Bài giảng Kết cấu thép 1 - Chương 3 trình bày về dầm thép. Chương này gồm có những nội dung chính sau: Đại cương về dầm và hệ dầm, kích thước chính của dầm, thiết kế dầm thép hình, thiết kế dầm tổ hợp, ổn định tổng thể dầm thép, ổn định cục bộ, nối dầm và gối dầm. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1KẾT CẤU THÉP
Chương 0 T ng quan v K t C u Thép ổ ề ế ấ
Chương 1 V t Li u và S Làm Vi c c a KC ậ ệ ự ệ ủ
Trang 2KẾT CẤU THÉP
Chương 3 - DẦM THÉP
Trang 41 D m thép ầ
2 H d m thép ệ ầ
3 B n s àn thép ả
I ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
Trang 5• Dầm Chịu uốn chủ yếu (M và V)
• 2 loại dầm thép: Dầm hình và Dầm tổ hợp
1. D m thép ầ
Trang 6• Dầm hình:
• Làm từ một thép hình
• Theo tiết diện: có đối xứng và không đối xứng
• Theo cách chế tạo: có cán nóng, dập nguội
1. D m thép ầ
Trang 8Hệ dầm phổ thông Hệ dầm phức tạp
2. H d m thép ệ ầ
Trang 10• Cấu tạo bản sàn thép:
• Bản thép được gối trên một trong 3 kiểu dầm trên
• Bản thép được hàn với cánh dầm bằng Đường Hàn Góc
Trang 12Lo i c u ki nạ ấ ệ Đ võng cho phépộ
D m có đầ ường ray:
1. D m đ s àn công tác có đầ ỡ ường ray n ng 35kg/m và l n h nặ ớ ơ
2. Nh trên, khi đư ường ray n ng 25kg/m và nh h nặ ỏ ơ L/600
L/400
Xà g :ồ
1. Mái l p ngói không đ p v a, mái t m tôn nhợ ắ ữ ấ ỏ
2. Mái l p ngói có đ p v a, mái tôn múi và các mái khácợ ắ ữ L/150
Độ võng cho phép của cấu kiện chịu uốn
Trang 13• Các bước tính toán:
• Có tải trọng q
• Có [f] = [ /L]
Tra biểu đồ của Leites để có L/t
Hoặc dùng công thức gần đúng của Teloian:
1
1 4
1 15
1
o
c o
Trang 155 384
c o
Trang 16∆ = ∆ ∆
+
2 2
EI H
l
=
2 2
Trang 178
1 1
– Chiều cao đường hàn góc
hf (chiều dài đơn vị) để đủ chịu lực kéo H:
R
=
Trang 181 Chi u dài d m ề ầ
2 Chi u cao d m ề ầ
3 Các đi u ki n c n ki m tra ề ệ ầ ể
II KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DẦM
Trang 19 Thiên về an toàn, lấy l = L
Sàn thông thường, hay lấy l 18m
Nhịp bé Dầm Thép Hình
Nhịp lớn Dầm Tổ Hợp
1. Chi u dài d m ề ầ
Trang 22 Điều kiện bền
Ổn định cục bộ bản bụng và bản cánh
Độ võng
Ổn định tổng thể
Điều kiện cấu tạo và khả thi khi thi công
3. Các đi u ki n c n ki m tra ề ệ ầ ể
Trang 24c
M W
c f γ
=
Trang 25• Tra bảng quy cách thép cán và chọn:
• Kiểm tra tiết diện dầm đã chọn
M
f W
1
c nx
Nếu bản bụng bị giảm yếu (BL) ứng suất tiếp nhân thêm hệ
số =a(a-d), a là khoảng cách tâm hai lỗ, d là đường kính lỗ đinh
Trang 26• Kiểm tra bản bụng dầm chịu ứng suất cục bộ
2. Ki m tra ti t di n d m theo c ể ế ệ ầ ườ ng đ ộ
r : bán kính cong chuyển tiếp từ bụng
sang cánh của tiết diện thép hình làm dầm
F : giá trị của tải trọng tập trung, phân bố trên chiều rộng b
lz: chiều dài phân bố quy đổi của tải trọng tập trung dọc theo mép trên của bản bụng, tại thớ trên của chiều cao tính
toán bản bụng (hw), cánh thớ trên của dầm đoạn hy
Trang 27• Kiểm tra tiết diện dầm chịu đồng thời ứng suất pháp, ứng suất tiếp, ứng suất cục bộ:
2. Ki m tra ti t di n d m theo c ể ế ệ ầ ườ ng đ ộ
σ = σ + σ − σσ + τ γ
cùng 1 điểm ứng thớ trên của chiều cao tính toán bụng dầm
Trang 28/l: độ võng tương đối của dầm (tải trọng tiêu chuẩn)
Dầm đơn giản nhịp l, chịu tải trọng tiêu chuẩn phân bố đều qc
[ /l]: tỷ số giữa độ võng giới hạn và nhịp dầm (tiêu chuẩn thiết kế
phụ thuộc cụ thể từng dầm, loại công trình)
3
5 384
c
q l
∆ =
Trang 30Cho một hệ sàn dầm như hình vẽ có:
- B = 6m; L=12m;
- Hoạt tải tiêu chuẩn
qc=500 daN/m2, hệ số vượt tải 1,1
Thiết kế sàn thép và dầm phụ (dầm hình) biết độ võng cho phép của bản sàn là L/150 và của dầm phụ là L/350
Trang 31• Dùng cho công trình chịu tải trọng lớn (q>20kN/m) hoặc nhịp lớn
• Gồm các bước:
1 Chọn tiết diện
2 Thay đổi tiết diện theo chiều dài
3 Kiểm tra các tiết diện theo điều kiện
bền, biến dạng, ổn định
4 Cấu tạo và tính toán các chi tiết
IV THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
Trang 32• Chiều cao hmin h hmax
• Chiều dày bản bụng tw
• bf, tf (dầm tổ hợp hàn); bd, td (dầm tổ hợp BL/đinh tán)
1. Ch n ti t di n d m ọ ế ệ ầ
Trang 335,5
E
Trang 35Ch n b n cánh: ọ ả
• tf > tw tiết diện làm việc hiệu quả, tf = 12 24mm
• tf 30mm tránh ứng suất phụ khi hàn, cường độ tính toán tăng khi chiều dày giảm
• bf/tf (E/f) ổn định cục bộ bản cánh nén
• bf 30tf ứng suất pháp phân bố đều trên cánh kéo, ổn định cục bộ cho cánh nén
• bf = h/2 h/5; bf 180mm; bf h/10 ổn định tổng thể, dễ liên kết dầm với các cấu kiện khác
1. Ch n ti t di n d m ọ ế ệ ầ
Trang 36D m bulông/đinh tán ầ
• Chọn trước thép góc cánh dầm (nên chọn đều cạnh)
bg = h/12 h/9; tg = tw; tg = (bg/11 bg/10)
• Xác định tiết diện bản phủ
• I0g: Mômen quán tính của một thép góc
với trục trọng tâm của nó
Trang 37• Chọn trước bd theo điều kiện: bd 2bg+tw
• Chọn td theo yêu cầu cấu tạo của phần đua ra của bản phủ:
Khi dùng 1 bản phủ: a1 15td
Khi dùng 2 bản phủ: a1 8td
tf2bg+tw
1. Ch n ti t di n d m ọ ế ệ ầ
Trang 38• Kiểm tra độ bền:
• Kiểm tra theo đk bền chịu uốn ở nơi chỉ có M còn V=0:
• c1: hệ số kể đến sự phát triển biến dạng dẻo của thép
• Wnx: mômen kháng uốn của tiết diện thực đối với trục x-x
• Kiểm tra theo đk bền chịu cắt ở nơi chỉ có V, còn M=0:
• Sx: mômen tĩnh của phần tiết diện nguyên đối với trục x-x
VS
f I
2. Ki m tra ti t di n d m t h p ể ế ệ ầ ổ ợ
Trang 39• Kiểm tra các tiết diện chịu đồng thời M, V tại mép
cánh và bụng dầm:
• h0: chiều cao tính toán của bản bụng
• Sf: mômen tĩnh đ/v trục trung hoà:
f x
VS h
Trang 40• Kiểm tra ứng suất cục bộ của bụng dầm khi có lực tập trung:
Kiểm tra tiết diện dầm chịu đồng thời ứng suất pháp, ứng suất tiếp, ứng suất cục bộ:
Trang 41• Kiểm tra độ cứng (độ võng):
• Nếu h hmin không cần kiểm tra
• Nếu h < hmin
• Kiểm tra ổn định tổng thể
• N u m t trong các đi u ki n không tho mãn ế ộ ề ệ ả ch n l i ọ ạ
ti t di n và tính toán ki m tra l i nh trên ế ệ ể ạ ư
2. Ki m tra ti t di n d m t h p ể ế ệ ầ ổ ợ
l l
∆ � � ∆
� �
� �
Trang 42TK dầm tổ hợp hàn chữ I, chịu tải trọng phân bố đều, nhịp dầm 12m, hai đầu liên kết khớp với gối tựa Mômen uốn và lực cắt tính toán lớn nhất M = 270000kN.cm, V = 92000daN
c=1, [ /l]=1/400, hmax không hạn chế Thép f=2150daN/cm2.
min
270.10
12558 21,5
mm
γ δ
Trang 43Chọn hd=1200mm, hb=1160mm
Kiểm tra điều kiện bền chịu cắt của bản bụng dầm
Kiểm tra điều kiện ổn định cục bộ của bản bụng dầm
12558 1,15 129
1
yc kt
E
Trang 44d b b
c c yc
c c
Trang 45V THAY ĐỔI TIẾT DIỆN DẦM
• Giảm tiết diện dầm theo sự phân bố nội lực
Tiết kiệm vật liệu
Tăng chi phí chế tạo dầm
Hiệu quả khi L 10m
Trang 46• Giảm bf: thường áp dụng cho dầm hàn vì cấu tạo đơn giản
V THAY ĐỔI TIẾT DIỆN DẦM
Trang 47• Cách 1: Dự tính vị trí giảm rồi tính bf1
• Dự tính vị trí giảm x1 (dầm đơn giản, tải phân bố đều thì vị trí cách gối tựa x1 = l/6 là kinh tế nhất)
• Khi mối nối cánh kéo dùng
+ đường hàn đối đầu xiên góc:
+ đường hàn đối đầu thẳng góc:
f, fwt: cường độ tính toán về kéo của thép cơ bản làm dầm và của đường hàn đối đầu nối cánh dầm
V THAY ĐỔI TIẾT DIỆN DẦM
1 1
W x x
wt
W x x
c
M
f γ
=
Trang 48• Giữ nguyên hw, tw, tf và xác định bf theo Wx1 theo yêu cầu cấu tạo sau:
• bf1 180: dầm dễ liên kết với các dầm phụ bên trên
• bf1 bf/2: các đặc trưng chịu lực của tiết diện trước và sau khi đổi không bị chênh quá nhiều
• bf1 h/10: không làm giảm nhiều Iy, It và khả năng
chống oằn bên của dầm
V THAY ĐỔI TIẾT DIỆN DẦM
Trang 492 3
2 W
Trang 50• Xác định khả năng chịu uốn của tiết diện:
• Mối nối cánh kéo dùng đường hàn đối đầu xiên góc:
• Mối nối cánh kéo dùng đường hàn đối đầu thẳng góc:
• Cân bằng mômen Mx = f(x1) với khả năng chịu uốn của tiết diện trên
Trang 52Nguyên nhân:
• Khi dầm chịu uốn, phần chịu nén của dầm làm việc tương tự như cột
chịu nén bị mất ổn định nếu độ mảnh đủ lớn
• Tuy nhiên, khác với cột, phần chịu nén sẽ bị ràng buộc bởi phần chịu
kéo và do vậy độ võng ngang sẽ phát sinh kèm theo sự xoắn của dầm
VI ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ
Trang 54Xác định 1:
• L0: chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng dầm
• h: chiều cao tiết diện dầm
• Ix, Iy: mômen quán tính đối với trục x-x, y-y
• : phụ thuộc (đk biên cánh nén, dạng tải trọng, )
=
Trang 55• Đối với dầm tổ hợp hàn I:
• tw: chiều dày bản bụng
• bf, tf: chiều rộng và chiều dày bản cánh
• hfk: khoảng cách trọng tâm giữa 2 cánh
Trang 57• Không cần kiểm tra ổn định tổng thể của dầm khi:
• Cánh chịu nén của dầm được liên kết chặt với sàn cứng
• Khi tỷ số L0/bf không vượt quá tỷ số giới hạn [L0/bf]
Trang 58VI ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ
Trang 59• Để tăng cường ổn định tổng thể:
• Tăng bf, giảm tf, giảm hfk Khi đó sẽ phải chọn lại tiết diện dầm
• Dùng hệ sàn cứng hoặc giằng ngang ở cánh nén:
• Dùng hệ giằng chống xoắn:
Cánh nén
VI ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ
Trang 601 Hi n t ệ ượ ng và nguyên nhân
2 Ổ n đ nh c c b cánh ch u nén ị ụ ộ ị
3 Ổ n đ nh c c b b n b ng d m ị ụ ộ ả ụ ầ
VII ỔN ĐỊNH CỤC BỘ
Trang 611. Hi n t ệ ượ ng và nguyên nhân
Trang 62• Ứng suất tới hạn của bản mỏng theo lý thuyết đàn hồi:
• t, a - tiết diện bản
• C, k - phụ thuộc loại, kích thước, dạng ứng suất tác dụng vào ô bản
1. Hi n t ệ ượ ng và nguyên nhân
Trang 63 Bản cánh nén tựa khớp trên bụng dầm, cạnh đối diện tự do:
Trang 642. n đ nh c c b b n cánh ch u nén Ổ ị ụ ộ ả ị
Trang 65i. Do ng s u t ti pứ ấ ế
a) Khi không có sườn gia cường
Bản bụng dài vô hạn và ngàm đàn hồi với hai cánh dầm
Trang 66 Nếu dầm thoả
không cần làm sườn ngang để gia cường bụng dầm
Nếu không thoả điều kiện trên
Gia cường bản bụng dầm bằng các sườn ngang,
Thay đổi điều kiện tựa, loại ô bản,
Giảm tỷ số cạnh dài/cạnh ngắn của ô bản nhằm tăng cr
3. n đ nh c c b b n b ng d m Ổ ị ụ ộ ả ụ ầ
λ � � � � λ
Trang 67 Cấu tạo sườn ngang
oKhoảng cách 2 sườn:
• a 2hw khi w > 3,2
• a 2,5hw khi w 3,2
oChiều rộng sườn:
oChiều dày sườn:
oChiều cao đường hàn liên kết sườn hf,min = 5mm
3. n đ nh c c b b n b ng d m Ổ ị ụ ộ ả ụ ầ
w +40 30
Trang 68b) Khi có s ườ n gia c ườ ng
• : tỷ số cạnh dài / cạnh ngắn ô bản (a/hw hoặc hw/a)
• : độ mảnh quy ước của ô bản
• d: cạnh ngắn hơn trong 2 cạnh của ô bản (a hoặc hw)
Nếu bố trí đôi sườn ngang có a = 2hw , =a/hw=2
Trang 69Với cr = fv:
•Dầm không chịu lực tập trung:
•Có lực tập trung đặt trên cánh nén dầm
Nếu bố trí sườn ngang theo cấu tạo quy định
và không kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng
Trang 70ii. D ướ i tác d ng c a ng s u t pháp ụ ủ ứ ấ :
Trang 72• Dầm tổ hợp hàn: bản cánh liên kết với bụng bằng các đường hàn
Trang 73• Lực trượt T trên một đơn vị chiều dài dầm:
• V = Vmax
• Ix – mômen quán tính của tiết diện với trục x-x
• Sf – mômen tĩnh đ/v trục trung hòa của phần tiết diện bị trượt (tiết diện bản cánh dầm hàn)
• Lực trượt T do đường hàn góc chịu:
c
VS h
f
Trang 74• Trường hợp có lực tập trung F (không có sườn gia cường tại đó):
Trang 75Cấu tạo và tính toán mối nối dầm:
2. N i d m ố ầ
Phải nối dầm là do:
Thép dùng làm dầm không đủ dài: mối nối nhà máy
Dầm có trọng lượng hoặc chiều dài vượt quá khả năng của
các phương tiện vận chuyển, cẩu lắp (mối nối công trường)
Trang 76• Nối hàn đối đầu:
• Khi hàn tay và dùng biện pháp thông thường kiểm tra: fwt=0,85f nối dầm ở những tiết diện có M 0,85Mmax
2. N i d m ố ầ
Trang 77• Nếu muốn nối dầm bằng phương pháp hàn ở vị trí M>0,85Mmax, dùng giải pháp sau:
2. N i d m ố ầ
Trang 79• Dùng bulông:
2. N i d m ố ầ
Trang 80a) D m t a lên c t thép (các ví d liên k t kh p)ầ ự ộ ụ ế ớ
3. G i d m ố ầ
Trang 813. G i d m ố ầ
=
Trang 83• Kiểm tra sườn gối theo điều kiện bền về ổn định ngoài mặt phẳng bụng dầm: xem như một thanh quy ước chịu nén đúng tâm
• Liên kết: hai đầu khớp
Trang 84• Kiểm tra ổn định sườn gối:
• iz: bán kính quán tính của tiết diện quy ước đ/v trục z, trùng với trục dọc của bản bụng dầm
• A = As + Aw1: tiết diện thanh quy ước
As: diện tích chịu nén của sườn đầu dầm
Aw1: phần diện tích bản bụng tham gia chịu lực với sườn đầu dầm: + Khi sườn bố trí ngay đầu dầm: Aw1=twc1
+ Khi sườn bố trí gần đầu dầm: Aw1=2twc1
Trang 85b) D m t a lên t ầ ự ườ ng, c t b ng bêtông ho c g ch đá ộ ằ ặ ạ
3. G i d m ố ầ