB+KC+KA = AB+AC = 2AB = 2R 3

Trang 4

Bài 4:

Cho đường tròn tâm (O; R) và một điểm A có AO = 2R Kẻ tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AMN với đường tròn Gọi I là trung điểm của MN BC cắt OA và MN tại H và K

1 Chứng minh : AO  BC

2 Tính độ dài OH theo R

3 Chứng minh tam giác ABC là tam giác đều

4 Chứng minh AI AK = AO AH

Bài 5:

Cho nửa đường tròn tâm 0 đường kính AB =2R Trên nửa mặt phẳng chứa nửa đường tròn này dựng các tia Ax, By cùng vuông góc với AB Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A và B) kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn cắt Ax,

By lần lượt tại C và D

O

K

H

I N

M

C

B

A

Hình vẽ

AB = AC ( Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau )

OB= OC =R

Suy ra AO là đường trung trực của đoạn BC

suy ra AOBC

Chỉ ra OAB vuông tại B, AOBC tại H

OB2 = OA.OH ==> OH =

2

OB

R

Sin BAO =

0 1

30 2

OB

Suyra BAO

BAC =2 BAO = 600 (1)

ABC có AB = AC suy ra ABC cân tại A (2)

Từ (1) và(2) Suy ra ABC là tam giác đều

IN = IM (GT) Suy ra OI MN hay OIA = 900

AIO và AHK có

OIA = 900 và AHK= 900

IAO chung

Suy ra  AIO AHK(g.g)

Suy ra :

AHAK => AI.AK = AO.AH

Trang 5

a) Chứng minh COD  900.

b) Chứng minh tích AC.BD không đổi khi M di chuyển trên nửa đường tròn

c) AD cắt BC tại I, MI cắt AB tại H Chứng minh MH  AB

d) Biết AM = R Tính diện tích tam giác BMD theo R

y

x

O H

I

M

D

C

B A

a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

0 0 0

180

90 2 90

AOC COM MOD DOB COM MOD hay COD

b) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:

AC = CM; BD = DM

=> AC.BD = CM.DM = R2 (không đổi)

c) Ta có AIC  DIB =>

=>

IDDM => IM // AC

Mà AC  AB nên IM  AB

Hay HM  AB

d) MB R 3 (áp dụng Pytago và AMB)

- Chứng minh BMD đều

 3 32 3 2 3

BMD

(đvdt)

Bài 6: Cho tam giác ABC cân tại A Gọi M là trung điểm CB.

a) Chứng minh M thuộc đường tròn tâm O đường kính AB

b) Kẻ OH vuông góc MB tại H, OH cắt tiếp tuyến (O) tại B ở I Chứng minh: IM là tiếp tuyến (O) c) Cho AB = 20cm, AM = 12cm Tính OI và BI

d) Gọi K là giao điểm OI và (O) Chứng minh BK là phân giác của góc MBI

Trang 6

2 1

I K

H M C

B A

O

Ta có: ABC cân tại A, mà M là trung điểm BC => AMB1v => M thuộc đường tròn tâm (O) đường kính AB

b Xét OBI và OMI có:

OM = OB, OI là cạnh chung,MOH BOH ( OH là đường cao của tam giác MOB cân tại O nên cũng là phân giác )

Suy ra: OBI = OMI (c-g-c)

Do đó OMI OBI  1v Vậy IM là tiếp tuyến (O) tại M

c Xét OBI vuông tại B, BH OI

Suy ra: OB2 = OH.OI

=> OI= OB2 : OH = 102: 6 =

50

3 (cm), ( OH = ½ AM)

=> BI2 = OI2 – OB2 =

2 2 50

10 3

 

 

  =>BI =

40

3 (cm)

d

Ta có BHK vuông tại H => HKB B1900

OBI vuông tại B => OBK B 2900

Mà HKB OBK (OKB cân tại O)

Do đó: B1B2

Bài 7:Cho tam giác ABC cân tại A (A ˆ 900) có các đường cao AD, BE cắt nhau tại H Gọi O là trung

điểm của AH

a) Chứng minh 3 điểm A, H, E cùng thuộc đường tròn ( O)

b) Chứng minh DE là tiếp tuyến của (O)

c) Biết DH = 2cm, AH = 6cm Hãy tính số đo góc ADE.(Làm tròn độ)

Trang 7

a Vì O là trung điểm của AH OA = OH =

1

2AH

Tam giác AEH vuông tại E có EO là đường trung tuyến  OE =

1

2AH

 OA = OH = OE  3 điểm A, H, E cùng thuộc (O)

b.Vì OA = OE  Tam giác ABC cân tại A  Eˆ1Aˆ1

(1) Tam giác ABC cân tại A có AD là đường cao nên cũng là đương trung tuyến  D là trung điểm của BC.

DB = DC =

1

2BC

Tam giác BEC vuông tại E có ED là đường trung tuyến DE =

1

2BC

 DB = DE  DBE cân tại D Eˆ3

= ˆB1 (2)

Ta lại có: Aˆ1 Bˆ1

(cùng phụ Cˆ) (3)

Từ (1), (2), (3)  Eˆ1 Eˆ3

Eˆ1Eˆ2 AEBˆ 900

Eˆ2Eˆ3 OEDˆ 900

 OE ED tại E

Vậy DE là tiếp tuyến của (O) tại E

c Ta có AH = 6cm  OH = OE = 3cm; DH = 2cm. OD = 5cm

Trong tam giác vuông OED có: SinODE =

3 5

OE

OD = 0,6

ODE ˆ 370 hay ADEˆ 370

Bài 8:

Cho ABC vuông tại A, có AB = 3cm, BC = 6cm

a) Tính độ dài cạnh AC, số đo góc B và góc C

b) Vẽ (O) ngoại tiếp ABC Đường cao AH của ABC cắt (O) tại D Chứng minh BC là đường trung trực của AD

c) Tiếp tuyến tại D của (O) cắt đường thẳng BC tại E Chứng minh EA là tiếp tuyến của (O)

d) Chứng minh EA2 = EB EC

Trang 8

a) Tính độ dài cạnh AC, số đo góc B và góc C.

 vuông ABC, có:

*) AC = BC2  AB2  62 32 3 3cm

*) cos B = AB : BC = 0,5  B= 60o

C= 90o - 60o = 30o

b) Chứng minh BC là đường trung trực của AD

Tâm đường tròn ngoại tiếp ABC là trung điểm BC

Xét (O), ta có:

BC  AD tại H ( gt) (1)

 H là trung điểm của dây AD (2)

Từ (1) và (2) suy ra: BC là đường trung trực của AD

c) Chứng minh EA là tiếp tuyến của (O).

cân ABO ( OA = OB), có:

OH là đường trung trực ( cmt)

 OH là đường phân giác  Ô1 = Ô2

Xét AEO và DEO, ta có:

OA = OD = R; Ô1 = Ô2 ( cmt) ; EO: chung

Suy ra :AEO = DEO ( c.g.c)

  90o

 EA là tiếp tuyến của (O)

d) Chứng minh EA2 = EB EC

Ta có : OA = OB = AB = 3cm

Nên OAB là tam giác đều

BAO  60o

 Â1 = EÂO – BÂO = 90o – 60o = 30o

Xét  EAB và  ECA, ta có :

Ê1 : chung; Â1 = C 1= 30o

Suy ra :  EAB  ECA(g.g)

Bài 9: Cho đường tròn (O; R) và một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) sao cho

OA = 2R Từ A vẽ tiếp tuyến AB của đường tròn (O) (B là tiếp điểm)

1) Chứng minh tam giác ABO vuông tại B và tính độ dài AB theo R

A

D

2

Trang 9

2) Từ B vẽ dây cung BC của (O) vuông góc với cạnh OA tại H Chứng minh AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh tam giác ABC đều

4) Từ H vẽ đường thẳng vuông góc với AB tại D Đường tròn đường kính AC cắt cạnh DC tại E Gọi F

là trung điểm của cạnh OB Chứng minh ba điểm A, E, F thẳng hàng

1) Ta có: ABO 900 (AB là tiếp tuyến của(O) tại B)

 ABO vuông tại B

AB2 OB2 OA2 (Đ/L Pytago)

ABOAOBRRRRR

AB R 3

2) Ta có BOC cân tại O (OB = OC = R)

Mà OH là đường cao ( BC  OA tại H)

 OH là đường phân giác của BOC

BOA COA 

Chứng minh AOC = AOB (c-g-c)

 ACOABO

ABO  900 (AB là tiếp tuyến của(O) tại B)

 ACO 900  AC  OC mà C thuộc (O)

 AC là tiếp tuyến của đường tròn (O)

3) Chứng minh ABC cân tại A (1)

Xét ABO vuông tại 0, có

OB R Sin ABO

OA R

BAO  300

Ta có: AO là tia phân giác của góc BAC (T/c 2 tiếp tuyến cắt nhau) 

Trang 10

 2 2.300 600

BACBAO  (2)

Từ (1) và (2) suy ra ABC đều

4) Gọi I là giao điểm của AF và HD

Áp dụng hệ quả Talet để I là trung điểm HD

Gọi K là trung điểm BD

Chứng minh KI là đường trung bình của BHD

 KI // HB Mà HB  OA tại H (gt)

 KI  AH

Chứng minh I là trực tâm của AHK

 AI là đường cao của AHK  AF  HK (3)

Chứng minh HK là đường trung bình của BDC HK // CD (4)

Từ (3) và (4)  AF  CD

Ta có: AEC nội tiếp đường tròn đường kính AC

 AEC vuông tại E  AE  CD mà AF  CD (cmt)

Vậy Ba điểm A, E, F thẳng hàng

Bài 10:

Cho góc xOy bằng 1200, đường tròn (O) cắt tia Ox, tia Oy lần lượt tại B và C Tiếp tuyến của (O) tại B và

C cắt nhau tại A Gọi H là giao điểm của OA và BC

a/ Chứng minh : Tam giác ABC là tam giác đều

b/ Chứng minh : BH2 = OH.HA

c/ Vẽ đường kính CD của (O) Tính diện tích tam giác BCD theo bán kính R của (O)

d/ Đường thẳng qua O và vuông góc với OB cắt AC tại F, đường thẳng qua O và vuông góc với OC cắt AB tại E Chứng minh : EF là tiếp tuyến của (O)

C

B

H

x

D E

F y

Trang 11

Chứng minh : Tam giác ABC là tam giác đều

Ta có AB là tiếp tuyến của (O,R)=> ABO ˆ 900

AC là tiếp tuyến của (O,R)=> ACO ˆ 900

0

ˆ 360 ( ˆO+ABO+xOy)ˆ ˆ

= 360 (90 90 120 ) 60 (1)

Ta có : AB= AC (Vì AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) cắt nhau tại A) => ABC cân tại

A (2)

Từ (1) và (2) suy ra : ABC là tam giác đều

4b/

b/ Chứng minh : BC2 = 4OH.HA:

OBC cân tại O ( OB=OC do là bán kính của (O) )

BOA COAˆ  ˆ ( Do AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) )

Nên : OABH

OBA vuông tại B, OABH=> BH2 = OH.HA

4c/

Tính diện tích tam giác BCD theo bán kính R của (O)

OBC cân tại O =>

0 ˆ

180 180 120

xOy

CD = 2R ( đvđd)

Ta có DBC nội tiếp đường tròn (O) có CD là đường kính => DBC vuông tại B

=> BC = CD cosC = 2R cos300= 2R

3

2 = R 3( đvđd)

BD = CD sinC = 2R sin300= 2R.1/2 = R ( đvđd)

SBCD = BC.BD/2= R 3.R/2 = R2 3( dvdt)

4d

Chứng minh : EF là tiếp tuyến của (O)

Ta có

, / /

   OEAF là hình bình hành

Lại có BAO CAOˆ  ˆ ( Do AB, AC là 2 tiếp tuyến của (O) )

 OEAF là hình thoi

=> EFOI tại I (I là giao điểm của OA và EF) (3)

Mặt khác, ta có :

0 0

ˆ 120

BOC

OBA vuông tại B=> OA=OB/cosO =R/cos600 =2R

Mà OEAF là hình thoi=> OI = OA/2 = 2R/2 = R

=> OI là bán kính của (O) ) (4)

Từ (3) và (4) => EF là tiếp tuyến của (O)

Ngày đăng: 01/10/2021, 03:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w