Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau: A... Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.[r]
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG II
ĐỀ 1 Phần I: Trắc nghiệm (2đ): Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Dòng nào sau đây cho ba số nguyên liên tiếp giảm dần?
A -10; -9; -8 B a; a –2; a – 4 C a; a + 1; a + 2 D -8; -9; -10 Câu 2: Tổng tất cả các số nguyên x thỏa mãn – 2 ≤ x < 4 là
Câu 3: Kết quả của phép tính 7 – (-3) – 9 là:
Câu 4: Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức a b c d ta được :
A a b c d B a b c d C a b c d D a b c d Câu 5: Số nguyên âm lớn nhất là:
A - 99 B -1 C 0 D Không xác định Câu 6: Trong tập hợp các số nguyên Z tất cả các ước của 11 là:
A 11 và 1 B -11 và - 1 C 11 và -1 D -11; -1; 1; 11 Câu 7: Kết quả của phép tính 2 3 5 là
Câu 8: Giá trị của biểu thức x y 2 với x 1; y 1 là :
Phần II Tự luận (8đ)
Bài 1 (3đ) : Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a) 27 73 d) 34 16 24 16
b) 34 86 e) 123 159 89 159 123 c) 4 3.25 f) 2 673 33 8
Bài 2 (3đ): Tìm số nguyên x, biết:
a) x 15 36 c) 3 x 1 58 37 e) x3 7 1
b) x : 312 d) 5x 3 3x 19 f) x 5 11 3
Bài 3 (1đ):
a) Tìm tất cả các ước của -12 b) Tìm 5 bội của 3 mà nhỏ hơn 7
Bài 4 (1đ):
a) Tìm số nguyên x, y thỏa mãn: x 2 y 3 5
b) Tìm số nguyên n sao cho 4n – 5 chia hết cho n – 3;
ĐỀ 2
I TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
1) – [6 + 8 - 12]=
A -6 – 8 + 12 B -6 – 8 – 12 C 6 – 8 + 12 D 6 – 8 –12
Trang 22) Tổng các số nguyên x sao cho -6 < x < 5 là:
3) Số đối của 0 và 21 là:
A 0 và 21 B (-0) và 21 C 0 và (-21) D (-0) và (-21) 4) Tập hợp các ước của 10 là:
A {1; 2; 5; 10} B {-10;-5;-2;-1;1; 2;5;10}
C {-10; -5; -2; -1; 2; 5} D {-10; -5; -2; 0; 1; 2; 5;10}
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bài 1: (3điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a) 271 - (43 + 271 - 23)
b) (-12).43 + (-12).47 + (-12).10
c) 24.(16 - 5) - 16.(24 - 5)
Bài 2: (2.5 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) (-43) + x = 3
b) | x + 7| - 6= 42
c) 3x2 – 15 =60
Bài 3:(2 điểm): Cho biểu thức: A = -(a + b - c) + (a + b + c)
a) Rút gọn A
b) Tính giá trị của A khi a = 3; b = -1; c = -5
Bài 4: (0.5 điểm) Tìm tất cả các số nguyên a biết: (6a +1) ⋮ ( 3a -1)
ĐỀ 3 Phần trắc nghiệm (2 điểm)
Bài 1: (1 điểm)
1 Chọn chữ cái đứng trước câu Sai trong các câu sau:
A Số đối 10 là – 10 B Số đối 7 là 7
C Số đối 13 là –13 D Số đối – 4 là 4
2 Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Tích của hai số nguyên là một số nguyên âm
B Tích của một số lẻ thừa số nguyên âm là một số nguyên âm
C Tổng của hai số nguyên dương là một là nguyên âm
D Mọi số nguyên nhân với 0 đều bằng 0
3 Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:
A 32 32 B 43 64 C 62 36 D
35 35
4 Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng
Cho x và 5 x 7. Tổng của các số nguyên x bằng:
Bài 2: (1 điểm) Các câu trong bảng sau câu nào đúng (Đ), câu nào sai (S)
Trang 3Câu Nội dung
a 5 5 0
b 3 3 6
c 4 4 16
d 3 3 2 27
II.Phần tự luận (8 điểm)
Bài 1: Tính bằng cách nhanh nhất
a) 45 5 11 9 b) 250.42 42.150
c) 40 29 35 29 4 35
Bài 2:
a) Tính giá trị của biểu thứcP 2a 3 5a2 4a 10 với a 3
b) Tìm tất cả các ước của – 18
Bài 3: Tìm số nguyên x biết
a) 5.x 56 24 b) 15 x 45
Bài 4: Tìm x biết
1) 1 4 7 10 x75
2) 1 3 5 7 x 1000
Bài 5: Tìm số nguyên x biết
1) xy14 2 y7x10 2) xy5x y 4
5) xy 1 3 x5y4 6) 3x4y xy 15
Bài 6: Tìm a b, Z biết a b . 18 và a b 11
ĐỀ 4 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Giá trị của (-2)3 là:
Câu 2: (0,5 điểm) Tập hợp số nguyên gồm:
A Các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương
B Số 0 và các số nguyên âm
C Các số nguyên âm và các số nguyên dương
D Số 0 và các số nguyên dương
Câu 3: (0,5 điểm) Giá trị x thỏa mãn x + 4 = –12 là:
Câu 4: (0,5 điểm) Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (95 – 4) – (12 + 3) ta được:
A 95 – 4 – 12 + 3 B 95 – 4 + 12 +
3
C 95 – 4 – 12 – 3 D 95 – 4 + 12 – 3
Câu 5: (0,5 điểm) Trong tập hợp , các ước của 6 là:
A {1; 2; 3; 6} B. 1; 2; 3; 6 C {1; 2; 3;
-6}
D {0; 6; 12; 18}
Trang 4Câu 6: (0,5 điểm) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên dương
B Tổng của hai số nguyên dương là một số nguyên dương
C Tích của hai số nguyên cùng dấu là một số nguyên dương
D Tích của hai số nguyên khác dấu là một số nguyên âm
II/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tính hợp lí:
a) (144 – 97) – 144 b) (–37) + 14 + 26 + 37
c) (–47).( –69) + (–31).( –47) d) (36 + 79) + (145 – 79 – 36)
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a) x – 5 = (–12) – 3 b) 3x + 26 = 5 c) (x + 12)(x – 3) = 0
Bài 3: (1 điểm)
a) Tìm tất cả các ước của –10
b) Tìm 5 bội của 6
Bài 4: (1 điểm) Tìm x biết: (x + 1) + (x + 2) + … + (x + 9) + (x + 10) = 5
ĐỀ 5 Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau
A 28.54 56.104 :131: 2
B 4320 : 9 8640 :18 1 3 5 999
C 125 170 120 125 864 36
E 166 127 234 234 166 127
G 53.39 47.39 53.21 47.21
Bài 2: Tìm x biết
a) 280 x 180 : 35 270 f) 3x 4 x 1 3 0 b) 111 180 : 3x 37 129 g) x 5 3 9
c) 2x 3 x 4 3 3 2 8 32 23 h) 3 2 x 4
d) 22x 1 : 4 8 2
e) x 2 5 210
Bài 3: Tìm x, y để
a) 5x 18 ⋮x 1 c) x 2 y 2 1 17
b) 2x 23 B 1 3x d) 2x3 5 y 2 3 12
Bài 4: Tìm các số tự nhiên n sao cho các số sau đây nguyên tố cùng nhau
a) 4n 3 và 2n 3 b) 7n 13 và 2n 4 c) 9n 24 và 3n 4
Trang 5Bài 5: Cho A 1 3 3 2 33 3 999 So sánh A và 31000 1 : 2
CHÚC CÁC CON ÔN TẬP THẬT TỐT!!!