1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập trắc nghiệm hình học 10 Chương 1-2- Đầy đủ dạng – Xuctu.com

9 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 406,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng.. Câu 2C[r]

Trang 1

Chương I VECTƠ Câu 1 Khẳng nào sau đây sai?

A Hai vector bằng nhau thì có cùng hướng và có cùng mô đun

B Hai vector cùng hướng thì có cùng phương

C Vector không cùng phương với mọi vector khác không

D Hai vector có cùng phương thì cùng nằm trên cùng một đường thẳng

Câu 2 Cho 5 điểm A, B, C, D, E Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không có điểm đầu và

điểm cuối là hai điểm trong các điểm đó?

Câu 3 Cho hình bình hành ABCD có tâm O Số vectơ hình thành từ 2 điểm phân biệt trong

5 điểm A, B, C, D, O có độ dài bằng OB là

Câu 4 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa MA MB MC 0− + = thì mệnh đề nào sau đây đúng?

A M là trọng tâm tam giác ABC B M là trung điểm của AC

C ABMC là hình bình hành D ACBM là hình bình hành

Câu 5 Cho hình bình hành ABCD tâm O Tìm m và n sao cho BC mOA nOB= +

A m = n = 1 B m = –1 và n = 1 C m = n = –1 D m = 1 và n = –1

Câu 6 Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính |AB AC− | theo a

Câu 7 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O; AB = 8 cm; AD = 6 cm Tập hợp điểm M thỏa

|AO AD− | = MO là

A Đường tròn tâm O có bán kính 10 cm B Đường tròn tâm O có bán kính 5 cm

Câu 8 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm sao cho BM=2MC Các số m, n thỏa mãn

mAB nAC+ =AM Giá trị của m + n là

Trang 2

Câu 9 Cho hình bình hành ABCD tâm O Gọi I là trung điểm của BC Tìm m, n thỏa

mAD nAB + = AI

A m = 1/2 và n = 1 B m = 1 và n = 1/2 C m = n = 1 D m = –1 và n = 1/2

Câu 10 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, AB = 12a, AD = 5a Tính mô đun của vector

AD AO−

Câu 11 Cho hình chữ nhật ABCD có tâm O, điểm M là điểm bất kỳ Tìm số thực m thỏa

mãn điều kiện MA MB MC MD+ + + =mMO

Câu 12 Cho tam giác ABC Điểm I thuộc đoạn AC sao cho CI = CA/4 Tìm 2 số m, n để

BI=mAC nAB+

A m = 1/2 và n = 1 B m = 3/4 và n = 1 C m = 1/2 và n = –1 D m = 3/4 và n = –1

Câu 13 Cho tam giác ABC Tìm điểm K thỏa mãn KA 2KB CB+ =

A K là trung điểm của AB B K là trung điểm của BC

C K là trọng tâm tam giác ABC D K là trung điểm của AC

Câu 14 Cho ΔABC có G là trọng tâm ΔABC Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn

|MB MC + | = BC

A Đường tròn đường kính BC B Đường tròn có tâm C bán kính BC

C Đường tròn có tâm B, bán kính BC D Đường tròn có tâm A bán kính BC

Câu 15 Cho tam giác ABC và các điểm D, E thỏa AD = 2AB và AE 2AC

5

= Nếu

DE = mAB nAC + thì giá trị mn là

A mn = –2/5 B mn = –4/5 C mn = 4/5 D mn = 2/5

Câu 16 Cho tam giác ABC Các điểm M(1; 0), N(2; 2), P(–1; 3) lần lượt là trung điểm các

cạnh BC, CA, AB Tìm tọa độ đỉnh A

A (4; –2) B (0; 5) C (–2; 1) D (2; 5)

Câu 17 Cho A(1; 1); B(3; 2); C(m + 4; 2m + 1) Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng

A m = 1 B m = 0 C m = –1 D m = –2

Trang 3

Câu 18 Cho A(–1; 2), B(3; –4), C(5; 0) Tìm tọa độ điểm D để ABCD hình bình hành

A (1; 6) B (2; 4) C (9; –6) D (–3; –2)

Câu 19 Cho hai điểm I(1; –2), J(3; 1) chia cạnh AB thành ba đoạn bằng nhau AI = IJ = JB

Tìm tọa độ điểm I’ đối xứng với I qua tâm B

A (9; 6) B (6; 8) C (7; 9) D (9; 10)

Câu 20 Cho a = (2; 1); b = (3; 4) và c = (7; 2) Tìm các số thực m; n thỏa mãn c=ma nb+

A m = 22/5 và n = –3/5 B m = 21/5 và n = 2/5

C m = 22/5 và n = –2/5 D m = 21/5 và n = 3/5

Câu 21 Cho các điểm A(2; 5), B(1; 1), C(3; 3) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD 3AB 2AC= −

A (3; –3) B (–3; 3) C (–3; –3) D (–2; –3)

Câu 22 Cho tam giác ABC có A(6; 1), B(–3; 5) và trọng tâm G(–1; 1) Tọa độ của đỉnh C là

A (6; –3) B (–6; –3) C (0; –3) D (0; 3)

Câu 23 Cho A(2; 3), B(0; 2) Điểm M trên trục hoành sao cho A, M, B thẳng hàng Tọa độ

của M là

A (–4; 0) B (4; 0) C (5; 0) D (–3; 0)

Câu 24 Cho bốn điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; 3), D(–2; –1) Xét các mệnh đề sau

(a) ABCD là hình chữ nhật (b) ABCD là hình bình hành (c) ABCD là hình thang (d) AC cắt BD tại I(0; –1)

Số mệnh đề đúng là

Câu 25 Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn 2 | MA MB MC | 3 | MB NC | + + = + Tập hợp điểm M là

A một đường thẳng B một đường tròn C một đoạn thẳng D nửa đường thẳng

Câu 26 Cho hình thang ABCD có cạnh AB = 3a và CD = 6a Mô đun của vector AB CD+ là

Câu 27 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2; 5) và B(0; –7) Tọa độ trung

điểm M của AB là

Trang 4

A (1; 1) B (–1; 1) C (1; –1) D (2; –2)

Câu 28 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(2; –3) và N(3; –2) Tọa độ điểm P

đối xứng với M qua điểm N là

A (4; 1) B (–4; 1) C (1; –4) D (4; –1)

Câu 29 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(–1; 2) và B(3; –4) Tọa độ của

vector AB là

A (4; –6) B (–4; 6) C (2; –3) D (3; –2)

Câu 30 Tìm điều kiện cần và đủ để điểm M là trung điểm của đoạn AB trong các điều kiện

sau đây

A MA = MB B MA MB 0− = C MA MB 0+ = D AB 2MA =

Trang 5

Chương II TÍCH VÔ HƯỚNG VÀ ỨNG DỤNG

Câu 1 Tính sin x biết cos x = 3/5 (0 < x < π/2)

A sin x = 4/5 B sin x = 2/5 C sin x = 1/5 D sin x = 0 Câu 2 Tính giá trị của biểu thức P = sin x cos x biết sin x – cos x = 2/3

A P = 5/9 B P = –5/9 C P = –5/18 D P = 5/18

Câu 3 Tính giá trị của biểu thức P = cos 0° + cos 10° + cos 20° + + cos 170°

A P = 1 B P = –1 C P = 0 D P = 2

Câu 4 Tính giá trị của biểu thức P = cos² 120° – sin² 150° + 2tan 135°

A P = –1 B P = 2 C P = 0 D P = –2

Câu 5 Cho tam giác đều ABC có trọng tâm G Tính góc giữa hai vector GB GC ,

Câu 6 Cho A(–1; –1) và B(4; 4) Tìm tọa độ của điểm M trên trục Ox để ΔABM cân tại M

A (2; 0) B (2; 1) C (3; 0) D (3; 1)

Câu 7 Cho A(–1; 1) và B(4; 4) Tìm tọa độ của điểm N trên trục Oy để ΔABN vuông tại N

A (0; 0) hoặc (0; 3) B (0; 1) hoặc (0; 4) C (0; 1) hoặc (0; 5) D (0; 0) hoặc (0; 5)

Câu 8 Cho a = (4; 3) và b = (k; –4) Tìm k để hai vector a, b vuông góc nhau

A k = 3 B k = –3 C k = 5 D k = –5

Câu 9 Cho ΔABC có A (–4; 1); B(2; 4); C(2; –2) Diện tích tam giác ABC là

Câu 10 Cho ΔABC có A (–4; 4), B(6; 6), C(–2; –2) Tìm tọa độ trực tâm H của ΔABC

A (–3; 1) B (–2; 3) C (–1; 2) D (–3; 3)

Câu 11 Cho ∆ABC có AB = 7, AC = 5, góc A = 120° Giá trị của biểu thức P = AB.AC là

A P = –35/2 B P = 35/2 C P = –35 D P = 35

Câu 12 Cho 2 điểm M, N phân biệt nằm trên nửa đường tròn đường kính AB = 2R, hai đường thẳng AM và BN cắt nhau tại I Tính AM.AI BN.BI+ theo R

Trang 6

Câu 13 Cho đoạn thẳng AB cố định, AB = 2a, k là số thực dương Tìm tập hợp điểm M thỏa MA.MB = k²

A Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = 2a + k

B Đường thẳng song song cách AB một khoảng a + k

C Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = a + k

D Đường tròn có tâm là trung điểm của AB và có bán kính r = a 2 + k 2

Câu 14 Cho hai điểm A(–3; 2), B(4; 3) tìm tọa độ của điểm C sao cho ΔABC vuông cân tại

C

A (1; –1) V (0; 6) B (1; 0) V (0; 6) C (1; 0) V (0; 5) D (1; –1) V (0; 5)

Câu 15 Cho 3 điểm A (–1; 1), B(3; 1), C(0; 4) Gọi A’ là hình chiếu vuông góc của A trên BC; tìm tọa độ A’

A (0; 2) B (1; 3) C (2; 3) D (0; 3)

Câu 16 Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(–2; 6), C(9; 8) Tính góc BAC

Câu 17 Cho đường tròn tâm O đường kính AB = 2R Trên đường thẳng AB lấy điểm M ở ngoài (O) sao cho MA = 3R/2 Vẽ tiếp tuyến MT Vẽ cát tuyến MCD Hai đường thẳng AD

và BC cắt nhau tại N Giá trị của biểu thức P = AN.AD BN.BC + là

A P = 2R² B P = 3R² C P = 4R² D P = 5R²

Câu 18 Cho tam giác ABC có BC = 5; CA = 6; AB = 7 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 19 Cho tam giác ABC có AC = 8; AB = 5; góc A = 60° Tính cạnh BC

Câu 20 Cho tam giác ABC có BC = 21; AC = 17; AB = 10 Tính chiều cao AH

Câu 21 Cho tam giác ABC có góc A = 60°; chiều cao AH = 3 và bán kính đường tròn ngoại tiếp là R = 5 Diện tích tam giác ABC là

A S = 12 B S = 9 C S = 15/2 D S = 5/2

Trang 7

Câu 22 Cho tam giác ABC có góc A = 45°; góc B = 105°; bán kính đường tròn ngoại tiếp R =

2 Tính độ dài cạnh AB

Câu 23 Cho tam giác ABC có AB = 3, AC = 4 và diện tích S = 3 3 Tính BC

Câu 24 Cho tam giác ABC có hai trung tuyến BM = 6, CN = 9 và chúng vuông góc nhau Tính độ dài cạnh AB

Câu 25 Tìm điều kiện của số thực x để x² + x + 1; 2x + 1; x² – 1 là 3 cạnh tam giác

A x > 3 B x > 2 C x > 1 D x > 4

Câu 26 Đẳng thức nào sau đây sai?

A (sin x + cos x)² + (sin x – cos x)² = 2 (với mọi x)

B tan² x – sin² x = tan² x sin² x (với mọi x ≠ π/2 + kπ; k là số nguyên)

C sin4 x + cos4 x = 1 – (1/2)sin² 2x (với mọi x)

D sin6 x + cos6 x = 1 – (3/2)sin² 2x (với mọi x)

Câu 27 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 26; AC = 28; BC = 30 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

A R = 63/4 B R = 16 C R = 14 D R = 65/4

Câu 28 Cho tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là AB = 13; AC = 14; BC = 15 Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là

A r = 2 B r = 3 C r = 4 D r = 5

Câu 29 Cho tam giác ABC thỏa mãn AC + AB = 2BC Hệ thức nào dưới đây đúng?

A cos B + cos C = 2cos A B sin B + sin C = 2sin A

C tan B + tan C = 2tan A D cot B + cot C = 2cot A

Câu 30 Biết tan x = 2 Tính giá trị của biểu thức P = sin² x – 3sin x cos x + 2

A P = 3/5 B P = 1/5 C P = –1 D P = 0

Trang 8

Câu 31 Cho tam giác ABC có A(–4; 0), B(5; –3), C(–2; –4) Tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tâm giác ABC là

A (2; 1) B (0; 1) C (1; 2) D (1; 0)

Câu 32 Cho A(1; –1), B(3; 2) Tìm tọa độ điểm M trên Oy sao cho MA² + MB² đạt giá trị nhỏ nhất

A (0; 1) B (0; –1) C (0; –1/2) D (0; 1/2)

Câu 33 Cho tam giác ABC có A(0; 2), B(–1; 5), C(4; 0) Góc BAC có số đo là

Câu 34 Cho tam giác ABC có AC = 4 2; BC = 2 5 và AB = 6 Số đo của góc A là

Câu 35 Cho các điểm A(2; 1), B(2; –1), C(–2; –3), D(–2; –1) Xét các mệnh đề sau

(a) ABCD là hình bình hành (b) ABCD là hình chữ nhật

(c) AC và BD cắt nhau tại I(0; –1) (d) góc BAC = 45°

Các mệnh đề đúng là

A chỉ có a B chỉ có c C a, b và c D a, c và d

Câu 36 Cho các điểm A(–1; 3), B(2; 5), C(0; 1) Nhận xét nào sau đây đúng?

A Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có 3 góc nhọn

B Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc A là góc tù

C Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc B là góc tù

D Ba điểm A, B, C lập thành tam giác có góc C là góc tù

Câu 37 Biểu thức nào sau đây sai?

A sin² (π/3) + cos² 30° = 1 B sin (π – x) = cos (π/2 – x)

C cos 45° sin (π/4) = 1/2 D sin (π/3) cos 30° = 3/4

Câu 38 Cho tam giác ABC có A(–1; 3), B(3; 1) và trực tâm H(1; 1) Tọa độ đỉnh C là

A (–1; –2) B (1; –3) C (–1; –3) D (1; –2)

Trang 9

ĐẶT MUA SÁCH THAM KHẢO TOÁN 10 MỚI NHẤT

NĂM HỌC 2020-2021-ĐANG PHÙ HỢP VỚI BẠN

+ Cập nhật dạng toán mới và Phương pháp mới

* Trọn bộ gồm 3 quyển, Giá 420.000 đồng

=> Free Ship, thanh toán tại nhà.

Bộ phận Sách: 0918.972.605(Zalo)

Đặt mua tại:

https://goo.gl/forms/nsg1smHiVcjZy1cH2 Xem thêm nhiều sách tại:

http://xuctu.com/

FB: facebook.com/xuctu.book/

Ngày đăng: 11/01/2021, 12:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w