1 III.1. Khaùi nieäm chung veà daàm vaø heä daàm III.2. Tính baûn saøn theùp III.3. Tính daàm ñònh hình III.4. Tính daàm toå hôïp haøn III.5. OÅn ñònh daàm III.6. Noái daàm – Goái daàm 2 1.1. Phaïm vi söû duïng 1.2. Caùc loaïi tieát dieän daàm a. Daàm dònh hình b. Daàm toå hôïp 1.3. Caùc hình thöùc daàm Daàm ñôn giaûn Daàm lieân tuïc 1.4. Caùc loaïi heä daàm a. Heä daàm ñôn giaûn b. Heä daàm phoå thoâng c. Heä daàm phöùc taïp 1.5. Caùc kích thöôùc chính cuûa daàm III.1. Khaùi nieäm chung veà daàm vaø heä daàm
Trang 1CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
III.1 Khái niệm chung về dầm và hệ dầm
III.2 Tính bản sàn thép
III.3 Tính dầm định hình
III.4 Tính dầm tổ hợp hàn
III.5 Ổn định dầm
III.6 Nối dầm – Gối dầm
Trang 2 1.4 Các loại hệ dầm
1.5 Các kích thước chính của dầm
III.1 Khái niệm chung về dầm và hệ dầm
Trang 3CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
KCT :
Dùng làm dầm đỡ sàn nhà dân dụng (tải trọng nhỏ 200-300
daN/m2); đỡ sàn công tác nhà công nghiệp (tải trọng lớn
500 -4000 daN/m2).
nay công ty thép Zamil-Steel là một trong những công ty đã thi công nhiều loại dầm cho các KCT trong các NCN nhẹ ở nước ta.
KC đặc biệt chịu tải trọng di động.
1.1 Phạm vi sử dụng
Trang 4CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Việc quyết định hình dáng và kích thước dầm là một khâu quan trọng cho người thiết kế vì nó phải đảm bảo tính bền, ổn định và kinh tế cho công trình
Trang 5CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Được làm từ những thép
định hình cán sẵn Gồm 2
loại chủ yếu : I, C
Cấu tạo đơn giản, dễ
tiêu chuẩn hóa chi
phí chế tạo không cao
Chiều dày bản bụng lớn
đảm bảo điều kiện
ổn định cục bộ, nhưng
tốn vật liệu.
Giá thành cao.
a Dầm định hình
1.2 Các loại tiết diện dầm
Trang 6CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
b Dầm tổ hợp
Dầm tổ hợp hàn.
Dầm tổ hợp đinh tán hoặc bu lông
Tiết kiệm vật liệu
Chịu tải trọng động tốt (dầm đinh tán) ngày nay thay thế bằng dầm tổ hợp bu lông cường độ cao.
Quá trình tính toán và sản xuất phức tạp.
Phạm vi sử dụng rộng rãi hiện nay do tiết kiệm vật liệu hơn
so với thép hình.
Trang 8CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
bị ảnh huởng lún gối tựa nên không gây ra ứng
suất phụ
ứng suất phụ.
1.3 Các hình thức dầm
Trang 9CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
của hệ không lớn, chỉ thích hợp với sàn chịu tải
trọng bé, cạnh ngắn của sàn không lớn.
a Hệ dầm đơn giản
Trang 10CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
vi sử dụng khi LxB <= 36x12m hoặc khi q<= 3000
b Hệ dầm phổ thông
Trang 11CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
c Hệ dầm phức tạp
Trang 12Dầm phụ
1.4 Liên kết dầm với nhau h = hdc + hdp
Trang 13chiều cao của dầm chính
chính là chiều cao của
hệ dầm
Bản sàn được kê bốn cạnh (gối lên cả dầm phụ và dầm chính) nên độ cứng
và khả năng chịu lực đều tăng => hay được sử dụng
Dầm phụ
=> Hệ dầm phổ thông với liên kết bằng mặt hay được sử dụng
Dầm phụ
Trang 14Dầm phụDầm sàn
Trang 15CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
1.5 Các kích thước chính của dầm
l
L
o Chiều dài chế tạo của dầm L1 :
trong đĩ là sai số chế tạo, hay khe hở cần thiết cho việc lắp dựng; thường = 5 ~ 10 mm
Trang 16vào cách tựa dầm lên gối
và loại vật liệu của gối tựa
(là thép, bê tông hay
l
L
- Nếu gối tựa là cột bê tông cốt thép; hoặc tường xây gạch có dầm bao bê
tông cốt thép; hoặc bản thép phủ đỉnh cột thép: lấy l = Lo + (L1 - Lo) / 2
Khi dầm gối trực tiếp lên:
- Nếu gối tựa là tường xây
gạch: lấy l = L1 = L -
Trong trường hợp này, thuờng nhịp tính toán là số lẻ và l < L , nên để dễ tính
toán và thiên về an toàn: thường lấy l = L
Trang 17CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
b Chiều cao của tiết diện dầm h C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụng
hwh
Tiết diện dầm cần phải đảm bảo:
- Yêu cầu chịu lực (TTGH 1)
- Yêu cầu về độ võng (TTGH 2)
- Yêu cầu về kinh tế (trọng lượng của
dầm là bé nhất)
=> Tuy nhiên, cần xác định chiều cao hợp lý
của dầm hkt (chiều cao kinh tế) để đảm bảo
trọng lượng của dầm là bé nhất
Tăng chiều cao h sẽ rất hiệu quả để
tăng khả năng chịu uốn và giảm độ
võng của dầm
Trang 18CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
hmax : là chiều cao lớn nhất của dầm
để thoả mãn được yêu cầu về khơng
gian sử dụng và yêu cầu về mỹ quan
(qui định theo kiến trúc)
hmin : là chiều cao nhỏ nhất của dầm
để thoả mãn được điều kiện về độ
kt
h
Điều kiện bắt buộc
Điều kiện nên đảm bảo C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụnghw
h
Trang 19CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
o Xác định chiều cao hmin
- Chiều cao hmin của dầm được xác
định dựa theo điều kiện về độ võng
gc , pc : là TT tiêu chuẩn và HT tiêu chuẩn tác
dụng phân bố đều trên chiều dài dầm
8
2 max
l p
g
M c g c p
f h
M M
/ 2I
max x
max max
h
f I
l p
8
x p
c g
c
E h
l f I
E
l
l p
8 48
max
l
c c
gc c
4 max
384 5
Trang 20x p
c g
c
E h
l f I
E
l
l p
8 48
l
f h
c
c c
p
g ,
Trang 21CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Chiều cao hkt của dầm được xác định khi trọng
lượng dầm là bé nhất
Trọng lượng dầm trên 1 m dài :
: là trọng lượng của bản bụng dầm trên 1 m dài;
: là trọng lượng của 1 cánh dầm trên 1 m dài;
Aw , Af : là diện tích tiết diện bản bụng và 1 bản cánh dầm
: là hệ số xét đến các chi tiết cấu tạo của bụng và của cánh dầm
: là trọng lượng riêng của vật liệu thép làm dầm (7850 daN/cm3)
Trang 22CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Coi bản cánh chịu mơ men Mmax và phần tham
gia của bản bụng chỉ kể đến bằng hệ số C
fk
x f
M C
f fk
,max
fk
x f
h f
M
C A
w w d
h
W
C t
Trang 23CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Vì chưa biết h nên ta coi hw = hfk = h (thơng thường tf nhỏ, khoảng 2 ~ 3 cm)
Khảo sát hàm số trên ta cĩ: 2 2Wx f 0
w w
h
C t
w
x w
f kt
t
W k
w w d
h
W
C t
Trang 24CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Chiều cao tiết diện dầm h cĩ thể chọn lân cận của hkt vì đều cho trọng
lượng dầm gần với gmin
Trang 25CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
2.1 Phân loại bản sàn
2.2 Tính toán bản sàn
III.2 Tính bản sàn thép
Trang 26CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
III.2 Tính bản sàn thép 2.1 Phân loại bản sàn
Tấm sàn BTCT :Tấm sàn bằng đan BTCT đúc sẵn Dùng khi KC vượt nhịp không lớn Sơ đồ tính như bản dầm đơn giản kê lên hai gối tựa Tính toán và bố trí cốt thép giống KC BTCT Bê tông dùng B20 trở lên.
Tấm sàn thép : Dùng khi KC chịu tải trọng lớn, nhịp lớn Sàn thép gồm các bản tựa lên một trong 3 loại
hệ dầm trên Bản sàn được tính theo sàn chịu lực một phương dù tỉ lệ 2 cạnh ô bản nhỏ hơn 2 Nên chọn
nhịp bản không lớn lắm để chiều dày sàn nhỏ, khi đó sẽ có lợi hơn
Trang 272.2 Tính toán bản sàn
(Chọn kích thước chiều dày sàn, Kiểm tra, tính liên kết)
Trang 28CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Theo kinh nghiệm : quan hệ với tải trọng
Tải trọng tác dụng lên
1m2 sàn (daN/m2) Chiều dày sàn t (mm)
Trang 29CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
thõa mãn về độ cứng
E
n t
l
4 0
1
1 15
Trang 30CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Momen lớn nhất giữa nhịp xác định theo công thức :
: độ võng do qtc và H gây ra : ;
0 – độ võng giữa nhịp do tải trọng qtc gây ra tính như dầm đơn giản
- là tỉ số giữa H và lực tới hạn theo Ơ-le :
l q1
4 0
384
5
Trang 31CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
H – lực kéo tại gối :
Độ bền và độ võng của bản được kiểm tra:
Đường hàn liên kết bản sàn vào dầm được kiểm tra
theo điều kiện chịu lực H :
2 2
H
c x
max
H h
Trang 35CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
3.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
3.2 Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn
III.3 Thiết kế dầm thép hình
Trang 36Trọng lượng bản thân của dầm gd vẫn chưa
biết nên ban đầu giả thiết sơ bộ trọng lượng
dầm để tính Mmax;
Yêu cầu: Xác định hình dạng và kích thước tiết diện dầm ?
Cách tiến hành:
- Chọn sơ bộ tiết diện dầm theo 1 yêu cầu chính chịu Mmax;
- Tiếp theo tính toán kiểm tra lại tiết diện đã chọn để thoả mãn chịu các yêu cầu khác: như chịu Vmax, chịu đồng thời M + V;
l
c p
c
gg n p n
Trang 373.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
Chọn sơ bộ tiết diện dầm theo yêu cầu
Trang 38Chọn hình dạng tiết diện của dầm: chọn dạng tiết diện chữ I
Sử dụng bảng thép định hình tiết diện chữ I để tìm số hiệu
thép cĩ Wx đảm bảo điều kiện trên
Xác định mơmen kháng uốn yêu cầu theo điều
kiện bền chịu Mmax:
c x
c
x x
Các thơng số cần tra bảng để cho bước sau:
- Các đặc trưng hình học của tiết diện được chọn: Ix, Wx, Sx, tw
- trọng lượng trên 1 m dài (gd)
y
y
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 393.2 Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn
Kiểm tra bền (TTGH 1)
• Theo điều kiện bền chịu uốn tại tiết diện cĩ Mmax và V = 0 ;
• Theo điều kiện bền chịu cắt tại tiết diện cĩ Vmax và M = 0 ;
• Theo điều kiện bền chịu đồng thời uốn và cắt tại tiết diện cĩ
M và V cùng lớn ;
• Theo điều kiện chịu ứng suất cục bộ của bản bụng dầm;
• Theo điều kiện bền chịu đồng thời ứng suất do uốn, cắt và cục bộ’
Kiểm tra độ võng của dầm (TTGH 2)
Kiểm tra ổn định tổng thể của dầm.
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 403.2.1 Kiểm tra bền:
a) Theo điều kiện bền chịu mơ men
uốn Mmax:
c nx
Mx,max: là mơ men uốn lớn nhất tại tiết diện giữa dầm do tải trọng tính
tốn gây ra, bao gồm cả trọng lượng bản thân của dầm gd
Wnx : là mơ men kháng uốn của tiết diện thực được kiểm tra đối với trục x-x (tiết diện đã trừ đi các giảm yếu như do khoét lỗ)
l
Vmax
Mmax(tại tiết diện giữa dầm)
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 41b) Theo điều kiện bền chịu cắt Vmax:
Vmax : là lực cắt lớn nhất tại tiết diện sát gối dầm do tải trọng tính toán gây ra
Sx : là mô men tĩnh của một nửa tiết diện đối với trục x-x (đối với tiết diện chữ i);
Trường hợp tổng quát, Sx là mô men tĩnh của phần tiết diện nguyên bên trên thớ cần tính ứng suất cắt lớn nhất đối với trục trung hoà x-x
l
Vmax
Mmax(tại tiết diện sát gối dầm)
c v
w x
x
f t
Trang 42F : là tổng lực tác dụng cục bộ (từ dầm phụ kê lên cánh trên) truyền xuống bản bụng dầm thơng qua bản cánh trên
lz : là chiều dài tính tốn của diện tích bản bụng chịu tải trọng cục bộ F
c) Theo điều kiện chịu ứng suất
cục bộ (do tải trọng tập trung F)
w
l t
+ đối với dầm tổ hợp hàn: lz = b + 2 tf ; b là chiều dài thực tế truyền tải trọng
F xuống cánh trên của dầm; tf là bề dầy bản cánh trên của dầm.
+ đối với dầm đinh tán hoặc bulơng: lz = b + 2 hy
Dầm chính
Dầm phụ
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 43d) Theo điều kiện chịu
chịu đồng thời ứng suất
y : là khoảng cách từ điểm tính toán đến trục trung hoà x-x
Giá trị của và lấy dấu dương nếu là kéo, lấy dấu âm nếu là nén
c c
c
2 2 3 12 1 , 15
y I
c
l t
F
w x
x
t I
Trang 443.2.2 Kiểm tra độ võng của dầm
Nếu đã chọn chiều cao dầm h > hmin thì cĩ thể khơng cần kiểm tra theo
điều kiện độ võng này Chú ý khi xác định hmin thì gần đúng đã lấy hw = hfk = h
Cơng thức kiểm tra độ võng của dầm :
: là độ võng lớn nhất của dầm dưới tác dụng của tổ hợp tải trọng tiêu chuẩn gây ra; và
: là độ võng tương đối cho phép của dầm, được quy định trong tiêu chuẩn thiết kế
max
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 45Cơng thức kiểm tra ổn định tổng thể của dầm: c
x b
x
f W
Dầm mất ổn định tổng thể
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
3.2.3 Kiểm tra ổn định tổng thể của dầm
Trang 46Hệ số được xác định theo hệ số
f
E l
h I
I
o x
Nếu điều kiện kiểm tra ổn định tổng thể khơng thoả mãn => cần tăng bề rộng
b hay giảm chiều dài tính tốn ngồi mặt phẳng lo
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 47UỐN XIÊN :
Một kết cấu chịu lực như hình vẽ (xà gồ)
Như vậy Dầm chịu uốn xiên là dầm trên mặt cắt của nó có 2 thành phần nội lực là mômen uốn Mx và Mynằm trong mặt phẳng quán tính chính trung tâm.
Lq
q qy
xq
hình 3.8 Tính xà gồ uốn xiên
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 48Tính toán
Sơ bộ chọn :
tra bảng chọn thép.
Với thép I chọn :
Với thép C chọn :
Kiểm tra lại cường độ:
Kiểm tra võng :
Độ võng toàn phần :
M W
W
y
x x
y y
x
f
) (
W
y
x
c y
y x
W
M W
2 2
Trang 49CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
4.1 Chọn sơ bộ tiết diện dầm
3.2 Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn
III.4 Thiết kế dầm thép tổ hợp
Trang 50Khi vượt nhịp lớn (l > 12 m), chịu tải trọng lớn (q > 20 kN/m) => dầm thép
định hình không đáp ứng được (số hiệu thép bị hạn chế)
C¸nh dÇm B¶n bông dÇm B¶n bông dÇm
§inh t¸n hoÆc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bông dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dướiBản bụng
Ký hiệu các kích thước tiết diện
hwh
Trang 51C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụng
hwh
Tiết diện dầm cần phải đảm bảo:
1 Yêu cầu chịu lực (TTGH 1)
2 Yêu cầu về độ võng (TTGH 2)
3 Yêu cầu về kinh tế (trọng lượng
của dầm là bé nhất)
=> Tuy nhiên, cần xác định chiều cao hợp lý của dầm hkt (chiều
cao kinh tế) để đảm bảo trọng lượng của dầm là bé nhất
Tăng chiều cao h sẽ rất hiệu quả để
tăng khả năng chịu uốn và giảm độ
võng của dầm
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 52hmax : là chiều cao lớn nhất của dầm
để thoả mãn được yêu cầu về khơng
gian sử dụng và yêu cầu về mỹ quan
(qui định theo kiến trúc)
hmin : là chiều cao nhỏ nhất của dầm
để thoả mãn được điều kiện về độ
kt
h
- Điều kiện bắt buộc:
- Điều kiện nên đảm bảo:
4.1 Chọn chiều cao tiết diện dầm h
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dưới
Bản bụng
hwh
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 53c c
l
f h
c
c c
t
W k
với
Trường hợp dầm đơn giản chịu tải trọng
phân bố đều (gc , pc : là TT tiêu chuẩn và
Trang 54a) Theo điều kiện bản bụng dầm
chịu được lực cắt lớn nhất,
Vmax
b) Theo điều kiện ổn định cục bộ
c) Theo công thức kinh nghiệm
và theo cấu tạo
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phñ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bông dÇm B¶n bông dÇm
§inh t¸n hoÆc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bông dÇm x
Trang 55a) Theo điều kiện bản bụng dầm chịu được lực cắt lớn nhất, Vmax :
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
w
w
f h
V t
Sx : là mơmen tĩnh của một nửa tiết diện bản bụng dầm đối với trục x-x;
Ix : là mơmen quán tính của tiết diện bản bụng dầm đối với trục x-x;
fv : là cường độ chịu cắt tính tốn của thép làm dầm;
Vmax : là lực cắt lớn nhất trong dầm do tải trọng
tính tốn gây ra
Lấy hw h
c v w
w w
w w
w w
w x
x
f t
h
V t
h t
h
t V
t I
max
2 3 12
8
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 56b) Theo điều kiện ổn định cục bộ :
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
Dầm khơng sườn cĩ bề dầy bản bụng lớn, nhưng lại
khơng tốn thép để làm sườn và khơng tốn cơng để tạo
sườn, thuận tiện cho việc tự động hố trong chế tạo
=> cĩ thể hạ thấp được tổng chi phí chế tạo và dựng lắp
f
E t
h
w
w
5 , 5
Điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng dầm
khi khơng sử dụng sườn gia cường:
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 57c) Theo cơng thức kinh nghiệm va cáu tao: C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
Khi chiều cao dầm h vào khoảng từ 1 ÷ 2 m
và chịu tải trọng thơng thường:
Việc chọn tw cần phải đảm bảo các yêu cầu về
qui cách của thép bản và bề dày tối thiểu để
đảm bảo chống gỉ
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 584.3 Chọn các kích thước của bản cánh dầm bf, tf
a) Theo điều kiện bền chịu mơ
men uốn lớn nhất , Mmax
b) Theo điều kiện ổn định cục bộ
c) Theo các yêu cầu cấu tạo
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phđ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
tf Bản cánh trên
Bản cánh dướiBản bụng
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 59a) Theo điều kiện bền chịu mơ men uốn lớn nhất Mmax:
c x
f W
2 2
2
2 3
fk f
f
w w
fx wx
x x
h t
b
h t
h
I
I h h
2
w w
c fk
f f
h t
h f
M h
t b
M t
C¸nh dÇm B¶n bơng dÇm B¶n bơng dÇm
§inh t¸n hoỈc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bơng dÇm x
Iwx và Ifx là mơ mem quán tính của bản bụng
và bản cánh đối với trục x-x
Lấy gần đúng hw = hfk = h.
CHƯƠNG 3: DẦM SÀN THÉP
Trang 60b) Theo điều kiện ổn định cục bộ :
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phñ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bông dÇm B¶n bông dÇm
§inh t¸n hoÆc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bông dÇm x
f
E t
Trang 61c) Theo các yêu cầu cấu tạo :
C¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n phñ c¸nh dÇm
C¸nh dÇm B¶n bông dÇm B¶n bông dÇm
§inh t¸n hoÆc bu l«ng
ThÐp gãc c¸nh dÇm
y
y
B¶n bông dÇm x
- Chọn tf > tw
- Dầm thông thường: tf = 12 ÷ 24 mm.
- Không nên chọn tf > 30 mm
- Chọn bf ≤ 30 tf để ứng suất phân bố được
đều trên bề rộng của bản cánh chịu kéo và
để đảm bảo điều kiện ổn định cục bộ cho
bản cánh chịu nén
- Cần phải đảm bảo điều kiện ổn định tổng
thể của dầm, đồng thời để dễ liên kết dầm
với các cấu kiện khác: