Bài tập 4:Trong các loại tứ giác đã học, tứ giác nào có tâm đối xứng, trục đối xứng?.. H×nh b×nh hµnh.[r]
Trang 2? Kể tờn cỏc loại tứ giỏc đó học? I/ LÍ THUYẾT
Hóy vẽ bản đồ tư duy thể hiện mối quan hệ giữa cỏc hỡnh trờn ?
1 Sơ đồ nhận biết các
loại tứ giác
Trang 4B A
D
O
Tổng hai góc
kề cạnh bên bằng 180 0
Trang 5• AD = BC
• AC = BD
• 1 trục đx
• AD // =BC; AB //=CD
• AO = OC=OB = OD
•1 tâm đx; 2 trục đx
C
B A
D
O
• AD = BC; AB =CD
• Góc đối bằng nhau
•AO = OC; OB = OD
• 1 tâm đx
• AD//BC;AB//CD
•Góc đối bằng nhau
•AC ┴ BD;
AO=OC;OB=OD
AC , BD là pg
1 tâm đx;
2 trục đx
• AC ┴ BD
AO = OC=OB = OD AC; BD là đg pg
• 1 tâm đx; 4 trục đx
Trang 6B A
D
O
Trang 72 Đ ờng trung bình của tam giác, của hình thang.
Định
nghĩa
Tớnh
chất
1 Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác
- Là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
- Là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang.
A
A
B
N M
MN//BC; MN = BC12 MN//AB, MN//CD và MN = (AB +CD)12
MN là đ ờng trung bình của tam giác ABC.
MN là đ ờng trung bình của hình thang ABCD.
Trang 83/ Đường trung tuyến
trong tam giác
C
A
B
M
BC
AM =
2
trung tuyến
ABC
vuông tại A
II/ BÀI TẬP
Bài tập 1
Tứ giác có hai cạnh song song và hai đường chéo bằng nhau là hình gì?
a/ Hình chữ nhật b/ Hình thang cân c/ Hình hình hành
Trang 9sai
Đúng
Đúng
1
2
3
4 5
6
Bài tập 2
Trang 10HE là đường trung bình của ∆ ABD
FG là đường trung bình của ∆ CBD
Bài tập3: (Bài tập 88 sgk)
Trang 11Bài tập 4:Trong các loại tứ giác đã học, tứ giác nào có tâm đối xứng, trục đối xứng?
Hình thang cân Hình bình hành
Hình chữ nhật Hình vuông Hình thoi
Trang 12B Tứ giác có hai cạnh bên song song là hình bình hành
C Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
D Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là
hình
A Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU?
Trang 13B Hình vuông v thoi ừ a là hình chữ nhật, v ừ a là hình
C Hình chữ nhật cũng là hình vuông
D Tứ giác có hai đ ờng chéo vuông góc với nhau
là hình thoi.
A Hình bình hành có hai trục đối xứng là hai đ
ờng chéo.
CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU?
Trang 14Bài tập 89/(Tr 111 - SGK)
Cho tam giác ABC vuông tại A, đ ờng trung tuyến AM Gọi D là trung
điểm của AB, E đối xứng với M qua AB
a Chứng minh rằng điểm E đối xứng với điểm M qua AB
b Các tứ giác AEMC, AEBM là hình gì? Vì sao?
c Cho BC=4cm, Tính chu vi tứ giác AEMB
Trang 15E đối xứng M qua AB ?
AB là trung trực của ME
AC // EM
AB ME tại
D
D là trung điểm của ME
và
của tam giác ABC
a C/m E đối xứng với M qua AB?
tuyến, D là trung điểm của AB
E đối xứng với M qua D; BC = 4cm
a E đối xứng với M qua AB?
b Tứ giác AEMC, AEBM là hình gì? Vì sao?
c Tính chu vi tứ giác AEBM?
AEMB là hình vuông?
GT
GT
KL
C A
B
Trang 16M
C A
AEMB lµ h×nh vu«ng
AB = EM
AB = AC
d vu«ng ABC cã ®iÒu kiÖn g× th×
AEMB lµ h×nh vu«ng?